Gói thầu: NPC-DPL3-110LTTD-G03: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada và lắp đặt các ngăn lộ mở rộng -Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875161-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu NPC-DPL3-110LTTD-G03: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada và lắp đặt các ngăn lộ mở rộng -Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20201266848
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn WB + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 08:48:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,333,397,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Nhà thầu/thành viên liên danh đảm nhận công việc phần xây dựng phải chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện phần công việc xây dựng tương tự gói thầu.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết bảo hành công trình (phần xây dựng): ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-DPL3-110LTTD-G03: Cung cấp VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada và lắp đặt các ngăn lộ mở rộng -Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương
Tiểu dự án: Đường dây 110kV Lập Thạch - Tam Dương thuộc Chương trình “ Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 (DPL3)” vay vốn Ngân hàng Thế giới
150 Ngày
E-CDNT 3 WB + EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT, TKKT, TKBVTC- DT Công ty Tư vấn điện miền Bắc (Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra TKKT, TKBVTC- DT xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án phát triển Điện lực, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án phát triển Điện lực, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 02 công trình tối thiểu 02 năm. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: KEMA Netherlands, CESI Italy, PEHLA Germany, STLA Sweden, LABEIN(Tecnalia) Spain, ABB High Power Laboratory Sweden, AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany, CERDA France, SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany, ASTA UK, SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway, STRI AB Sweden, ESEF France, STLNA North America, POWER TECH LAB Canada, IPH Germany, A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA, UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK, CPRI India.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1PHẦN MỞ RỘNG TBA 110KV LẬP THẠCH0Toàn bộIPHẦN MỞ RỘNG TBA 110KV LẬP THẠCH
2THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV0Toàn bộI.1THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV
3Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)3BộTheo chương V- E.HSMT
4Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)4BộTheo chương V- E.HSMT
5Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)1BộTheo chương V- E.HSMT
6Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)9BộTheo chương V- E.HSMT
7Biến điện áp 110kV loại 1 pha ngoài trời kiểu tụ, 123kV, tỷ số biến 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)5bộTheo chương V- E.HSMT
8THIẾT BỊ NHỊ THỨ0Toàn bộI.2THIẾT BỊ NHỊ THỨ
9Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRPx)2tủTheo chương V- E.HSMT
10Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (CRPE02)1tủTheo chương V- E.HSMT
11Cải tạo tủ bảo vệ ngăn MBA T2 (CT-PP2) theo TK:+ Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ+ Rơle trip/lockout F86: 02 cái+ Rơle giám sát mạch cắt F74: 02 cái+ Khối Test block thí nghiệm mạch dòng, mạch áp: 03 cái+ Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt, vật tư khác, ....): 01 lô1tủTheo chương V- E.HSMT
12Cải tạo tủ điều khiển ngăn MBA T2 và 112 (CP3) theo TK: + Sơ đồ nổi Mimic theo thiết kế: 01 bộ + Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt, vật tư khác, ....): 01 lô1 TủTheo chương V- E.HSMT
13Tủ đấu dây ngoài trời3tủTheo chương V- E.HSMT
14Lắp đặt công tơ điện tử 3x110; 3x5A; CCX 0,5 kèm modul RS232 và phần vật liệu điện (cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4.0mm2 ; 4x2,5mm2 và các phụ kiện liên quan)1Trọn bộTheo chương V- E.HSMT
15PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN0Toàn bộI.3PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
16Dây dẫn ACSR-500/64600mTheo chương V- E.HSMT
17Dây dẫn ACSR-240/39150mTheo chương V- E.HSMT
18Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây 500 )18chuỗiTheo chương V- E.HSMT
19Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-5002cáiTheo chương V- E.HSMT
20Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR-50048cáiTheo chương V- E.HSMT
21Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR-24012cáiTheo chương V- E.HSMT
22Kẹp cực chống sét van 110kV với dây ACSR-2403cáiTheo chương V- E.HSMT
23Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR-2409cáiTheo chương V- E.HSMT
24Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-50024cáiTheo chương V- E.HSMT
25Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-2406cáiTheo chương V- E.HSMT
26Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-50024cáiTheo chương V- E.HSMT
27Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-2406cáiTheo chương V- E.HSMT
28Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-50030cáiTheo chương V- E.HSMT
29Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-24012cáiTheo chương V- E.HSMT
30Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR500 với dây dẫn ACSR50030cáiTheo chương V- E.HSMT
31Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR240 với dây dẫn ACSR24012cáiTheo chương V- E.HSMT
32Khóa đỡ kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR2403cáiTheo chương V- E.HSMT
33Khóa đỡ kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR5009cáiTheo chương V- E.HSMT
34Đầu cốt nhôm AL5009cáiTheo chương V- E.HSMT
35Cáp điều khiển-2x4mm21Theo chương V- E.HSMT
36Cáp điều khiển -4x2,5mm21Theo chương V- E.HSMT
37Cáp điều khiển-7x1,5mm21Theo chương V- E.HSMT
38Cáp điều khiển-10x4mm21Theo chương V- E.HSMT
39Cáp điều khiển-19x1,5mm21Theo chương V- E.HSMT
40Phụ kiện đấu nối cho cáp điều khiển (đầu cốt, dây thít, nhãn mác, biển tên cáp …) đảm bảo thi công hoàn thiện theo đúng thiết kế được duyệt1trọn bộTheo chương V- E.HSMT
41Phần tiếp địa mở rộng TBA 110kV Lập Thạch: Bao gồm toàn bộ chi phí đào đất, lấp đất, cọc nối đất, dây nối đất, cờ tiếp địa, ke liên kết, bulong, đai ốc, vòng đệm, dây đồng đầu cốt …kèm đầy đủ phụ kiện để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm bổ sung theo thiết kế.1hệ thốngTheo chương V- E.HSMT
42PHẦN SCADA0Toàn bộI.4PHẦN SCADA
43LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s1bộTheo chương V- E.HSMT
44Mở rộng phần mềm có bản quyền1HTTheo chương V- E.HSMT
45Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi400mTheo chương V- E.HSMT
46Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào)2HộpTheo chương V- E.HSMT
47Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm)1HộpTheo chương V- E.HSMT
48Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu)6SợiTheo chương V- E.HSMT
49Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) và các vật liệu cần thiết cho lắp đặt, vận hành tại TBA 110kV Lập Thạch, TTĐKX, A1, trung tâm giám sát dữ liệu 20 TNH và các địa điểm khác có liên quan theo quy định1Theo chương V- E.HSMT
50PHẦN MỞ RỘNG TBA 110KV TAM DƯƠNG0Toàn bộIIPHẦN MỞ RỘNG TBA 110KV TAM DƯƠNG
51THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV0Toàn bộII.1THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV
52Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)2BộTheo chương V- E.HSMT
53Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)2BộTheo chương V- E.HSMT
54Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)2BộTheo chương V- E.HSMT
55Dao cách ly 1 pha 110kV; 0 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)6bộTheo chương V- E.HSMT
56Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha (kèm trụ đỡ, kẹp cực và dây nối đất, đầy đủ phụ kiện….)6BộTheo chương V- E.HSMT
57Biến điện áp 110kV loại 1 pha ngoài trời kiểu tụ, 123kV, tỷ số biến 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)2bộTheo chương V- E.HSMT
58Chống sét van 1 pha 110kV: 96kV-10kA (kèm trụ đỡ, ghi sét, thiết bị đo dòng dò, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện)6BộTheo chương V- E.HSMT
59THIẾT BỊ NHỊ THỨ0Toàn bộII.2THIẾT BỊ NHỊ THỨ
60Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV2tủTheo chương V- E.HSMT
61Tủ đấu dây ngoài trời2tủTheo chương V- E.HSMT
62Lắp đặt Công tơ điện tử 3x110; 3x5A; CCX 0,5 kèm modul RS232 và phần vật liệu điện (cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4.0mm2 ; 4x2,5mm2 và các phụ kiện liên quan)1Trọn bộTheo chương V- E.HSMT
63PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN0Toàn bộII.3PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
64Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR500) : CĐ-110-10/ACSR5006chuỗiTheo chương V- E.HSMT
65Sứ đứng PI-110kV24quả sứTheo chương V- E.HSMT
66Dây dẫn ACSR-500/64300mTheo chương V- E.HSMT
67Ống hợp kim nhôm F80/70120mTheo chương V- E.HSMT
68Kẹp cực sứ đứng chống rung bắt 2 đầu đỡ thanh cái ống D80/7018cáiTheo chương V- E.HSMT
69Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR-50012cáiTheo chương V- E.HSMT
70Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR-50036cáiTheo chương V- E.HSMT
71Kẹp cực chống sét van 110kV với dây ACSR-5006cáiTheo chương V- E.HSMT
72Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR-5002cáiTheo chương V- E.HSMT
73Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR-50012cáiTheo chương V- E.HSMT
74Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR-50012cáiTheo chương V- E.HSMT
75Tclam bắt dây dẫn ACSR-500 với dây dẫn ACSR-5003cáiTheo chương V- E.HSMT
76Tclam bắt dây ACSR 500 với ống nhôm D80/7024cáiTheo chương V- E.HSMT
77Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR500 với dây dẫn ACSR50024cáiTheo chương V- E.HSMT
78Đầu cốt nhôm AL5006cáiTheo chương V- E.HSMT
79Cáp điều khiển-2x4mm21Theo chương V- E.HSMT
80Cáp điều khiển-4x2,5mm21Theo chương V- E.HSMT
81Cáp điều khiển-7x1,5mm21Theo chương V- E.HSMT
82Cáp điều khiển-10x4mm21Theo chương V- E.HSMT
83Cáp điều khiển-19x1,5mm21Theo chương V- E.HSMT
84Phụ kiện đấu nối cáp điều khiển (đầu cốt, dây thít, nhãn mác, biển tên cáp …) đảm bảo thi công hoàn thiện theo đúng thiết kế được duyệt1trọn bộTheo chương V- E.HSMT
85Phần tiếp địa ngăn lộ mới TBA 110kV Tam DươngBao gồm toàn bộ chi phí đào đất, lấp đất, cọc nối đất, dây nối đất, cờ tiếp địa, ke liên kết, bulong, đai ốc, vòng đệm, dây đồng đầu cốt …kèm đầy đủ phụ kiện để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm bổ sung theo thiết kế1HTTheo chương V- E.HSMT
86PHẦN SCADA0Toàn bộII.4PHẦN SCADA
87Mở rộng Phần mềm có bản quyền1HTTheo chương V- E.HSMT
88Cáp quang phi kim loại Non - Metallic 24 sợi200mTheo chương V- E.HSMT
89Hộp nối cáp quang OPGW-NMOC 24 sợi (2 đầu vào)1HộpTheo chương V- E.HSMT
90Hộp phối cáp quang kèm thiết bị ODF-24 (lắp đặt tại tủ thông tin hiện hữu của các trạm)1HộpTheo chương V- E.HSMT
91Dây nhảy quang (kết nối thông tin quang cho F87L lắp mới và 01 ngăn hiện hữu)4SợiTheo chương V- E.HSMT
92Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung (cáp mạng Cat5E/6E, cáp quang, đầu đấu nối, phụ kiện ....) và các vật liệu cần thiết cho lắp đặt, vận hành tại TBA 110kV Tam Dương, TTĐKX, A1, trung tâm giám sát dữ liệu 20 TNH và các địa điểm khác có liên quan theo quy định1Theo chương V- E.HSMT
93Cải tạo tủ điều khiển ngăn MBA T2 và 112 (CP3) theo TK: + Đột lỗ mặt tủ đấu nối và lắp đặt thiết bị 01 lô + Sơ đồ nổi Mimic theo thiết kế: 01 bộ + Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (dây đấu nối, hàng kẹp, đầu cốt, vật tư khác, ....): 01 lô1 TủTheo chương V- E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Nhà thầu/thành viên liên danh đảm nhận công việc phần xây dựng phải chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện phần công việc xây dựng tương tự gói thầu.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết bảo hành công trình (phần xây dựng): ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->