Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912290-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210912246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:18:00 đến ngày 2021-09-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,218,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 7.152.751.000 đồng. (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm năm mươi mốt nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.152.751.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.-- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT: 01 người- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào từ 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Trường Trung học cơ sở Hoài Đức, Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng, 06 phòng; nhà hiệu bộ, tường rào
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD B.K; Công ty TNHH TVTK-XD Bình Phú; Sở Xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: bản scan Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực (tài liệu trên phải được sao y chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 Địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK được phê duyệt81,7468m3
2Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,8175100m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 8km, đường loại 4)Theo HSTK được phê duyệt8,17510m³/1km
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7kmTheo HSTK được phê duyệt8,17510m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt6,2908100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt32,1547m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,2358m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt80,0154m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1263tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,8964tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt1,5579tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt2,8911100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,261m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,1215m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3214tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,3314tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,7074100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt5,1149100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,4974100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2493100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt51,2125m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2958m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8015m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,437m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,7553m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt111,245m
27Kẻ ron chân móngTheo HSTK được phê duyệt59,4733m2
28Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo HSTK được phê duyệt71,7553m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt31,9025m2
30Láng granitô cầu thangTheo HSTK được phê duyệt0,89m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,6766m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt5,1963100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,837tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,7978tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,2778tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,1785m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt6,558100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,6062tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,2585tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,1006tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt78,2196m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt7,9725100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt9,6778tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0519tấn
45Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtTheo HSTK được phê duyệt80,96m2
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,4387m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,6943100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5613tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4954tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt154,4133m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4418m3
52Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,276m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2996m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,118m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,6782m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9719m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,19m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt3,6376100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8799tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,9361tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt3,599m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,7065100m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt98cái
64Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt4,1372tấn
65Gia công hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt5,3371tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt4,1372tấn
67Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộpTheo HSTK được phê duyệt5,3371tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt145,29331m2
69Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3538100m2
70Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,74m2
71Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết Thiết kếTheo HSTK được phê duyệt84,0492m2
72Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TKTheo HSTK được phê duyệt129,6m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt213,6492m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được phê duyệt0,6349tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt141,4557m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt73,52821m2
77Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt82,7874m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600 - Tiết diện ≤0,075m2Theo HSTK được phê duyệt48,1721m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt599,993m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt999,5827m2
81Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,15m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt579,175m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,9589m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt132,28m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt959,32m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt835,065m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt119,55m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt119,55m2
89Làm nắp đậy khe co giãn sê nô (xem chi tiết bản vẽ)Theo HSTK được phê duyệt2cái
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,0708100m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,54m3
92Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt20,094m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt303,05m
94Láng granitô cầu thangTheo HSTK được phê duyệt55,875m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,4m
96Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt885,74m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,548m2
98Đóng trần thạch cao khung nổi kt 600x600 bằng hệ khung nhôm Vĩnh Tường (VL+NC)Theo HSTK được phê duyệt149,16m2
99Đắp logo sảnh chính Tầng 2Theo HSTK được phê duyệt1cái
100Đắp ú lan can hành langTheo HSTK được phê duyệt27cái
101Sản xuất, lắp đặt gạch trang trí lam gió sảnh chính kt200x200Theo HSTK được phê duyệt122viên
102Sản xuất và lắp dựng kệ tủ khung nhôm, kết hợp lam ry hộp nhôm cao 0,55m, theo chi tiết TKTheo HSTK được phê duyệt27md
103Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Sus 304 không rỉ cao 0.9m, theo chi tiết TKTheo HSTK được phê duyệt4,097md
104Sản xuất và lắp dựngTay vịn Inox Fi 76 dày 1,1li lan can hành lang bẳng inox Sus 304 không rỉ (theo chi tiết TK)Theo HSTK được phê duyệt82,9md
105Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được phê duyệt640,985m2
106Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được phê duyệt999,5827m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt2.565,7989m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt640,985m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt3.565,3816m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2,687100m
111Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Theo HSTK được phê duyệt32bộ
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt96cái
113Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2254100m3
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5497m3
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được phê duyệt0,6167100m2
117Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,0395m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,157m3
119Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ XM không nung 6,0x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,784m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,42m2
121Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt9,42m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,9724m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,6722m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0529tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0238100m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt8cái
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2254100m3
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,021100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,081100m
130Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
134Cùm đón điện 1 phaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
135Tủ điện 300x400x250 + yếm tủTheo HSTK được phê duyệt1cái
136Tủ điện 200x300x200 + yếm tủTheo HSTK được phê duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 100A (2 tép)- Hàn QuốcTheo HSTK được phê duyệt1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 75A (2 tép) - Hàn QuốcTheo HSTK được phê duyệt2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 32A (2 tép) - Hàn QuốcTheo HSTK được phê duyệt6cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt6cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt6cái
142Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 24WTheo HSTK được phê duyệt1bộ
143Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 18WTheo HSTK được phê duyệt15bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedTheo HSTK được phê duyệt126bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được phê duyệt4bộ
146Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt48cái
147Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt6cái
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x 10mm2Theo HSTK được phê duyệt210m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt530m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt680m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.450m
153Khung âm loại 1-3 phần tửTheo HSTK được phê duyệt87bộ
154Khung âm loại 4-6 phần tửTheo HSTK được phê duyệt24bộ
155Mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo HSTK được phê duyệt87bộ
156Mặt nạ loại 4-6 phần tửTheo HSTK được phê duyệt24bộ
157Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt73cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
159Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK được phê duyệt91cái
160Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, ...Theo HSTK được phê duyệt65hộp
161Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x 25mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
162Lắp đặt dây cáp ABC - LV 2x 50mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
163Kim thu sét chủ động ESE (Rbvc1 Theo HSTK được phê duyệt1hệ
164Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Sus304 fi49 dài L6mTheo HSTK được phê duyệt1hệ
165Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x3; L =3m, không mạTheo HSTK được phê duyệt12cọc
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt50m
167Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo HSTK được phê duyệt1cụm
168Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 (hoặc tương đương)Theo HSTK được phê duyệt0,35100m
169Hệ định vị cáp thoát sét + chống dộtTheo HSTK được phê duyệt1hệ
170Que hànTheo HSTK được phê duyệt2kg
171Cáp fi6Theo HSTK được phê duyệt36m
172Tăng đơ Theo HSTK được phê duyệt3cái
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,41m3
174Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,084100m3
175Giếng khoan thả cọc chống sét sâu 10mTheo HSTK được phê duyệt2giếng
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt1,6100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,97100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt2,45100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt1,26100m
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
183Lắp đặt bầu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt42cái
185Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt36cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt34cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt58cái
188Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt46cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt43cái
192Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
193Lắp đặt bầu nhựa - Đường kính 34/27mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
195Măng bu lôngTheo HSTK được phê duyệt20cái
196Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
197Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi (600x450x230)mmTheo HSTK được phê duyệt30bộ
198Bộ thoát lavabôTheo HSTK được phê duyệt30bộ
199Dây cấp lavabôTheo HSTK được phê duyệt30bộ
200Vòi rửa InoxTheo HSTK được phê duyệt30bộ
201Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
202Máy bơm nước 2,5HP + phụ kiện (Liên doanh Ý)Theo HSTK được phê duyệt1cái
203Thi công bệ + gia công hộp tôn có cả khóa bảo vệ bảo quản máy bơmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
204Giếng khoan sâu 30mTheo HSTK được phê duyệt1Giếng
B HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5977100m3
2Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5977100m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tổng cự ly vận chuyển tạm tính 8km, đường loại 4)Theo HSTK được phê duyệt5,97710m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt5,97710m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,2585100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt19,50561m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,6876m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,828m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0649tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt1,1292tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt1,0654tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,4467100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,4401m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,2525m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2377tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,7409tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,15100m2
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,504100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,579100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,386100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. (Tổng cự lý VC tạm tính 8km)Theo HSTK được phê duyệt0,386100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,386100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,386100m3/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1378100m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,6119m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,3285m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5655m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,7464m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,48m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt66,15m
31Miết mạch tường đá loại lõmTheo HSTK được phê duyệt14,2975m2
32Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo HSTK được phê duyệt14,2975m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,88m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được phê duyệt20,426m2
35Ốp gạch trang trí đất sét nung bồn hoa, KT gạch (5x25)cm, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,11m2
36Láng granitô bậc cấpTheo HSTK được phê duyệt11,215m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,5127m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt2,7371100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4528tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,252tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,9743tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,2137m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt3,1678100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,0544tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,7971tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,3864tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt48,7029m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,0395100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,6145tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,071tấn
51Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtTheo HSTK được phê duyệt252,58m2
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7909m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,3029100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2638tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2037tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng bê tông XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt99,6186m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTXM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,9807m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng XM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3078m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTXM không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,5154m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8424m3
61Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTXM không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7898m3
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,6139m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,4789100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,133tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,972tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt2,1607m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,168100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt66cái
69Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,7917tấn
70Gia công hệ sườn mái thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được phê duyệt2,6962tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,7917tấn
72Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộpTheo HSTK được phê duyệt2,6962tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt60,15741m2
74Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1408100m2
75Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,52m2
76Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết Thiết kếTheo HSTK được phê duyệt61,29m2
77Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tĩnh điện, trên kính 8ly, dưới Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện, theo đúng chi tiết TKTheo HSTK được phê duyệt55,8m2
78Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 44x76 sơn tĩnh điện, kính5 ly, bao gồm tính luôn cả cửa Lùa, theo đúng chi tiết TK:Theo HSTK được phê duyệt17,85m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt117,09m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14mm, dày 1,1mmTheo HSTK được phê duyệt0,3046tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt58,8865m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt35,27661m2
83Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt97,1334m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm- Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo HSTK được phê duyệt28,4918m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt369,503m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt656,0302m2
87Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,3m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt227,6301m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,985m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,108m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt515,3376m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt514,09m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt129,9804m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt99,755m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,9917m3
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt226,8888m
97Láng granitô cầu thangTheo HSTK được phê duyệt28,8233m2
98Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt36m
99Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt383,2335m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,0474m2
101Kẽ ron tường loại lõmTheo HSTK được phê duyệt28,75m
102Đắp logo sảnh chính Tầng 2Theo HSTK được phê duyệt1cái
103Đắp ú lan can hành langTheo HSTK được phê duyệt22cái
104Ốp tường gạch đất sét nung trang trí KT 50x250mm - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,592m2
105Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bẳng inox Su304 không rỉ cao 0,9m, theo chi tiết Bản vẽ thiết kếTheo HSTK được phê duyệt11md
106SXLD.Trụ Depa inox Su304 không rỉ phi 90 trên gắn quả cầu inox phi 120 cả nắp chụp chân đế và đàu trụ bằng inox (Phụ kiện kèm theo)Theo HSTK được phê duyệt1trụ
107Sản xuất và lắp dựng lan can Ram dốc sảnh bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, theo chi tiết TKTheo HSTK được phê duyệt3,79md
108Sản xuất và lắp dựng Tay vịn Inox Fi 76 dày 1,1li lan can hành lang bẳng inox Su304 không rỉ (theo chi tiết TK)Theo HSTK được phê duyệt71,8md
109Sản xuất và lắp đặt thang thoát hiểm bằng sắt tròn D16, sơn dầu hoàn thiện (theo chi tiết TK)Theo HSTK được phê duyệt7cái
110Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt369,503m2
111Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt656,0302m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt1.329,1507m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt503,363m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.928,6009m2
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt1,647100m
116Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Theo HSTK được phê duyệt18bộ
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt54cái
118Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
119Keo dán ốngTheo HSTK được phê duyệt0,5kg
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2043100m3
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5826m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được phê duyệt0,5382100m2
123Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7632m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2355m3
125Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ XM không nung 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,392m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,13m2
127Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt14,13m2
128Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,6866m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,517m3
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0421tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,018100m2
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt6cái
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,204100m3
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt0,021100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,081100m
136Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
140Cùm đón điện 1 phaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
141Tủ điện 300x400x250 + yếm tủTheo HSTK được phê duyệt1cái
142Tủ điện 200x300x200 + yếm tủTheo HSTK được phê duyệt1cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 75A (2 tép) - Hàn QuốcTheo HSTK được phê duyệt1cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 50A (2 tép) - Hàn QuốcTheo HSTK được phê duyệt2cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 20A - Hàn QuốcTheo HSTK được phê duyệt10cái
146Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 24WTheo HSTK được phê duyệt1bộ
147Lắp đặt đèn lúp Led gắn trần loại 18WTheo HSTK được phê duyệt14bộ
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedTheo HSTK được phê duyệt30bộ
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được phê duyệt4bộ
150Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LedTheo HSTK được phê duyệt4bộ
151Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
152Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
153Lắp đặt quạt đứng loại caoTheo HSTK được phê duyệt6cái
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt85m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt76m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt380m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt880m
158Khung âm loại 1-3 phần tửTheo HSTK được phê duyệt46bộ
159Khung âm loại 4-6 phần tửTheo HSTK được phê duyệt15bộ
160Mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo HSTK được phê duyệt46bộ
161Mặt nạ loại 4-6 phần tửTheo HSTK được phê duyệt15bộ
162Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt43cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
164Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK được phê duyệt46cái
165Lắp đặt trạm đậu nối các loạiTheo HSTK được phê duyệt20hộp
166Lắp đặt dây cáp CVV/DSTA 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt35m
167Lắp đặt dây cáp ABC-LV 2x35mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
168Kim thu sét chủ động ESE (Rbvc1 Theo HSTK được phê duyệt1hệ
169Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L6mTheo HSTK được phê duyệt1hệ
170Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=3m, không mạTheo HSTK được phê duyệt12cọc
171Kéo rải dây thép tiếp đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt50m
172Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo HSTK được phê duyệt1cụm
173Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc tương đương)Theo HSTK được phê duyệt0,35100m
174Hệ định vị cáp thoát sét + chống dộtTheo HSTK được phê duyệt1hệ
175Que hànTheo HSTK được phê duyệt2kg
176Cáp fi6Theo HSTK được phê duyệt36m
177Tăng đơ Theo HSTK được phê duyệt3cái
178Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,41m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,084100m3
180Giếng khoan thả cọc chống sét sâu 10mTheo HSTK được phê duyệt2giếng
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,35100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
188Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
191Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
195Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
196Lắp đặt bầu nhựa- Đường kính 34/27mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
198Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
199Măng bu lôngTheo HSTK được phê duyệt10cái
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxTheo HSTK được phê duyệt4cái
201Lắp đặt van nhựa- Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt2bộ
205Bộ nhấn xả tiểu namTheo HSTK được phê duyệt2bộ
206Bộ thoát lavabôTheo HSTK được phê duyệt4bộ
207Bộ thoát tiểu namTheo HSTK được phê duyệt2bộ
208Dây cấp lavabô + xí lọai tốtTheo HSTK được phê duyệt8bộ
209Vòi lavabô InoxTheo HSTK được phê duyệt4bộ
210Vòi rửa InoxTheo HSTK được phê duyệt4bộ
211Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo HSTK được phê duyệt2cái
212Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
213Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
214Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt2cái
215Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
216Máy bơm nước 2,5HP + phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
217Thi công bệ + gia công hộp tôn có cả khóa bảo vệ bảo quản máy bơmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
218Giếng khoan sâu 30mTheo HSTK được phê duyệt1Giếng
C HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được phê duyệt309,45m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được phê duyệt70cấu kiện
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,1383100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt29,16231m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,2743m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,1993m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,2191100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,393tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,5154m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,5128m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7513100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1687tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,0229tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,6356100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,7936100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,4069100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Tạm tính tổng cự ly VC tạm tính 08km, đường loại 4):Theo HSTK được phê duyệt4,0710m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7kmTheo HSTK được phê duyệt4,0710m³/1km
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,818m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,9636100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1706tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,8386tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,5274m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,935m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2869m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,4789100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3135tấn
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt242,3703m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt460,864m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt156,8297m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt85,8m
32Đắp, trát ú đầu trụ tường rào KT(300x300) cao 100, VXM Mac 75Theo HSTK được phê duyệt73Cái
33SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn cả sơn hoàn chỉnh.Theo HSTK được phê duyệt184,004m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt184m
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTK được phê duyệt916,268m2
D HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 ZoneTheo HSTK được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được phê duyệt37bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được phê duyệt13bộ
4Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo HSTK được phê duyệt13bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTK được phê duyệt30bộ
6Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTheo HSTK được phê duyệt13bộ
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút nhấn + đèn vị tríTheo HSTK được phê duyệt13hộp
8Lắp đặt nguồn dự phòng 220V/60HZ-12DVCTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (tín hiệu + dây nguồn chuông báo cháy) loại 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.750m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo HSTK được phê duyệt1.200m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm(Dn32)Theo HSTK được phê duyệt120m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt80hộp
13Lắp đặt măng sông, kẹp nhựa D16Theo HSTK được phê duyệt350cái
14Lắp đặt các automat 2 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt1cái
15Khung âm aptomatTheo HSTK được phê duyệt1cái
16Mặt nạ aptomatTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100Theo HSTK được phê duyệt4hộp
18Khoan giếng tiếp địa trung tâm báo cháy - sâu 10m, lỗ khoan Theo HSTK được phê duyệt1giếng
19Thả cọc chống sét đã có sẵn D16x2,3mTheo HSTK được phê duyệt1cọc
20Kéo rải cáp đồng trần thoát sét CV16mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
21Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, KT200x200mm và phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt1hộp
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được phê duyệt20m
23Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
24Lắp đặt thiết bị cắt sét lan truyền 1 P-240; 100kA; Tiêu chuẩn IEC61643-1; IEC-61142-11P; Kèm tủ lắp đặt KT: 200x300x150Theo HSTK được phê duyệt1bộ
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt15,261m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được phê duyệt0,1326100m3
27Hố ga kỹ thuật kéo cáp âm đất : 800x800x800; bê tông mác 200 đá 1x2; có nắp đậyTheo HSTK được phê duyệt2hố
28Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt1lần
29Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgTheo HSTK được phê duyệt14bình
30Bình bột khô CO2 MT3 - 3.0kgTheo HSTK được phê duyệt14bình
31Kệ đặt bình chữa cháy MT3 + MFZ4Theo HSTK được phê duyệt14cái
32Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC nhỏ KT 450x320mmTheo HSTK được phê duyệt14cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt2cái
34Khung âm aptomatTheo HSTK được phê duyệt2cái
35Mặt nạ aptomatTheo HSTK được phê duyệt2cái
36Lắp đặt đèn ExítTheo HSTK được phê duyệt32bộ
37Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được phê duyệt37bộ
38Lắp đặt ô cắm cho đèn (đui cái)Theo HSTK được phê duyệt69cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt350m
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmTheo HSTK được phê duyệt4hộp
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo HSTK được phê duyệt250m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt69hộp
43Lắp đặt măng sông, kẹp, co - Đường kính 16mmTheo HSTK được phê duyệt100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5327324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.065464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp cấp III (công trình dân dụng) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (5) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 7.152.751.000 đồng. (Bằng chữ: Bảy tỷ, một trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm năm mươi mốt nghìn đồng). (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.152.751.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện (dân dụng)- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan32
5 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên.-- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT: 01 người- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy hàn Sử dụng tốt2
6 Máy đào từ 0,8m3-1,25m3 Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ =>7T Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
10 Máy mài Sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
12 Tời điện Sử dụng tốt1
13 Máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt1
15 Máy vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->