Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:18:00 đến ngày 2021-09-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,218,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 7.152.751.000 đồng. (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm năm mươi mốt nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.152.751.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.-- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT: 01 người- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình Trường Trung học cơ sở Hoài Đức, Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng, 06 phòng; nhà hiệu bộ, tường rào 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : bản scan Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực (tài liệu trên phải được sao y chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 81,7468 | m3 |
| 2 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 8km, đường loại 4) | Theo HSTK được phê duyệt | 8,175 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Theo HSTK được phê duyệt | 8,175 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2908 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 32,1547 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,2358 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 80,0154 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1263 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8964 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5579 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8911 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,261 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,1215 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3314 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7074 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1149 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4974 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2493 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,2125 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2958 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8015 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,437 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,7553 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 111,245 | m |
| 27 | Kẻ ron chân móng | Theo HSTK được phê duyệt | 59,4733 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo HSTK được phê duyệt | 71,7553 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 31,9025 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 0,89 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,6766 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1963 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,837 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7978 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2778 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,1785 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 6,558 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2585 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1006 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,2196 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9725 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6778 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 45 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 80,96 | m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4387 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6943 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5613 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4954 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 154,4133 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4418 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,276 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2996 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,118 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6782 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9719 | m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,19 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6376 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8799 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9361 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,599 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7065 | 100m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 98 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1372 | tấn |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3371 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1372 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3371 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 145,2933 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3538 | 100m2 |
| 70 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,74 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết Thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 84,0492 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK | Theo HSTK được phê duyệt | 129,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 213,6492 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6349 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 141,4557 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 73,5282 | 1m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 82,7874 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600 - Tiết diện ≤0,075m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,1721 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 599,993 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 999,5827 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,15 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 579,175 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,9589 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 132,28 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 959,32 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 835,065 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 119,55 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 119,55 | m2 |
| 89 | Làm nắp đậy khe co giãn sê nô (xem chi tiết bản vẽ) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0708 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,54 | m3 |
| 92 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 20,094 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 303,05 | m |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 55,875 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,4 | m |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 885,74 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,548 | m2 |
| 98 | Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600 bằng hệ khung nhôm Vĩnh Tường (VL+NC) | Theo HSTK được phê duyệt | 149,16 | m2 |
| 99 | Đắp logo sảnh chính Tầng 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Đắp ú lan can hành lang | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt gạch trang trí lam gió sảnh chính kt200x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 122 | viên |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng kệ tủ khung nhôm, kết hợp lam ry hộp nhôm cao 0,55m, theo chi tiết TK | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | md |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Sus 304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TK | Theo HSTK được phê duyệt | 4,097 | md |
| 104 | Sản xuất và lắp dựngTay vịn Inox Fi 76 dày 1,1li lan can hành lang bẳng inox Sus 304 không rỉ (theo chi tiết TK) | Theo HSTK được phê duyệt | 82,9 | md |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 640,985 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được phê duyệt | 999,5827 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2.565,7989 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 640,985 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3.565,3816 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,687 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2254 | 100m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5497 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6167 | 100m2 |
| 117 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0395 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,157 | m3 |
| 119 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ XM không nung 6,0x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,42 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 9,42 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9724 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6722 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0529 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2254 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Cùm đón điện 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A (2 tép)- Hàn Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A (2 tép) - Hàn Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (2 tép) - Hàn Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 24W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 18W | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 210 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 530 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 680 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.450 | m |
| 153 | Khung âm loại 1-3 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | bộ |
| 154 | Khung âm loại 4-6 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 155 | Mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 87 | bộ |
| 156 | Mặt nạ loại 4-6 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 73 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 91 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ... | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x 25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt dây cáp ABC - LV 2x 50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 163 | Kim thu sét chủ động ESE (Rbvc1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 164 | Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Sus304 fi49 dài L6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 165 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x3; L =3m, không mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 167 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cụm |
| 168 | Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 169 | Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 170 | Que hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | kg |
| 171 | Cáp fi6 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m |
| 172 | Tăng đơ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | 1m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 175 | Giếng khoan thả cọc chống sét sâu 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | giếng |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,97 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,45 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 185 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 188 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 192 | Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt bầu nhựa - Đường kính 34/27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 195 | Măng bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi (600x450x230)mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 198 | Bộ thoát lavabô | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 199 | Dây cấp lavabô | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 200 | Vòi rửa Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 202 | Máy bơm nước 2,5HP + phụ kiện (Liên doanh Ý) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Thi công bệ + gia công hộp tôn có cả khóa bảo vệ bảo quản máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 204 | Giếng khoan sâu 30m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Giếng |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5977 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5977 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 8km, đường loại 4) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,977 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 5,977 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2585 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 19,5056 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6876 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,828 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0649 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1292 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0654 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4467 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,4401 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2525 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7409 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,15 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,504 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,579 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. (Tổng cự lý VC tạm tính 8km) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,386 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,386 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,386 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1378 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,6119 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3285 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5655 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,7464 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,48 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,15 | m |
| 31 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HSTK được phê duyệt | 14,2975 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo HSTK được phê duyệt | 14,2975 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,88 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 20,426 | m2 |
| 35 | Ốp gạch trang trí đất sét nung bồn hoa, KT gạch (5x25)cm, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,11 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 11,215 | m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5127 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7371 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4528 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9743 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,2137 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1678 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0544 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7971 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3864 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,7029 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0395 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6145 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 51 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật | Theo HSTK được phê duyệt | 252,58 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7909 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3029 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2638 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2037 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 99,6186 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTXM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9807 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3078 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTXM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,5154 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8424 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTXM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7898 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6139 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4789 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,972 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1607 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7917 | tấn |
| 70 | Gia công hệ sườn mái thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6962 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7917 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6962 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 60,1574 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1408 | 100m2 |
| 75 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết Thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 61,29 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TK | Theo HSTK được phê duyệt | 55,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 44x76 sơn tĩnh điện, kính5 ly, bao gồm tính luôn cả cửa Lùa, theo đúng chi tiết TK: | Theo HSTK được phê duyệt | 17,85 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 117,09 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14mm, dày 1,1mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3046 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 58,8865 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,2766 | 1m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 97,1334 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm- Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,4918 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 369,503 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 656,0302 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,3 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 227,6301 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,985 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,108 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 515,3376 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 514,09 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 129,9804 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 99,755 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9917 | m3 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 226,8888 | m |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 28,8233 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 383,2335 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,0474 | m2 |
| 101 | Kẽ ron tường loại lõm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,75 | m |
| 102 | Đắp logo sảnh chính Tầng 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Đắp ú lan can hành lang | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 104 | Ốp tường gạch đất sét nung trang trí KT 50x250mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,592 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0,9m, theo chi tiết Bản vẽ thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | md |
| 106 | SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox (Phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trụ |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TK | Theo HSTK được phê duyệt | 3,79 | md |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng Tay vịn Inox Fi 76 dày 1,1li lan can hành lang bẳng inox Su304 không rỉ (theo chi tiết TK) | Theo HSTK được phê duyệt | 71,8 | md |
| 109 | Sản xuất và lắp đặt thang thoát hiểm bằng sắt tròn D16, sơn dầu hoàn thiện (theo chi tiết TK) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 369,503 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 656,0302 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1.329,1507 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 503,363 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.928,6009 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,647 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Keo dán ống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2043 | 100m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5826 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5382 | 100m2 |
| 123 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7632 | m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2355 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,13 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 14,13 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6866 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,517 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0421 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Cùm đón điện 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A (2 tép) - Hàn Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A (2 tép) - Hàn Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A - Hàn Quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 24W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 18W | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt đứng loại cao | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 85 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 380 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 880 | m |
| 158 | Khung âm loại 1-3 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | bộ |
| 159 | Khung âm loại 4-6 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 160 | Mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | bộ |
| 161 | Mặt nạ loại 4-6 phần tử | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 165 | Lắp đặt trạm đậu nối các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 166 | Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 167 | Lắp đặt dây cáp ABC-LV 2x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 168 | Kim thu sét chủ động ESE (Rbvc1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 169 | Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 170 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=3m, không mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cọc |
| 171 | Kéo rải dây thép tiếp đất Fi =12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 172 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cụm |
| 173 | Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 174 | Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 175 | Que hàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | kg |
| 176 | Cáp fi6 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m |
| 177 | Tăng đơ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 180 | Giếng khoan thả cọc chống sét sâu 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | giếng |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt bầu nhựa- Đường kính 34/27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 199 | Măng bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt van nhựa- Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 205 | Bộ nhấn xả tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 206 | Bộ thoát lavabô | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 207 | Bộ thoát tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 208 | Dây cấp lavabô + xí lọai tốt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 209 | Vòi lavabô Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 210 | Vòi rửa Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 216 | Máy bơm nước 2,5HP + phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Thi công bệ + gia công hộp tôn có cả khóa bảo vệ bảo quản máy bơm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Giếng khoan sâu 30m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Giếng |
| C | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSTK được phê duyệt | 309,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1383 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 29,1623 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2743 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,1993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2191 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,393 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,5154 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7513 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1687 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0229 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6356 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7936 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4069 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tạm tính tổng cự ly VC tạm tính 08km, đường loại 4): | Theo HSTK được phê duyệt | 4,07 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Theo HSTK được phê duyệt | 4,07 | 10m³/1km |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,818 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9636 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1706 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8386 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,5274 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,935 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2869 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4789 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3135 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 242,3703 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 460,864 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 156,8297 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,8 | m |
| 32 | Đắp, trát ú đầu trụ tường rào KT(300x300) cao 100, VXM Mac 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 73 | Cái |
| 33 | SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn cả sơn hoàn chỉnh. | Theo HSTK được phê duyệt | 184,004 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 184 | m |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được phê duyệt | 916,268 | m2 |
| D | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được phê duyệt | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn + đèn vị trí | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVC | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tín hiệu + dây nguồn chuông báo cháy) loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.750 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm(Dn32) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | hộp |
| 13 | Lắp đặt măng sông, kẹp nhựa D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Khung âm aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Mặt nạ aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Khoan giếng tiếp địa trung tâm báo cháy - sâu 10m, lỗ khoan | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | giếng |
| 19 | Thả cọc chống sét đã có sẵn D16x2,3m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cọc |
| 20 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét CV16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, KT200x200mm và phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền 1 P-240; 100kA; Tiêu chuẩn IEC61643-1; IEC-61142-11P; Kèm tủ lắp đặt KT: 200x300x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,26 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1326 | 100m3 |
| 27 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp âm đất : 800x800x800; bê tông mác 200 đá 1x2; có nắp đậy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hố |
| 28 | Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lần |
| 29 | Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kg | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bình |
| 30 | Bình bột khô CO2 MT3 - 3.0kg | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bình |
| 31 | Kệ đặt bình chữa cháy MT3 + MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC nhỏ KT 450x320mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Khung âm aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Mặt nạ aptomat | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Exít | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được phê duyệt | 37 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ô cắm cho đèn (đui cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 69 | hộp |
| 43 | Lắp đặt măng sông, kẹp, co - Đường kính 16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 7.152.751.000 đồng. (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm năm mươi mốt nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.152.751.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.-- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT: 01 người- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ =>7T | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Tời điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi