Gói thầu: Gới 03: Xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909929-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gới 03: Xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210909378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:32:00 đến ngày 2021-09-17 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,695,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa trên đường tỉnh, quốc lộ hoặc đường đô thị.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.Trong đó:- Tối thiểu 05 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;- Tối thiểu 35 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Kèm theo Hợp đồng lao động; chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3 (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T -16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h (ài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250 l (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 6
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80T/h (Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lựcGiấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tối thiểu năm 2020 do cơ quan có thẩm quyền cấp.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán))
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 7
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
E-CDNT 1.2 Gới 03: Xây dựng đường Nguyễn Viết Xuân
Đường nội thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia LaI
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Ayun Pa, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun pa, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693852756
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TVTK xây dựng Quang Anh - Địa chỉ 90 Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai; + Tư vấn thẩm định dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia - Địa chỉ 14D Vạn Kiếp, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Ayun Pa;


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Ayun Pa, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun pa, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693852756


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm HSDT là bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), hợp đồng lao động và các tài liệu khác (nếu có) theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Các thông số kỹ thuật của Thiết bị thi công phải đáp ứng tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Ayun Pa, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: 36 Trần Hưng Đạo, thị xã Ayun pa, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693852756
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu (chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ HSMT): Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa Tên đường, phố: Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Tên đường, phố:: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Công tác chuẩn bị
1Đập bỏ nền bê tông lối vào nhà dân, tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V50,861 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,861m3/km
3Chặt cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
4Đào gốc cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
5Cắt mặt đường BTXM dày 20cm (Mặt đường BTXM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,591 m
6Đào bỏ mặt đường BTXM cũ, đá vỉa cũ, (kết cấu mặt đ­ường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.512,091 m3
7Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,051m3/km
B *Nền đường
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V818,041 m3
2Đánh cấp đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V421,661 m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.302,81 m3
4Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V146,931 m3
5Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (tận dụng đất, CPDD)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.165,771 m3
6Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 (mua đất ở mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.855,581 m3
C *Mặt đường - ổ gà
1Đào kết cấu đường cũ (tận dụng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,71 m3
2Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V177,41 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,71 m3
4Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu -Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V355,061 m2
D Mặt đường - Tăng cường trên mặt đường cũ - Dạng 1
1Tư­ới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V769,071 m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19Mô tả kỹ thuật theo chương V17,29381 Tấn
3Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,29381 Tấn
4Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,29381 Tấn
5Bù vênh BTNN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V7,381 m3
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu - Lượng nhựa 0.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,131 m2
7Sản xuất bê tông C19Mô tả kỹ thuật theo chương V186,83041 Tấn
8Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V186,83041 Tấn
9Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V186,83041 Tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.124,131 m2
E Mặt đường - Tăng cường trên mặt đường cũ - Dạng 2
1Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cm + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V134,241 m3
2Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V798,871 m2
3Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V132,77221 Tấn
4Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V132,77221 Tấn
5Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V132,77221 Tấn
6Rải thảm mặt đ­ường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V798,871 m2
F Mặt đường - Mặt đường mở rộng - Dạng 1
1Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.228,231 m3
2Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm (tận dụng CPĐD cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V614,121 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V614,121 m3
4Tưới lớp thấm bám m.đ­ường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.094,111 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V680,44111 Tấn
6Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V680,44111 Tấn
7Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V680,44111 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.094,111 m2
G Mặt đường - Mặt đường mở rộng - Dạng 2
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (đất mua ở mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.981,761 m3
2Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm - dày 15cm (tận dụng CPĐD cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V278,741 m3
3Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cm (CPĐD mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V712,141 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V990,881 m3
5Tưới lớp thấm bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.605,861 m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.097,89391 Tấn
7Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,89391 Tấn
8Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,89391 Tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.605,861 m2
H Mặt đường - Vuốt BTN mở rộng các ngã giao - Dạng 1
1Lu xử lý khuôn đường K0.95-K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V55,81 m3
2Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,91 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,91 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1861 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V30,91321 Tấn
6Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V30,91321 Tấn
7Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V30,91321 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1861 m2
I Mặt đường - Vuốt BTN mở rộng các ngã giao - Dạng 2
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V208,131 m3
2Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,071 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,071 m3
4Tưới lớp dính bám m.đ­ường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V693,781 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V115,30621 Tấn
6Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V115,30621 Tấn
7Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V115,30621 Tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V693,781 m2
J Mặt đường - Vuốt BTN êm thuận về mặt đường cũ
1Tưới lớp dính bám m.đ­ường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V225,031 m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19Mô tả kỹ thuật theo chương V18,71 Tấn
3Vận chuyển BTNN cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V18,71 Tấn
4Vận chuyển BTNN tiếp cự ly 3.75KmMô tả kỹ thuật theo chương V18,71 Tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép TB 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V225,031 m2
K Mặt đường - Bó vỉa + đanh rãnh cũ
1Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691 m3
L * An toàn giao thông - Biển báo tròn
1Đập bỏ móng bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
2Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731 m3
3Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn d70 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V81 Cái
M An toàn giao thông - Biển báo tam giác
1Đập bỏ móng bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
2Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161 m3
3Cung cấp, lắp đặt biển tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V101 Cái
N An toàn giao thông - Sơn đường
1Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang (màu trắng) Chiều dày lớp sơn 2mm. Chiều dày lớp sơn 2mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V624,46m2
O An toàn giao thông - Cọc tiêu
1Đào đất trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,011 m3
2Cốt thép cọc tiêu d6, d8 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09531 tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V13,231 m2
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881 m3
5Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691 m3
6Sơn màu trắng + đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15,441 m2
7Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V361 Cái
P *Dải phân cách
1Ván khuôn dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V1.944,381 m2
2Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V191,181 m3
3Gỗ làm vách ngăn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,38231 m3
4Quét sơn đỏ + trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V927,261m2
5LĐ ống nhựa PVC d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1921 m
6Đắp đất hữu cơ trong lòng hố (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.538,071 m3
7Trồng cỏ (cỏ lạc tiên, cỏ lá gừng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.230,121 m2
8Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V4.230,121 m2/thg
9Trồng cây bụi (cây hồng lộc, cây hoa ngũ sắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1861 cây
Q Dải phân cách - Đấu nối từ hệ thống cấp nước sinh hoạt
1LĐ T nhựa PVC d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
2LĐ nối giảm nhựa PVC d168 về d114Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
3LĐ nối giảm nhựa PVC d114 về d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4LĐ nối giảm nhựa PVC d90 về d42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
R Dải phân cách - Hệ thống cấp nước tưới cây xanh
1LĐ co nhựa PVC 90 d42Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2LĐ co nhựa PVC 90 d42 về d34Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3LĐ T nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4LĐ T nhựa PVC giảm d42 về d34Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
5LĐ lơ nhựa 120 PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6LĐ ống thép tráng kẽm d90mm, dày 2.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,651 m
7LĐ ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.074,551 m
8LĐ ống nhựa PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,851 m
9LĐ co nhựa PVC 90 d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
10Lắp đặt van nhựa PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,921 m2
12Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551 m3
S Dải phân cách - Hoàn trả mặt đường
1Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,261 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,261m3/km
3Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5 mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
4Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm - dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,381 m3
5Tưới lớp dính bám m.đường = nhựa pha dầu - Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,521 m2
T Dải phân cách - Phần phân cách tạo lối đi cho người đi bộ
1Đệm cát tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
2Ván khuôn phần chân trong giới hạn 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V121 m2
3Bê tông giới hạn 2 đầu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,041 m3
U *Mương thoát nước - Mương xây hở cũ KT (50x50)cm
1Nâng thành mư­ơng VXM M100 (tận dụng đá vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,851 m3
V Mương thoát nước - MXĐĐ cũ KT(50x50)cm lối vào cơ quan
1Trục vớt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V291 c/kiện
2Gia công cốt thép tấm đan + gối d6 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22721 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,00681 tấn
4Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03431 tấn
5Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V50,241 m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,731 m2
7Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,391 m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,581 m3
9Lắp đặt tấm đan (tận dụng lại + làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V361 c/kiện
10Chèn vữa tấm đan VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07921 m3
W *Cống d100 cuối HL cống d100 cũ phải tuyến
1Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V20,31 m3
2Đập cải tạo thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
3Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,891 m3
4Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn
5Mối nối cống d100, VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
6Xây cải tạo thành hố ga đấu nối đoạn cống d100 - đá hộc VXM M100 (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881 m3
7Đắp đất trả lại chân khay (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,621 m3
X *Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Cống cũ
1Đào bỏ khối xây cống cũ, mương cũ, mái taluy cũ, cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo chương V64,491 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,491m3/km
3Cắt bê tông mương thủy lợi dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,751 m
4Trục bỏ ống cống cũ d150, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
Y Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Phần nối cống THL
1Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V58,881 m3
2Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,591 m3
3Lắp đặt ống cống d150, L=1m ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
4Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn
5Mối nối cống d150, VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V201mối nối
Z Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Tường đầu, tường cánh hạ lưu
1Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V74,951 m2
2Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,361 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,031 m2
4Bê tông chân khay đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,841 m3
5Đắp đất trả lại chân khay (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411 m3
AA Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Gia cố mái taluy
1Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,441 m2
2Lớp giấy dầu mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V29,91 m2
3Bê tông mái taluy đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,491 m3
4Gỗ làm vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 m3
5Sợi gai chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m
AB Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Mương thủy lợi đấu nối cống
1Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,361 m3
2Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,21 m2
3Bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441 m3
AC Nối cống 2d150, Km1+049.52m - Tường chắn THL
1Đào đất móng tường chắn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3/km
3Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,811 m3
4Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V14,71 m2
5Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V26,421 m2
6Bê tông móng đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m3
7Bê tông tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,151 m3
AD *Nối cống H100x80, Km0+596,97m - Cống cũ
1Đào bỏ khối xây cống cũ, rãnh cũ, cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,651 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,651m3/km
3Trục vớt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Đoạn
AE Nối cống H100x80, Km0+596,97m - Phần nối cống THL
1Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,191 m3
2Đệm CPĐD Dmax 37.5mm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,881 m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống d6,8 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45781 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống d10 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,60221 tấn
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V161,61 m2
6Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71 m3
7Lắp đặt cống hộp đơn 100x80 (cả tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 Đoạn
8Mối nối cống hộp 100x80 VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V201mối nố
9Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,881 m3
10Trát VXM M100 phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,81 m2
11Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
AF * Cống kỹ thuật H100x100, L=86.4m - Phần cống
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V620,861 m3
2Trục vớt ống cống d100, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
3Lắp đặt lại ống cống d100, L=1m (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
4Mối nối cống d100, VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
5Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,191 m3
6Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 100x100, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V721 Đoạn
7Mối nối cống hộp 100x100 VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V661mối nố
8Đắp đất thân cống đạt K0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V574,721 m3
AG Cống kỹ thuật H100x100, L=86.4m - Hố ga
1Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V103,761 m3
2Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31 m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V251,431 m2
4Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,921 m3
5Xây gạch thẻ VXM M75 bịt tạm thời cửa chờMô tả kỹ thuật theo chương V0,631 m3
6Gia công c.thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19851 Tấn
7Gia công cốt thép thang trèo d16(CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279Tấn
8Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V28,121 m2
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m3
10Đắp đất trả lại hố móng đạt K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,461 m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đ­ường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,111m3/km
AH Cống kỹ thuật H100x100, L=86.4m - Tấm đan G KT70x140x12
1Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03651 tấn
2Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17261 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,071 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121 m3
5Lắp đặt tấm đan GMô tả kỹ thuật theo chương V181 c/kiện
6Chèn VXM M100 dày 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 m3
AI *Cống hộp 2H300x200, Km0+391.81 - Công tác chuẩn bị
1Đào bỏ khối xây cống cũ, ốp mái cũ, cọc tiêu cũMô tả kỹ thuật theo chương V111,31 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đ­ường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,171m3/km
3Nạo vét lòng cống bị bồi lấpMô tả kỹ thuật theo chương V47,521 m3
4Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1km đường L4)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,521m3/km
AJ Cống hộp 2H300x200, Km0+391.81 - Cống hộp 2H300x300
1Đào móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V92,751 m3
2Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81,51 m3
3Đắp đất trả lại mặt bằng K0.95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,941 m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống d8 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4476Tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V17,382Tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634Tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d8 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181Tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8082Tấn
9Bê tông thân, đầu cống đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V98,561 m3
10Bê tông chân khay, khe nối đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91 m3
11Bê tông t­ường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,341 m3
12Bê tông móng tường cánh, chân khay đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,951 m3
13BT lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,761 m3
14Lớp giấy dầu mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V97,111 m2
15Bê tông chân khay mái tuy thượng hạ lưu đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,661 m3
16Bê tông mái taluy đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,571 m3
17Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,671 m3
18Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V353,011 m2
19Ván khuôn thân cống t­ường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V45,171 m2
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V102,641 m2
21Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.95 (đất mua ở mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,751 m3
22Đá hộc xếp khan chống xói THL (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,251 m3
23VXM M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
24Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,781 m2
25Bi tum nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V131 m2
26Dây thừng tẩm nhựa khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V38,59m
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V202,121 m2
28Đắp đất bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V271 m3
29Đắp đất không thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,151 m3
30Đào thanh thải sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,151 m3
AK *Chi phí ĐBATGT - Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
AL Chi phí ĐBATGT - Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V41 Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
AM Chi phí ĐBATGT - Cọc tiêu di động
1Ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m
2Dây nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V474m
3Sơn trắng, đỏ cọc tiêu 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,081m2
4Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131 m3
5Lắp đặt cấu kiện (luân chuyển 9 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V756Cái
6Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V661 Công
7Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V41 Bóng
8Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp III trở lên, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa trên đường tỉnh, quốc lộ hoặc đường đô thị.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.395.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm33
3 Cán bộ đo đạc định vị công trình 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm31
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loạiKèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm22
6 Công nhân trên công trường 40 nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.Trong đó:- Tối thiểu 05 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;- Tối thiểu 35 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.Kèm theo Hợp đồng lao động; chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 m3 (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)3
2 Máy ủi 110CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. )1
3 Ô tô tự đổ 12T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)6
4 Máy lu bánh thép 10T -16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)3
5 Máy lu bánh hơi 16T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
6 Máy lu rung 25T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
7 Máy nén khí 600m3/h (ài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
8 Máy phun nhựa đường Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
9 Máy rải 130-140CV (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
10 Máy rải 50-60m3/h (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)1
11 Máy trộn BT 250 l (Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán)6
12 Máy xúc lật Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
13 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.6
14 Thiết bị nấu nhựa Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
15 Trạm trộn 80T/h (Giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lựcGiấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường tối thiểu năm 2020 do cơ quan có thẩm quyền cấp.Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán))1
16 Ô tô tưới nước Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
17 Lò nấu sơn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
18 Máy hàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán7
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.2
20 Cần cẩu 6T (Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->