Gói thầu: E-PSC21.34 - Mua sắm bổ sung vật tư phục vụ thay thế cáp dầu 220kV H2 - Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.34 - Mua sắm bổ sung vật tư phục vụ thay thế cáp dầu 220kV H2 - Nhà máy thủy điện Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:18:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,471,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.34 - Mua sắm bổ sung vật tư phục vụ thay thế cáp dầu 220kV H2 - Nhà máy thủy điện Hòa Bình Phê duyệt dự toán mua sắm bổ sung vật tư, vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV H2 Nhà máy thủy điện Hòa Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm | 2 | m² | Tấm dày 12mm, KT: 1000x1000x12mm/ tấmVật liệu: Q235 | ||
| 2 | Thanh nhôm | 3 | m | L90x90x7mm, Chiều dài mỗi thanh 01 mét | ||
| 3 | Thép mạ kẽm | 40 | m | L90x90x7mm, mạ kẽm,Chiều dài mỗi thanh 04 mét | ||
| 4 | Bản mã thép | 29 | Cái | KT xem bản vẽ TM2-G22 đính kèm | ||
| 5 | Giá đỡ cáp G21 | 18 | Bộ | KT xem bản vẽ HB-TM2-G21 đính kèm | ||
| 6 | Thép V | 40 | m | V50x50x5mm, mạ kẽmChiều dài mỗi thanh 04 mét | ||
| 7 | Thép V | 42 | m | V50x50x4mm, thép đenChiều dài mỗi thanh 06 mét | ||
| 8 | Thép lập là | 72 | m | Mã kẽm Kính thước: Rộng x dày = 40x4mm | ||
| 9 | Thanh sắt V nhiều lỗ | 2 | m | Thanh sắt V lỗ đa năng 30x30x1,6mm, mạ kẽm | ||
| 10 | Đầu cốt ép | 16 | Cái | Đồng SC400, lỗ M16 | ||
| 11 | Thép hộp | 6 | m | Thép hộp 20x20 dày 1mm, mạ kẽmChiều dài mỗi thanh 06 mét | ||
| 12 | Béc cắt Plasma (bao gồm điện cực Ø1,4mm ) | Sunshine P80A-1.5 hoặc tương đương | 50 | Bộ | Ø1,4mm | |
| 13 | Cao su tấm chịu dầu | 4 | m2 | Kích thước: 1400x1400x5mmVật liệu: Cao su chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 14 | Cao su tấm chịu dầu | 4 | m2 | Kích thước: 1400x1400x4mmVật liệu: Cao su chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 15 | Cưa Sắt Cầm Tay | Model: Asaki AK-0454 hoặc tương đương | 4 | Cái | Kích thước: 12''/300mm | |
| 16 | Lưỡi cưa sắt hai mặt | 20 | Cái | KT: 300x20x0.5mmĐồng bộ lắp đặt cùng cưa sắt mục 15 | ||
| 17 | Găng tay bảo hộ | 50 | Đôi | Chất liệu: Vải bạt | ||
| 18 | Khẩu trang hoạt tính | 100 | Cái | Khẩu trang sợi hoạt tính, Loại 4 lớp | ||
| 19 | Găng tay len bảo hộ | 60 | Đôi | Sợi len, Găng tay phủ hạt nhựa chống trơn | ||
| 20 | Sơm dặm | 5 | Kg | Sơn chống gỉ màu đỏ, 1kg/hộp | ||
| 21 | Sơn nhũ | 5 | Kg | Sơn màu ghi, 1kg/hộp | ||
| 22 | Lu lăn sơn | 10 | Cái | Dài x Rộng= 24cm x10 cm | ||
| 23 | Mũi khoan bê tông | Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương | 8 | Cái | SDS-max-4 Ø20mm 200/320mm | |
| 24 | Mũi khoan bê tông | Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương | 5 | Cái | SDS Plus-1 Ø12mm 100/160mm | |
| 25 | Sơn xịt | Model: ATM A 211 hoặc tương đương | 16 | Bình | - Màu đỏ- Khối lượng: 400ml/bình | |
| 26 | Sơn xịt | Model: ATM A221 hoặc tương đương | 8 | Bình | - Màu ghi- Khối lượng: 400ml/bình | |
| 27 | Dây dù trắng Loại 1.5mm | 200 | m | Loại Ø1.5mm | ||
| 28 | Dây dù trắng | 60 | m | Loại Ø6mm | ||
| 29 | Thanh sắt ren | 11 | Thanh | Loại Ø12mm,Chiều dài 2m/thanh | ||
| 30 | Ecu+đệm vênh+phẳng | 224 | Bộ | M12Bao gồm: Ecu+đệm vênh+phẳng | ||
| 31 | Ống nhựa | Hãng sản xuất: Tiền phong hoặc tương đương | 38 | m | Loại ống: C2Chất liệu: Nhựa PVCĐường kính ngoài: 110mm | |
| 32 | Nắp bịt nhựa PVC | Hãng sản xuất: Tiền phong hoặc tương đương | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa PVCDùng bịt đường ống :Ø110mm | |
| 33 | Thùng phi sắt thu hồi dầu | 64 | Cái | Loại 200 lít/thùng, thùng mới | ||
| 34 | Gỗ tấm | 0,5 | m3 | Gỗ tạp Khổ 600x100x20mm | ||
| 35 | Gỗ tấm | 0,5 | m3 | Gỗ tạp Khổ 1000x200x20mm | ||
| 36 | Khóa cáp lụa | 12 | Cái | Khóa cáp dùng cho cáp lụa Φ8mmĐẩy đủ khóa cáp, ecu và phụ kiện kết nối | ||
| 37 | Tăng đơ | 8 | Cái | M10x230mm | ||
| 38 | Ống nhựa trắng | 16 | m | Loại Ø27x2mmVật liệu: Nhựa | ||
| 39 | Ống kẽm | 2 | m | Loại Ø27x1.8mmVật liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 40 | Cáp thép lụa | 40 | m | Cáp chống vặn xoắnQuy cách: 6x37 Đường kính Ø8 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi