Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 17:37:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,131,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39465E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 5kw- - Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La, huyện Mai Châu Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 6,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 2,956 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục 2, Chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 1,3487 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,1423 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn lan can, chắn nắng | Mục 2, Chương V | 0,2208 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Mục 2, Chương V | 3,3264 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 186,511 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 66,564 | m2 |
| 10 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 4,14 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 2,34 | m2 |
| 12 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 5,7 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,0096 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,3056 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,2244 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0031 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0247 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mục 2, Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 6,274 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,4312 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,28 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,374 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 10,1288 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 53,4328 | m2 |
| 26 | Vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18 | Mục 2, Chương V | 0,6525 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 186,595 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 71,296 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,4337 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 11,2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 35 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2, Chương V | 2,574 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,135 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D25 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,341 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Chắn rác INOX | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,068 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mục 2, Chương V | 0,222 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,065 | 100m |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Nút bịt PVC D76 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 69 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,522 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3935 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,4034 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,522 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0124 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0313 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 79 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,1956 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 4,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục 2, Chương V | 4,248 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 1,8612 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,3604 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,4138 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 86,483 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 9,792 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 9 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,0384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,6765 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,9109 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 3,8692 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,8173 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0124 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1092 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 10,5225 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,1354 | m3 |
| 21 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 4,14 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 2,34 | m2 |
| 23 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 5,7 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,0096 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,3056 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3366 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,2757 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0375 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,3095 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,2629 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 64,2176 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,674 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,2984 | m2 |
| 37 | Lớp lót Láng mái dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,796 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote 3 lớp chống thấm tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 26,796 | m2 |
| 39 | Lớp phủ láng mái dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,796 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,3588 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 65,2888 | m2 |
| 42 | Vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18 | Mục 2, Chương V | 3,2625 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 137,6022 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 47,7644 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,1215 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lưới chắn rác INOX D150 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,0935 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần 30W | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 24,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 17 | m |
| 54 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2, Chương V | 3,644 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,125 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D25 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 0,615 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê đều PPR đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 75 | Chắn rác INOX | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,193 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mục 2, Chương V | 0,222 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,065 | 100m |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 85 | Nút bịt PVC D76 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 88 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,522 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3935 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,4034 | m3 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,522 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0124 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0313 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 98 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,1956 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 3,8985 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 2,2591 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 263,3376 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục 2, Chương V | 2,1233 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 22,0379 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,608 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 309,4372 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 254,3303 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Mục 2, Chương V | 2,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bể phốt cũ bằng máy đào + vận chuyển đổ đi | Mục 2, Chương V | 1 | Ca máy |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,7872 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 3,4609 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,8778 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,7585 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,9483 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 4,8081 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,7949 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0226 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,331 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, Chương V | 0,0769 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1214 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1808 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,2869 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mục 2, Chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 77,1057 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,7783 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,877 | m3 |
| 32 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 16,83 | m2 |
| 33 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 7,8 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 21,45 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 16,515 | m2 |
| 36 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Mục 2, Chương V | 5,04 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,3392 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 42,744 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 40,5 | m2 |
| 40 | Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304 | Mục 2, Chương V | 0,5502 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can INOX | Mục 2, Chương V | 42,0008 | m2 |
| 42 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2 | Mục 2, Chương V | 0,4056 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 12,6888 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 26,9184 | m2 |
| 45 | Sản xuất khung thép sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,2681 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung thép sân khấu | Mục 2, Chương V | 0,2681 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Mục 2, Chương V | 0,0253 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, Chương V | 9,0398 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 15,6167 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,4666 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,3902 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 42,5904 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2189 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,5401 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,2545 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,519 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,1137 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,3243 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0894 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,1968 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2931 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,2227 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,1677 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết ( tận dụng xà gồ cũ) | Mục 2, Chương V | 2,2591 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 263,3376 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Mục 2, Chương V | 3,32 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,407 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 1,8632 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mục 2, Chương V | 0,4047 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, Chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 4,551 | 100m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,671 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 26,6944 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 255,5256 | m2 |
| 75 | Lát nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp dày 18 | Mục 2, Chương V | 41,6 | m2 |
| 76 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 181,7376 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,1125 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 297,7419 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 359,948 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 180,1974 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 32,8256 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 455,1 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,765 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 85 | Lưới chắn rác INOX D150 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 648,2916 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.282,4013 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,3342 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 92 | Tủ điện KT 500x400x250 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện kim loại 1MCB | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 103 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 4 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 480 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 559 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 7,3125 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 7,3125 | m3 |
| 115 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mục 2, Chương V | 12,5 | m |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 121 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 1,0192 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,9769 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,6566 | m3 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,0192 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0292 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0539 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 131 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 32,7146 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 | Mục 2, Chương V | 27,4724 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 250x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,54 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39465E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >= 5kw- - Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy đào | - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi