Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880366-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210875336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:57:00 đến ngày 2021-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3354626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.233.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Có kinh nghiệm 01 năm hoặc 12 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gàu 0,8 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang, Địa chỉ: TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6414100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1872100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7343m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,999tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1335tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9877tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7631m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3548m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3128m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2326m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9839100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V834,2488m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,6779m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4407m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5569m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2116100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2959100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6359100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5405100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6392m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5964m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5234tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9015tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7813tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1491tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5984tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2125tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3473tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6213tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9614m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2223m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0741m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1762m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8537m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4496100m2
44Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,8561m2
46Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( mã vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8446m2
47Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V12,81m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m
49Ốp đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V9,4303m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,85m2
51Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,0838m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,9512m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.202,1575m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,431m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3608m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V731,664m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V651,1524m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,499m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2095m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9776m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,36m
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,3822m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.078,1823m2
64Cửa sếp sắt có ván gióMô tả kỹ thuật theo chương V4,833m2
65Khóa cửa VT treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V76,275m2
67Cửa đi mở đẩy nhôm hệ xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,575m2
68Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
69Cửa sổ mở đẩy nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,59m2
70Gia công hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6774tấn
71Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7775m2
72Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V91,479m2
73Vách kính cố định hệ Xingfa kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,845m2
74Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
75Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
77Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6968tấn
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,617m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,90561m2
82Gia công tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
83Lắp đặt các kết cấu thép ống: tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6475100m2
B CẤP ĐIỆN
C THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25,16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt tủ điện Aptomat 12PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 12PMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
F CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V935m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V503m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V503m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V199m
9Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
10Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
11Mua cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
12Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 km dây
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
G ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V177m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
14Mua đầu cos M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
I CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
8Sứ chống rộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Mũ tôn chống giộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Đệm lá chìMô tả kỹ thuật theo chương V1m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
J TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
4Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,719kg
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
6Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
K ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V27,110m
2Cáp CAT 6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V271m
3Lắp đặt tủ chứa switchMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt tủ chứa switch + modem nhà mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V501 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả kỹ thuật theo chương V50đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
11Phụ kiện 15% ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41,85cái
L CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20lMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt vòi xịt xí trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt van ren, van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN 20, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
29Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 20, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
32Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmx90 , 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmx60 , 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmx60, 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3157100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2825tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5842m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,798m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1775m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,404m3
14Ống sành D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.677313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3354626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.561.233.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)51
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng; có kinh nghiệm 02 năm hoặc 24 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Có kinh nghiệm 01 năm hoặc 12 tháng làm cán bộ kỹ thuật thi công Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc các văn bản pháp lý khác trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có), tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW3
2 Máy cắt uốn thép công suất 5 kW2
3 Máy đầm bàn công suất 1 kW2
4 Máy đầm đất loại cầm tay 70 kg2
5 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW2
6 Máy đào thể tích gàu 0,8 - 1,25 m31
7 Máy hàn điện công suất 23 kW2
8 Máy khoan bê tông công suất 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông thể tích 250 lít2
10 Máy trộn vữa thể tích 150 lít2
11 Máy vận thăng >= 0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->