Gói thầu: E-SCL24-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại mốc HLBV hồ chứa (Lần 2).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913025-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL24-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại mốc HLBV hồ chứa (Lần 2).
Số hiệu KHLCNT 20210912978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:33:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 555,265,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các mốc chỉ giới, ranh giới lòng hồ, HLBV, cảnh báo lũ, giao thông, GPMB các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông hoặc công nghiệp hoặc dân dụng.+ Khảo sát địa hình, địa chất.+ Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán hoặc hóa đơn tài chính. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc trắc địa+ Có Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh: Bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa - Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xe, máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Giấy phép lái xe Hạng C còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, công nhân ngành nghề liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn thời gian hiệu lực hiệu chuẩn, kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL24-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại mốc HLBV hồ chứa (Lần 2).
Dự toán sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Hành lang bảo vệ hồ chứa - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Duy tu, bảo dưỡng mốc hành lang bảo vệ hồ chứa. Mục: Thay thế các mốc bị mất, sơn lại mốc HLBV hồ chứa
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 – Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tự thực hiện + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mốc giới tại Địa phận Nậm Nhùn - Lai Châu
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT0,55m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,13tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1124100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên2,69m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên1,43tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,43tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,43tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên1,43tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên5,04tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤500m,Như trên0,92tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên3,658tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,827tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,5m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên2,69m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên42cái
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên8,04100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên24,62kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,0246tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên50,48m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên63,821m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên42Mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên8,4km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc)Như trên5,25Ngày
B MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN SÌN HỒ - TỈNH LAI CHÂU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Như trên0,33m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,08tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,0669100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên1,6m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên0,85tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên0,85tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên0,85tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,85tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên3tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,55tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên2,17tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,0875tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,3m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên1,6m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên25mốc
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên7,92100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên24,25kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,0243tấn
19Vệ sinh, đánh giấy ráp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên54,93m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên62,871m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên25Mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên5km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc)Như trên3,125ngày
C MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN MƯỜNG LAY - TỈNH ĐIỆN BIÊN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Như trên0,24m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,05tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,0482100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên1,15m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên0,61tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên0,61tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên0,61tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,61tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên2,15tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,39tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,5655tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,783tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,21m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên1,15m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên18cái
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên3,04100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên9,31kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,0093tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên18,42m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên24,131m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên18mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên3,6km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc)Như trên2,25Ngày
D MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN QUỲNH NHAI - TỈNH SƠN LA
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Như trên0,63m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,14tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1284100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên3,07m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên1,64tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,64tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,64tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,64tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên5,76tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,05tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên4,185tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên2,088tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,57m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên3,07m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên48cái
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên17,48100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên53,52kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,0535tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên123,51m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên138,751m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên48mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên9,6km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc)Như trên6ngày
E MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN MƯỜNG LA - TỈNH SƠN LA
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Như trên0,66m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,15tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,1338100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên3,2m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên1,71tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên1,71tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên1,71tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,71tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên5,99tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên1,09tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên4,3555tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên2,175tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,59m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên3,2m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên50cái
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên5,04100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên15,43kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500mNhư trên0,0154tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên24,13m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên40,011m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên50mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên10km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc)Như trên6,25Ngày
F MỐC GIỚI TẠI ĐỊA PHẬN HUYỆN THUẬN CHÂU - TỈNH SƠN LA
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 200#Như trên0,12m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông cột hàng rào, đường kính ≤16 mmNhư trên0,03tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông khắc chữNhư trên0,0241100m2
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp IIINhư trên0,58m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông cốt thép trọng lượng Như trên0,31tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng Như trên0,31tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thuyền vận tải Như trên0,31tấn
8Vận chuyển cọc mốc bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,31tấn
9Vận chuyển vật liệu đổ bê tông chân mốc bằng thuyền vận tải Như trên1,09tấn
10Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,2tấn
11Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,7905tấn
12Vận chuyển cát đổ bê tông bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,3915tấn
13Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,11m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200#Như trên0,58m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgNhư trên9mốc
16Phát dọn cây cỏ xung quanh mốc diện tích 4m2/01 mốcNhư trên1100m2
17Vận chuyển Sơn (trắng, đỏ) bằng thuyền vận tải Như trên3,06kg
18Vận chuyển sơn bằng thủ công độ dốc ≤350 cự ly ≤500m,Như trên0,0031tấn
19Vệ sinh, đánh giấy giáp toàn bộ hệ thống mốc HLBVHCNhư trên5,08m2
20Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn màu trắng (Bao gồm cả chữ bằng sơn màu đỏ)Như trên7,941m2
21Đo nối tọa độ sau khi mốc đã được chôn xong (tương đương cắm mốc giới quy hoạch địa hình cấp IV)Như trên9mốc
22Đo nối cao độ sau khi mốc đã được chôn xong (đo dẫn thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp IV)Như trên1,8km
23Bàn giao cho chính quyền địa phương (Trung bình mỗi ngày bàn giao được 8 mốc)Như trên1,125Ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các mốc chỉ giới, ranh giới lòng hồ, HLBV, cảnh báo lũ, giao thông, GPMB các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông hoặc công nghiệp hoặc dân dụng.+ Khảo sát địa hình, địa chất.+ Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán hoặc hóa đơn tài chính. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc trắc địa+ Có Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh: Bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên54
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 + 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa - Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình+ 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ nêu trên43
3 Lái xe, máy thi công 1 + Giấy phép lái xe Hạng C còn hiệu lực21
4 Công nhân kỹ thuật 3 Đã được đào tạo có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp, công nhân ngành nghề liên quan32
5 Công nhân , lao động phổ thông 5 Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông Dung tích 250 lít1
2 Ôtô tải Trọng tải 2,5 tấn trở lên1
3 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất 1,5 kW1
4 Máy cắt uốn Công suất 5 kW1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW1
6 Máy toàn đạc điện tử Còn thời gian hiệu lực hiệu chuẩn, kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->