Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875655-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trinh
Số hiệu KHLCNT 20210872454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.200 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 18:11:00 đến ngày 2021-09-17 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,907,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.035.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.070.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trinh
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hàm Cường, huyện Hàm Thuận Nam
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.200 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Vạn Đức; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC (TẠI ĐIỂM LẺ KHỐI TIỂU HỌC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,448100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//12,46671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,1423100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//93,808m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//11,52m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//32,175m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,455m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//79,34m2
9Lăn nhám ram dốc//9,1m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//22,38m3
11Ván khuôn móng cột//0,3888100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0739tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,9193tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//0,7975tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,481m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,3374100m2
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//13,824m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//10,926m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,1394100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2273tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,5937tấn
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//4,3617m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8415m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//7,38m2
25Bả bằng bột bả vào tường//7,38m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//7,38m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,608m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//5,008m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,8362100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1943tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,2784tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,2082tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,0369tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//1,2784tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//16,7888m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,7409100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2637tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,9941tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2769tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,7865tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//47,8638m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//5,3899100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//2,2936tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//2,9572tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,087tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//10,2386m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//2,0115100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0891tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2597tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1331tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,3488tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,3556m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3114100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1221tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,3073tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,6984m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,8491m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//6,2856m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//15,9597m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//28,54m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//46,88m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//15,847m3
63Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40//20,655m2
64Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40//25,58m2
65Ốp Đá da//17,82m2
66Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40//397,23m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40//39,44m2
68Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//135,36m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch Ceramic100x600mm//20,48m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//92,525m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//174,088m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40//538,99m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//201,146m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//88,9m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//122,15m
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//60,87m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//60,87m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//360,92m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//158,47m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//172,36m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//607,62m2
82Đắp huy hiệu trường//1Cái
83Bả bằng bột bả vào tường//533,28m2
84Bả bằng bột bả vào tường//607,62m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//533,28m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//607,62m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//847,987m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//847,987m2
89Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly không chia ô vuông//46,8M2
90Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly không chia ô vuông//43,2M2
91Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly không chia ô vuông//18,48m2
92Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly không chia ô vuông//3,96m2
93Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép//112,44m2
94Vách kính nhựa lõi thép kính dày 8ly//4,32m2
95Vách Nhôm lamri ngăn tiểu//1,4M2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//5,72m2
97Tay vịn gỗ D70 nhóm 3 phun PU//9,7Mét
98Cây chống gỗ vuông 40*40 nhóm 3//13Cái
99Hoa sắt cửa//47,52M2
100Lắp dựng hoa sắt cửa//47,52m2
101Lan can sắt//4,55m2
102Tay vịn lan can sắt D60 thanh chống thép hộp 20x20mm (cả sơn)//41,1Mét
103Lắp dựng lan can sắt//11,126m2
104Lắp dựng lam nhôm//79,12m2
105Lam nhôm che nắng + khung thép hộp//79,12m2
106Lợp mái bằng tôn kẽm màu dày 4,5zem//2,8408100m2
107Gia công xà gồ thép//1,3429tấn
108Lắp dựng xà gồ thép//1,3429tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//95,041m2
110Trần thạch cao khung nhôm nổi//40,15m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//7,298100m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1845100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0641100m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,545m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6//0,064m3
116Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//3,92m2
117Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5555m3
118Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,1494m3
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5238m3
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//1cái
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//5cái
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,039tấn
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//23,034m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
125Quét nước xi măng 2 nước//3,92m2
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,018100m2
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//26,881m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2688100m3
129Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//15,12m2
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm//0,63100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,55100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//0,85100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//0,27100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//1,25100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,75100m
136Lắp đặt Co nhựa 90o D=125//7cái
137Lắp đặt Co nhựa 90o D=114//8cái
138Lắp đặt Co nhựa 90o D=90//17cái
139Lắp đặt Co nhựa 90o D=60//7cái
140Lắp đặt Co nhựa 90o D=27//30cái
141Lắp đặt lơi nhựa D=125//14cái
142Lắp đặt lơi nhựa D=114//25cái
143Lắp đặt lơi nhựa D=90//37cái
144Lắp đặt lơi nhựa D=60//2cái
145Lắp đặt lơi nhựa D=27//17cái
146Lắp đặt tê giảm Dxd=125x114//3cái
147Lắp đặt tê giảm Dxd=114x90//9cái
148Lắp đặt tê giảm Dxd=114x60//9cái
149Lắp đặt tê giảm Dxd=90x60//6cái
150Lắp đặt tê nhựa D114//7cái
151Lắp đặt nối nhựa D27//36cái
152Lắp đặt nối nhựa D90//45cái
153Lắp đặt nối nhựa D114//21cái
154Lắp đặt nối nhựa D125//26cái
155Lắp đặt nối nhựa Dxd=90x60//7cái
156Lắp đặt nối nhựa Dxd=114x90//17cái
157Lắp đặt van inox D27//5cái
158Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34//2cái
159Lắp đặt van nhựa D34//2cái
160Lắp đặt rắc co nhựa D34//5cái
161Lắp đặt van phao D34//1cái
162Lắp đặt Chậu xí bệt//7bộ
163Lắp đặt lavabo//5bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam//5bộ
165Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm//4cái
166Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3//1bể
167Cầu chắn rác Inox D90//6Cái
168Bát sắt neo ống//12Cái
169Chóp thông hơi//1Cái
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//571m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,57100m3
172Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//17,1m2
173Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20W. 220V//30bộ
174Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng bán nguyệt 36W-220V//1bộ
175Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 9W/220V//26bộ
176Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 14W/220V//16bộ
177Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 24W/220V//1bộ
178Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20W + máng chống chóa//10bộ
179Lắp đặt quạt trần//20cái
180Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần//20hộp
181Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v//31cái
182Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250v//25cái
183Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 2 chiều 16A 250v//2cái
184Tủ điện 13 Model//1hộp
185Lắp đặt MCB 2P-20A//3cái
186Lắp đặt MCB 2P-16A//5cái
187Lắp đặt RCBO 1P-16A//5cái
188Lắp đặt MCB 2P-40A//2cái
189Lắp đặt MCB 2P-80A//1cái
190Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//45hộp
191Hộp nối tròn//93hộp
192Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//950m
193Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//370m
194Lắp đặt dây đơn 4mm2//235m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2//50m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2//100m
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//450m
198Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60//95m
199Kệ đựng bình chữa cháy//2Cái
200Bình chữa cháy bột MZ4//2Cái
201Bình chữa cháy khí MT5//2Cái
202Băng keo cách điện//10Cuộn
203Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//22,361m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2236100m3
205Lắp đặt cầu thu sét R=55m//1cái
206Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 50mm²//35m
207Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc//5cọc
208Kéo rải dây tiếp địa D50mm²//43m
209Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2//12cái
210Phụ gia dẫn điện//6kg
211Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5m//1trụ
212Ống sợi thủy tinh gắn kim D42 cao 1m//1Cái
213Hộp đo điện trở KT200x200//1hộp
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,33100m
215Dây chằng cáp đường kính 8mm//47m
216Sứ cách ly//3cái
217Tăng đơ cáp//3cái
218Kẹp nôi cáp//6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.035.180.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.070.360.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
9 Máy hàn công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->