Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhCải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhCải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2023 (9.100.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.500.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:38:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,625,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7438091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4876182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.775.800 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.137.775.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhCải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2023 (9.100.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.500.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 69,575 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,43 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,8864 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,6806 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2268 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0249 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0249 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 108 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,33 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,972 | 100m |
| 11 | Cọc Dẫn âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | m3 |
| 13 | Khối lượng đào móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 199,23 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1954 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7571 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,9846 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,037 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 53,504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,7292 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2584 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1608 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4689 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,8115 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5225 | 100m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,8625 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,8026 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,3616 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24,4772 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,6853 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,691 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,9328 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 53,4328 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2059 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,5797 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3438 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,7481 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất +BT phá đầu cọc đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi > 6.000m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2317 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,9708 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5592 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2012 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,3948 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,9708 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5592 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6421 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,0936 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 76,4954 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,3903 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,0536 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,8576 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,4212 | tấn |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 211,2145 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 624,8246 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 211,2145 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 624,8246 | m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 161,8711 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,8065 | 100m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 352,4941 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 352,4941 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,3306 | 100m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1.270,8361 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 51,1032 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1.270,8361 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,2034 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1318 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,0808 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1518 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9242 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4574 | tấn |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 115,1764 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 115,1764 | m2 |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,139 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9255 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3791 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6193 | tấn |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 46,32 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35,91 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 82,23 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 142,6954 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 130,0891 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1.065,7656 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1.065,7656 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 785,5628 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 785,5628 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 279,084 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 279,084 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 275,416 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 275,416 | m2 |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,5038 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 210,7 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 210,7 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 223,4876 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 223,4876 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,3582 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1331 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7852 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2513 | 100m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,125 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 25,125 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8278 | 100m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 82,784 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 82,784 | m2 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,0192 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,138 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9693 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 45,36 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 45,36 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9509 | 100m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 95,088 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 95,088 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,653 | m2 |
| 115 | Gạch thông gió 190x190x6.5mm (25.5 viên/m2) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 424,6515 | Viên |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 33,306 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 33,8821 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 34,65 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 34,65 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 97,92 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 97,92 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 125,1 | m |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 148,227 | m2 |
| 124 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 148,227 | m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9202 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,7256 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,7256 | tấn |
| 130 | Sản xuất gờ sống nóc Hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,291 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 131,9638 | m2 |
| 133 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,8913 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc 500mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 56,1703 | m |
| 135 | Sản xuất thép bản cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 136 | Sản xuất cửa thăm mái bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6724 | m2 |
| 138 | Bản lề + chốt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4011 | 100m3 |
| 141 | Rải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,0114 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,114 | m3 |
| 143 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 667,2218 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 639,5364 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,1856 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,1856 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 116,254 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 116,254 | m2 |
| 149 | Trần thạch cao tầng 1+2 khung xương chìm tấm 9mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 271,7768 | m2 |
| 150 | Trần thả tôn 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 64,3712 | m2 |
| 151 | Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 64,3712 | m2 |
| 152 | Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh (Quý I/2019) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84,668 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách WC | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84,668 | m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0341 | m3 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,3462 | m3 |
| 156 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35,9094 | m2 |
| 157 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,8824 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,136 | m2 |
| 159 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,2 | m2 |
| 160 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3318 | tấn |
| 161 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,6458 | m2 |
| 162 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,56 | m |
| 163 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,56 | m |
| 164 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 29,4848 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,7616 | m2 |
| 167 | Kính an toàn 6.38ly | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,248 | m2 |
| 168 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,3141 | kg |
| 169 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 83,52 | m |
| 170 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 384 | Cái |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | m3 |
| 172 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2357 | m3 |
| 173 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5398 | m2 |
| 174 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4186 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0575 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0575 | m2 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,7546 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6582 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 39,74 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 39,74 | m2 |
| 181 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7072 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,8672 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6582 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 64,4682 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 64,4682 | m2 |
| 186 | Lát đá Granit màu đỏ đun | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7384 | m2 |
| 187 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9749 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 99,76 | m2 |
| 190 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,8274 | tấn |
| 191 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,304 | tấn |
| 192 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1854 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 653,352 | m2 |
| 194 | Kính lắp cửa 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 164,595 | m2 |
| 195 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 201,8 | kg |
| 196 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5.741,4208 | md |
| 197 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21.312 | cái |
| 198 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 884 | cái |
| 199 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 145 | cái |
| 200 | Móc cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 330,2025 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông hộp 20x20x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4213 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 155,5456 | m2 |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 211,86 | m2 |
| 205 | Gia công cột bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 207 | Bu lông + Thép neo | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 208 | Phụ kiện Puli kéo + dây cáp + ròng rọc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 209 | Lá cờ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 210 | Dây dẫn điện ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 211 | Lắp đặt tủ điện có khóa 600x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 212 | Lắp đặt hộp Atomat 2-8modul | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18 | hộp |
| 213 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường (CT Thang) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 107 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 224 | Bộ đèn ốp trần D300 1x24w | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 65 | bộ |
| 225 | Đèn LED panel 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 226 | Bộ đèn Led gắn nổi 1,2x2(2x36w) Máng có chụp, chiếu sáng phòng học 1200x2/ELBL 02 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 227 | Bộ đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1200x1/ELBL 02 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 360 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 490 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 900 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 360 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 490 | m |
| 235 | Ống gen D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 116 | m |
| 236 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1.750 | m |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 238 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cọc |
| 239 | Kéo rải dây Thép D14 mạ kẽm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m |
| 240 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 242 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 243 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| 244 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m |
| 245 | Kéo rải dây Thép D14 mạ kẽm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 43 | m |
| 246 | Bật đỡ dây mạ kẽm D8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,505 | kg |
| 247 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 248 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 249 | Bu lông D20x250 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | Bộ |
| 250 | Tấm thép 170x40x8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,427 | Kg |
| 251 | Tấm thép 200x200x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,56 | Kg |
| 252 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,76 | m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | máy |
| 255 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 257 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + ống thải | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 259 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 261 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 262 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 266 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 267 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,39 | 100m |
| 268 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 269 | Ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 270 | Tê nhựa PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 271 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 273 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 274 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 276 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 277 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 278 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 279 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 280 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 281 | Van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 282 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 283 | Côn thu PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 284 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 285 | Đai + vít neo ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 286 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 287 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100m |
| 288 | Ống nhựa u.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 289 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 290 | Ống nhựa u.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 291 | Thoát sàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 292 | Tê 45 độ D76/90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 293 | Tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 294 | Tê 90 độ 48/76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 295 | Tê 90 độ 48/48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 296 | Tê 90 độ 76/76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 297 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 298 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 299 | Cút D76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 300 | Cút D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 301 | Cút D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 302 | Tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 303 | Côn D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Côn nhựa miệng bát D110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 305 | Côn D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 306 | Đai + vít neo ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 307 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 308 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 309 | Quả cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Quả |
| 310 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 311 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 312 | Ống nhựa u.PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1344 | 100m |
| 313 | Đai + vít neo ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 314 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 315 | Ống nhựa u.PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,83 | 100m |
| 316 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 317 | Cút nhựa 90 độ D21 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 318 | Tê 90 độ 21/42 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 320 | Đai + vít neo ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 321 | Khối lượng đào đất | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,3941 | m3 |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4197 | m3 |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2697 | 100m3 |
| 324 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2906 | m3 |
| 325 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 326 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1478 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0991 | tấn |
| 329 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2921 | m3 |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | tấn |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1735 | tấn |
| 332 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1175 | 100m2 |
| 333 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9246 | m3 |
| 334 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 335 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1116 | tấn |
| 336 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 337 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0995 | m3 |
| 338 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 38,352 | m2 |
| 339 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 38,352 | m2 |
| 340 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 38,352 | m2 |
| 341 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,2036 | m2 |
| 342 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối nối |
| 343 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,2945 | m3 |
| 344 | Đất thừa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,0996 | m3 |
| 345 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 346 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,924 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 348 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,7466 | m3 |
| 349 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4322 | m3 |
| 350 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,7817 | m3 |
| 351 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,182 | m2 |
| 352 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28,182 | m2 |
| 353 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,86 | m2 |
| 354 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0046 | m3 |
| 355 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 356 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0721 | 100m2 |
| 357 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 46 | cái |
| 358 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,1571 | m3 |
| 359 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5795 | m3 |
| 360 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9346 | m3 |
| 361 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,4021 | m2 |
| 362 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,4021 | m2 |
| 363 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,6076 | m2 |
| 364 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,415 | m3 |
| 365 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 366 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 367 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19 | cái |
| 368 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15,4752 | m3 |
| 369 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,488 | m3 |
| 370 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m3 |
| 371 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36,48 | m2 |
| 372 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36,48 | m2 |
| 373 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 374 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0483 | m3 |
| 375 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | tấn |
| 376 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0753 | 100m2 |
| 377 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 378 | Khối lượng hè | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,836 | m2 |
| 379 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| 381 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4084 | 100m2 |
| 382 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,0836 | m3 |
| 383 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,836 | m2 |
| 384 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15,8976 | 100m2 |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 45,3334 | m3 |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21,917 | m3 |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,7662 | m3 |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,4727 | m3 |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4635 | 10m2 |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,7727 | 10m2 |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 64,5932 | 10m2 |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,2507 | 10m2 |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,7417 | 10m2 |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0116 | m3 |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,0235 | m3 |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,6506 | m3 |
| 397 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,562 | m3 |
| 398 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3276 | tấn |
| 399 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 218,6101 | tấn |
| 400 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 125,8746 | tấn |
| 401 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 348,3657 | tấn |
| 402 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 166,3827 | tấn |
| 403 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5791 | tấn |
| 404 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,4145 | tấn |
| 405 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 406 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,6112 | 100m2 |
| 407 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6656 | 100m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,3736 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 54,825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 58,1986 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 58,1986 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35,6202 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,025 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,9752 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,9752 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,49 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,49 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,49 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 103,2437 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2088 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24,9978 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,8763 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,6841 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,6841 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,1887 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,1105 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,8592 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,8592 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 136,5396 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 261,13 | m |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 316,7615 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8818 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,3687 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 172,7212 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 39,9209 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 148,0007 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 49,5066 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 510,0181 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 510,0181 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 44,8 | m |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36,8576 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,166 | tấn |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,1576 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,1601 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30,1541 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48,4718 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48,4718 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 72,8 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2306 | tấn |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 57,2174 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 57,2174 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 57,2174 | m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,1747 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi > 6.000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,4197 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,0303 | 100m3 |
| C | BỤC SÂN KHẤU + HOÀN TRẢ SÂN BT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,4242 | m3 |
| 2 | Đắp nền cát dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,197 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,6778 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6013 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,1025 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 21,0252 | m3 |
| 7 | Lát đá màu đỏ đun | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 66,6498 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 182,5734 | m2 |
| 9 | Khối lượng sân bê tông hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 245 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24,5 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,483 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,5165 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5166 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,3662 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,025 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | 100m |
| 13 | Cọc Dẫn âm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cọc |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0933 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0554 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2914 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8645 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,837 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8198 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0902 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4936 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6527 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1811 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0774 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3811 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,3603 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1236 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0937 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0897 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0631 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,8706 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4001 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5778 | tấn |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3099 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi > 6.000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,0512 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4144 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8288 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2028 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4892 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,6624 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,2909 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2785 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,5122 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9694 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4018 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3359 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,211 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3701 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9359 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,3161 | tấn |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,9742 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,3212 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 23,9742 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,3212 | m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,1728 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2188 | 100m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,8176 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,8176 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8063 | 100m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,5068 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,5068 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,0094 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,3044 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1053 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1256 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,044 | tấn |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,255 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5142 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 105,8864 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 114,924 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 105,8864 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 114,924 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,255 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5142 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 81,66 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 114,924 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 81,66 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 114,924 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,9248 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2102 | tấn |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8577 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,915 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,296 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,296 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,1 | m |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,09 | m2 |
| 100 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 18,09 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3324 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3324 | tấn |
| 106 | Sản xuất gờ sống nóc Hộp 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1563 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1563 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31,9811 | m2 |
| 109 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,7396 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc 500mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 112 | Rải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3049 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,0487 | m3 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,6164 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,6164 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 38,9536 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 38,9536 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 58,4304 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 110,058 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 110,058 | m2 |
| 121 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 58,4304 | m2 |
| 122 | Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 84,668 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0953 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,1961 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,5398 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3956 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,99 | m2 |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 130 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5087 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0059 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16,4709 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,4205 | m2 |
| 137 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,0504 | m |
| 138 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2192 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 142 | Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8624 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 13,6308 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9,9976 | m2 |
| 145 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,6332 | m |
| 146 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,247 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,3712 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1231 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,865 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 152 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,32 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 40,32 | m2 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8501 | 100m2 |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,008 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 85,008 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1595 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,176 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,176 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,1012 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,6496 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,6496 | m2 |
| 169 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4825 | tấn |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 171 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 42,1408 | m2 |
| 173 | Cắt và lắp kính chièu dày kính 6.38mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,6653 | 1m2 |
| 174 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,2059 | kg |
| 175 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 231,6032 | md |
| 176 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 768 | cái |
| 177 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 178 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 179 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,7 | m2 |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông hộp 20x20x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,6864 | m2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | m2 |
| 183 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 186 | Bộ đèn ốp trần D300 1x24w | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 189 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 193 | Kép + zắc co D20mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 194 | Kép + zắc co D25mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Kép + zắc co D50mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Tê D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Tê D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Tê D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 199 | Tê D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 200 | Chuyển bậc D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Chuyển bậc D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Nối góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Nói góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 204 | Nối góc D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 35 | cái |
| 205 | Van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 206 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 207 | Đai + vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 208 | Tê đấu nối D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 212 | Van phao téc nước mái D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 214 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 218 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 219 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100m |
| 220 | Ống nhựa u.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 221 | Ống nhựa u.PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 222 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 223 | Y đấu nối D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 224 | Y đấu nối D76/90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Tê D48/76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 226 | Tê D48/48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 227 | Tê D76/76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 228 | Chếch đấu nối D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 47 | cái |
| 229 | Chếch đấu nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Cút D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 231 | Cút D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 232 | Cút D76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 233 | Tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Côn D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Côn D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 236 | Côn D76/110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 238 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 239 | Măng sông D76 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 240 | Măng sông D48 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Đai + vít neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 242 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 243 | Nút bịt D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 244 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 245 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 246 | Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 247 | Cút D110 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 248 | Đai + vít giữ ống các cỡ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 249 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,8944 | 100m2 |
| 250 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,9953 | m3 |
| 251 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,2382 | m3 |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,0044 | m3 |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,5974 | m3 |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 554,5515 | tấn |
| 255 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4016 | m3 |
| 256 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,3191 | m3 |
| 257 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,4799 | m3 |
| 258 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12,6573 | tấn |
| 259 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,2386 | tấn |
| 260 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 20,17 | tấn |
| 261 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 27,237 | tấn |
| 262 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,2672 | tấn |
| E | KÈ + HÀNG RÀO + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,0723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,9148 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 37,7511 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22,2069 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 26,5278 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,0413 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,664 | 100m |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc cong | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,482 | m3 |
| 10 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,988 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5641 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi > 6.000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,5641 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,7691 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4336 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,7939 | m3 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 34,32 | m |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 62,595 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 62,595 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10,7429 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,1566 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 298,4566 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 298,4566 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,9465 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,9569 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14,7266 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,3704 | m3 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 36,96 | m |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 62,4204 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 62,4204 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,292 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15,217 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 48,3 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 328,2336 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 152,1696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 528,7032 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m2 |
| 37 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | m3 |
| 38 | Tháo + Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,0655 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4,83 | m3 |
| 41 | Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 69,8 | m2 |
| 42 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 31 | m |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 165 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,984 | m3 |
| 45 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32,64 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 19,2759 | m3 |
| 47 | Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 275,37 | m2 |
| 48 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 80,7 | m |
| 49 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 17,25 | m |
| 50 | Vận chuyển đổ đất đá thải | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 7,984 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9631 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,2718 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 165 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 6,24 | m3 |
| 55 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,186 | m3 |
| 57 | Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 159,8 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,9631 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,2718 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 192,7 | m2 |
| 61 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,186 | m3 |
| 63 | Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 181,5 | m2 |
| 64 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 43 | m |
| 65 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 11,56 | m |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,9816 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,6359 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly > 7 Km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 105,7645 | m3 |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,846 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,756 | m3 |
| 3 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| 4 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 5,67 | m3 |
| 7 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,564 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Dịch chuyển trụ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3 | Trụ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Kép benvina D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Tê thu benvina D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bình |
| 18 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8,089 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | Van góc chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đai ôm ống D65 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m |
| 34 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 37 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 41 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 425 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 437 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 24 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 146 | cái |
| 46 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 437 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 48 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 49 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 51 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 67 | cái |
| 55 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| G | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ - (Anh Quốc) | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Trung tâm |
| 2 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Thiết bị |
| H | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy Panasonic YZ18UKH-8 17.700BTU | Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt | 32 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7438091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4876182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.775.800 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.137.775.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Có ít nhất 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | 150 tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi