Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công phần cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912101-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công phần cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210826754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 15:35:00 đến ngày 2021-09-17 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.++ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công phần cải tạo
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND phường Sài Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu này: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC DÓC, TRÁT LẠI VỊ TRÍ TƯỜNG NHÀ ĐÃ THẤM NỨT, CẠO BỎ LỚP SƠN ĐÃ CŨ, SƠN LẠI TOÀN BỘ TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Đục vữa xung quanh khu vực thấm trong nhà (bằng 1,2 diện tích thấm)Theo Chương V E-HSMT325,572m2
2Đục vữa xung quanh khu vực thấm ngoài nhà (bằng 1,2 diện tích thấm)Theo Chương V E-HSMT304,2m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT304,2m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT325,572m2
5Quét dung dịch chống thấmTheo Chương V E-HSMT629,772m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT304,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT325,572m2
8Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT12,5954m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,126100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,126100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,126100m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT74,6372m2
13Phá lớp vữa trát tường cao 20cmTheo Chương V E-HSMT15,44m2
14Quét lớp lót chống thấmTheo Chương V E-HSMT90,0772m2
15Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóngTheo Chương V E-HSMT90,0772m2
16Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT90,0772m2
17Lát nền, sàn, gạch giếng đáy 300x300Theo Chương V E-HSMT74,6372m2
18Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT4,5039m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,045100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,045100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,045100m3
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT803,6867m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà2.155,0125m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT795,6504m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.276,2349m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.107,8867m2
B HẠNG MỤC THAY MỚI MÁI TÔN, ĐÁNH GỈ, SƠN LẠI XÀ GỒ, VÌ KÈO THÉP
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương V E-HSMT2,5487100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT40,4704m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT40,4704m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng dày 0.45 ly chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT2,5487100m2
C HẠNG MỤC THAY MỚI CÁC VỊ TRÍ TRẦN CLIP - IN BỊ HỎNG
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT28m2
2Cung cấp và lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600Theo Chương V E-HSMT28m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT0,28m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0028100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0028100m3
D HẠNG MỤC CẢI TẠO KHU VỰC WC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT65,7358m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT2,1714m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V E-HSMT4,9588m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT267,528m2
5Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo Chương V E-HSMT63,3514m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT12bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V E-HSMT16bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT9bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo Chương V E-HSMT66bộ
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,467m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,088m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0248100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0022tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0142tấn
15Quét lớp lót chống thấm (định mức 0,1kg/m2), pha nước tỷ lệ 1:1Theo Chương V E-HSMT80,4892m2
16Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT15cái
17Dán màng chống thấm dày 3mm bằng khò nóngTheo Chương V E-HSMT80,4892m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT65,272m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT330,144m2
20Sơn tường, trần WC màu đen bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT128,644m2
21Trần nhôm cell 100x100x50x10Theo Chương V E-HSMT65,272m2
22Lắp đặt vách prety dày 1cm vệ sinh bao gồm cửa và phụ kiện đầy đủTheo Chương V E-HSMT62,4734m2
23Gia công lắp đặt khung bệ chậu rửaTheo Chương V E-HSMT5bộ
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT6,0325m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT19,6041m3
26Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,196100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,196100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,196100m3
E HẠNG MỤC SƠN LẠI CỬA ĐÃ CŨ, THAY THẾ CỪA HƯ HỎNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT341,7462m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V E-HSMT324,2354m2
3Làm nhẵn bề mặt cửa trước khi sơnTheo Chương V E-HSMT324,2354m2
4Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT324,2354m2
5Cửa đI, nhôm kính 2 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT25,7004m2
6Vách kính nhôm cố định ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT16,74m2
7Cửa đI, nhôm kính 1 cánh loại mở quay ,độ dày nhôm 1.4mm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo Chương V E-HSMT19,6m2
F HẠNG MỤC THAY MỚI MÁI SẢNH, ỐP LÁT TOÀN BỘ DIỆN TÍCH SẢNH, CẦU THANG ĐÃ VỠ BẰNG ĐÁ GRANITE TỰ NHIÊN
1Tháo dỡ mái sảnh cũTheo Chương V E-HSMT10,71m2
2Tháo dỡ các kết cấu mái sảnh cũ 15kg/1m2 máiTheo Chương V E-HSMT0,1607tấn
3Gia công khung mái kínhTheo Chương V E-HSMT1,3305tấn
4Lắp dựng khung mái kínhTheo Chương V E-HSMT1,3305tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT43,0523m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT361 lỗ khoan
7Bơm hóa chất lỗ khoan bắt bulongTheo Chương V E-HSMT361 lỗ khoan
8Lắp đặt kính cường lực dày 8mmTheo Chương V E-HSMT28,35m2
9Chân nhện Spider loại 4 chânTheo Chương V E-HSMT25bộ
10Bu lông M20x300Theo Chương V E-HSMT60bộ
11Bu lông M20x70Theo Chương V E-HSMT5bộ
12Phá dỡ nền gạch, đá cũTheo Chương V E-HSMT55,1918m2
13ốp đá granite viền ngoài sảnhTheo Chương V E-HSMT4,89m2
14Lát gạch granite 600x600Theo Chương V E-HSMT20,25m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT27,6828m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT2,7596m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0276100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0276100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0276100m3
G HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẦN NHÀ HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP A3, BỔ SUNG VÁCH TIÊU ÂM, CẢI TẠO SÂN KHẤU
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT255,0608m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT255,0608m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT326,5842m2
4Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT22,44m2
5Lát gạch granite 600x600Theo Chương V E-HSMT224,4184m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,1704m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0614100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT3,0712m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT33,352m2
10Lát gỗ sàn sân khấuTheo Chương V E-HSMT34,25m2
11Lắp đặt vách nhựa tiêu âm phòng họp nhựa uPVC dày 3mm phòng hội nghị, phòng họp A3Theo Chương V E-HSMT247,702m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT349,0242m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT349,0242m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT15,3036m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,153100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,153100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,153100m3
H HẠNG MỤC KHÁC
1Phá dỡ nền gạch lát hầmTheo Chương V E-HSMT203,5568m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V E-HSMT20,3557m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2036100m3
4Trải nilong lót đổ bê tôngTheo Chương V E-HSMT203,5568m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT16,2845m3
6Chỉnh sửa nâng cửa tầng trệt 10cmTheo Chương V E-HSMT3công
7Lát gạch tezzarro kích thước 400x400Theo Chương V E-HSMT203,5568m2
8Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V E-HSMT30,5335m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3053100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3053100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,3053100m3
12Rèm cửa sổ (rèm cầu cồng)Theo Chương V E-HSMT269,982m2
13Cắt nền gạch hiện trạngTheo Chương V E-HSMT0,08100m
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT3m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,1m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,335m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0629100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0217tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0347tấn
21Bu lông M18x700Theo Chương V E-HSMT12bộ
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,465m3
23Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0015100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0015100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,021100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,021100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,021100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,333m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,666m3
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,28m2
32Gia công lắp đặt côt cờ inox 304 cao 8m d90 đầy đủ phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT3cột
33Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,0094tấn
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT0,6848m2
35Gia công lắp đặt tay vịn gỗ D60 nhóm 2Theo Chương V E-HSMT1,2md
36Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT0,2261m2
37Lắp dựng khủy thangTheo Chương V E-HSMT0,944m2
38Gia công lắp đặt lam nhôm che điều hòaTheo Chương V E-HSMT28,32m2
39Vệ sinh công nghiệp UBNDTheo Chương V E-HSMT1.532m2
I HẠNG MỤC CẢI TẠO LẠI BỒN CÂY
1Tháo dỡ đá ốp bồn câyTheo Chương V E-HSMT44,2112m2
2Ốp đá granit dày 1.8cm bồn hoaTheo Chương V E-HSMT44,2112m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT8,728m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0221100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0221100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0221100m3
J HẠNG MỤC DÓC, TRÁT, SƠN LẠI HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đục tẩy bề mặt tường bê tôngTheo Chương V E-HSMT288,1548m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Chương V E-HSMT16,946m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT10,3776m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT15,73m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT288,1548m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT303,8848m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT27,3236m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V E-HSMT28,7m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT28,7m2
10Tháo dỡ cửa điện hiện trạngTheo Chương V E-HSMT1công
11Gia công lắp đặt cổng xếp điệnTheo Chương V E-HSMT9,36md
12Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépTheo Chương V E-HSMT1bộ
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0576100m3
K HẠNG MỤC VỆ SINH CÔNG NGHIỆP TOÀN BỘ ĐÀI TƯỞNG NIỆM, DÓC SƠN CŨ, SƠN LẠI ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT183m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT183m2
3Vệ sinh công nghiệp khu vực tượng đàiTheo Chương V E-HSMT57,7m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0092100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (tạm tính 2km), đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0092100m3
L HẠNG MỤC ĐIỆN
1Bộ đèn tuýp led 1 bóng t8 dài 1.2m cs: 2(1x18)W,220V lắp nổiTheo Chương V E-HSMT19bộ
2Đèn led panel 1200x300x10mm công suất 1x40W lắp nổi sát trầnTheo Chương V E-HSMT76bộ
3Đèn led panel 600x600x14mm công suất 1x50W lắp âm trầnTheo Chương V E-HSMT6bộ
4Đèn led panel 1200x600x14mm công suất 1x80W lắp âm trầnTheo Chương V E-HSMT4bộ
5Đèn led downlight D155 công suất 1x16W,220V lắp âm trầnTheo Chương V E-HSMT56bộ
6Đèn led ốp trần vuông 100x100 công suất 1x9W,220V lắp nổiTheo Chương V E-HSMT39bộ
7Đèn led ốp trần D220 công suất 1x18W,220V ánh sáng trắngTheo Chương V E-HSMT29bộ
8Đèn led gắn tường công suất 1x10W,220V ánh sáng trắngTheo Chương V E-HSMT14bộ
9Đèn led dây hắt khe trần 14W/mTheo Chương V E-HSMT125md
10Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m-1x75W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độTheo Chương V E-HSMT45cái
11Công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT12cái
12Công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT28cái
13Công tắc 3 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT1cái
14Công tắc 4 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT1cái
15Công tắc đào chiều 1 hạt + chân đế + mặt che 250V,10A lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT20cái
16Ổ căm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V,16A lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT125cái
17Ổ căm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che an toàn 250V,16A lắp nổiTheo Chương V E-HSMT2cái
18APTOMAT 1 pha 1 cực 10A, icu=4.5kaTheo Chương V E-HSMT31cái
19APTOMAT 1 pha 1 cực 16A, icu=6kaTheo Chương V E-HSMT48cái
20APTOMAT 1 pha 1 cực 20A, icu=6kaTheo Chương V E-HSMT6cái
21APTOMAT 1 pha 2 cực 25A, icu=6kaTheo Chương V E-HSMT27cái
22APTOMAT 1 pha 2 cực 32A, icu=6kaTheo Chương V E-HSMT16cái
23APTOMAT 1 pha 2 cực 50A, icu=6kaTheo Chương V E-HSMT4cái
24APTOMAT 3 pha 3 cực 16A, icu=6kaTheo Chương V E-HSMT4cái
25APTOMAT 3 pha 3 cực 40A, icu=18kaTheo Chương V E-HSMT2cái
26APTOMAT 3 pha 3 cực 50A, icu=18kaTheo Chương V E-HSMT10cái
27APTOMAT 3 pha 3 cực 150A, icu=30kaTheo Chương V E-HSMT1cái
28Hộp điện nhựa chứa APTOMAT, module 6 MCB (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT20hộp
29Hộp điện nhựa chứa APTOMAT, module 12 MCB (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT1hộp
30Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt: (550x400x200) (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT5hộp
31Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kt: (700x500x200) (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT1hộp
32Cầu chì sứ xoáy 2ATheo Chương V E-HSMT18cái
33Đồng hồ đo vôn kế từ 0 đến 450VTheo Chương V E-HSMT1cái
34Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo Chương V E-HSMT1cái
35Đồng hồ đo dòng điện (am pe) 500/5ATheo Chương V E-HSMT3cái
36Biến dòng đo lường 150/5ATheo Chương V E-HSMT3bộ
37Đèn báo pha 250V,3WTheo Chương V E-HSMT18cái
38Thanh cái đồng 25x2mmTheo Chương V E-HSMT3cái
39Cáp điện chống cháy 90phut cu/XLPE/PVC/FR 0.6/1kv-(4x16)mm2Theo Chương V E-HSMT12m
40Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(4x10)mm2Theo Chương V E-HSMT75m
41Cáp điện cu/XLPE/PVC 0.6/1kv-(2x10)mm2Theo Chương V E-HSMT3m
42Cáp điện CU/PVC/PVC 0.6/1kv-(4x2.5)mm2Theo Chương V E-HSMT84m
43Dây điện CU/PVC - 1x10 mm2Theo Chương V E-HSMT60m
44Dây điện CU/PVC - 1x6 mm2Theo Chương V E-HSMT200m
45Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2Theo Chương V E-HSMT800m
46Dây điện CU/PVC - 1x2.5 mm2Theo Chương V E-HSMT2.450m
47Dây điện CU/PVC - 1x1.5 mm2Theo Chương V E-HSMT3.400m
48Dây điện CU/PVC - 1x16 mm2 (tiếp địa)Theo Chương V E-HSMT75m
49Dây điện CU/PVC - 1x10 mm2 (tiếp địa)Theo Chương V E-HSMT30m
50Dây điện CU/PVC - 1x6 mm2 (tiếp địa)Theo Chương V E-HSMT100m
51Dây điện CU/PVC - 1x4 mm2 (tiếp địa)Theo Chương V E-HSMT400m
52Dây điện CU/PVC - 1x2.5 mm2 (tiếp địa)Theo Chương V E-HSMT1.225m
53Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo Chương V E-HSMT75m
54Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo Chương V E-HSMT84m
55Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo Chương V E-HSMT130m
56Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo Chương V E-HSMT1.595m
57Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo Chương V E-HSMT1.530m
58Ống gen mềm PVC D16Theo Chương V E-HSMT30m
59Hộp nối dây chống cháy kt: 235x235x80mm (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT9hộp
60Hộp nối dây chống cháy kt: 160x160x80mm (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT17hộp
61Hộp nối dây chống cháy kt: 110x110x50mm (lắp âm tường)Theo Chương V E-HSMT46hộp
62Hộp chia ngả nhựa D16Theo Chương V E-HSMT220hộp
63Hộp chia ngả nhựa D16Theo Chương V E-HSMT360hộp
64Ổ căm HDMI + mặt che + Đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
65Cáp HDMI dài 10mTheo Chương V E-HSMT1cái
66Cáp HDMI dài 20mTheo Chương V E-HSMT1cái
67Dây tín hiệu loa 2x1.5mmTheo Chương V E-HSMT120m
68Vận dụng mã định mức tính tháo dỡ giá treo cũTheo Chương V E-HSMT31cái
69Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 12000btu/hTheo Chương V E-HSMT4máy
70Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 18000btu/hTheo Chương V E-HSMT16máy
71Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 2400btu/hTheo Chương V E-HSMT7máy
72Lắp đặt lại điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh kiểu treo tường cs: 48000btu/hTheo Chương V E-HSMT4máy
73Ống đồng d6,35 dày 0,81mmTheo Chương V E-HSMT2,55100m
74Ống đồng D12,7 dày 0,81mmTheo Chương V E-HSMT2,55100m
75Ống đồng D9,5 dày 0.81mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
76Ống đồng D15,9 dày 0,81mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
77Bảo ôn ống đồng D6 dày 19mmTheo Chương V E-HSMT2,25100m
78Bảo ôn ống đồng D10 dày 19mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
79Bảo ôn ống đồng D13 dày 19mmTheo Chương V E-HSMT2,55100m
80Bảo ôn ống đồng D16 dày 19mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
81Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D34Theo Chương V E-HSMT38m
82Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D34Theo Chương V E-HSMT40m
83Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC class1 D21Theo Chương V E-HSMT150m
84Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D34 dày 10mmTheo Chương V E-HSMT0,48100m
85Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D27 dày 10mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
86Bảo ôn ống thoát nước ngưng điều hòa D21 dày 10mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
87Tê nhựa u.PVC D21Theo Chương V E-HSMT18cái
88Y nhựa u.PVC D34/34Theo Chương V E-HSMT10cái
89Cút 90o nhựa u.PVC D34Theo Chương V E-HSMT8cái
90Chếch 135o nhựa u.PVC D34-21Theo Chương V E-HSMT18cái
91Côn nhựa u.PVC D34/21Theo Chương V E-HSMT40cái
92Măng sông nhựa u.PVC D34-D21Theo Chương V E-HSMT9cái
93Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT120m
94Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT510m
95Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT152m
96Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT391m
97Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT60m
98Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT60m
99Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT331m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo Chương V E-HSMT3,19m
101Lắp đặt quạt hướng trục công suất 800m3/h; h=165pa; cs điện 1x35w,220VTheo Chương V E-HSMT6cái
102Lắp đặt miệng gió khuếch tán, kích thước cửa 150x150mmTheo Chương V E-HSMT12cái
103Lắp đặt miệng giió thải chắn mưa kt: 310x310 lắp âm tườngTheo Chương V E-HSMT6cửa
104Ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
105Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT12m
106Tê D110 uPVCTheo Chương V E-HSMT6cái
107Cút D110 uPVCTheo Chương V E-HSMT6cái
M HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT17bộ
2Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V E-HSMT17cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT17cái
4Lắp đặt tiểu nam + Si phông + Bộ van xảTheo Chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt Lavabo + Si phongTheo Chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavapoTheo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt gương soi + Bộ phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt phễu thu sàn inox DN65Theo Chương V E-HSMT22cái
9Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT12cái
11Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D63Theo Chương V E-HSMT0,08100m
12Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D50Theo Chương V E-HSMT0,12100m
13Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D40Theo Chương V E-HSMT0,04100m
14Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D32Theo Chương V E-HSMT0,4100m
15Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D25Theo Chương V E-HSMT0,48100m
16Ống PP.R cấp nước lạnh PN16, D20Theo Chương V E-HSMT0,36100m
17Van chặn PP.R D63Theo Chương V E-HSMT1cái
18Van chặn PP.R D25Theo Chương V E-HSMT12cái
19Côn nhựa PP.R D63x50Theo Chương V E-HSMT1cái
20Côn nhựa PP.R D50x40Theo Chương V E-HSMT1cái
21Côn nhựa PP.R D40x32Theo Chương V E-HSMT1cái
22Côn nhựa PP.R D32x25Theo Chương V E-HSMT1cái
23Côn nhựa PP.R D25x20Theo Chương V E-HSMT24cái
24Cút nhựa PP.R D63Theo Chương V E-HSMT3cái
25Cút nhựa PP.R D50Theo Chương V E-HSMT1cái
26Cút nhựa PP.R D32Theo Chương V E-HSMT12cái
27Cút nhựa PP.R D25Theo Chương V E-HSMT40cái
28Cút nhựa PP.R D20Theo Chương V E-HSMT48cái
29Cút nhựa PP.R ren trong D25Theo Chương V E-HSMT2cái
30Cút nhựa PP.R ren trong D20Theo Chương V E-HSMT48cái
31Tê đều nhựa PP.R D63x63Theo Chương V E-HSMT2cái
32Tê đều nhựa PP.R D32x32Theo Chương V E-HSMT2cái
33Tê đều nhựa PP.R D25x25Theo Chương V E-HSMT2cái
34Tê đều nhựa PP.R D20x20Theo Chương V E-HSMT6cái
35Tê lệch nhựa PP.R D50x25Theo Chương V E-HSMT6cái
36Tê lệch nhựa PP.R D40x25Theo Chương V E-HSMT2cái
37Tê lệch nhựa PP.R D32x25Theo Chương V E-HSMT2cái
38Tê lệch nhựa PP.R D25x20Theo Chương V E-HSMT24cái
39Tê đều thép tráng kẽm D15Theo Chương V E-HSMT17cái
40Rắc co nhựa PP.R D63Theo Chương V E-HSMT1cái
41Rắc co nhựa PP.R D32Theo Chương V E-HSMT2cái
42Rắc co nhựa PP.R D25Theo Chương V E-HSMT12cái
43Nút bịt PPR D63Theo Chương V E-HSMT2cái
44Nút bịt PPR D32Theo Chương V E-HSMT2cái
45Nút bịt PPR D25Theo Chương V E-HSMT12cái
46Nút bịt PPR D20Theo Chương V E-HSMT54cái
47Kép đúc thép tráng kẽm D50Theo Chương V E-HSMT1cái
48Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo Chương V E-HSMT2cái
49Kép đúc thép tráng kẽm D25Theo Chương V E-HSMT1cái
50Kép đúc inox D20Theo Chương V E-HSMT12cái
51Kép đúc inox D15Theo Chương V E-HSMT88cái
52Măng sông nhựa PP.R D63Theo Chương V E-HSMT3cái
53Măng sông nhựa PP.R D50Theo Chương V E-HSMT4cái
54Măng sông nhựa PP.R D40Theo Chương V E-HSMT2cái
55Măng sông nhựa PP.R D32Theo Chương V E-HSMT12cái
56Măng sông nhựa PP.R D25Theo Chương V E-HSMT16cái
57Măng sông nhựa PP.R D20Theo Chương V E-HSMT12cái
58Măng sông nhựa PP.R ren trong D63Theo Chương V E-HSMT1cái
59Măng sông nhựa PP.R ren trong D40Theo Chương V E-HSMT1cái
60Măng sông nhựa PP.R ren trong D32Theo Chương V E-HSMT2cái
61Ống cong nhựa PP.R D20Theo Chương V E-HSMT12cái
62Dây nối mềm D15Theo Chương V E-HSMT29cái
63Dây điện CU/PVC (2x2,5) mm2 nối với phao điệnTheo Chương V E-HSMT35m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT35m
65Ống thoát U.PVC CLASS 2, D140Theo Chương V E-HSMT0,3100m
66Ống thoát U.PVC CLASS 2, D110Theo Chương V E-HSMT0,64100m
67Ống thoát U.PVC CLASS 2, D75Theo Chương V E-HSMT1,2100m
68Ống thoát U.PVC CLASS 2, D42Theo Chương V E-HSMT0,4100m
69Chếch 135 U.PVC D140Theo Chương V E-HSMT10cái
70Chếch 135 U.PVC D110Theo Chương V E-HSMT54cái
71Chếch 135 U.PVC D75Theo Chương V E-HSMT90cái
72Chếch 135 U.PVC D42Theo Chương V E-HSMT36cái
73Cút 90 U.PVC D140Theo Chương V E-HSMT2cái
74Cút 90 U.PVC D110Theo Chương V E-HSMT19cái
75Cút 90 U.PVC D75Theo Chương V E-HSMT8cái
76Cút 90 U.PVC D42Theo Chương V E-HSMT72cái
77Y nhựa U.PVC D110/110Theo Chương V E-HSMT18cái
78Y nhựa U.PVC D75/75Theo Chương V E-HSMT44cái
79Y thu U.PVC D140/110Theo Chương V E-HSMT10cái
80Y thu U.PVC D110/75Theo Chương V E-HSMT23cái
81Y thu U.PVC D140/75Theo Chương V E-HSMT5cái
82Y thu U.PVC D75/42Theo Chương V E-HSMT24cái
83Tê cân U.PVC D140/140Theo Chương V E-HSMT2cái
84Tê cân U.PVC D110/110Theo Chương V E-HSMT2cái
85Côn thu U.PVC D110/75Theo Chương V E-HSMT5cái
86Côn thu U.PVC D75/40Theo Chương V E-HSMT12cái
87Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D140Theo Chương V E-HSMT5cái
88Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D110Theo Chương V E-HSMT5cái
89Lắp đặt bịt thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT10cái
90Lắp đặt bịt thông tắc D75Theo Chương V E-HSMT30cái
91Lắp đặt măng sông UPVC Ø140Theo Chương V E-HSMT8cái
92Lắp đặt măng sông UPVC Ø110Theo Chương V E-HSMT18cái
93Lắp đặt măng sông UPVC Ø75Theo Chương V E-HSMT30cái
94Lắp đặt măng sông UPVC Ø42Theo Chương V E-HSMT12cái
95Lắp đặt si phông D75Theo Chương V E-HSMT23cái
96Ống nhựa uPVC class 2 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
97Lắp đặt chếch UPVC Ø90Theo Chương V E-HSMT16cái
98Rọ chắn rác DN 80Theo Chương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt măng sông UPVC Ø90Theo Chương V E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.++ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy trộn vữa ≥80L Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông ≥150L Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy cắt gạch ≥1,7KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
7 Máy hàn ≥23KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Máy khoan cầm tay ≥0,62 KW Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứn nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->