Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhCải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912266-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhCải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210863699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2023 (9.100.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.500.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:38:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,625,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7438091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4876182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.775.800 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.137.775.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhCải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Kim Tân, thành phố Lào Cai; hạng mục: Xây mới Nhà hiệu bộ và phòng học chức năng + các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2023 (9.100.000.000 đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố (4.500.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HKT Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai - Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt69,575m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,43100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,8864tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,6806tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2268tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0249tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0249tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt108mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,33100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,972100m
11Cọc Dẫn âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,7m3
13Khối lượng đào móngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt199,23m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1954100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7571100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,98461m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,037m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt53,504m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,7292100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2584tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1608tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4689tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,8115m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5225100m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,8625100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,80261m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,3616m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24,4772m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,6853100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,691tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,9328tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt53,4328m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2059m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,5797m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3438100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2271tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0914tấn
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,7481100m3
39Vận chuyển đất +BT phá đầu cọc đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi > 6.000mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2317100m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,9708m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5592100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6421tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2012tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,3948tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,9708m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5592100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6421tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,0936tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt76,4954m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,3903100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,0536100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,8576tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,4212tấn
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt211,2145m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt624,8246m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt211,2145m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt624,8246m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt161,8711m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,8065100m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt352,4941m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt352,4941m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,3306100m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1.270,8361m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt51,1032m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1.270,8361m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,2034tấn
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1318m3
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,0808m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1518100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9242tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4574tấn
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt115,1764m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt115,1764m2
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,139m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9255100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3791tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6193tấn
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt46,32m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35,91m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt82,23m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt142,6954m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt130,0891m3
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1.065,7656m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1.065,7656m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt785,5628m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt785,5628m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt279,084m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt279,084m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt275,416m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt275,416m2
91Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,5038m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt210,7m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt210,7m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt223,4876m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt223,4876m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,3582m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1331tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7852tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2513100m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,125m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt25,125m2
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8278100m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt82,784m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt82,784m2
105Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,0192m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,138tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9693tấn
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4536100m2
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt45,36m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt45,36m2
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9509100m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt95,088m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt95,088m2
114Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,653m2
115Gạch thông gió 190x190x6.5mm (25.5 viên/m2)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt424,6515Viên
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt33,306m2
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt33,8821m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt34,65m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt34,65m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt97,92m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt97,92m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt125,1m
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt148,227m2
124Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt148,227m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9202m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1746100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1452tấn
128Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,7256tấn
129Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,7256tấn
130Sản xuất gờ sống nóc Hộp 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,291tấn
131Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,291tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt131,9638m2
133Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,8913100m2
134Tôn úp nóc 500mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt56,1703m
135Sản xuất thép bản cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0106tấn
136Sản xuất cửa thăm mái bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0112tấn
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6724m2
138Bản lề + chốtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
139Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4011100m3
141Rải nilon lótTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,0114100m2
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,114m3
143Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt667,2218m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt639,5364m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,1856m2
146Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,1856m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt116,254m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt116,254m2
149Trần thạch cao tầng 1+2 khung xương chìm tấm 9mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt271,7768m2
150Trần thả tôn 600x600Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt64,3712m2
151Nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt64,3712m2
152Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh (Quý I/2019)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84,668m2
153Lắp dựng vách WCTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84,668m2
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0341m3
155Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,3462m3
156Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35,9094m2
157Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,8824m2
158Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,136m2
159Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,2m2
160Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3318tấn
161Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,6458m2
162Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,56m
163Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,56m
164Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2356tấn
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt29,4848m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,7616m2
167Kính an toàn 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,248m2
168Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,3141kg
169Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt83,52m
170Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt384Cái
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,198m3
172Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2357m3
173Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5398m2
174Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4186m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0575m2
176Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0575m2
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,7546m3
178Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6582m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt39,74m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt39,74m2
181Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7072m2
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,8672m3
183Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6582m3
184Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt64,4682m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt64,4682m2
186Lát đá Granit màu đỏ đunTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7384m2
187Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9749tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0105tấn
189Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt99,76m2
190Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,8274tấn
191Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,304tấn
192Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1854tấn
193Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt653,352m2
194Kính lắp cửa 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt164,595m2
195Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt201,8kg
196Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5.741,4208md
197Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21.312cái
198Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt884cái
199Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt145cái
200Móc cửa sổTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt96cái
201Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt330,2025m2
202Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông hộp 20x20x1.2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4213tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt155,5456m2
204Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt211,86m2
205Gia công cột bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1047tấn
206Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1047tấn
207Bu lông + Thép neoTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
208Phụ kiện Puli kéo + dây cáp + ròng rọcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
209Lá cờTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cái
210Dây dẫn điện ABC 4x120Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt100m
211Lắp đặt tủ điện có khóa 600x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5hộp
212Lắp đặt hộp Atomat 2-8modulTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18hộp
213Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
214Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
215Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
216Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cái
217Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60cái
218Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
219Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27cái
220Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
221Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường (CT Thang)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
222Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt107cái
223Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48cái
224Bộ đèn ốp trần D300 1x24wTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt65bộ
225Đèn LED panel 600x600Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24bộ
226Bộ đèn Led gắn nổi 1,2x2(2x36w) Máng có chụp, chiếu sáng phòng học 1200x2/ELBL 02Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48bộ
227Bộ đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1200x1/ELBL 02Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32bộ
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt360m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt490m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt900m
232Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16m
233Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt360m
234Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt490m
235Ống gen D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt116m
236Ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1.750m
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3100m3
238Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10Cọc
239Kéo rải dây Thép D14 mạ kẽm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt75m
240Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3100m3
241Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
242Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10cọc
243Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1hệ thống
244Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt75m
245Kéo rải dây Thép D14 mạ kẽm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt43m
246Bật đỡ dây mạ kẽm D8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,505kg
247Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3m
248Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10Bộ
249Bu lông D20x250 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32Bộ
250Tấm thép 170x40x8 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,427Kg
251Tấm thép 200x200x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,56Kg
252Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,76m3
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1376100m3
254Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32máy
255Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,96100m
256Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,26100m
257Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + ống thảiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8bộ
258Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16bộ
259Lắp đặt hộp đựng giấy vsTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20cái
260Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12bộ
261Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
262Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
263Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
264Van khóa D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
265Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1bể
266Van phao D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
267Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,39100m
268Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
269Ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,19100m
270Tê nhựa PPR D50x25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
271Tê nhựa PPR D25x25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
272Tê nhựa PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28cái
273Tê nhựa PPR D20x20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
274Tê nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
275Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35cái
276Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9cái
277Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
278Rắc co nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30cái
279Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
280Rắc co nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
281Van góc D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20cái
282Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
283Côn thu PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
284Côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
285Đai + vít neo ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12bộ
286Ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
287Ống nhựa u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,13100m
288Ống nhựa u.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
289Ống nhựa u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
290Ống nhựa u.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,22100m
291Thoát sàn D100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
292Tê 45 độ D76/90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
293Tê 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
294Tê 90 độ 48/76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24cái
295Tê 90 độ 48/48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
296Tê 90 độ 76/76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
297Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt47cái
298Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
299Cút D76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
300Cút D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
301Cút D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
302Tê D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
303Côn D110/60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
304Côn nhựa miệng bát D110/60mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
305Côn D110/76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
306Đai + vít neo ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24bộ
307Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
308Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
309Quả cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8Quả
310Ống nhựa u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
311Cút nhựa 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16cái
312Ống nhựa u.PVC D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1344100m
313Đai + vít neo ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt64bộ
314Ống nhựa u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,64100m
315Ống nhựa u.PVC D21Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,83100m
316Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
317Cút nhựa 90 độ D21Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt96cái
318Tê 90 độ 21/42Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32cái
319Lắp nút bịt nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32cái
320Đai + vít neo ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32bộ
321Khối lượng đào đấtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,3941m3
322Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4197m3
323Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2697100m3
324Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2906m3
325Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0147100m2
326Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1478m3
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0139100m2
328Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0991tấn
329Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,2921m3
330Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,048tấn
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1735tấn
332Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1175100m2
333Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9246m3
334Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0374100m2
335Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1116tấn
336Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
337Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0995m3
338Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt38,352m2
339Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt38,352m2
340Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt38,352m2
341Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,2036m2
342Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2mối nối
343Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,2945m3
344Đất thừaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,0996m3
345Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,231100m3
346Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,924100m3
347Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,462100m3
348Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,7466m3
349Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4322m3
350Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,7817m3
351Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,182m2
352Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28,182m2
353Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,86m2
354Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0046m3
355Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0566tấn
356Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0721100m2
357Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt46cái
358Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,1571m3
359Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5795m3
360Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9346m3
361Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,4021m2
362Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,4021m2
363Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,6076m2
364Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,415m3
365Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0234tấn
366Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0298100m2
367Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19cái
368Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15,4752m3
369Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,488m3
370Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,76m3
371Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36,48m2
372Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36,48m2
373Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,4m2
374Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0483m3
375Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,059tấn
376Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0753100m2
377Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48cái
378Khối lượng hèTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,836m2
379Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0408100m3
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0408100m3
381Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4084100m2
382Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,0836m3
383Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,836m2
384Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15,8976100m2
385Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt45,3334m3
386Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21,917m3
387Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,7662m3
388Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,4727m3
389Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,463510m2
390Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,772710m2
391Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt64,593210m2
392Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,250710m2
393Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,741710m2
394Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0116m3
395Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,0235m3
396Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,6506m3
397Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,562m3
398Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3276tấn
399Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt218,6101tấn
400Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt125,8746tấn
401Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt348,3657tấn
402Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt166,3827tấn
403Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5791tấn
404Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,4145tấn
405Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,09tấn
406Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,6112100m2
407Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6656100m2
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,3736m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt54,825m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt58,1986m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt58,1986m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,33m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35,6202m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,025m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,9752m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,9752m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,49m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,49m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,49m3
13Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt103,2437m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2088tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,81m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24,9978m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,8763m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,6841m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,6841m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,1887m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,1105m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,56m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,8592m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,8592m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt136,5396m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt261,13m
27Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt316,7615m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8818tấn
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,3687m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt172,7212m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt39,9209m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt148,0007m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt49,5066m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt510,0181m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt510,0181m3
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,76m2
37Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt44,8m
38Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36,8576m2
39Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,166tấn
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,1576m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,1601m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30,1541m3
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12bộ
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48,4718m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48,4718m3
46Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt72,8m2
47Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2306tấn
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt57,2174m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt57,2174m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt57,2174m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,1747100m3
52Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi > 6.000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,4197100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,0303100m3
C BỤC SÂN KHẤU + HOÀN TRẢ SÂN BT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,4242m3
2Đắp nền cát dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,197m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,6778m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6013100m3
5Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,1025100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt21,0252m3
7Lát đá màu đỏ đunTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt66,6498m2
8Lát nền gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt182,5734m2
9Khối lượng sân bê tông hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt245m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,245100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,245100m3
12Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,45100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24,5m3
D NHÀ VỆ SINH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,483m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,5165100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5166tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,3662tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0378tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0623tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1085tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0623tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1085tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,025100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,162100m
13Cọc Dẫn âmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Cọc
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,45m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0933100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0554100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,29141m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8645m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,837m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2144100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,184tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0301tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,216tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8198m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0916100m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0902100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4936m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6527m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1811100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0774tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3811tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,3603m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1236m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0112100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0937tấn
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0897100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0631m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,8706m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4001100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1548tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1722tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5778tấn
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3099100m3
44Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi > 6.000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0216100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,0512m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4144100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8288100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2028tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4892tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,6624tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,2909m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2785100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,5122m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9694100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4018tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3359tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,211tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3701tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9359tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,3161tấn
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,9742m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,3212m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt23,9742m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,3212m2
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,1728m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2188100m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,8176m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,8176m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8063100m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,5068m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,5068m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,0094tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,3044m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0431100m2
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1053100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0133tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1256tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0281tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,044tấn
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,255m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5142m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt105,8864m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt114,924m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt105,8864m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt114,924m2
86Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,255m3
87Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5142m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt81,66m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt114,924m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt81,66m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt114,924m2
92Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,9248m2
93Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2102tấn
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8577m3
95Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,915m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,296m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,296m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,1m
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,09m2
100Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt18,09m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2156m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0196100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0163tấn
104Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3324tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3324tấn
106Sản xuất gờ sống nóc Hộp 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1563tấn
107Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1563tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31,9811m2
109Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,7396100m2
110Tôn úp nóc 500mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0163100m2
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0305100m3
112Rải nilon lótTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3049100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,0487m3
114Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,6164m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,6164m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt38,9536m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt38,9536m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt58,4304m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt110,058m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt110,058m2
121Trần thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt58,4304m2
122Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt84,668m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0953m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,1961m3
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,5398m2
126Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3956m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,99m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,99m2
129Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0282tấn
130Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5087m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,184m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0551100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0278tấn
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0059m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16,4709m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,4205m2
137Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,0504m
138Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,086tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2192m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0656100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0332tấn
142Xây gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8624m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt13,6308m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9,9976m2
145Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,6332m
146Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,086tấn
147Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,247m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,3712m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1231tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,865tấn
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4032100m2
152Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,32m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt40,32m2
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,8501100m2
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,008m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt85,008m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1595m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0354100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0089tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,03tấn
161Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,176m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,176m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,1012m3
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0224100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0049tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0207tấn
167Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,6496m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,6496m2
169Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4825tấn
170Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0423tấn
171Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0219tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt42,1408m2
173Cắt và lắp kính chièu dày kính 6.38mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,66531m2
174Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,2059kg
175Gioăng cao su đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt231,6032md
176Vít bắt nẹp nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt768cái
177Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48cái
178Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16cái
179Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,7m2
180Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông hộp 20x20x1.2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0337tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,6864m2
182Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,5m2
183Lắp đặt hộp các loại, KTTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1hộp
184Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
185Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
186Bộ đèn ốp trần D300 1x24wTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12bộ
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt100m
189Ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt160m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,19100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,17100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
193Kép + zắc co D20mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt44cái
194Kép + zắc co D25mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
195Kép + zắc co D50mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
196Tê D50x25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
197Tê D25x25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
198Tê D25x20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32cái
199Tê D20x20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
200Chuyển bậc D50/25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
201Chuyển bậc D25/20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
202Nối góc D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
203Nói góc D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt9cái
204Nối góc D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt35cái
205Van góc D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20cái
206Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
207Đai + vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
208Tê đấu nối D32x20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8bộ
210Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20bộ
211Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1bể
212Van phao téc nước mái D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
213Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20cái
214Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
215Van khóa D20Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
216Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
217Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16bộ
218Ống nhựa u.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
219Ống nhựa u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,13100m
220Ống nhựa u.PVC D76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
221Ống nhựa u.PVC D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
222Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
223Y đấu nối D110/110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12cái
224Y đấu nối D76/90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
225Tê D48/76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt28cái
226Tê D48/48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
227Tê D76/76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
228Chếch đấu nối D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt47cái
229Chếch đấu nối D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
230Cút D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt60cái
231Cút D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
232Cút D76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
233Tê D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
234Côn D110/60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
235Côn D90/76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
236Côn D76/110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
237Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
238Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
239Măng sông D76Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
240Măng sông D48Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
241Đai + vít neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24cái
242Ống thông hơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,19100m
243Nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
244Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
245Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
246Cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2cái
247Cút D110Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
248Đai + vít giữ ống các cỡTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16cái
249Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,8944100m2
250Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,9953m3
251Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,2382m3
252Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,0044m3
253Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,5974m3
254Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt554,5515tấn
255Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4016m3
256Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,3191m3
257Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,4799m3
258Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12,6573tấn
259Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,2386tấn
260Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt20,17tấn
261Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt27,237tấn
262Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,2672tấn
E KÈ + HÀNG RÀO + VỈA HÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,0723100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,9148m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt37,7511m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,0648100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22,2069m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt26,5278m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,0413m3
8Ống thoát nước u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,664100m
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc congTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,482m3
10Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,988100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5641100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi > 6.000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,5641100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,7691m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4336100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,7939m3
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt34,32m
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt62,595m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt62,595m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10,7429m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,1566m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt298,4566m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt298,4566m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,9465m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,9569m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14,7266m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,3704m3
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt36,96m
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt62,4204m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt62,4204m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,292m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15,217m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt48,3m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt328,2336m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt152,1696m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt528,7032m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt22m2
37Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,6m3
38Tháo + Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt54cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,0655m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4,83m3
41Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt69,8m2
42Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt31m
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt165m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,984m3
45Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32,64m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt19,2759m3
47Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt275,37m2
48Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt80,7m
49Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt17,25m
50Vận chuyển đổ đất đá thảiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt7,984m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9631m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,2718m2
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt165m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt6,24m3
55Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt15m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,186m3
57Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt159,8m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,9631m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,2718m2
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt192,7m2
61Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt81m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,186m3
63Lát nền vỉa hè đá xanh thanh hóa 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt181,5m2
64Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt43m
65Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11,56m
66Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,9816m3
67Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,6359m2
68Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly > 7 Km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt105,7645m3
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,846m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,756m3
3Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3mối
4Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3cái
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,008100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt5,67m3
7Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,564m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,188m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,07100m2
10Dịch chuyển trụ cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3Trụ
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
13Kép benvina D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
14Cút hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
15Tê thu benvina D65x50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
16Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt16bình
17Bình chữa cháy MT5Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8bình
18Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8,089m2
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
21Van góc chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
22LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
23Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17BarTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4bộ
24Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
25Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt8cái
26Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4cái
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
28Lắp đặt Đai ôm ống D65Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt14cái
29Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh HCV-8Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt11 trung tâm
30Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10m
31Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1bộ
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1cái
33LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt12m
34Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2,410 đầu
35Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4hộp
36Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,85 chuông
37Lắp đặt đèn báo vị tríTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,85 đèn
38Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,85 nút
39Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt3,65 đèn
40Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt41 thiết bị
41Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt425m
42LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt437m
43Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt24hộp
44Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt96cái
45Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt146cái
46Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt437cái
47Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt4hộp
48Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1,25 đèn
49Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt0,85 đèn
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt200m
51LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt200m
52Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt10hộp
53Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt30cái
54Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt67cái
55Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt100cái
G Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ - (Anh Quốc)Theo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt1Trung tâm
2Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt2Thiết bị
H Thiết bị điều hòa không khí
1Máy Panasonic YZ18UKH-8 17.700BTUTheo hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công được duyệt32Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7438091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4876182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.137.775.800 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.137.775.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
3 Giám sát kỹ thuật thi công PCCC 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Có ít nhất 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc 150 tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->