Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912656-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình
Số hiệu KHLCNT 20210912470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:40:00 đến ngày 2021-09-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,173,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251974E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng công trình văn hóa: tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.272.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích, Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngCó chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, trọng tải 7-12 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí bảo hiểm) công trình
Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử, văn hóa và kiến trúc nghệ thuật đền thờ, bia mộ Nguyễn Chích, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đại Tấn; + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán công trình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH + Tư vấn giám sát thi công xây dựng + Tư vấn kiểm toán công trình + Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích: đủ điều kiện hành nghề Thi công tu bổ di tích. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về năng lực tài chính một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). Nhà thầu phải cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021 * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu hợp pháp khác. * Nhân sự chủ chốt: Văn bằng cấp; Chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hậu cung
1Hạ giải con giống các loại rồng có DTheo HSTK2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo HSTK25,33m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo HSTK53,721m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo HSTK2,9865m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo HSTK2,0695m3
6Hạ giải nền, Gạch cổ khácTheo HSTK36,3075m2
7Hạ giải kết cấu tường, dày Theo HSTK23,4583m3
8Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIITheo HSTK2,9391m3
9Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIITheo HSTK0,2645100m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,098100m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK6,1161m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5482100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5836tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1641tấn
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,1901m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,4684m3
17Chống mối nền và hào chống mối bằng thuốc PMS tỷ lệ 14kg/m3 cátTheo HSTK230,9265kg
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0363100m3
19Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6308m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo HSTK53,205m2
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo HSTK36,3075m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK23,4583m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK106,6282m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK106,6282m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK1,8m2
26Chống mối tường bằng dung dịch Lentrek 40EC (0,1l/m2)Theo HSTK10,185lit
27Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK300m
28Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK125m
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK106,6282m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK108,4282m2
31Đắp bờ nóc, bờ chảy bằng VXM truyền thốngTheo HSTK25,33m
32Tu bổ, phục hồi cột trụ gỗ lim trònTheo HSTK0,7351m3
33Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo HSTK2,2514m3
34Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật, gỗ limTheo HSTK1,2687m3
35Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và cấu kiện tương tự, loại đơn giản, gỗ limTheo HSTK0,8008m3
36Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo HSTK8,4832m2
37Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK19,3693m2
38Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK19,3693m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK4,9259m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK2,793m3
41Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hàiTheo HSTK53,721m2
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nócTheo HSTK2hiện vật
43Ô cửa gạch hoa chanhTheo HSTK6viên
44Tu bổ, phục hồi cấu kiện đá xanhTheo HSTK1,7114m3
45Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo HSTK2,16m2
46Tu bổ, phục hồi rồng chầuTheo HSTK2con
47Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo HSTK5,28m2
48Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, gỗ limTheo HSTK0,3204m3
49Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản, gỗ limTheo HSTK7,616m2
50Tu bổ, phục hồi cấu kiện đá xanhTheo HSTK0,1015m3
51Lắp đặt đèn led rọiTheo HSTK12bộ
52Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK8cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK270m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK150m
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK3cái
57Mua bình chữa cháy cầm tayTheo HSTK4bình
58Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK2cái
59Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK1cái
B Hạng mục: Nội thất sơn son thếp vàng
1Gia công nội thất bằng gỗ mítTheo HSTK4,0888m3
2Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo HSTK40,694m2
3Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấmTheo HSTK40,694m2
C Hạng mục: Nhà bia
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo HSTK13,5m
2Hạ giải kết cấu tường, dày >35cmTheo HSTK8,4161m3
3Hạ giải nền, Gạch cổ khácTheo HSTK38,44m2
4Di dời tạm thời rùa và bia đá sang vị trí khácTheo HSTK5công
5Phát quang mặt bằngTheo HSTK5ca
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK0,5281m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0475100m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0176100m3
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK4,2716m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4804100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5015tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1835tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,0845m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,5162m3
15Chống mối nền và hào chống mối bằng thuốc PMS tỷ lệ 14kg/m3 cátTheo HSTK258,44kg
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1345100m3
17Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,844m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo HSTK48,565m2
19Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngTheo HSTK38,44m2
20Lắp đặt lại rùa và bia đáTheo HSTK5công
21Đắp bờ nóc, bờ chảy bằng VXM truyền thốngTheo HSTK23,2m
22Gia công thô cấu kiện gỗ limTheo HSTK11,2557m3
23Chạm khắc cấu kiện gỗ limTheo HSTK2,0824m2
24Gia công xiên hoa gỗ limTheo HSTK3,744m2
25Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo HSTK23,3276m2
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo HSTK6,4427m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo HSTK5,0002m3
28Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hàiTheo HSTK63,984m2
29Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nócTheo HSTK10hiện vật
30Gia công lắp dựng cấu kiện bằng đá xanh Thanh HóaTheo HSTK6,0375m3
31Lắp đặt đèn led rọiTheo HSTK2bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK8cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo HSTK40m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK15m
36Mua bình chữa cháy cầm tayTheo HSTK2bình
37Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK1cái
38Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK1cái
D Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhCông trình1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251974E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng công trình văn hóa: tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.921.272.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;51
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;51
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học ( Chuyên nghành xây dựng) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích, Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình dân dụngCó chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, trọng tải 7-12 T Đang hoạt động tốt2
2 Ô tô tải gắn cần cẩu Đang hoạt động tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
8 Máy khoan Đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Đang hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt2
12 Máy phát điện Đang hoạt động tốt1
13 Bộ máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->