Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911606-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210828189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:46:00 đến ngày 2021-09-17 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,894,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Bồ Đề
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu này: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHỐNG THẤM
1Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo Chương V E-HSMT11cái
2Đục vữa xung quanh khu vực thấm (bằng 1,2 diện tích thấm)Theo Chương V E-HSMT295,8m2
3Trát vữa vữa trộn xi măng Pooc lăng (tỷ lệ xi măng:nước là 1:0,5)Theo Chương V E-HSMT295,8m2
4Quét dung dịch chống thấmTheo Chương V E-HSMT295,81m2
5Sơn tường trần trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn trả nguyên trạngTheo Chương V E-HSMT295,8m2
6Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT5,916m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0592100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0592100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0592100m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT39,0728m2
11Bóc bỏ lớp gạch ốp chân tường hiện trạng cao lên 20cmTheo Chương V E-HSMT5,6288m2
12Đục lớp vữa chân tườngTheo Chương V E-HSMT5,6288m2
13Quét lớp lót chống thấm , pha nước tỷ lệ 1:1Theo Chương V E-HSMT44,7016m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT44,7016m2
15Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóngTheo Chương V E-HSMT44,7016m2
16Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT2,2351m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0224100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0224100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0224100m3
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Chương V E-HSMT141,8304m2
21Quét lớp lót chống thấm , pha nước tỷ lệ 1:1Theo Chương V E-HSMT141,8304m2
22Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóngTheo Chương V E-HSMT141,8304m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V E-HSMT141,8304m2
24Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT2,8366m3
25Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0284100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0284100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0284100m3
B HẠNG MỤC XỬ LÝ VẾT NỨT
1Phun nước tạo ẩm dọc vết nứt trên tườngTheo Chương V E-HSMT3,5md
2Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia trám vá vết nứt, vữa XM M75 (trám rộng 30cm)Theo Chương V E-HSMT1,05m2
3Làm phẳng bề mặt bằng giấy rápTheo Chương V E-HSMT1,05m2
4Dùng máy cắt cắt dọc vết nứt rộng 1-5mm, sâu 10-20mmTheo Chương V E-HSMT7,5md
5Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 10cm)Theo Chương V E-HSMT0,75m2
6Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối,vữa sikagroutTheo Chương V E-HSMT0,75m2
7Quét một lớp chống thấm ximăng polymeTheo Chương V E-HSMT0,75m2
8Quét 2 lớp chống thấm xi măng polymeTheo Chương V E-HSMT0,75m2
9Láng vữa trộn tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V E-HSMT0,75m2
10Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT0,015m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0002100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0002100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0002100m3
C HẠNG MỤC VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT19,8m2
2Tháo dỡ vách ngăn cũTheo Chương V E-HSMT13,662m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V E-HSMT39bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT17,5118m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ WCTheo Chương V E-HSMT87,234m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần WCTheo Chương V E-HSMT58,6092m2
10Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạngTheo Chương V E-HSMT103,74m2
11Đục lớp vữa ốp gạchTheo Chương V E-HSMT103,74m2
12Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT23,6775m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2368100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2368100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,2368100m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT45,024m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT10,3455m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT54,4629m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT300,186m2
20Gia công lắp đặt trần cell nhôm 100x100x50x10Theo Chương V E-HSMT54,4629m2
21Lắp đặt vách prety dày 1cm vệ sinh bao gồm cửa và phụ kiện đầy đủTheo Chương V E-HSMT75,456m2
22Gia công lắp đặt khung inox bệ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT6bộ
23Công tác ốp đá granit dày tự nhiên dày 18mm vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT7,7307m2
24Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT6cái
25Sơn tường, trần WC màu đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT107,448m2
D HẠNG MỤC SƠN CÔNG NĂNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,1486m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,04m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,832m2
4Dóc bỏ lớp vữa trátTheo Chương V E-HSMT75,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT229,8885m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT95,5554m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT75,9m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT401,3439m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT2.067,0788m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT710,684m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT24,832m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.802,5948m2
E HẠNG MỤC CỬA
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Chương V E-HSMT218,3m
2Tháo dỡ cửa hiện trạng đã hỏng:Theo Chương V E-HSMT222,563m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V E-HSMT19,266m2
4Cửa đI, nhôm kính 2 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT19,8m2
5Cửa đI, nhôm kính 1 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT40,495m2
6SX cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT34,32m2
7SX cửa sổ nhôm kính 2 cánh loại mở trượt ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT5,4m2
8SX cửa sổ nhôm kính 1 cánh loại mở hất chữ A,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT2,16m2
9Vách kính nhôm cố định ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ bù giá kính 200.000 đồngTheo Chương V E-HSMT19,475m2
10Vách dựng giấu đố + 1 cửa sổ hất dùng Khung nhôm Hệ 65 (kT: 130x65X2.5mm), Kính hộp dày 22.38mmTheo Chương V E-HSMT63,9m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V E-HSMT154,46m2
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT154,46m2
13Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT63,9m2
14Trát má cửaTheo Chương V E-HSMT54,428m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT54,428m2
F HẠNG MỤC TRẦN THẠCH CAO, PHÒNG HỌP
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấpTheo Chương V E-HSMT305m2
2Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT43,056m2
3Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT0,4306m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0043100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0043100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0043100m3
7Lắp đặt vách nhựa tiêu âm phòng họp nhựa uPVC dày 3mmTheo Chương V E-HSMT63,15m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT41,6941m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT104,8441m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT104,8441m2
11Lắp đặt vách nhựa tiêu âm phòng họp nhựa uPVC dày 3mmTheo Chương V E-HSMT88,444m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT92,8924m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT181,3364m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT181,3364m2
G HẠNG MỤC KHÁC
1Phá dỡ bậc granitoTheo Chương V E-HSMT49,1638m2
2Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT0,9833m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0098100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0098100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0098100m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,1638m2
7Tháo tấm lợp tônTheo Chương V E-HSMT3,875100m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT61,2m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42ly chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT3,875100m2
10tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT95,712md
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT61,2m2
12Gia công lắp đặt lam nhôm che điều hòaTheo Chương V E-HSMT51,18m2
13Gia công khung mái kínhTheo Chương V E-HSMT1,1935tấn
14Lắp dựng khung mái kínhTheo Chương V E-HSMT1,1935tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT27,1828m2
16Lắp đặt kính cường lực dày 8mmTheo Chương V E-HSMT32m2
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT301 lỗ khoan
18Bơm hóa chất lỗ khoan bắt bulongTheo Chương V E-HSMT301 lỗ khoan
19Chân nhện Spider loại 4 chânTheo Chương V E-HSMT20bộ
20Bu lông M20x300Theo Chương V E-HSMT50bộ
21Bu lông M20x70Theo Chương V E-HSMT5bộ
22Hút bể phốt hiện trạngTheo Chương V E-HSMT7,5m3
23Vệ sinh công nghiệp UBNDTheo Chương V E-HSMT1.363,2m2
H HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch lát sân trường hiện trạngTheo Chương V E-HSMT43m2
2Trải nilong lót đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT43m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,44m3
4Lát gạch sân bằng gạch tezarro kích thước 400x400, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT43m2
5Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT2,15m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0215100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0215100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0215100m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT37,508m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT4,6912m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V E-HSMT26,928m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT7,8674m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT42,1992m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT34,7954m2
15Dóc bỏ lớp vữa trát tường rào:Theo Chương V E-HSMT186,7136m2
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0373100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0373100m3
19Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V E-HSMT68,948m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT186,7136m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT186,7136m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT68,948m2
23Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Theo Chương V E-HSMT250m dài
24Cắt nền gạch hiện trạngTheo Chương V E-HSMT321m
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT1,92m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT17,6m3
27Đệm cát đen rãnh thu nướcTheo Chương V E-HSMT0,672m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,08m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,1009tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT6,336m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,056m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,064100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0497tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,96m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0512100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,1941tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
38Cát đen chèn khe:Theo Chương V E-HSMT2,56m3
39Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1952100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1952100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,1952100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,3064m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0231100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0231100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,0231100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,104m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,207m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,23m3
49Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0059tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,188m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,14m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0125100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0045tấn
54Mua bộ ga khung vuông lắp tại hố ga thăm 900*900Theo Chương V E-HSMT1bộ
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
I HẠNG MỤC ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Phá lớp vữa trát chân tường đài tưởng niệmTheo Chương V E-HSMT24,444m2
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4889100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,4889100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,4889100m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT195,2576m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT24,444m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT219,7016m2
8Vệ sinh công nghiệp đài tưởng niệm:Theo Chương V E-HSMT197,625m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT3,297m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,5495m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0314100m2
12Xây bó bồnTheo Chương V E-HSMT3,3849m3
13Ốp đá grant tự nhiên bồn câyTheo Chương V E-HSMT14,13m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,1801m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT11,664m3
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,0972100m3
17Cát vàng đệm 5cmTheo Chương V E-HSMT4,86m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn lục giác 200x200x60, chiều dày 6cmTheo Chương V E-HSMT97,2m2
19Dọn dẹp phát quang mặt bằng sân vườnTheo Chương V E-HSMT4công
20San gạt mặt bằng bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT13m3
21xếp gạch lỗ trồng cỏ 26x39x8cmTheo Chương V E-HSMT130m2
22Trồng cỏ lá treTheo Chương V E-HSMT130m2
J HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapoTheo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính DN65 InoxTheo Chương V E-HSMT15cái
8Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT6cái
9Ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
10Ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
11Ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,32100m
12Ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,14100m
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
14Côn nhựa PPR Ø40x32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT9cái
17Cút nhựa 40mm PPRTheo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT30cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT12cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT24cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt tê lệch nhựa PPR Ø40x25mmTheo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D32x25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 45 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
26Lắp đặt tê đều tráng kẽm D15Theo Chương V E-HSMT9cái
27Dây nối mềm D15Theo Chương V E-HSMT33cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt kép inox Ø15Theo Chương V E-HSMT33cái
32Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø40Theo Chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø32Theo Chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø25Theo Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR (măng sông) Ø20Theo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt nối nhựa PPR ren trong Ø20Theo Chương V E-HSMT9cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mmTheo Chương V E-HSMT12m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo Chương V E-HSMT12m
39Ống nhựa uPVC class 2 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
40Ống nhựa uPVC class 2 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
41Ống nhựa uPVC class 2 D76mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
42Ống nhựa uPVC class 2 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
43Ống nhựa uPVC class 2 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,28100m
44Lắp đặt chếch UPVC Ø110Theo Chương V E-HSMT40cái
45Lắp đặt chếch UPVC Ø90Theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt chếch UPVC Ø75Theo Chương V E-HSMT40cái
47Lắp đặt chếch UPVC Ø42Theo Chương V E-HSMT18cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT18cái
50Lắp đặt Y UPVC D110/110Theo Chương V E-HSMT12cái
51Lắp đặt Y UPVC D75/75Theo Chương V E-HSMT25cái
52Lắp đặt Y UPVC D110/42Theo Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt Y UPVC D90/75Theo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt Y UPVC D75/42Theo Chương V E-HSMT7cái
55Lắp đặt côn thu UPVC Ø60/42Theo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt côn thu UPVC Ø75/42Theo Chương V E-HSMT1cái
57Tê kiểm tra D110 uPVCTheo Chương V E-HSMT3cái
58Tê kiểm tra D90 uPVCTheo Chương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt bịt thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt bịt thông tắc D75Theo Chương V E-HSMT8cái
61Lắp đặt si phông D75Theo Chương V E-HSMT15cái
62Lắp đặt măng sông UPVC Ø110Theo Chương V E-HSMT9cái
63Lắp đặt măng sông UPVC Ø90Theo Chương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt măng sông UPVC Ø75Theo Chương V E-HSMT15cái
65Lắp đặt măng sông UPVC Ø60Theo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt măng sông UPVC Ø42Theo Chương V E-HSMT7cái
K HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led panel 1200x300X35, 40wTheo Chương V E-HSMT65bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led panel 1200x300X10, 40wTheo Chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600x14, 50wTheo Chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 100x100mm 9wTheo Chương V E-HSMT27bộ
6Lắp đặt Đèn Led downlight D220 mm 18wTheo Chương V E-HSMT41bộ
7Lắp đặt Đèn Led downlight D110 mm 12wTheo Chương V E-HSMT40bộ
8Lắp đặt đèn gắn tường công suất 1x10, 220v ánh sáng trắngTheo Chương V E-HSMT4bộ
9Đèn led dây hắt khe trần 14w/mTheo Chương V E-HSMT75m
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT37cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT32cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT5cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) âm tườngTheo Chương V E-HSMT123cái
16Lắp đặt ổ cắm ba ( đã bao gồm đề âm) lắp nổiTheo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 4.5KATheo Chương V E-HSMT29cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT46cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT9cái
20Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT34cái
22Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
23Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 60KA- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 30KATheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT24tủ
28Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
29Lắp đặt Tủ điện kim loại 550x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
30Lắp đặt Tủ điện kim loại 700x500x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
31Cầu chì sứ xoáy 2ATheo Chương V E-HSMT3Cái
32Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450VTheo Chương V E-HSMT1cái
33Khóa chuyển mạch đo von 3 phaTheo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500/5ATheo Chương V E-HSMT3cái
35Biến dòng đo lường 150/5ATheo Chương V E-HSMT3cái
36Đèn báo pha 250V,3WTheo Chương V E-HSMT3cái
37Thanh cái đồng 25x2mmTheo Chương V E-HSMT3m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT20m
39Lắp đặt cáp điện chống cháy 90 phút Cu/XLPE/PVC/FR 0.6/1KV 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT12m
40Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT80m
41Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT270m
42Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT960m
43Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT2.250m
44Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT3.890m
45Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT32m
46Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT40m
47Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT135m
48Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT480m
49Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT1.125m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT32m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT175m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.605m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT750m
54Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 235x235x80Theo Chương V E-HSMT6hộp
55Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 160x160x80Theo Chương V E-HSMT12hộp
56Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 110x110x50Theo Chương V E-HSMT54hộp
57hộp chia ngả D20Theo Chương V E-HSMT200hộp
58hộp chia ngả D16Theo Chương V E-HSMT320hộp
59Ổ căm HDMI + mặt che + Đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
60Cáp HDMI dài 10mTheo Chương V E-HSMT2cái
61Dây tín hiệu loa 2x1.5mmTheo Chương V E-HSMT40m
62Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương V E-HSMT32cái
63Tháo dỡ giá treo cũTheo Chương V E-HSMT32cái
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo Chương V E-HSMT32máy
65Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,9100m
66Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT2,9100m
67Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT2,2100m
68Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT2,2100m
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT5,1100m
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT2,9100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo Chương V E-HSMT2,2100m
72Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,48100m
73Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,64100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,72100m
75Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,48100m
76Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,64100m
77Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,72100m
78Tênhựa UPVC 90 độ D27/21mmTheo Chương V E-HSMT15cái
79Y nhựa uPVC 34/34Theo Chương V E-HSMT12cái
80Cút 90 độ nhựa uPVC 34Theo Chương V E-HSMT18cái
81Chếch nhựa UPVC 90 độ D34mmTheo Chương V E-HSMT8cái
82Chếch nhựa UPVC 90 độ D27mmTheo Chương V E-HSMT15cái
83Chếch nhựa UPVC 90 độ D21mmTheo Chương V E-HSMT40cái
84Côn nhựa UPVC D34/27mmTheo Chương V E-HSMT12cái
85Côn nhựa UPVC D27/21mmTheo Chương V E-HSMT18cái
86Măng sông nhựa UPVC D34mmTheo Chương V E-HSMT16cái
87Măng sông nhựa UPVC D27mmTheo Chương V E-HSMT22cái
88Măng sông nhựa UPVC D21mmTheo Chương V E-HSMT28cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT440m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT580m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT510m
92Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT220m
93Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 TĐTheo Chương V E-HSMT290m
94Lắp đặt quạt hướng trục công suất 800m3/h; h=165pa; cs điện 1x35w,220VTheo Chương V E-HSMT6cái
95Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 150x150mmTheo Chương V E-HSMT12cái
96Lắp đặt miệng giió thải chắn mưa kt: 310x310 lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT6cửa
97Ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
98Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT12m
99Tê D110 uPVCTheo Chương V E-HSMT6cái
100Cút D110 uPVCTheo Chương V E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy cắt gạch ≥1,7KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy khoan bê tông ≥1,5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy hàn ≥23KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->