Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công phần cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công phần cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 15:35:00 đến ngày 2021-09-17 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,438,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.++ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công phần cải tạo Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Sài Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC DÓC, TRÁT LẠI VỊ TRÍ TƯỜNG NHÀ ĐÃ THẤM NỨT, CẠO BỎ LỚP SƠN ĐÃ CŨ, SƠN LẠI TOÀN BỘ TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục vữa xung quanh khu vực thấm trong nhà (bằng 1,2 diện tích thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 325,572 | m2 |
| 2 | Đục vữa xung quanh khu vực thấm ngoài nhà (bằng 1,2 diện tích thấm) | Theo Chương V E-HSMT | 304,2 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 304,2 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 325,572 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 629,772 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 304,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 325,572 | m2 |
| 8 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 12,5954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 74,6372 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường cao 20cm | Theo Chương V E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 14 | Quét lớp lót chống thấm | Theo Chương V E-HSMT | 90,0772 | m2 |
| 15 | Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóng | Theo Chương V E-HSMT | 90,0772 | m2 |
| 16 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 90,0772 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch giếng đáy 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 74,6372 | m2 |
| 18 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 4,5039 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 803,6867 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 2.155,0125 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 795,6504 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.276,2349 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.107,8867 | m2 |
| B | HẠNG MỤC THAY MỚI MÁI TÔN, ĐÁNH GỈ, SƠN LẠI XÀ GỒ, VÌ KÈO THÉP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 2,5487 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 40,4704 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 40,4704 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng dày 0.45 ly chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 2,5487 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC THAY MỚI CÁC VỊ TRÍ TRẦN CLIP - IN BỊ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU VỰC WC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 65,7358 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 2,1714 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 4,9588 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 267,528 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 63,3514 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,467 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 15 | Quét lớp lót chống thấm (định mức 0,1kg/m2), pha nước tỷ lệ 1:1 | Theo Chương V E-HSMT | 80,4892 | m2 |
| 16 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóng | Theo Chương V E-HSMT | 80,4892 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,272 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 330,144 | m2 |
| 20 | Sơn tường, trần WC màu đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 128,644 | m2 |
| 21 | Trần nhôm cell 100x100x50x10 | Theo Chương V E-HSMT | 65,272 | m2 |
| 22 | Lắp đặt vách prety dày 1cm vệ sinh bao gồm cửa và phụ kiện đầy đủ | Theo Chương V E-HSMT | 62,4734 | m2 |
| 23 | Gia công lắp đặt khung bệ chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 6,0325 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 19,6041 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC SƠN LẠI CỬA ĐÃ CŨ, THAY THẾ CỪA HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 341,7462 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 324,2354 | m2 |
| 3 | Làm nhẵn bề mặt cửa trước khi sơn | Theo Chương V E-HSMT | 324,2354 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 324,2354 | m2 |
| 5 | Cửa đI, nhôm kính 2 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 25,7004 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm cố định ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 7 | Cửa đI, nhôm kính 1 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC THAY MỚI MÁI SẢNH, ỐP LÁT TOÀN BỘ DIỆN TÍCH SẢNH, CẦU THANG ĐÃ VỠ BẰNG ĐÁ GRANITE TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh cũ | Theo Chương V E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái sảnh cũ 15kg/1m2 mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 3 | Gia công khung mái kính | Theo Chương V E-HSMT | 1,3305 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung mái kính | Theo Chương V E-HSMT | 1,3305 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 43,0523 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm hóa chất lỗ khoan bắt bulong | Theo Chương V E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 9 | Chân nhện Spider loại 4 chân | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 10 | Bu lông M20x300 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Bu lông M20x70 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, đá cũ | Theo Chương V E-HSMT | 55,1918 | m2 |
| 13 | ốp đá granite viền ngoài sảnh | Theo Chương V E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 14 | Lát gạch granite 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,6828 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,7596 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP A3, BỔ SUNG VÁCH TIÊU ÂM, CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 255,0608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 255,0608 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 326,5842 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 5 | Lát gạch granite 600x600 | Theo Chương V E-HSMT | 224,4184 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,1704 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0712 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 33,352 | m2 |
| 10 | Lát gỗ sàn sân khấu | Theo Chương V E-HSMT | 34,25 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách nhựa tiêu âm phòng họp nhựa uPVC dày 3mm phòng hội nghị, phòng họp A3 | Theo Chương V E-HSMT | 247,702 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 349,0242 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 349,0242 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 15,3036 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hầm | Theo Chương V E-HSMT | 203,5568 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 20,3557 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2036 | 100m3 |
| 4 | Trải nilong lót đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 203,5568 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 16,2845 | m3 |
| 6 | Chỉnh sửa nâng cửa tầng trệt 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 7 | Lát gạch tezzarro kích thước 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 203,5568 | m2 |
| 8 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 30,5335 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 12 | Rèm cửa sổ (rèm cầu cồng) | Theo Chương V E-HSMT | 269,982 | m2 |
| 13 | Cắt nền gạch hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 21 | Bu lông M18x700 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt côt cờ inox 304 cao 8m d90 đầy đủ phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 33 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 0,6848 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt tay vịn gỗ D60 nhóm 2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | md |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 0,2261 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khủy thang | Theo Chương V E-HSMT | 0,944 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt lam nhôm che điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 28,32 | m2 |
| 39 | Vệ sinh công nghiệp UBND | Theo Chương V E-HSMT | 1.532 | m2 |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO LẠI BỒN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp bồn cây | Theo Chương V E-HSMT | 44,2112 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit dày 1.8cm bồn hoa | Theo Chương V E-HSMT | 44,2112 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 8,728 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC DÓC, TRÁT, SƠN LẠI HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 288,1548 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 16,946 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 10,3776 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 288,1548 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 303,8848 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 27,3236 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa điện hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 11 | Gia công lắp đặt cổng xếp điện | Theo Chương V E-HSMT | 9,36 | md |
| 12 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC VỆ SINH CÔNG NGHIỆP TOÀN BỘ ĐÀI TƯỞNG NIỆM, DÓC SƠN CŨ, SƠN LẠI ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 183 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 183 | m2 |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp khu vực tượng đài | Theo Chương V E-HSMT | 57,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led 1 bóng t8 dài 1.2m cs: 2(1x18)W,220V lắp nổi | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 1200x300x10mm công suất 1x40W lắp nổi sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 600x600x14mm công suất 1x50W lắp âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 1200x600x14mm công suất 1x80W lắp âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đèn led downlight D155 công suất 1x16W,220V lắp âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Đèn led ốp trần vuông 100x100 công suất 1x9W,220V lắp nổi | Theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần D220 công suất 1x18W,220V ánh sáng trắng | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Đèn led gắn tường công suất 1x10W,220V ánh sáng trắng | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Đèn led dây hắt khe trần 14W/m | Theo Chương V E-HSMT | 125 | md |
| 10 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m-1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc 4 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đào chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Ổ căm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V,16A lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 17 | Ổ căm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V,16A lắp nổi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | APTOMAT 1 pha 1 cực 10A, icu=4.5ka | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | APTOMAT 1 pha 1 cực 16A, icu=6ka | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | APTOMAT 1 pha 1 cực 20A, icu=6ka | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | APTOMAT 1 pha 2 cực 25A, icu=6ka | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | APTOMAT 1 pha 2 cực 32A, icu=6ka | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | APTOMAT 1 pha 2 cực 50A, icu=6ka | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | APTOMAT 3 pha 3 cực 16A, icu=6ka | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | APTOMAT 3 pha 3 cực 40A, icu=18ka | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | APTOMAT 3 pha 3 cực 50A, icu=18ka | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | APTOMAT 3 pha 3 cực 150A, icu=30ka | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hộp điện nhựa chứa APTOMAT, module 6 MCB (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 29 | Hộp điện nhựa chứa APTOMAT, module 12 MCB (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt: (550x400x200) (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 31 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt: (700x500x200) (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo vôn kế từ 0 đến 450V | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo dòng điện (am pe) 500/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Biến dòng đo lường 150/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Đèn báo pha 250V,3W | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng 25x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cáp điện chống cháy 90phut cu/XLPE/PVC/FR 0.6/1kv-(4x16)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(4x10)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 41 | Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(2x10)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Cáp điện CU/PVC/PVC 0.6/1kv-(4x2.5)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC - 1x10 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC - 1x2.5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.450 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC - 1x1.5 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3.400 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC - 1x16 mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC - 1x10 mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC - 1x2.5 mm2 (tiếp địa) | Theo Chương V E-HSMT | 1.225 | m |
| 53 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 54 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 55 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 56 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 1.595 | m |
| 57 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo Chương V E-HSMT | 1.530 | m |
| 58 | Ống gen mềm PVC D16 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Hộp nối dây chống cháy kt: 235x235x80mm (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 60 | Hộp nối dây chống cháy kt: 160x160x80mm (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 61 | Hộp nối dây chống cháy kt: 110x110x50mm (lắp âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 46 | hộp |
| 62 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 220 | hộp |
| 63 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo Chương V E-HSMT | 360 | hộp |
| 64 | Ổ căm HDMI + mặt che + Đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Cáp HDMI dài 10m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cáp HDMI dài 20m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Dây tín hiệu loa 2x1.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 68 | Vận dụng mã định mức tính tháo dỡ giá treo cũ | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 69 | Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 12000btu/h | Theo Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 70 | Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 18000btu/h | Theo Chương V E-HSMT | 16 | máy |
| 71 | Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 2400btu/h | Theo Chương V E-HSMT | 7 | máy |
| 72 | Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 48000btu/h | Theo Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 73 | Ống đồng d6,35 dày 0,81mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 74 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 75 | Ống đồng D9,5 dày 0.81mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 76 | Ống đồng D15,9 dày 0,81mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng D6 dày 19mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng D10 dày 19mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng D13 dày 19mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng D16 dày 19mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 81 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D34 | Theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 82 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D34 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D21 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 84 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D34 dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D27 dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D21 dày 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 87 | Tê nhựa u.PVC D21 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Y nhựa u.PVC D34/34 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Cút 90o nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Chếch 135o nhựa u.PVC D34-21 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Côn nhựa u.PVC D34/21 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa u.PVC D34-D21 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 96 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 391 | m |
| 97 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 331 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Theo Chương V E-HSMT | 3,19 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt hướng trục công suất 800m3/h; h=165pa; cs điện 1x35w,220V | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 150x150mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt miệng giió thải chắn mưa kt: 310x310 lắp âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 104 | Ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 105 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 106 | Tê D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Cút D110 uPVC | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiểu nam + Si phông + Bộ van xả | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + Si phong | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapo | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn inox DN65 | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D63 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D32 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 16 | Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D20 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Van chặn PP.R D63 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van chặn PP.R D25 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Côn nhựa PP.R D63x50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa PP.R D50x40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa PP.R D40x32 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa PP.R D32x25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa PP.R D25x20 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Cút nhựa PP.R D63 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút nhựa PP.R D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PP.R D32 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cút nhựa PP.R D25 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Cút nhựa PP.R D20 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 29 | Cút nhựa PP.R ren trong D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PP.R ren trong D20 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 31 | Tê đều nhựa PP.R D63x63 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê đều nhựa PP.R D32x32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê đều nhựa PP.R D25x25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê đều nhựa PP.R D20x20 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tê lệch nhựa PP.R D50x25 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Tê lệch nhựa PP.R D40x25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê lệch nhựa PP.R D32x25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê lệch nhựa PP.R D25x20 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PP.R D63 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PP.R D32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PP.R D25 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Nút bịt PPR D63 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Nút bịt PPR D32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Nút bịt PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 47 | Kép đúc thép tráng kẽm D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Kép đúc thép tráng kẽm D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Kép đúc inox D20 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Kép đúc inox D15 | Theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PP.R D63 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PP.R D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa PP.R D40 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PP.R D32 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa PP.R D25 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PP.R D20 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PP.R ren trong D63 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PP.R ren trong D40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PP.R ren trong D32 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Ống cong nhựa PP.R D20 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Dây nối mềm D15 | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 63 | Dây điện CU/PVC (2x2,5) mm2 nối với phao điện | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 65 | Ống thoát U.PVC CLASS 2, D140 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống thoát U.PVC CLASS 2, D110 | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 67 | Ống thoát U.PVC CLASS 2, D75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 68 | Ống thoát U.PVC CLASS 2, D42 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 69 | Chếch 135 U.PVC D140 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Chếch 135 U.PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 71 | Chếch 135 U.PVC D75 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 72 | Chếch 135 U.PVC D42 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Cút 90 U.PVC D140 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cút 90 U.PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 75 | Cút 90 U.PVC D75 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cút 90 U.PVC D42 | Theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 77 | Y nhựa U.PVC D110/110 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Y nhựa U.PVC D75/75 | Theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Y thu U.PVC D140/110 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Y thu U.PVC D110/75 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 81 | Y thu U.PVC D140/75 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Y thu U.PVC D75/42 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Tê cân U.PVC D140/140 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tê cân U.PVC D110/110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Côn thu U.PVC D110/75 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Côn thu U.PVC D75/40 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D140 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bịt thông tắc D75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø140 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø110 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø42 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt si phông D75 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 96 | Ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt chếch UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Rọ chắn rác DN 80 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông UPVC Ø90 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.++ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23KW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW | Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi