Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912446-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210872120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:37:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39465E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5kw- - Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà bếp và các HMPT - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Piềng Vế, xã Bao La
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T; Địa chỉ: Xã Sủ Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V6,02m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMục 2, Chương V2,956m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục 2, Chương V0,486m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V1,3487m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,1423m3
6Tháo dỡ tay vịn lan can, chắn nắngMục 2, Chương V0,2208m3
7Tháo dỡ lan can sắtMục 2, Chương V3,3264m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V186,511m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V66,564m2
10Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V4,14m2
11Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V2,34m2
12Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V5,7m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,0096tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1,3056m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V1,44m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,2244m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0031tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0247tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMục 2, Chương V0,0204100m2
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V6,274m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,4312m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,28m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,374m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V10,1288m2
25Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V53,4328m2
26Vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18Mục 2, Chương V0,6525m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V186,595m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V71,296m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V1,4337100m2
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMục 2, Chương V1cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
32Lắp đặt đèn ốp trần 30WMục 2, Chương V6bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V11,2m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V10m
35Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2, Chương V2,574m2
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V0,135100m
37Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMục 2, Chương V4cái
38Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V6cái
39Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25mmMục 2, Chương V1cái
40Rắc co PPR D25Mục 2, Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V0,341100m
42Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V8cái
43Lắp đặt tê đều PPR đường kính 25mmMục 2, Chương V6cái
44Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V8cái
45Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mmMục 2, Chương V3cái
46Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V3bộ
47Lắp đặt vòi xịtMục 2, Chương V3cái
48Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, Chương V1bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMục 2, Chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V2bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
52Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V2cái
53Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V2cái
54Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V2cái
55Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V2cái
56Chắn rác INOXMục 2, Chương V2cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
58Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,068100m
59Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMục 2, Chương V0,222100m
60Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,065100m
61Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmMục 2, Chương V10cái
62Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mmMục 2, Chương V2cái
63Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mmMục 2, Chương V4cái
64Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mmMục 2, Chương V2cái
65Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mmMục 2, Chương V2cái
66Nút bịt PVC D76Mục 2, Chương V2cái
67Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mmMục 2, Chương V2cái
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,094100m3
69Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0157100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V0,522m3
71Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,3935m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,4034m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V4cái
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,522m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,0124tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0313tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,0164100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0101100m3
79Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V20,1956m2
80Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,15100m
B NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V4,56m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục 2, Chương V4,248m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V1,8612m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,3604m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,4138m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V86,483m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V9,792m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1485100m3
9Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0495100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0716100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,0384m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V1,6765m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,9109m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V3,8692m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,8173m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0124tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1092tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục 2, Chương V0,0743100m2
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V10,5225m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,1354m3
21Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V4,14m2
22Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V2,34m2
23Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V5,7m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,0096tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1,3056m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V1,44m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3366m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,2757m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0375tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3095tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0379100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,2629100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V64,2176m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,674m2
36Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,2984m2
37Lớp lót Láng mái dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,796m2
38Quét Flinkote 3 lớp chống thấm tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V26,796m2
39Lớp phủ láng mái dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,796m2
40Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V17,3588m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V65,2888m2
42Vách ngăn COMPACT chịu nước dày 18Mục 2, Chương V3,2625m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V137,6022m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V47,7644m2
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,1215100m
46Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmMục 2, Chương V3cái
47Lưới chắn rác INOX D150Mục 2, Chương V3cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V1,0935100m2
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMục 2, Chương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
51Lắp đặt đèn ốp trần 30WMục 2, Chương V6bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V24,5m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, Chương V17m
54Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2, Chương V3,644m2
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V0,125100m
56Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMục 2, Chương V4cái
57Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V6cái
58Lắp đặt tê thu PPR đường kính 25mmMục 2, Chương V1cái
59Rắc co PPR D25Mục 2, Chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V0,615100m
61Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V10cái
62Lắp đặt tê đều PPR đường kính 25mmMục 2, Chương V12cái
63Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmMục 2, Chương V14cái
64Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mmMục 2, Chương V6cái
65Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V6bộ
66Lắp đặt vòi xịtMục 2, Chương V6cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, Chương V2bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMục 2, Chương V4bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V4bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
71Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V2cái
72Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V2cái
73Lắp đặt giá treoMục 2, Chương V2cái
74Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V2cái
75Chắn rác INOXMục 2, Chương V2cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
77Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,193100m
78Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMục 2, Chương V0,222100m
79Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,065100m
80Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmMục 2, Chương V12cái
81Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mmMục 2, Chương V2cái
82Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mmMục 2, Chương V6cái
83Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mmMục 2, Chương V4cái
84Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mmMục 2, Chương V4cái
85Nút bịt PVC D76Mục 2, Chương V4cái
86Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mmMục 2, Chương V4cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,094100m3
88Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0157100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V0,522m3
90Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,3935m3
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,4034m3
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V4cái
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,522m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,0124tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0313tấn
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,0164100m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0101100m2
98Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V20,1956m2
99Lắp đặt ống nhựa thông hơi, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,15100m
C NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V3,8985100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 2, Chương V2,2591tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V263,3376m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục 2, Chương V2,1233m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V22,0379m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,608m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục 2, Chương V309,4372m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 2, Chương V254,3303m2
9Tháo dỡ lan can sắtMục 2, Chương V2,18m2
10Tháo dỡ bể phốt cũ bằng máy đào + vận chuyển đổ điMục 2, Chương V1Ca máy
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2893100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,7872m3
13Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,1024100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,1277100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V3,4609m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V2,8778m3
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,7585m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V2,9483m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V4,8081m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V4,7949m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0226tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,331tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V0,0769tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1214tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1808tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,2869tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,1373100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMục 2, Chương V0,3385100m2
29Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V77,1057m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V2,7783m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mục 2, Chương V 0,877m3
32Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V16,83m2
33Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V7,8m2
34Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V21,45m2
35Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V16,515m2
36Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Mục 2, Chương V5,04m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,3392tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V42,744m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V40,5m2
40Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304Mục 2, Chương V0,5502tấn
41Lắp dựng lan can INOXMục 2, Chương V42,0008m2
42Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x2Mục 2, Chương V0,4056tấn
43Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V12,6888m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V26,9184m2
45Sản xuất khung thép sân khấu bằng thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,2681tấn
46Lắp dựng khung thép sân khấuMục 2, Chương V0,2681tấn
47Gia công thang sắtMục 2, Chương V0,0253tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V9,0398m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V15,6167m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,4666m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V3,3902m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V42,5904m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2189tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,5401tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,2545tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,519tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,1137tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,3243tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0894tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1968tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2931tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,2227tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,1677tấn
64Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết ( tận dụng xà gồ cũ)Mục 2, Chương V2,2591tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V263,3376m2
66Lợp mái tôn dày 0.4lyMục 2, Chương V3,32100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V1,407100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V1,8632100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMục 2, Chương V0,4047100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, Chương V0,3282100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V4,551100m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V4,671m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V26,6944m2
74Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V255,5256m2
75Lát nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp dày 18Mục 2, Chương V41,6m2
76Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V181,7376m2
77Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V41,1125m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V297,7419m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V359,948m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V180,1974m2
81Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V32,8256m2
82Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V455,1m2
83Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,765100m
84Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmMục 2, Chương V20cái
85Lưới chắn rác INOX D150Mục 2, Chương V10cái
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V648,2916m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.282,4013m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V6,3342100m2
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMục 2, Chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục 2, Chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục 2, Chương V3cái
92Tủ điện KT 500x400x250Mục 2, Chương V1cái
93Tủ điện kim loại 1MCBMục 2, Chương V4cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V9cái
95Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thangMục 2, Chương V2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMục 2, Chương V6cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V10cái
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V4bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V16bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V8bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V16cái
102Bình chữa cháy CO2 MT5Mục 2, Chương V2bình
103Tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V1cái
104Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V1cái
105Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mục 2, Chương V60m
106Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mục 2, Chương V4m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V15m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V480m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMục 2, Chương V60m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V559m
112Lắp đặt hộp nốiMục 2, Chương V3hộp
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V7,3125m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V7,3125m3
115Gia công kim thu sét dài 1,5mMục 2, Chương V5cái
116Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục 2, Chương V5cái
117Gia công và đóng cọc chống sétMục 2, Chương V6cọc
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2, Chương V50m
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mục 2, Chương V12,5m
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1835100m3
121Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0306100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V1,0192m3
123Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V4,9769m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,6566m3
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V6cái
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,0192m3
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục 2, Chương V0,0292tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0539tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMục 2, Chương V0,0276100m2
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,013100m2
131Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V32,7146m2
D CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60Mục 2, Chương V27,4724m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V24,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39465E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT2
2 Máy đầm bàn - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
3 Máy hàn - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
4 Máy đầm cóc - Trọng lượng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
5 Máy cắt uốn thép - Công suất >= 5kw- - Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
6 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
7 Máy trộn vữa - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
9 Máy đào - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
10 Máy khoan cầm tay - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
11 Máy cắt gạch đá - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
12 Máy vận thăng hoặc tời - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->