Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:46:00 đến ngày 2021-09-17 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,894,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Bồ Đề 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Đục vữa xung quanh khu vực thấm (bằng 1,2 diện tích thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 295,8 | m2 |
| 3 | Trát vữa vữa trộn xi măng Pooc lăng (tỷ lệ xi măng:nước là 1:0,5) | Theo Chương V E-HSMT | 295,8 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 295,8 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường trần trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn trả nguyên trạng | Theo Chương V E-HSMT | 295,8 | m2 |
| 6 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 5,916 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 11 | Bóc bỏ lớp gạch ốp chân tường hiện trạng cao lên 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 5,6288 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 5,6288 | m2 |
| 13 | Quét lớp lót chống thấm , pha nước tỷ lệ 1:1 | Theo Chương V E-HSMT | 44,7016 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 44,7016 | m2 |
| 15 | Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóng | Theo Chương V E-HSMT | 44,7016 | m2 |
| 16 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,2351 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 141,8304 | m2 |
| 21 | Quét lớp lót chống thấm , pha nước tỷ lệ 1:1 | Theo Chương V E-HSMT | 141,8304 | m2 |
| 22 | Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóng | Theo Chương V E-HSMT | 141,8304 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 141,8304 | m2 |
| 24 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,8366 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC XỬ LÝ VẾT NỨT | |||
| 1 | Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tường | Theo Chương V E-HSMT | 3,5 | md |
| 2 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia trám vá vết nứt, vữa XM M75 (trám rộng 30cm) | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 3 | Làm phẳng bề mặt bằng giấy ráp | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 4 | Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | md |
| 5 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 6 | Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối,vữa sikagrout | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 7 | Quét một lớp chống thấm ximăng polyme | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 8 | Quét 2 lớp chống thấm xi măng polyme | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Láng vữa trộn tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 10 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 13,662 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 17,5118 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ WC | Theo Chương V E-HSMT | 87,234 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần WC | Theo Chương V E-HSMT | 58,6092 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 103,74 | m2 |
| 11 | Đục lớp vữa ốp gạch | Theo Chương V E-HSMT | 103,74 | m2 |
| 12 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 23,6775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 45,024 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 10,3455 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 54,4629 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 300,186 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt trần cell nhôm 100x100x50x10 | Theo Chương V E-HSMT | 54,4629 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vách prety dày 1cm vệ sinh bao gồm cửa và phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V E-HSMT | 75,456 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt khung inox bệ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Công tác ốp đá granit dày tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 7,7307 | m2 |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Sơn tường, trần WC màu đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 107,448 | m2 |
| D | HẠNG MỤC SƠN CÔNG NĂNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,1486 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,832 | m2 |
| 4 | Dóc bỏ lớp vữa trát | Theo Chương V E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 229,8885 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 95,5554 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,9 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 401,3439 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2.067,0788 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 710,684 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,832 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.802,5948 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V E-HSMT | 218,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng đã hỏng: | Theo Chương V E-HSMT | 222,563 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 19,266 | m2 |
| 4 | Cửa đI, nhôm kính 2 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 5 | Cửa đI, nhôm kính 1 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 40,495 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 7 | SX cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ nhôm kính 1 cánh loại mở hất chữ A,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm cố định ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ bù giá kính 200.000 đồng | Theo Chương V E-HSMT | 19,475 | m2 |
| 10 | Vách dựng giấu đố + 1 cửa sổ hất dùng Khung nhôm Hệ 65 (kT: 130x65X2.5mm), Kính hộp dày 22.38mm | Theo Chương V E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 154,46 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 154,46 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 14 | Trát má cửa | Theo Chương V E-HSMT | 54,428 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 54,428 | m2 |
| F | HẠNG MỤC TRẦN THẠCH CAO, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp | Theo Chương V E-HSMT | 305 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 43,056 | m2 |
| 3 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,4306 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt vách nhựa tiêu âm phòng họp nhựa uPVC dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 63,15 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 41,6941 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 104,8441 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 104,8441 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách nhựa tiêu âm phòng họp nhựa uPVC dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 88,444 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 92,8924 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 181,3364 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 181,3364 | m2 |
| G | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ bậc granito | Theo Chương V E-HSMT | 49,1638 | m2 |
| 2 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,9833 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,1638 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 3,875 | 100m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42ly chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 3,875 | 100m2 |
| 10 | tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 95,712 | md |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt lam nhôm che điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 51,18 | m2 |
| 13 | Gia công khung mái kính | Theo Chương V E-HSMT | 1,1935 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung mái kính | Theo Chương V E-HSMT | 1,1935 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 27,1828 | m2 |
| 16 | Lắp đặt kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm hóa chất lỗ khoan bắt bulong | Theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Chân nhện Spider loại 4 chân | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Bu lông M20x300 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 21 | Bu lông M20x70 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp UBND | Theo Chương V E-HSMT | 1.363,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân trường hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m2 |
| 2 | Trải nilong lót đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch tezarro kích thước 400x400, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 43 | m2 |
| 5 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 37,508 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 4,6912 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 7,8674 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 42,1992 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 34,7954 | m2 |
| 15 | Dóc bỏ lớp vữa trát tường rào: | Theo Chương V E-HSMT | 186,7136 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V E-HSMT | 68,948 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 186,7136 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 186,7136 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 68,948 | m2 |
| 23 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m dài |
| 24 | Cắt nền gạch hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 32 | 1m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 27 | Đệm cát đen rãnh thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 38 | Cát đen chèn khe: | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,3064 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 54 | Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường đài tưởng niệm | Theo Chương V E-HSMT | 24,444 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 195,2576 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,444 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 219,7016 | m2 |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp đài tưởng niệm: | Theo Chương V E-HSMT | 197,625 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 12 | Xây bó bồn | Theo Chương V E-HSMT | 3,3849 | m3 |
| 13 | Ốp đá grant tự nhiên bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1801 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 17 | Cát vàng đệm 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn lục giác 200x200x60, chiều dày 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 19 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng sân vườn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 20 | San gạt mặt bằng bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 21 | xếp gạch lỗ trồng cỏ 26x39x8cm | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá tre | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m2 |
| J | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR Ø40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cút nhựa 40mm PPR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø40x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều tráng kẽm D15 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Dây nối mềm D15 | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép inox Ø15 | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 39 | Ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC class 2 D76mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt chếch UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y UPVC D110/110 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y UPVC D75/75 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y UPVC D110/42 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y UPVC D90/75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y UPVC D75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø60/42 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê kiểm tra D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê kiểm tra D90 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt si phông D75 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 1200x300X35, 40w | Theo Chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 1200x300X10, 40w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600x14, 50w | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 100x100mm 9w | Theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led downlight D220 mm 18w | Theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led downlight D110 mm 12w | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10, 220v ánh sáng trắng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đèn led dây hắt khe trần 14w/m | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) lắp nổi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 4.5KA | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 60KA- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 30KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 24 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 550x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khóa chuyển mạch đo von 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Biến dòng đo lường 150/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đèn báo pha 250V,3W | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Thanh cái đồng 25x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 90 phút Cu/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 960 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.890 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 1.125 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.605 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 235x235x80 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 160x160x80 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 110x110x50 | Theo Chương V E-HSMT | 54 | hộp |
| 57 | hộp chia ngả D20 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | hộp |
| 58 | hộp chia ngả D16 | Theo Chương V E-HSMT | 320 | hộp |
| 59 | Ổ căm HDMI + mặt che + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cáp HDMI dài 10m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Dây tín hiệu loa 2x1.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Tháo dỡ giá treo cũ | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 32 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 75 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 76 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 77 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 78 | Tênhựa UPVC 90 độ D27/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Y nhựa uPVC 34/34 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Cút 90 độ nhựa uPVC 34 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Chếch nhựa UPVC 90 độ D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Chếch nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Chếch nhựa UPVC 90 độ D21mm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 84 | Côn nhựa UPVC D34/27mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Côn nhựa UPVC D27/21mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa UPVC D34mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa UPVC D27mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa UPVC D21mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 TĐ | Theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt hướng trục công suất 800m3/h; h=165pa; cs điện 1x35w,220V | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 150x150mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt miệng giió thải chắn mưa kt: 310x310 lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 97 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 98 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 99 | Tê D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Cút D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi