Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:57:00 đến ngày 2021-09-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3354626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.233.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Có kinh nghiệm 01 năm hoặc 12 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gàu 0,8 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6414 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1872 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1335 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9877 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7631 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3128 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2326 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9839 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,2488 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6779 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4407 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5569 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2959 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6359 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6392 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5964 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9015 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1491 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5984 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2125 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6213 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9614 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2223 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0741 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1762 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8537 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,856 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8446 | m2 |
| 47 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m |
| 49 | Ốp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4303 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0838 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,9512 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,1575 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,431 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3608 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,664 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,1524 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,499 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2095 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9776 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,36 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,3822 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.078,1823 | m2 |
| 64 | Cửa sếp sắt có ván gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,833 | m2 |
| 65 | Khóa cửa VT treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,275 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m2 |
| 70 | Gia công hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | tấn |
| 71 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7775 | m2 |
| 72 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,479 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,617 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9056 | 1m2 |
| 82 | Gia công tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 83 | Lắp đặt các kết cấu thép ống: tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6475 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| C | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25,16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| F | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 km dây |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| G | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 12 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Mua đầu cos M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 8 | Sứ chống rột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Mũ tôn chống giột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Đệm lá chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 11 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| J | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,719 | kg |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 6 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| K | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa switch + modem nhà mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 11 | Phụ kiện 15% ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN 20, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 20, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmx90 , 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmx60 , 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmx60, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5842 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,798 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,404 | m3 |
| 14 | Ống sành D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3354626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.233.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Có kinh nghiệm 01 năm hoặc 12 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | công suất 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | loại cầm tay 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào | thể tích gàu 0,8 - 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | thể tích 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | thể tích 150 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | >= 0,8 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi