Gói thầu: Gới 03: Xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gới 03: Xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:32:00 đến ngày 2021-09-17 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,695,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa trên đường tỉnh, quốc lộ hoặc đường đô thị.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.Trong đó:- Tối thiểu 05 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;- Tối thiểu 35 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Kèm theo Hợp đồng lao động; chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 m3 (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T -16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h (ài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h (Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lựcGiấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tối thiểu năm 2020 do cơ quan có thẩm quyền cấp.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gới 03: Xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia LaI 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Ayun Pa, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun pa, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693852756 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu (chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ HSMT): Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa Tên đường, phố: Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Tên đường, phố:: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập bỏ nền bê tông lối vào nhà dân, tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,86 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,86 | 1m3/km |
| 3 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm (Mặt đường BTXM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,59 | 1 m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ, đá vỉa cũ, (kết cấu mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.512,09 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,05 | 1m3/km |
| B | *Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,04 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,66 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.302,8 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,93 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (tận dụng đất, CPDD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.165,77 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (mua đất ở mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,58 | 1 m3 |
| C | *Mặt đường - ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ (tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu -Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,06 | 1 m2 |
| D | Mặt đường - Tăng cường trên mặt đường cũ - Dạng 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,07 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2938 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2938 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2938 | 1 Tấn |
| 5 | Bù vênh BTNN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu - Lượng nhựa 0.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,13 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8304 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8304 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8304 | 1 Tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,13 | 1 m2 |
| E | Mặt đường - Tăng cường trên mặt đường cũ - Dạng 2 | |||
| 1 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,24 | 1 m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,87 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7722 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7722 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7722 | 1 Tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,87 | 1 m2 |
| F | Mặt đường - Mặt đường mở rộng - Dạng 1 | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,23 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm (tận dụng CPĐD cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,12 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,12 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.094,11 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4411 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4411 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,4411 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.094,11 | 1 m2 |
| G | Mặt đường - Mặt đường mở rộng - Dạng 2 | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua ở mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.981,76 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm - dày 15cm (tận dụng CPĐD cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,74 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm (CPĐD mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,14 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,88 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.605,86 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,8939 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,8939 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,8939 | 1 Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.605,86 | 1 m2 |
| H | Mặt đường - Vuốt BTN mở rộng các ngã giao - Dạng 1 | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9132 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9132 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9132 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 m2 |
| I | Mặt đường - Vuốt BTN mở rộng các ngã giao - Dạng 2 | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,13 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,07 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,07 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,78 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3062 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3062 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3062 | 1 Tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,78 | 1 m2 |
| J | Mặt đường - Vuốt BTN êm thuận về mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,03 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNN cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 1 Tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép TB 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,03 | 1 m2 |
| K | Mặt đường - Bó vỉa + đanh rãnh cũ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| L | * An toàn giao thông - Biển báo tròn | |||
| 1 | Đập bỏ móng bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn d70 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| M | An toàn giao thông - Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đập bỏ móng bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| N | An toàn giao thông - Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang (màu trắng) Chiều dày lớp sơn 2mm. Chiều dày lớp sơn 2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,46 | m2 |
| O | An toàn giao thông - Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6, d8 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m3 |
| 6 | Sơn màu trắng + đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 Cái |
| P | *Dải phân cách | |||
| 1 | Ván khuôn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.944,38 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,18 | 1 m3 |
| 3 | Gỗ làm vách ngăn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 1 m3 |
| 4 | Quét sơn đỏ + trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,26 | 1m2 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 m |
| 6 | Đắp đất hữu cơ trong lòng hố (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538,07 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cỏ (cỏ lạc tiên, cỏ lá gừng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.230,12 | 1 m2 |
| 8 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.230,12 | 1 m2/thg |
| 9 | Trồng cây bụi (cây hồng lộc, cây hoa ngũ sắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 cây |
| Q | Dải phân cách - Đấu nối từ hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | LĐ T nhựa PVC d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | LĐ nối giảm nhựa PVC d168 về d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | LĐ nối giảm nhựa PVC d114 về d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | LĐ nối giảm nhựa PVC d90 về d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| R | Dải phân cách - Hệ thống cấp nước tưới cây xanh | |||
| 1 | LĐ co nhựa PVC 90 d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | LĐ co nhựa PVC 90 d42 về d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | LĐ T nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | LĐ T nhựa PVC giảm d42 về d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 5 | LĐ lơ nhựa 120 PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | LĐ ống thép tráng kẽm d90mm, dày 2.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,65 | 1 m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,55 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | 1 m |
| 9 | LĐ co nhựa PVC 90 d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| S | Dải phân cách - Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | 1m3/km |
| 3 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | 1 m2 |
| T | Dải phân cách - Phần phân cách tạo lối đi cho người đi bộ | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn phần chân trong giới hạn 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giới hạn 2 đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | 1 m3 |
| U | *Mương thoát nước - Mương xây hở cũ KT (50x50)cm | |||
| 1 | Nâng thành mương VXM M100 (tận dụng đá vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,85 | 1 m3 |
| V | Mương thoát nước - MXĐĐ cũ KT(50x50)cm lối vào cơ quan | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 c/kiện |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan + gối d6 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng lại + làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 c/kiện |
| 10 | Chèn vữa tấm đan VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 1 m3 |
| W | *Cống d100 cuối HL cống d100 cũ phải tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | 1 m3 |
| 2 | Đập cải tạo thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn |
| 5 | Mối nối cống d100, VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1mối nối |
| 6 | Xây cải tạo thành hố ga đấu nối đoạn cống d100 - đá hộc VXM M100 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất trả lại chân khay (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | 1 m3 |
| X | *Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Cống cũ | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cống cũ, mương cũ, mái taluy cũ, cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,49 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,49 | 1m3/km |
| 3 | Cắt bê tông mương thủy lợi dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 1 m |
| 4 | Trục bỏ ống cống cũ d150, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| Y | Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Phần nối cống THL | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,59 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống d150, L=1m ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn |
| 5 | Mối nối cống d150, VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1mối nối |
| Z | Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Tường đầu, tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,95 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất trả lại chân khay (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 1 m3 |
| AA | Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 1 m2 |
| 2 | Lớp giấy dầu mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 m3 |
| 5 | Sợi gai chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| AB | Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Mương thủy lợi đấu nối cống | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 1 m3 |
| AC | Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Tường chắn THL | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3/km |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | 1 m3 |
| AD | *Nối cống H100x80, Km0+596,97m - Cống cũ | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cống cũ, rãnh cũ, cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | 1m3/km |
| 3 | Trục vớt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Đoạn |
| AE | Nối cống H100x80, Km0+596,97m - Phần nối cống THL | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống d6,8 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 100x80 (cả tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Đoạn |
| 8 | Mối nối cống hộp 100x80 VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1mối nố |
| 9 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 1 m3 |
| 10 | Trát VXM M100 phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| AF | * Cống kỹ thuật H100x100, L=86.4m - Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,86 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống d100, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp đặt lại ống cống d100, L=1m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 4 | Mối nối cống d100, VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nối |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 100x100, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 Đoạn |
| 7 | Mối nối cống hộp 100x100 VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1mối nố |
| 8 | Đắp đất thân cống đạt K0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,72 | 1 m3 |
| AG | Cống kỹ thuật H100x100, L=86.4m - Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,76 | 1 m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,43 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | 1 m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ VXM M75 bịt tạm thời cửa chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 6 | Gia công c.thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 1 Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép thang trèo d16(CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất trả lại hố móng đạt K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,11 | 1m3/km |
| AH | Cống kỹ thuật H100x100, L=86.4m - Tấm đan G KT70x140x12 | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 6 | Chèn VXM M100 dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| AI | *Cống hộp 2H300x200, Km0+391.81 - Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào bỏ khối xây cống cũ, ốp mái cũ, cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,17 | 1m3/km |
| 3 | Nạo vét lòng cống bị bồi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1km đường L4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | 1m3/km |
| AJ | Cống hộp 2H300x200, Km0+391.81 - Cống hộp 2H300x300 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại mặt bằng K0.95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 1 m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống d8 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,382 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d8 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8082 | Tấn |
| 9 | Bê tông thân, đầu cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông chân khay, khe nối đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cánh, chân khay đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | 1 m3 |
| 13 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | 1 m3 |
| 14 | Lớp giấy dầu mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,11 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông chân khay mái tuy thượng hạ lưu đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | 1 m3 |
| 17 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,01 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn thân cống tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,17 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,64 | 1 m2 |
| 21 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.95 (đất mua ở mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | 1 m3 |
| 22 | Đá hộc xếp khan chống xói THL (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 1 m3 |
| 23 | VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1 m2 |
| 25 | Bi tum nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m2 |
| 26 | Dây thừng tẩm nhựa khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,59 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,12 | 1 m2 |
| 28 | Đắp đất bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất không thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1 m3 |
| 30 | Đào thanh thải sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | 1 m3 |
| AK | *Chi phí ĐBATGT - Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| AL | Chi phí ĐBATGT - Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| AM | Chi phí ĐBATGT - Cọc tiêu di động | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m |
| 3 | Sơn trắng, đỏ cọc tiêu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện (luân chuyển 9 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 8 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa trên đường tỉnh, quốc lộ hoặc đường đô thị.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đo đạc định vị công trình | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân trên công trường | 40 | nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.Trong đó:- Tối thiểu 05 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;- Tối thiểu 35 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Kèm theo Hợp đồng lao động; chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 m3 (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 3 |
| 2 | Máy ủi | 110CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. ) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 12T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 6 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 10T -16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 3 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | 16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | 600m3/h (ài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 9 | Máy rải | 130-140CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 10 | Máy rải | 50-60m3/h (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 1 |
| 11 | Máy trộn BT | 250 l (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán) | 6 |
| 12 | Máy xúc lật | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 6 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 15 | Trạm trộn | 80T/h (Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lựcGiấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tối thiểu năm 2020 do cơ quan có thẩm quyền cấp.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)) | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 18 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán | 7 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. | 2 |
| 20 | Cần cẩu | 6T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi