Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910952-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210910870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 21:40:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,071,941,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên.- Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình.- Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông trở lên ,Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy ủi 110CV gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7tấn, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy lu bánh thép 9 tấn gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,25m3 (có gắn thêm được đầu búa thủy lực) gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy bơm nước 2kw gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 2kw gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5kw, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m3 gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp đường giao thông bản Ten Luống - bản Thẩm Trẩu xã Chiềng Sơ, huyện Điện Biên Đông
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021-2022. Trong đó năm 2021 là 2.050 triệu đồng, năm 2022 là 3.750 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện ĐIện Biên Đông UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Xây dựng Bình Long tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Cường Phú Thịnh (Địa chỉ: SN 11B- Phố 20 - Phường Him Lam - Thành Phố Điện Biên). + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông.


- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện ĐIện Biên Đông UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp định dạng PDF các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng, đủ điều kiện thi công loại công trình xây dựng cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh thực hiện Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Hóa đơn công trình đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hết thời gian thực hiện) Xác nhận của chủ đầu tư mức độ hoàn thành công trình (đối với hợp đồng đang thi công); + Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020 Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, thiết bị đã kê khai. Đối với các thiết bị nhà thầu đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua bán thiết bị hoặc Giấy đăng ký của đơn vị cho thuê. Và các tài liệu khác theo từng yêu cầu và tiêu chí đánh cụ thể của E-HSMT Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu phát hiện có kê khai không trung thực Nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện ĐIện Biên Đông UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện ĐIện Biên Đông UBND huyện Điện Biên Đông - Địa chỉ: Thị trấn Điện Biên Đông - huyện Điện Biên Đông - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.207; Fax: 0215.3891.207;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.231; Fax: 0215.3891.231;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên Đông, tổ dân cư số 04 thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3891.231; Fax: 0215.3891.231;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,7589100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,4715100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,8042100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,698100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8642100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4029100m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1233100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,4731100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9057100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,3336100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,8391100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,8052100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7623100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7623100m3
B Cống tròn ĐK=01m
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m2
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cấu kiện
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7927tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7314100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,1569m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,2648m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,632m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18rọ
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,7802m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6499100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,245100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7277100m3
14Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7116100m3
C Cống tròn ĐK = 1,5m
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5576tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2204100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,32m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,6943m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,355m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,768m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6rọ
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5128m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3098100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5054100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6353100m3
D Rãnh dọc gia cố
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,0283m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1242100m2
3Lót Ni LonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1596100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7447100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2103100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tình chất tương tự về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành 80% khối lượng nghiệm thu trở lên.- Đối với những Hợp đồng tương tự đã hết thời gian thi công công trình phải có Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và Hóa đơn công trình.- Đối với Hợp đồng tương tự đang trong thời gian thi công phải có xác minh của Chủ đầu tư mức độ hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông trở lên ,Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có gửi kèm E-HSDT Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các thông tin kê khai chứng minh về kinh nghiệm công việc tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy hàn điện Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy ủi máy ủi 110CV gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 7tấn, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy lu máy lu bánh thép 9 tấn gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy đào có gắn đầu búa thủy lực Máy đào bánh xích 1,25m3 (có gắn thêm được đầu búa thủy lực) gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy bơm nước máy bơm nước 2kw gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 2kw gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy Khoan Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy phát điện Máy phát điện 5kw, gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích 0,8m3 gửi kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->