Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:40:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,173,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251974E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng công trình văn hóa: tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.272.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích, Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngCó chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, trọng tải 7-12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử, văn hóa và kiến trúc nghệ thuật đền thờ, bia mộ Nguyễn Chích, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: đủ điều kiện hành nghề Thi công tu bổ di tích. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về năng lực tài chính một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). Nhà thầu phải cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021 * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu hợp pháp khác. * Nhân sự chủ chốt: Văn bằng cấp; Chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hậu cung | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Theo HSTK | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo HSTK | 25,33 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo HSTK | 53,721 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo HSTK | 2,9865 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo HSTK | 2,0695 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Theo HSTK | 36,3075 | m2 |
| 7 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Theo HSTK | 23,4583 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Theo HSTK | 2,939 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2645 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,098 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 6,1161 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5482 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5836 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1641 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,1901 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,4684 | m3 |
| 17 | Chống mối nền và hào chống mối bằng thuốc PMS tỷ lệ 14kg/m3 cát | Theo HSTK | 230,9265 | kg |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0363 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6308 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo HSTK | 53,205 | m2 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo HSTK | 36,3075 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 23,4583 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 106,6282 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 106,6282 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 26 | Chống mối tường bằng dung dịch Lentrek 40EC (0,1l/m2) | Theo HSTK | 10,185 | lit |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 300 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 125 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 106,6282 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 108,4282 | m2 |
| 31 | Đắp bờ nóc, bờ chảy bằng VXM truyền thống | Theo HSTK | 25,33 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cột trụ gỗ lim tròn | Theo HSTK | 0,7351 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo HSTK | 2,2514 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, gỗ lim | Theo HSTK | 1,2687 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ lim | Theo HSTK | 0,8008 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo HSTK | 8,4832 | m2 |
| 37 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK | 19,3693 | m2 |
| 38 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK | 19,3693 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo HSTK | 4,9259 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK | 2,793 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài | Theo HSTK | 53,721 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nóc | Theo HSTK | 2 | hiện vật |
| 43 | Ô cửa gạch hoa chanh | Theo HSTK | 6 | viên |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cấu kiện đá xanh | Theo HSTK | 1,7114 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng chầu | Theo HSTK | 2 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo HSTK | 5,28 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, gỗ lim | Theo HSTK | 0,3204 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, gỗ lim | Theo HSTK | 7,616 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi cấu kiện đá xanh | Theo HSTK | 0,1015 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đèn led rọi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 270 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 57 | Mua bình chữa cháy cầm tay | Theo HSTK | 4 | bình |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nội thất sơn son thếp vàng | |||
| 1 | Gia công nội thất bằng gỗ mít | Theo HSTK | 4,0888 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo HSTK | 40,694 | m2 |
| 3 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Theo HSTK | 40,694 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà bia | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo HSTK | 13,5 | m |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm | Theo HSTK | 8,4161 | m3 |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Theo HSTK | 38,44 | m2 |
| 4 | Di dời tạm thời rùa và bia đá sang vị trí khác | Theo HSTK | 5 | công |
| 5 | Phát quang mặt bằng | Theo HSTK | 5 | ca |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,528 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0475 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0176 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 4,2716 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4804 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1835 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,0845 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,5162 | m3 |
| 15 | Chống mối nền và hào chống mối bằng thuốc PMS tỷ lệ 14kg/m3 cát | Theo HSTK | 258,44 | kg |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1345 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,844 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo HSTK | 48,565 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo HSTK | 38,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lại rùa và bia đá | Theo HSTK | 5 | công |
| 21 | Đắp bờ nóc, bờ chảy bằng VXM truyền thống | Theo HSTK | 23,2 | m |
| 22 | Gia công thô cấu kiện gỗ lim | Theo HSTK | 11,2557 | m3 |
| 23 | Chạm khắc cấu kiện gỗ lim | Theo HSTK | 2,0824 | m2 |
| 24 | Gia công xiên hoa gỗ lim | Theo HSTK | 3,744 | m2 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK | 23,3276 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo HSTK | 6,4427 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo HSTK | 5,0002 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài | Theo HSTK | 63,984 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nóc | Theo HSTK | 10 | hiện vật |
| 30 | Gia công lắp dựng cấu kiện bằng đá xanh Thanh Hóa | Theo HSTK | 6,0375 | m3 |
| 31 | Lắp đặt đèn led rọi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 36 | Mua bình chữa cháy cầm tay | Theo HSTK | 2 | bình |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 1 | cái |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Công trình | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251974E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng công trình văn hóa: tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.272.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích, Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngCó chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, trọng tải 7-12 T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cần cẩu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Bộ máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi