Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp trạm (gồm cả: Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm tự dùng 35 kV; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp trạm (gồm cả: Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm tự dùng 35 kV; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 21:51:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,820,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62313035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu ;- Có chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp và chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp trạm (gồm cả: Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm tự dùng 35 kV; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC) Nâng công suất trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn từ (125+250)MVA lên 2x250MVA 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250A-40kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 10 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 11 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 12 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72 | bộ |
| 13 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 14 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 15 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp giãn cách cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | bộ |
| 20 | Dây dẫn ACSR-500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 675 | m |
| 21 | Dây dẫn AAC-805 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 710 | m |
| 22 | Dây dẫn AC-185 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 23 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 24 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bộ |
| 25 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 26 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt tại vị trí sử dụng lại TB ngăn tụ bù 110kV, ngăn MBA hiện có | |||
| 1 | Tụ 110kV kèm dây dẫn đấu nối nội bộ và phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 2 | Kháng 110kV kèm phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện không cân bằng 110kV kèm phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Máy cắt SF6-123kV 1 pha; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 9 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 10 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây sang 1 dây (đi kèm MBA) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 12 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | 1 bộ |
| 13 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) HTPP | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55 | 1 bộ |
| 14 | Dây dẫn ACSR-500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | 1 m |
| 15 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | 1 cái |
| 16 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp ngăn tụ bù E15 và xem xét tận dụng lại những sợi cáp còn đủ chiều dài và kỹ thuật trong quá trình thi công (KL nhị thứ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ, thu hồi VTTB trạm tự dùng 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 3 pha 35(23)kV-250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Di chuyển VTTB trạm 35kV về kho TTĐ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 1pha 35kV-30A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | 1 bộ |
| 6 | Dây dẫn AC-70/11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | 1 m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây AC-70/11 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9 | 1 bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trụ đỡ MBA tự dùng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB 35kV | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 3 pha |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 cái |
| 3 | Chuỗi sứ néo 35kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Khóa néo dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 5 | Dây dẫn AC-240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 580 | 1 m |
| 6 | Dây chống sét TK-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9 | 100m |
| 7 | Cáp lực 35kV Cu XLPE-(3x400) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 100m |
| 8 | Kẹp cực cho CSV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV + đầu cáp ngầm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ phụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ cách điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất bổ sung (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 820 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 360 | bộ |
| 7 | Đào đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 4 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 2 | Áptômát 1pha - 6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 cái |
| 3 | Đèn led pha chiếu sáng trạm (cả cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 280 | m |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 đầu cáp |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột chiếu sáng hàng rào trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cột |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | 240 | m | |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | 125 | 1 bộ | |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | 81 | 1 bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | 400 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-240mm2 | 8 | 1 m | |
| 6 | Đầu cốt đồng | 310 | 1 bộ | |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | 264 | 1 bộ | |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | 310 | 1 bộ | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tuyến cáp ngầm và đường dây 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 35kV Cu XLPE-(3x240) | 180 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Hộp nối cáp 3 pha 35kV ngoài trời | 3 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Đầu cốt cho dây AC-240 | 9 | 1 bộ | |
| 5 | Kẹp cực cho cầu dao phụ tải + Kẹp rẽ nhánh | 27 | 1 bộ | |
| 6 | Khóa néo ép | 6 | 1 bộ | |
| 7 | Cầu dao phụ tải 35kV 3 pha | 2 | 1 bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV 3 pha (53, 88+19, 01=72, 89kg/ bộ - 2 bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ + ghế thao tác (57, 44+48, 31=105, 75kg/ bộ - 2 bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Thang trèo (57, 83kg/ bộ - 2 bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa RT3 (73, 42kg/ bộ - 1 HT) | 1 | bộ | |
| 12 | Nối đất xà và dây chống sét (25, 396kg/ bộ - 1HT) | 1 | lô | |
| 13 | Ống luồn cáp HDPE-130/100 | 250 | 10m | |
| 14 | Đào đất cấp 3 (0, 6*0, 8*800) | 1 | lô | |
| 15 | Lấp đất | 1 | lô | |
| 16 | Cổ dề néo (25, 396kg/ bộ - 5 bộ) | 5 | bộ | |
| 17 | Côliê đỡ ống nhựa luồn cáp | 3 | 1 bộ | |
| 18 | Côliê đỡ cáp | 3 | 1 bộ | |
| 19 | Dây néo cột | 5 | dây | |
| 20 | Phụ kiên khác | 1 | 1 bộ | |
| 21 | Móng néo | 5 | vị trí | |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc đất thực vật dày trung bình 0, 5m, đất cấp 1 | 885,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền trạm, đào giật cấp trên nền đất đắp, đất cấp III | 1.921,4 | m3 | |
| 3 | Đào nền trạm, dăm sạn, hòn tảng đá bột kết | 340,4 | m3 | |
| 4 | Đào đất nền trạm, đất cấp IV | 162,3 | m3 | |
| 5 | Đào đá nền trạm, đá cấp IV | 90,8 | m3 | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, đắp đất bù mương ngoài trạm độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 2.406,2 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thực vật ra khỏi mặt bằng trạm | 885,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | 93,6 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đá ra khỏi mặt bằng trạm | 431,1 | m3 | |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mương bê tông hiện có | 29,3 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương rộng | 292,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | 17,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | 89,6 | m3 | |
| 5 | Thép cho mương d | 16.573 | kg | |
| 6 | Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | 52,7 | m | |
| 7 | Lấp đất mương | 105,3 | m3 | |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ mái ta luy hiện có bằng bê tông cốt thép | 319 | m2 | |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công giằng G-1 | 116,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2 | 32,1 | m3 | |
| 4 | - Gia công thép bê tông f | 347,9 | kg | |
| 5 | - Gia công thép bê tông f | 3.238 | kg | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x70, bê tông M200, đá 1x2 | 63,2 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bê tông | 5.506 | tấm | |
| 8 | Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | 267,6 | m | |
| 9 | Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400 | 84,6 | m3 | |
| 10 | ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20 | 792,9 | m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 99,6 | m2 | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 188,3 | m3 | |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0, 98 | 117,7 | m3 | |
| 3 | Rải tấm vải bạt dứa | 470,8 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông M300, đá 1x2 dày 250 | 83,8 | m3 | |
| 5 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | 11,6 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt thanh vỉa, nặng | 194 | tấm | |
| 7 | Chèn dây đay tẩm nhựa đường | 64 | m | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | 8,7 | m3 | |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | 150 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá dăm nền trạm | 460 | m3 | |
| 3 | Đá dăm bổ sung đá 1x2 | 310 | m3 | |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | 178,6 | m3 | |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | 8,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 móng trụ | 20,4 | m3 | |
| 4 | Thép móng, dầm tường rào f | 234,7 | kg | |
| 5 | Thép móng, dầm tường rào f | 1.527,7 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ tường M250, đá 1x2 | 9 | m3 | |
| 7 | Thép cho trụ rào F | 114,7 | kg | |
| 8 | Thép cho trụ rào F | 577,8 | kg | |
| 9 | Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dầy >330 | 11,7 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dầy | 18,4 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dầy 220 | 23,5 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông giằng tường M250 | 2,8 | m3 | |
| 13 | Gia công thép giằng tường rào F | 346,6 | kg | |
| 14 | Gia công thép hàn điện hàng rào | 2.097,2 | kg | |
| 15 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | 2.097,2 | kg | |
| 16 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | 68,2 | m2 | |
| 17 | Trát vữa XM M75 dày 1, 5cm, trụ | 53,2 | m2 | |
| 18 | Trát vữa XM M75 dày 1, 5cm, tường | 624,1 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | 186 | m | |
| 20 | Bả matit tường, trụ rào | 677,3 | m2 | |
| 21 | Quét sơn 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào công trình màu vàng kem | 677,3 | m2 | |
| 22 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AI | 133,9 | kg | |
| 23 | Lắp đặt thép tiếp địa | 217 | m | |
| 24 | Lấp đất móng tường rào | 140,3 | m3 | |
| 25 | Chữ inox nổi | 1,2 | m2 | |
| 26 | Đắp Logo evn vữa xi măng | 26,2 | m | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP (01 Móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 10,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép bệ móng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Thu gom đá 4x6 đáy hố thu dầu | 15,2 | m3 | |
| 4 | Rải lại đá 4x6 đáy hố thu dầu | 15,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 vữa M150 | 5,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng máy đá 1x2 M250 | 9,5 | m3 | |
| 7 | Gia công thép móng máy phi | 913,3 | kg | |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại giá đỡ cáp | 300 | kg | |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường ngăn cháy đất cấp 3 | 80,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường M100 đá 1x2 | 3,1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chân tường M250 đá 1x2 | 21,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường ngăn cháy M250 đá 1x2 | 22,2 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy, F | 283,7 | kg | |
| 6 | Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy, F | 2.238,3 | kg | |
| 7 | Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy, F>18mm | 424,4 | kg | |
| 8 | Lấp đất hố móng | 56,1 | m3 | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-15 (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 69,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 2,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 8,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông trụ cột M250 đá 1x2 | 1,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 126,6 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 1.149,1 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 230,4 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 239,6 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 57,4 | m3 | |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-15A (05 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 181,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 6,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 20,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông trụ cột M250 đá 1x2 | 5,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,4 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 315,7 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 2.438 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 576 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 599 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 150,3 | m2 | |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-8 (04 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 131,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 4,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 14,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông trụ cột M250 đá 1x2 | 4,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,3 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 241,3 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 1.801,2 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 460,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 479,2 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 108,7 | m3 | |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1 (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 21,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 3,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,8 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 13,1 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 109,6 | kg | |
| 7 | Lấp đất hố móng | 15,7 | m3 | |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCS -20 (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 46 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 1,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | 6,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông trụ cột M250 đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 85,7 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 743,2 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 115,2 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 119,8 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 36,9 | m3 | |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110 (27 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 319,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 8,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 34,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,5 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 338 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 2.373,8 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 345,6 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 359,4 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 310,2 | m3 | |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110A1, (03móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 35,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 3,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 37,6 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 263,8 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 38,4 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 39,9 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 34,5 | m3 | |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110B3 (01móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 11,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 0,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,02 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 12,5 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 87,9 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 12,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 13,3 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 11,5 | m3 | |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110A3 (01móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 11,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 0,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,02 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 12,5 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 87,9 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 12,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 13,3 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 11,5 | m3 | |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC -110A (01móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 11,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 0,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,02 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 12,5 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 87,9 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 12,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 13,3 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 11,5 | m3 | |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA -110A (03móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 35,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 3,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 37,6 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 263,8 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 38,4 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 39,9 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 34,5 | m3 | |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD -110A (01móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 11,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 0,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,02 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 12,5 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 87,9 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 12,8 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 13,3 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 11,5 | m3 | |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110A (04móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 18 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 47,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 5,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 50,1 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 351,7 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 51,2 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 53,2 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 46 | m3 | |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220 (03móng) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 35,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 3,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 37,6 | kg | |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 263,8 | kg | |
| 8 | Bu lông neo | 38,4 | kg | |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | 39,9 | kg | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 34,5 | m3 | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110B1 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 42,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 4,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,03 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 103,2 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 72,8 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 46,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 48,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 41,2 | m3 | |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD -110B (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 42,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 4,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,03 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 103,2 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 72,8 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 46,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 48,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 41,2 | m3 | |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110C (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 34,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 1,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 4,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,04 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 92,8 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 72,8 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 46,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 48,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 33,5 | m3 | |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110 (06móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 70,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,9 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2 | 7,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R | 0,1 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 75,1 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 527,5 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 76,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 79,9 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 61,6 | m3 | |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110B (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 38,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 1,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R>250 | 6 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,1 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 218,4 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 85 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 46,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 48,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 31,3 | m3 | |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110 (09 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 90,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 2,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R | 10 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 100,2 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 650,7 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 115,2 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 119,8 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 79,1 | m3 | |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS -110 (12 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 121,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 3,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R | 13,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 133,6 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 867,6 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 153,6 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 159,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 105,5 | m3 | |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110 (09móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 65,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 2,9 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R | 11,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 108,7 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 756,5 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 115,2 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 119,8 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 51,3 | m3 | |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110C (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 6,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 0,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R | 1,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,01 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 23,7 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 19,9 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 15,6 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 16,2 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 5,4 | m3 | |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS -110B (04 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 37,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R | 5,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,04 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 117,8 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 97,1 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 62,4 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 64,9 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 30,3 | m3 | |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS&S-110 (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 28,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R | 4,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,03 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 88,4 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 72,8 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 46,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 48,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 22,7 | m3 | |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG NÉO (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 3,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2, R | 0,3 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 10,1 | kg | |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 33,9 | kg | |
| 5 | Thép mạ kẽm cho móng | 47,9 | kg | |
| 6 | Lắp đặt thép mạ kẽm | 47,9 | kg | |
| 7 | Lấp đất hố móng | 2,9 | m3 | |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CUỘN KHÁNG MCK-110 (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 102,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 3,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R>250 | 15,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 529,5 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 343,6 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 187,2 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 194,7 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 83,4 | m3 | |
| 10 | Ống nhựa PVC F21 | 147 | m | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ TỤ BÙ MTB-110 (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 96,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | 3,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R>250 | 12,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | 0,1 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 449 | kg | |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | 240,6 | kg | |
| 7 | Bu lông neo | 117,8 | kg | |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | 122,5 | kg | |
| 9 | Lấp đất hố móng | 81,2 | m3 | |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIA CÔNG LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công trụ TĐS -110 (16 trụ) | 4.335 | kg | |
| 2 | Lắp dựng trụ TĐS -110 (16 trụ) | 4.548 | kg | |
| 3 | Gia công trụ TBD -110 (12 trụ) | 8.711,1 | kg | |
| 4 | Lắp dựng trụ TBD -110 (12 trụ) | 9.102,6 | kg | |
| 5 | Gia công trụ thép TĐA -110 (12 trụ) | 2.701,2 | kg | |
| 6 | Lắp dựng trụ thép TĐA -110 (12 trụ) | 2.860,4 | kg | |
| 7 | Gia công trụ thép TCS -220 (3 trụ) | 1.852,9 | kg | |
| 8 | Lắp dựng trụ TCS -220 (3 trụ) | 1.934,8 | kg | |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TRỤ ĐỠ THÉP HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ cụm trụ đỡ máy biến áp tự dừng 35KV | 1 | bộ | |
| 2 | Cột chiếu sáng CCS-110 | 2 | bộ | |
| 3 | Trụ đỡ TĐS-110 | 4 | bộ | |
| 4 | Trụ đỡ TCS-110 | 3 | bộ | |
| 5 | Trụ đỡ TCS-220 | 3 | bộ | |
| 6 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha TCL-110 | 1 | bộ | |
| 7 | Trụ đỡ dao cách ly 1 pha TCL-110 | 3 | bộ | |
| 8 | Trụ đỡ móng máy cắt TMC-110 | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Sàn thao tác máy cắt | 1 | bộ | |
| 10 | Trụ đỡ biến dòng TBD-110 | 3 | bộ | |
| 11 | Trụ đỡ sứ và chống sét van TCS-110&S | 3 | bộ | |
| 12 | Trụ đỡ cuộn kháng TCK-110 | 3 | bộ | |
| 13 | Trụ đỡ tụ bù TTB-110 | 3 | bộ | |
| 14 | Trụ đỡ biến dòng trung tính TTT-110 | 1 | bộ | |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LẮP ĐẶT TRỤ THÉP TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha TCL-110 | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Trụ đỡ dao cách ly 1 pha TCL-110 | 3 | bộ | |
| 3 | Trụ đỡ TĐS-110 | 4 | bộ | |
| 4 | Trụ đỡ TCS-110 | 3 | bộ | |
| 5 | Trụ đỡ máy cắt TMC-110 | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Sàn thao tác máy cắt | 1 | bộ | |
| 7 | Trụ đỡ biến dòng TBD-110 | 3 | bộ | |
| 8 | Trụ đỡ sứ và chống sét van TCS-110&S | 3 | bộ | |
| 9 | Trụ đỡ cuộn kháng TCK-110 | 3 | bộ | |
| 10 | Trụ đỡ tụ bù TTB-110 | 3 | bộ | |
| 11 | Trụ đỡ biến dòng trung tính TTT-110 | 1 | bộ | |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-15 (02BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | 2.784,8 | kg | |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 3.069,2 | kg | |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-15A (05BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | 6.118,7 | kg | |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 6.601,1 | kg | |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CHIẾU SÁNG CCS-20 (01BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | 2.617,3 | kg | |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 2.892,8 | kg | |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT BÊ TÔNG LI TÂM (02cột) | |||
| 1 | Mua cột bê tông ly tâm | 2 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông | 2 | cột | |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-8 (04BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | 2.770,8 | kg | |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 2.969 | kg | |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ CỘT BÊ TÔNG LI TÂM (04cột) | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông | 4 | cột | |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT (04 bộ) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | 124,24 | kg | |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét | 4 | cái | |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP XT1-8 (04 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép | 1.668,8 | kg | |
| 2 | Lắp dựng xà thép | 1.815,4 | kg | |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP XT1-10 (04 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép | 2.262,8 | kg | |
| 2 | Lắp dựng xà thép | 2.458,1 | kg | |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP 650 QUA ĐƯỜNG (13.5M) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 17,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 1,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | 4,7 | m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp, F | 128 | kg | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 6 | m3 | |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | 110,9 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10 | 1.479 | kg | |
| 9 | Lắp đặt thép hình | 1.479 | kg | |
| 10 | Lắp tấm đan bằng máy | 38 | tấm | |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 97,3 | kg | |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | 90 | bộ | |
| 13 | Sản xuất thép tiếp địa | 13,5 | m | |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP 650 CHÌM (95.7M) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 70,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 11 | m3 | |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | 17,7 | m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp, F | 746,5 | kg | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 25,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | 4,6 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | 669,3 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10 | 2.433 | kg | |
| 9 | Lắp tấm đan bằng máy | 239 | tấm | |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 719,5 | kg | |
| 11 | Vít nở thép F8x80 | 382,8 | bộ | |
| 12 | Sản xuất thép tiếp địa | 95,7 | m | |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP 400 CHÌM (210M) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 144,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R | 16,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 1x2 | 25,7 | m3 | |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp, F | 1.425,9 | kg | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 68,3 | m3 | |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | 6,3 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | 802,7 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10 | 3.167,5 | kg | |
| 9 | Lắp tấm đan bằng máy | 350 | tấm | |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 1.570,8 | kg | |
| 11 | Vít nở thép F8x80 | 420 | bộ | |
| 12 | Sản xuất thép tiếp địa | 210 | m | |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (4 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 2,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 3 | Gia công cốt thép bệ đỡ, F | 5,4 | kg | |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ, F | 25 | kg | |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | 0,1 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | 677,1 | kg | |
| 7 | Bu lông nở thép F8 | 128 | bộ | |
| 8 | Bu lông nở thép F10 | 32 | bộ | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 1,8 | m3 | |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 4,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Xây rãnh gạch vữa M75 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Trát rãnh M75 | 2,7 | m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 3,5 | m3 | |
| 6 | Rải lưới inox | 0,2 | m2 | |
| 7 | SX Lắp đặt ống thoát nước PVC dy 110 | 13 | m | |
| 8 | SX Lắp đặt chếch dy 110 | 8 | cái | |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào hố móng nhà, đất cấp 3 | 43,1 | m3 | |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 2x4 | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đổ BTCT M250, đá 1x2 | 5,9 | m3 | |
| 4 | Xây móng nhà, vữa XM M75 | 6 | m3 | |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | 1,4 | m3 | |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F | 29 | kg | |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F | 301 | kg | |
| 8 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | 37,2 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền nhà | 6,4 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 12 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400x8 | 18,9 | m2 | |
| 13 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75 | 1,9 | m3 | |
| 14 | ốp đá bậc tam cấp | 5,3 | m2 | |
| 15 | Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15 | 11,7 | m2 | |
| 16 | ốp đá rối chân tường và thành bậc tam cấp | 11,7 | m2 | |
| 17 | Đào mương cáp rộng | 5,2 | m3 | |
| 18 | Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 19 | Gia công cốt thép cho bê tông mương cáp | 37,6 | kg | |
| 20 | Bê tông đ/sẵn M200 đá1x2 tấm đan | 0,4 | m3 | |
| 21 | Gia công thép trong bê tông tấm đan | 52,2 | kg | |
| 22 | Gia công thép hàn điện tấm đan L50x50x5 | 288,1 | kg | |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm máng cáp | 401,2 | kg | |
| 24 | Bulông M8x40 | 56 | bộ | |
| 25 | Bulông M6x15 | 104 | bộ | |
| 26 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | 11,5 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, nặng | 18 | tấm | |
| 28 | Trát granito bề mặt tấm đan | 7,2 | m2 | |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG: THÂN- MÁI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột đổ tại chỗ M250 đá 1x2, | 0,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm, giằng tường đổ tại chỗ M250 đá 1x2, | 2,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn đổ tại chỗ M250 đá 1x2, | 2,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt đổ tại chỗ M250 đá 1x2, | 0,3 | m3 | |
| 5 | Gia công cốt thép cột F | 13,3 | kg | |
| 6 | Gia công cốt thép cột F | 80,8 | kg | |
| 7 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F | 30,3 | kg | |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F | 178,5 | kg | |
| 9 | Gia công cốt thép sàn, F | 380,9 | kg | |
| 10 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F | 22,6 | kg | |
| 11 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F | 17,8 | kg | |
| 12 | Xây tường nhà bằng gạch không nung vữa XM M75, dày | 11,9 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75, dày 15 | 87,1 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong nhà vữa XM M75, dày 15 | 52,8 | m2 | |
| 15 | Trát trần vữa XM M75 | 19,5 | m2 | |
| 16 | Kẻ mạch lõm tường ngoài nhà | 122,2 | m | |
| 17 | Dàn giáo ngoài | 87,1 | m2 | |
| 18 | Lăn sơn tường trong nhà | 52,8 | m2 | |
| 19 | Lăn sơn tường ngoài nhà | 87,1 | m2 | |
| 20 | Lăn sơn trần nhà | 19,5 | m2 | |
| 21 | Láng sênô bằng vữa XM mác 100 dày 50 | 3,5 | m2 | |
| 22 | Xây lớp gạch thông tâm | 1,3 | m3 | |
| 23 | Lót vữa xi măng M75 | 16,6 | m2 | |
| 24 | Lát 2 lớp gạch lá nem 200x200x20 | 47,5 | m2 | |
| 25 | SXLĐ ống nhựa PVC dy 90 thoát nước mái | 7,2 | m | |
| 26 | SXLĐ cút PVC dy 90 | 2 | cái | |
| 27 | Phếu thu nước | 2 | cái | |
| 28 | Lồng chắn rác | 2 | cái | |
| 29 | Colie giữ ống | 6 | cái | |
| 30 | Cửa đi bằng nhựa uPVC lõi thép gia cường | 6,7 | m2 | |
| 31 | Cửa đi chống cháy cho nhà ĐKBV 1+4 | 6,7 | m2 | |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | 2 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | 2 | bình | |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang học | 1 | cái | |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1 | bộ | |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng lắp 5 áptômát | 1 | hộp | |
| 2 | Áptômát 3pha - 25A | 1 | cái | |
| 3 | Áptômát 1pha - 20A | 3 | cái | |
| 4 | Áptômát 2pha - 10A | 1 | cái | |
| 5 | Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU | 1 | cái | |
| 6 | Quạt hút gió 500m3/h | 2 | cái | |
| 7 | Đèn tuýp led 220V- 2x22W | 2 | bộ | |
| 8 | Đèn trần sợi đốt 220V-40W | 2 | bộ | |
| 9 | Công tắc 1 chiều 220V-5A | 4 | bảng | |
| 10 | Ổ cắm điện 10A | 4 | cái | |
| 11 | Mặt công tắc ( 1 hạt) | 2 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc ( 3 hạt) | 2 | cái | |
| 13 | Đế âm tường | 6 | cái | |
| 14 | Cáp PVC - 500- 4x4mm2 | 140 | m | |
| 15 | Cáp PVC -500 - 2x2, 5mm2 | 120 | m | |
| 16 | Cáp PVC -500- 2x1, 5mm2 | 85 | m | |
| 17 | Ống luồn cáp PVC f20 | 50 | m | |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HÓ GA THOÁT NƯỚC (15 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 140,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 6,2 | m3 | |
| 3 | Xây rãnh gạch vữa M75 | 18,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép cho bê tông tấm đan F | 132 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 30 | tấm | |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | 81,9 | m2 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | 100,5 | m3 | |
| 9 | Rải lưới inox | 9,8 | m2 | |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC (01 HT) | |||
| 1 | Đào đất đường ống thoát nước | 151,7 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hồ móng | 65,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt đường ống bê tông dy300, đoạn ống dài 1m | 169,3 | m | |
| 4 | Lắp đặt đế cống Dy 300 | 169,3 | cái | |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 21,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | 21,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 60,6 | m3 | |
| 4 | Đào đất đường ống thoát nước Dy200 hiện có | 27,4 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống nước Dy200 | 63,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thanh vỉa đường hiện có | 35 | m | |
| 7 | Tháo dỡ đường ống HPDE hiện có | 5 | m | |
| 8 | Thu gom đá nền trạm | 5 | m3 | |
| 9 | Rải lại đá nền trạm | 5 | m3 | |
| 10 | Bù hao hụt đá 4x6 | 6 | m3 | |
| 11 | Bê tông thành mương cáp làm bù tại các vị trí đấu nối với mương hiện có | 2,1 | m3 | |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền nhà | 0,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông thành mương hiện có | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thành và đáy mương | 1,5 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ tủ bằng thép mạ kẽm | 17,2 | kg | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại giá cáp hiện có | 150 | kg | |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- GỐI ĐỠ ỐNG (10 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 3 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Thép gối đỡ ống, f | 12 | kg | |
| 5 | Lấp đất hố móng | 2,6 | m3 | |
| 6 | SX lắp đặt Colie C-1, C-2: | 6,1 | kg | |
| 7 | Bu lông M10x40 | 20 | bộ | |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY-TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN (0 1CÁI GIÀN PHUN) | |||
| 1 | Bê tông móng M250 đá 2x4 | 1,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm | 1.252 | kg | |
| 4 | SXLĐ Bu lông neo | 13,2 | kg | |
| 5 | Nút bịt ống dy100 | 17 | cái | |
| 6 | Nút bịt ống dy80 | 32 | cái | |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY-ĐÀO ĐẤT SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 3 | 22,4 | m3 | |
| 2 | Sơn phủ đường ống | 31,7 | m2 | |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | 12,6 | m3 | |
| 4 | Đá dăm cấp phối | 7,1 | m3 | |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | ống thép Dy100x4, 78 | 20 | m | |
| 2 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 | 3 | cái | |
| 3 | Cút thép Dy100 | 4 | cái | |
| 4 | Tê đều Dy100x100 | 2 | cái | |
| 5 | Tủ nút ấn báo cháy và xe đẩy chữa cháy | 1 | cái | |
| 6 | Đầu báo nhiệt máy biến áp lắp mới | 4 | cái | |
| 7 | Đầu báo nhiệt máy biến áp tháo dỡ | 4 | cái | |
| 8 | Mặt bích thép Dy100 | 6 | bích | |
| 9 | Dây nối đất -40x4 | 6,3 | kg | |
| 10 | Đầu cốt bằng đồng | 4 | cái | |
| 11 | Tấm smartboard chống cháy | 2 | cái | |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA (01 GIÀN) | |||
| 1 | SXLĐ ống thép Dy100x4, 78 | 6,5 | m | |
| 2 | SXLĐ ống thép tráng kẽm Dy80x4, 78 | 80,4 | m | |
| 3 | SXLĐ ống thép tráng kẽm Dy50x3, 94 | 12,8 | m | |
| 4 | SXLĐ ống thép tráng kẽm Dy25x3, 36 | 14,4 | m | |
| 5 | SXLĐ Cút thép Dy100 | 1 | cái | |
| 6 | SXLĐ Cút thép Dy80 | 8 | cái | |
| 7 | SXLĐ Cút thép Dy25 (nối ren) | 86 | cái | |
| 8 | SXLĐ Tê thép Dy100 | 1 | cái | |
| 9 | SXLĐ Tê đều Dy80 | 3 | cái | |
| 10 | SXLĐ Tê đều Dy50 | 2 | cái | |
| 11 | SXLĐ Cút thép tráng kẽm Dy 50 | 2 | cái | |
| 12 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | 43 | cái | |
| 13 | Côn thép Dy100x80 | 1 | cái | |
| 14 | Côn thép Dy80x50 | 2 | cái | |
| 15 | Mặt bích thép Dy100 | 2 | bích | |
| 16 | Mặt bích thép Dy80 | 10 | bích | |
| 17 | Mặt bích thép Dy50 | 4 | bích | |
| 18 | Gioăng cao su Dy100 | 2 | cái | |
| 19 | Gioăng cao su Dy80 | 10 | cái | |
| 20 | Gioăng cao su Dy50 | 4 | cái | |
| 21 | Bu lông M14x70 | 96 | bộ | |
| 22 | Dây nối đất -40x4 | 25,1 | kg | |
| 23 | Dây nối tắt bằng đồng | 16 | cái | |
| 24 | Van xả cặn dàn phun Dy100 | 1 | cái | |
| 25 | Đầu phun sương HV-17 | 24 | cái | |
| 26 | Đầu phun sương HV-14 | 19 | cái | |
| 27 | Cụm van tràn dy100 | 1 | cái | |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu báo khói | 1 | bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | 2 | bộ | |
| 4 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | 2 | bộ | |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC -MUA SẮM TB | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính) loai: 2x2, 5mm2: + Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, rơ le trung gian…) | 1.000 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính) loai: 2x0.75mm2: + Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, rơ le trung gian…) | 240 | m | |
| 3 | Máng đi cáp từ sàn nhà lên tủ điều khiển van | 2 | m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm F20 kèm phụ kiện | 40 | m | |
| 5 | Ống nhựa siêu bền HPDE F42 dùng để bảo vệ cáp từ mương cáp đến van tràn cứu hỏa | 20 | m | |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC -LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT1 | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Hộp báo cháy bằng tay gồm: nút nhấn khẩn cấp, chuông, đèn báo cháy (có khả năng chống nổ, lắp ngoài trời) | 1 | 1 cái | |
| 3 | Hộp đấu dây loại nhỏ | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính) | 0,1 | m | |
| 5 | Đầu cáp kiểm tra loại | 20 | 1 đầu cáp | |
| 6 | Ống nhựa siêu bền HPDE F42 dùng để bảo vệ cáp từ mương cáp đến van tràn cứu hỏa | 2 | 10m | |
| 7 | Ống thép tráng kẽm F20 kèm phụ kiện | 4 | 10m | |
| 8 | Máng đi cáp từ sàn nhà lên tủ điều khiển van | 0,2 | 10m | |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC - MUA SẮM ĐIÊU HÒA, TB PCCC | |||
| 1 | Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT1 | 1 | tủ | |
| 3 | Hộp báo cháy bằng tay gồm: nút nhấn khẩn cấp, chuông, đèn báo cháy (có khả năng chống nổ, lắp ngoài trời) | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp đấu dây loại nhỏ | 1 | hộp | |
| 5 | Thực hiện kết nối khai báo các thiết bị lắp mới với hệ thống báo cháy hiện có tại trạm | 1 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62313035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) | 4 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) | 1 | - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu ;- Có chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp và chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn | Theo E-HSMT | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Theo E-HSMT | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi