Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp trạm (gồm cả: Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm tự dùng 35 kV; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859909-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp trạm (gồm cả: Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm tự dùng 35 kV; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210518867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 21:51:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,820,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62313035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu ;- Có chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp và chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp trạm (gồm cả: Tháo dỡ và thu hồi thiết bị trạm tự dùng 35 kV; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC)
Nâng công suất trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn từ (125+250)MVA lên 2x250MVA
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 1 - Địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng – địa chỉ số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250A-40kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
2Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
4Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
5Biến dòng điện 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
6Biến điện áp 110kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
7Sứ đứng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16bộ
8Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
9Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
10Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
11Kẹp cực máy cắt 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
12Kẹp cực dao cách ly 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.72bộ
13Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
14Kẹp cực biến điện áp 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
15Kẹp cực sứ đứng 110kV cho 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16bộ
16Kẹp rẽ nhánh tử 1 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
17Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 1 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24bộ
18Kẹp rẽ nhánh tử 2 dây sang 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
19Kẹp giãn cách cho 2 dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36bộ
20Dây dẫn ACSR-500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.675m
21Dây dẫn AAC-805Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.710m
22Dây dẫn AC-185Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m
23Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
24Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bộ
25Trụ đỡ máy cắt điện 110KVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
26Sàn thao tác STTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt tại vị trí sử dụng lại TB ngăn tụ bù 110kV, ngăn MBA hiện có
1Tụ 110kV kèm dây dẫn đấu nối nội bộ và phụ kiện đấu nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
2Kháng 110kV kèm phụ kiện đấu nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
3Biến dòng điện không cân bằng 110kV kèm phụ kiện đấu nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
4Máy cắt SF6-123kV 1 pha; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
6Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
7Biến dòng điện 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
8Chống sét van 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
9Chống sét van 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
10Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9bộ
11Kẹp rẽ nhánh từ 1 dây sang 1 dây (đi kèm MBA)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
12Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.481 bộ
13Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) HTPPChương 5 E-YCKT và bản vẽ.551 bộ
14Dây dẫn ACSR-500Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1201 m
15Sứ đứng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.71 cái
16Sàn thao tác STTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
17Thu hồi cáp hạ áp ngăn tụ bù E15 và xem xét tận dụng lại những sợi cáp còn đủ chiều dài và kỹ thuật trong quá trình thi công (KL nhị thứ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ, thu hồi VTTB trạm tự dùng 35kV
1Máy biến áp tự dùng 3 pha 35(23)kV-250kVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Tủ hạ thế ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Di chuyển VTTB trạm 35kV về kho TTĐChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
4Sứ đứng 35kV + tyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 cái
5Cầu chì tự rơi 1pha 35kV-30AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31 bộ
6Dây dẫn AC-70/11Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1001 m
7Ghíp nhôm 3 bu lông cho dây AC-70/11Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,91 bộ
8Xà đón dây đầu trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
9Xà đỡ sứ trung gianChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
10Xà đỡ chống sét van và cầu chìChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
11Ghế cách điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
12Tháo dỡ trụ đỡ MBA tự dùngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB 35kV
1Chống sét van 35kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63 pha
2Sứ đứng 35kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.101 cái
3Chuỗi sứ néo 35kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 chuỗi sứ
4Khóa néo dây chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
5Dây dẫn AC-240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5801 m
6Dây chống sét TK-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9100m
7Cáp lực 35kV Cu XLPE-(3x400)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1100m
8Kẹp cực cho CSVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
9Xà đỡ CSV + đầu cáp ngầmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
10Xà đỡ phụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
11Xà đỡ sứ cách điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
12Xà đỡ dây chống sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất bổ sung (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.820m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.180cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.100m
5Ke liên kết f10, l=300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.360bộ
7Đào đất tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
8Lấp đất tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Hộp điện cho 4 áptômátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
2Áptômát 1pha - 6AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 cái
3Đèn led pha chiếu sáng trạm (cả cột)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 bộ
4Lắp đặt cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.280m
5Đầu cáp kiểm tra loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.101 đầu cáp
6Ống nhựa luồn cáp PVC f20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
7Phụ kiện lắp đặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
8Tháo dỡ thu hồi cột chiếu sáng hàng rào trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cột
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60240m
2Cút 90o cho ống PVC f601251 bộ
3Đai inox cho ống PVC f60811 bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2400m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-240mm281 m
6Đầu cốt đồng3101 bộ
7Kẹp ép dây vào trụ2641 bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại3101 bộ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Tuyến cáp ngầm và đường dây 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp lực 35kV Cu XLPE-(3x240)180m
2Hộp đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời31 đầu cáp (3 pha)
3Hộp nối cáp 3 pha 35kV ngoài trời31 hộp nối (3 pha)
4Đầu cốt cho dây AC-24091 bộ
5Kẹp cực cho cầu dao phụ tải + Kẹp rẽ nhánh271 bộ
6Khóa néo ép61 bộ
7Cầu dao phụ tải 35kV 3 pha21 bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV 3 pha (53, 88+19, 01=72, 89kg/ bộ - 2 bộ)2bộ
9Xà đỡ + ghế thao tác (57, 44+48, 31=105, 75kg/ bộ - 2 bộ)2bộ
10Thang trèo (57, 83kg/ bộ - 2 bộ)2bộ
11Tiếp địa RT3 (73, 42kg/ bộ - 1 HT)1bộ
12Nối đất xà và dây chống sét (25, 396kg/ bộ - 1HT)1
13Ống luồn cáp HDPE-130/10025010m
14Đào đất cấp 3 (0, 6*0, 8*800)1
15Lấp đất1
16Cổ dề néo (25, 396kg/ bộ - 5 bộ)5bộ
17Côliê đỡ ống nhựa luồn cáp31 bộ
18Côliê đỡ cáp31 bộ
19Dây néo cột5dây
20Phụ kiên khác11 bộ
21Móng néo5vị trí
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN
1Bóc đất thực vật dày trung bình 0, 5m, đất cấp 1885,5m3
2Đào đất nền trạm, đào giật cấp trên nền đất đắp, đất cấp III1.921,4m3
3Đào nền trạm, dăm sạn, hòn tảng đá bột kết340,4m3
4Đào đất nền trạm, đất cấp IV162,3m3
5Đào đá nền trạm, đá cấp IV90,8m3
6San đầm đất mặt bằng, đắp đất bù mương ngoài trạm độ chặt yêu cầu K=0, 952.406,2m3
7Vận chuyển đất thực vật ra khỏi mặt bằng trạm885,5m3
8Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm93,6m3
9Vận chuyển đá ra khỏi mặt bằng trạm431,1m3
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ mương bê tông hiện có29,3m3
2Đào kênh mương rộng 292,6m3
3Bê tông lót M100, đá 2x417,8m3
4Bê tông mương M200, đá 1x289,6m3
5Thép cho mương d16.573kg
6Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum52,7m
7Lấp đất mương105,3m3
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG
1Phá dỡ mái ta luy hiện có bằng bê tông cốt thép319m2
2Đào đất cấp 3 bằng thủ công giằng G-1116,7m3
3Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x232,1m3
4- Gia công thép bê tông f347,9kg
5- Gia công thép bê tông f3.238kg
6Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x70, bê tông M200, đá 1x263,2m3
7Lắp đặt tấm đan bê tông5.506tấm
8Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum267,6m
9Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x40084,6m3
10ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20792,9m
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống99,6m2
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào khuôn đường đất cấp 3188,3m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0, 98117,7m3
3Rải tấm vải bạt dứa470,8m2
4Đổ bê tông M300, đá 1x2 dày 25083,8m3
5Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x211,6m3
6Lắp đặt thanh vỉa, nặng 194tấm
7Chèn dây đay tẩm nhựa đường64m
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x28,7m3
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Thu gom đá nền trạm150m3
2Rải lại đá dăm nền trạm460m3
3Đá dăm bổ sung đá 1x2310m3
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO GẠCH
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3178,6m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x48,2m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2 móng trụ20,4m3
4Thép móng, dầm tường rào f234,7kg
5Thép móng, dầm tường rào f1.527,7kg
6Bê tông trụ tường M250, đá 1x29m3
7Thép cho trụ rào F114,7kg
8Thép cho trụ rào F577,8kg
9Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dầy >33011,7m3
10Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dầy 18,4m3
11Xây tường gạch M75 vữa XM M50, dầy 22023,5m3
12Đổ bê tông giằng tường M2502,8m3
13Gia công thép giằng tường rào F346,6kg
14Gia công thép hàn điện hàng rào2.097,2kg
15Lắp đặt thép hàn điện hàng rào2.097,2kg
16Sơn 3 nước sơn thép hàng rào68,2m2
17Trát vữa XM M75 dày 1, 5cm, trụ53,2m2
18Trát vữa XM M75 dày 1, 5cm, tường624,1m2
19Trát gờ chỉ vữa XM M75186m
20Bả matit tường, trụ rào677,3m2
21Quét sơn 1 nước lót, 2 nước phủ tường rào công trình màu vàng kem677,3m2
22Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AI133,9kg
23Lắp đặt thép tiếp địa217m
24Lấp đất móng tường rào140,3m3
25Chữ inox nổi1,2m2
26Đắp Logo evn vữa xi măng26,2m
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN ÁP (01 Móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép10,5m3
2Phá dỡ bê tông cốt thép bệ móng0,8m3
3Thu gom đá 4x6 đáy hố thu dầu15,2m3
4Rải lại đá 4x6 đáy hố thu dầu15,2m3
5Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 vữa M1505,4m3
6Bê tông móng máy đá 1x2 M2509,5m3
7Gia công thép móng máy phi 913,3kg
8Tháo dỡ và lắp đặt lại giá đỡ cáp300kg
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG NGĂN CHÁY
1Đào đất hố móng tường ngăn cháy đất cấp 380,6m3
2Đổ bê tông lót móng tường M100 đá 1x23,1m3
3Đổ bê tông chân tường M250 đá 1x221,5m3
4Đổ bê tông tường ngăn cháy M250 đá 1x222,2m3
5Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy, F283,7kg
6Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy, F2.238,3kg
7Lắp đặt bê tông cốt thép tường ngăn cháy, F>18mm424,4kg
8Lấp đất hố móng56,1m3
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-15 (02 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 369,7m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2502,3m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x28,4m3
4Bê tông trụ cột M250 đá 1x21,7m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F126,6kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F1.149,1kg
8Bu lông neo230,4kg
9Lắp đặt bu lông neo239,6kg
10Lấp đất hố móng57,4m3
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-15A (05 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3181,7m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2506,1m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x220,6m3
4Bê tông trụ cột M250 đá 1x25,1m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,4m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F315,7kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F2.438kg
8Bu lông neo576kg
9Lắp đặt bu lông neo599kg
10Lấp đất hố móng150,3m2
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1-8 (04 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3131,1m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2504,3m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x214,4m3
4Bê tông trụ cột M250 đá 1x24,1m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,3m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F241,3kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F1.801,2kg
8Bu lông neo460,8kg
9Lắp đặt bu lông neo479,2kg
10Lấp đất hố móng108,7m3
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC1 (01 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 321,4m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2500,7m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x23,8m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,8m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F13,1kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F109,6kg
7Lấp đất hố móng15,7m3
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCS -20 (01 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 346m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2501,8m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x26,4m3
4Bê tông trụ cột M250 đá 1x21m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F85,7kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F743,2kg
8Bu lông neo115,2kg
9Lắp đặt bu lông neo119,8kg
10Lấp đất hố móng36,9m3
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110 (27 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3319,1m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R8,6m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x234,8m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,5m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F338kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F2.373,8kg
7Bu lông neo345,6kg
8Lắp đặt bu lông neo359,4kg
9Lấp đất hố móng310,2m3
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110A1, (03móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng13,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 335,5m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x23,9m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F37,6kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F263,8kg
8Bu lông neo38,4kg
9Lắp đặt bu lông neo39,9kg
10Lấp đất hố móng34,5m3
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110B3 (01móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng4,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 311,8m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R0,3m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x21,3m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,02m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F12,5kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F87,9kg
8Bu lông neo12,8kg
9Lắp đặt bu lông neo13,3kg
10Lấp đất hố móng11,5m3
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110A3 (01móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng4,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 311,8m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R0,3m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x21,3m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,02m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F12,5kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F87,9kg
8Bu lông neo12,8kg
9Lắp đặt bu lông neo13,3kg
10Lấp đất hố móng11,5m3
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC -110A (01móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng4,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 311,8m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R0,3m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x21,3m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,02m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F12,5kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F87,9kg
8Bu lông neo12,8kg
9Lắp đặt bu lông neo13,3kg
10Lấp đất hố móng11,5m3
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA -110A (03móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng13,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 335,5m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x23,9m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F37,6kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F263,8kg
8Bu lông neo38,4kg
9Lắp đặt bu lông neo39,9kg
10Lấp đất hố móng34,5m3
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD -110A (01móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng4,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 311,8m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R0,3m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x21,3m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,02m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F12,5kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F87,9kg
8Bu lông neo12,8kg
9Lắp đặt bu lông neo13,3kg
10Lấp đất hố móng11,5m3
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS-110A (04móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng18m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 347,3m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,3m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x25,2m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F50,1kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F351,7kg
8Bu lông neo51,2kg
9Lắp đặt bu lông neo53,2kg
10Lấp đất hố móng46m3
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS-220 (03móng)
1Phá dỡ bê tông cốt thép hiện có tại vị trí đặt móng13,5m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 335,5m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1m3
4Bê tông móng trụ M250 đá 1x23,9m3
5Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F37,6kg
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F263,8kg
8Bu lông neo38,4kg
9Lắp đặt bu lông neo39,9kg
10Lấp đất hố móng34,5m3
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110B1 (03móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 342,8m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,6m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x24,9m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,03m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F103,2kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F72,8kg
7Bu lông neo46,8kg
8Lắp đặt bu lông neo48,7kg
9Lấp đất hố móng41,2m3
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD -110B (03móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 342,8m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,6m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x24,9m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,03m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F103,2kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F72,8kg
7Bu lông neo46,8kg
8Lắp đặt bu lông neo48,7kg
9Lấp đất hố móng41,2m3
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCL -110C (01móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 334,8m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2501,3m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x24,4m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,04m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F92,8kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F72,8kg
7Bu lông neo46,8kg
8Lắp đặt bu lông neo48,7kg
9Lấp đất hố móng33,5m3
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110 (06móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 370,9m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,9m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x27,7m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 R0,1m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F75,1kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F527,5kg
7Bu lông neo76,8kg
8Lắp đặt bu lông neo79,9kg
9Lấp đất hố móng61,6m3
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MMC-110B (01móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 338,7m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2501,5m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R>2506m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,1m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F218,4kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F85kg
7Bu lông neo46,8kg
8Lắp đặt bu lông neo48,7kg
9Lấp đất hố móng31,3m3
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐA-110 (09 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 390,9m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R2,3m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R10m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,2m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F100,2kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F650,7kg
7Bu lông neo115,2kg
8Lắp đặt bu lông neo119,8kg
9Lấp đất hố móng79,1m3
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS -110 (12 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3121,2m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R3,1m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R13,3m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,2m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F133,6kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F867,6kg
7Bu lông neo153,6kg
8Lắp đặt bu lông neo159,7kg
9Lấp đất hố móng105,5m3
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110 (09móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 365,3m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R2,9m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R11,7m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,2m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F108,7kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F756,5kg
7Bu lông neo115,2kg
8Lắp đặt bu lông neo119,8kg
9Lấp đất hố móng51,3m3
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MBD-110C (01móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 36,9m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R0,4m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R1,1m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,01m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F23,7kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F19,9kg
7Bu lông neo15,6kg
8Lắp đặt bu lông neo16,2kg
9Lấp đất hố móng5,4m3
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MĐS -110B (04 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 337,5m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,8m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R5,6m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,04m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F117,8kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F97,1kg
7Bu lông neo62,4kg
8Lắp đặt bu lông neo64,9kg
9Lấp đất hố móng30,3m3
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ MCS&S-110 (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 328,1m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,3m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R4,2m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,03m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F88,4kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F72,8kg
7Bu lông neo46,8kg
8Lắp đặt bu lông neo48,7kg
9Lấp đất hố móng22,7m3
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG NÉO (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 33,2m3
2Bê tông móng trụ M200 đá 1x2, R0,3m3
3Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F10,1kg
4Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F33,9kg
5Thép mạ kẽm cho móng47,9kg
6Lắp đặt thép mạ kẽm47,9kg
7Lấp đất hố móng2,9m3
AR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CUỘN KHÁNG MCK-110 (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3102,5m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2503,7m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R>25015,9m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,2m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F529,5kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F343,6kg
7Bu lông neo187,2kg
8Lắp đặt bu lông neo194,7kg
9Lấp đất hố móng83,4m3
10Ống nhựa PVC F21147m
AS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ TỤ BÙ MTB-110 (03 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 396,7m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>2503,1m3
3Bê tông móng trụ M250 đá 1x2, R>25012,7m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x20,1m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F449kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F240,6kg
7Bu lông neo117,8kg
8Lắp đặt bu lông neo122,5kg
9Lấp đất hố móng81,2m3
AT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - GIA CÔNG LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ LÀM MỚI
1Gia công trụ TĐS -110 (16 trụ)4.335kg
2Lắp dựng trụ TĐS -110 (16 trụ)4.548kg
3Gia công trụ TBD -110 (12 trụ)8.711,1kg
4Lắp dựng trụ TBD -110 (12 trụ)9.102,6kg
5Gia công trụ thép TĐA -110 (12 trụ)2.701,2kg
6Lắp dựng trụ thép TĐA -110 (12 trụ)2.860,4kg
7Gia công trụ thép TCS -220 (3 trụ)1.852,9kg
8Lắp dựng trụ TCS -220 (3 trụ)1.934,8kg
AU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ TRỤ ĐỠ THÉP HIỆN CÓ
1Tháo dỡ cụm trụ đỡ máy biến áp tự dừng 35KV1bộ
2Cột chiếu sáng CCS-1102bộ
3Trụ đỡ TĐS-1104bộ
4Trụ đỡ TCS-1103bộ
5Trụ đỡ TCS-2203bộ
6Trụ đỡ dao cách ly 3 pha TCL-1101bộ
7Trụ đỡ dao cách ly 1 pha TCL-1103bộ
8Trụ đỡ móng máy cắt TMC-1101bộ 3 pha
9Sàn thao tác máy cắt1bộ
10Trụ đỡ biến dòng TBD-1103bộ
11Trụ đỡ sứ và chống sét van TCS-110&S3bộ
12Trụ đỡ cuộn kháng TCK-1103bộ
13Trụ đỡ tụ bù TTB-1103bộ
14Trụ đỡ biến dòng trung tính TTT-1101bộ
AV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LẮP ĐẶT TRỤ THÉP TẬN DỤNG LẠI
1Trụ đỡ dao cách ly 3 pha TCL-1101bộ 3 pha
2Trụ đỡ dao cách ly 1 pha TCL-1103bộ
3Trụ đỡ TĐS-1104bộ
4Trụ đỡ TCS-1103bộ
5Trụ đỡ máy cắt TMC-1101bộ 3 pha
6Sàn thao tác máy cắt1bộ
7Trụ đỡ biến dòng TBD-1103bộ
8Trụ đỡ sứ và chống sét van TCS-110&S3bộ
9Trụ đỡ cuộn kháng TCK-1103bộ
10Trụ đỡ tụ bù TTB-1103bộ
11Trụ đỡ biến dòng trung tính TTT-1101bộ
AW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-15 (02BỘ)
1Gia công cột thép2.784,8kg
2Lắp dựng cột thép3.069,2kg
AX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-15A (05BỘ)
1Gia công cột thép6.118,7kg
2Lắp dựng cột thép6.601,1kg
AY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CHIẾU SÁNG CCS-20 (01BỘ)
1Gia công cột thép2.617,3kg
2Lắp dựng cột thép2.892,8kg
AZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT BÊ TÔNG LI TÂM (02cột)
1Mua cột bê tông ly tâm2cột
2Lắp dựng cột bê tông2cột
BA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỘT CT1-8 (04BỘ)
1Gia công cột thép2.770,8kg
2Lắp dựng cột thép2.969kg
BB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THÁO DỠ CỘT BÊ TÔNG LI TÂM (04cột)
1Tháo dỡ cột bê tông4cột
BC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT (04 bộ)
1Gia công kim thu sét124,24kg
2Lắp dựng kim thu sét4cái
BD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP XT1-8 (04 bộ)
1Gia công xà thép1.668,8kg
2Lắp dựng xà thép1.815,4kg
BE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÀ THÉP XT1-10 (04 bộ)
1Gia công xà thép2.262,8kg
2Lắp dựng xà thép2.458,1kg
BF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP 650 QUA ĐƯỜNG (13.5M)
1Đào đất hố móng, đất cấp 317,3m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R1,7m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x24,7m3
4Gia công cốt thép mương cáp, F128kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 956m3
6Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x21,5m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F110,9kg
8Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x101.479kg
9Lắp đặt thép hình1.479kg
10Lắp tấm đan bằng máy38tấm
11Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm97,3kg
12Vít nở thép F8x8090bộ
13Sản xuất thép tiếp địa13,5m
BG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP 650 CHÌM (95.7M)
1Đào đất hố móng, đất cấp 370,5m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R11m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x217,7m3
4Gia công cốt thép mương cáp, F746,5kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 9525,4m3
6Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x24,6m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F669,3kg
8Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x102.433kg
9Lắp tấm đan bằng máy239tấm
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm719,5kg
11Vít nở thép F8x80382,8bộ
12Sản xuất thép tiếp địa95,7m
BH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP 400 CHÌM (210M)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3144,9m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R16,8m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x225,7m3
4Gia công cốt thép mương cáp, F1.425,9kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 9568,3m3
6Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x26,3m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F802,7kg
8Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x103.167,5kg
9Lắp tấm đan bằng máy350tấm
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm1.570,8kg
11Vít nở thép F8x80420bộ
12Sản xuất thép tiếp địa210m
BI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (4 cái)
1Đào đất hố móng, đất cấp 32,6m3
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x21m3
3Gia công cốt thép bệ đỡ, F5,4kg
4Gia công cốt thép bệ đỡ, F25kg
5Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x200,1m2
6Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm677,1kg
7Bu lông nở thép F8128bộ
8Bu lông nở thép F1032bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 951,8m3
BJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP
1Đào đất hố móng, đất cấp 34,5m3
2Bê tông móng M200 đá 1x20,7m3
3Xây rãnh gạch vữa M750,3m3
4Trát rãnh M752,7m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 953,5m3
6Rải lưới inox0,2m2
7SX Lắp đặt ống thoát nước PVC dy 11013m
8SX Lắp đặt chếch dy 1108cái
BK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP
1Đào hố móng nhà, đất cấp 343,1m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 2x42,1m3
3Đổ BTCT M250, đá 1x25,9m3
4Xây móng nhà, vữa XM M756m3
5Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng1,4m3
6Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F29kg
7Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F301kg
8Lấp đất hố móng, k = 0,9537,2m3
9Đắp đất nền nhà6,4m3
10Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x21,8m3
11Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 1x21,6m3
12Lát gạch Granite nhân tạo 400x400x818,9m2
13Xây bậc tam cấp vữa XM M751,9m3
14ốp đá bậc tam cấp5,3m2
15Trát chân tường, vữa XM M75 dày 1511,7m2
16ốp đá rối chân tường và thành bậc tam cấp11,7m2
17Đào mương cáp rộng5,2m3
18Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x23,3m3
19Gia công cốt thép cho bê tông mương cáp37,6kg
20Bê tông đ/sẵn M200 đá1x2 tấm đan0,4m3
21Gia công thép trong bê tông tấm đan52,2kg
22Gia công thép hàn điện tấm đan L50x50x5288,1kg
23Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm máng cáp401,2kg
24Bulông M8x4056bộ
25Bulông M6x15104bộ
26Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện11,5m2
27Lắp dựng tấm đan, nặng 18tấm
28Trát granito bề mặt tấm đan7,2m2
BL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG: THÂN- MÁI NHÀ
1Bê tông cột đổ tại chỗ M250 đá 1x2,0,6m3
2Bê tông dầm, giằng tường đổ tại chỗ M250 đá 1x2,2,2m3
3Bê tông sàn đổ tại chỗ M250 đá 1x2,2,6m3
4Bê tông lanh tô, mái hắt đổ tại chỗ M250 đá 1x2,0,3m3
5Gia công cốt thép cột F13,3kg
6Gia công cốt thép cột F80,8kg
7Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F30,3kg
8Gia công cốt thép dầm, giằng tường, F178,5kg
9Gia công cốt thép sàn, F380,9kg
10Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F22,6kg
11Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt, F17,8kg
12Xây tường nhà bằng gạch không nung vữa XM M75, dày 11,9m3
13Trát tường ngoài nhà vữa XM M75, dày 1587,1m2
14Trát tường trong nhà vữa XM M75, dày 1552,8m2
15Trát trần vữa XM M7519,5m2
16Kẻ mạch lõm tường ngoài nhà122,2m
17Dàn giáo ngoài87,1m2
18Lăn sơn tường trong nhà52,8m2
19Lăn sơn tường ngoài nhà87,1m2
20Lăn sơn trần nhà19,5m2
21Láng sênô bằng vữa XM mác 100 dày 503,5m2
22Xây lớp gạch thông tâm1,3m3
23Lót vữa xi măng M7516,6m2
24Lát 2 lớp gạch lá nem 200x200x2047,5m2
25SXLĐ ống nhựa PVC dy 90 thoát nước mái7,2m
26SXLĐ cút PVC dy 902cái
27Phếu thu nước2cái
28Lồng chắn rác2cái
29Colie giữ ống6cái
30Cửa đi bằng nhựa uPVC lõi thép gia cường6,7m2
31Cửa đi chống cháy cho nhà ĐKBV 1+46,7m2
BM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT52bình
2Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ82bình
3Đầu báo cháy khói quang học1cái
4Đèn chiếu sáng sự cố1bộ
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Hộp điện chiếu sáng lắp 5 áptômát1hộp
2Áptômát 3pha - 25A1cái
3Áptômát 1pha - 20A3cái
4Áptômát 2pha - 10A1cái
5Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU1cái
6Quạt hút gió 500m3/h2cái
7Đèn tuýp led 220V- 2x22W2bộ
8Đèn trần sợi đốt 220V-40W2bộ
9Công tắc 1 chiều 220V-5A4bảng
10Ổ cắm điện 10A4cái
11Mặt công tắc ( 1 hạt)2cái
12Mặt công tắc ( 3 hạt)2cái
13Đế âm tường6cái
14Cáp PVC - 500- 4x4mm2140m
15Cáp PVC -500 - 2x2, 5mm2120m
16Cáp PVC -500- 2x1, 5mm285m
17Ống luồn cáp PVC f2050m
BO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HÓ GA THOÁT NƯỚC (15 HỐ)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3140,8m3
2Bê tông móng M200 đá 1x26,2m3
3Xây rãnh gạch vữa M7518,8m3
4Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x21,5m3
5SXLĐ cốt thép cho bê tông tấm đan F132kg
6Lắp đặt tấm đan bằng máy30tấm
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong81,9m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95100,5m3
9Rải lưới inox9,8m2
BP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC (01 HT)
1Đào đất đường ống thoát nước151,7m3
2Lấp đất hồ móng65,4m3
3Lắp đặt đường ống bê tông dy300, đoạn ống dài 1m169,3m
4Lắp đặt đế cống Dy 300169,3cái
BQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch21,2m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép21,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép60,6m3
4Đào đất đường ống thoát nước Dy200 hiện có27,4m3
5Tháo dỡ đường ống nước Dy20063,5m
6Tháo dỡ thanh vỉa đường hiện có35m
7Tháo dỡ đường ống HPDE hiện có5m
8Thu gom đá nền trạm5m3
9Rải lại đá nền trạm5m3
10Bù hao hụt đá 4x66m3
11Bê tông thành mương cáp làm bù tại các vị trí đấu nối với mương hiện có2,1m3
BR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1Phá dỡ bê tông nền nhà0,3m3
2Phá dỡ bê tông thành mương hiện có0,5m3
3Đổ bê tông thành và đáy mương1,5m3
4Gia công, lắp đặt thanh đỡ tủ bằng thép mạ kẽm17,2kg
5Tháo dỡ, lắp đặt lại giá cáp hiện có150kg
BS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- GỐI ĐỠ ỐNG (10 CÁI)
1Đào đất cấp 33m3
2Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x40,2m3
3Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x20,3m3
4Thép gối đỡ ống, f12kg
5Lấp đất hố móng2,6m3
6SX lắp đặt Colie C-1, C-2:6,1kg
7Bu lông M10x4020bộ
BT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY-TRỤ ĐỠ GIÀN PHUN (0 1CÁI GIÀN PHUN)
1Bê tông móng M250 đá 2x41,9m3
2Bê tông đổ đợt 2 M250 đá 1x20,1m3
3Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm1.252kg
4SXLĐ Bu lông neo13,2kg
5Nút bịt ống dy10017cái
6Nút bịt ống dy8032cái
BU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY-ĐÀO ĐẤT SƠN PHỦ ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất đường ống, đất cấp 322,4m3
2Sơn phủ đường ống31,7m2
3Cát vàng đầm chặt12,6m3
4Đá dăm cấp phối7,1m3
BV TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CỨU HỎA NGOÀI TRỜI
1ống thép Dy100x4, 7820m
2Van 2 chiều (Van cổng) Dy1003cái
3Cút thép Dy1004cái
4Tê đều Dy100x1002cái
5Tủ nút ấn báo cháy và xe đẩy chữa cháy1cái
6Đầu báo nhiệt máy biến áp lắp mới4cái
7Đầu báo nhiệt máy biến áp tháo dỡ4cái
8Mặt bích thép Dy1006bích
9Dây nối đất -40x46,3kg
10Đầu cốt bằng đồng4cái
11Tấm smartboard chống cháy2cái
BW TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- GIÀN PHUN CHỮA CHÁY MBA (01 GIÀN)
1SXLĐ ống thép Dy100x4, 786,5m
2SXLĐ ống thép tráng kẽm Dy80x4, 7880,4m
3SXLĐ ống thép tráng kẽm Dy50x3, 9412,8m
4SXLĐ ống thép tráng kẽm Dy25x3, 3614,4m
5SXLĐ Cút thép Dy1001cái
6SXLĐ Cút thép Dy808cái
7SXLĐ Cút thép Dy25 (nối ren)86cái
8SXLĐ Tê thép Dy1001cái
9SXLĐ Tê đều Dy803cái
10SXLĐ Tê đều Dy502cái
11SXLĐ Cút thép tráng kẽm Dy 502cái
12Đầu nối vòi phun vào giàn Dy2543cái
13Côn thép Dy100x801cái
14Côn thép Dy80x502cái
15Mặt bích thép Dy1002bích
16Mặt bích thép Dy8010bích
17Mặt bích thép Dy504bích
18Gioăng cao su Dy1002cái
19Gioăng cao su Dy8010cái
20Gioăng cao su Dy504cái
21Bu lông M14x7096bộ
22Dây nối đất -40x425,1kg
23Dây nối tắt bằng đồng16cái
24Van xả cặn dàn phun Dy1001cái
25Đầu phun sương HV-1724cái
26Đầu phun sương HV-1419cái
27Cụm van tràn dy1001cái
BX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- THIẾT BỊ PCCC
1Đèn chiếu sáng sự cố1bộ
2Đầu báo khói1bộ
3Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT52bộ
4Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ82bộ
BY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC -MUA SẮM TB
1Cáp hạ áp PCCC (tạm tính) loai: 2x2, 5mm2: + Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, rơ le trung gian…)1.000m
2Cáp hạ áp PCCC (tạm tính) loai: 2x0.75mm2: + Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, rơ le trung gian…)240m
3Máng đi cáp từ sàn nhà lên tủ điều khiển van2m
4Ống thép tráng kẽm F20 kèm phụ kiện40m
5Ống nhựa siêu bền HPDE F42 dùng để bảo vệ cáp từ mương cáp đến van tràn cứu hỏa20m
BZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC -LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT111 tủ
2Hộp báo cháy bằng tay gồm: nút nhấn khẩn cấp, chuông, đèn báo cháy (có khả năng chống nổ, lắp ngoài trời)11 cái
3Hộp đấu dây loại nhỏ11 tủ
4Cáp hạ áp PCCC (tạm tính)0,1m
5Đầu cáp kiểm tra loại 201 đầu cáp
6Ống nhựa siêu bền HPDE F42 dùng để bảo vệ cáp từ mương cáp đến van tràn cứu hỏa210m
7Ống thép tráng kẽm F20 kèm phụ kiện410m
8Máng đi cáp từ sàn nhà lên tủ điều khiển van0,210m
CA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY- HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PCCC - MUA SẮM ĐIÊU HÒA, TB PCCC
1Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU1cái
2Tủ điều khiển van tràn cho MBA AT11tủ
3Hộp báo cháy bằng tay gồm: nút nhấn khẩn cấp, chuông, đèn báo cháy (có khả năng chống nổ, lắp ngoài trời)1hộp
4Hộp đấu dây loại nhỏ1hộp
5Thực hiện kết nối khai báo các thiết bị lắp mới với hệ thống báo cháy hiện có tại trạm1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62313035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành trên 80% hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) 4 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.33
4 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) 1 - Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu ;- Có chứng nhận (chứng chỉ) chuyên môn phù hợp và chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Theo E-HSMT2
2 Máy trộn vữa 80 lít Theo E-HSMT2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Theo E-HSMT2
4 Máy hàn Theo E-HSMT6
5 Tời máy dựng cột 5T Theo E-HSMT1
6 Máy đầm đất Theo E-HSMT2
7 Đầm dùi các loại Theo E-HSMT4
8 Máy phát điện > 100kVA Theo E-HSMT2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Theo E-HSMT2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->