Gói thầu: Gói thầu số 07: Sân bóng đá, sân bóng chuyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870755-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Sân bóng đá, sân bóng chuyền
Số hiệu KHLCNT 20210858055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 09:26:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,369,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5549385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.109877E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.971.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Lào cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Sân bóng đá, sân bóng chuyền
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT công trình: Công ty CP tư vấn xây dựng Hùng Mạnh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tổ chức thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Thương mại tổng hợp Trọng Nhân


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Lào cai , địa chỉ: Tổ 5 - phường Bình Minh - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào móng 3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,354100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,6611m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,486m3
4Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,072m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,175100m2
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,206m3
7Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,172m3
8Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,044m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,973m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,179100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,038tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,298tấn
13Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,957m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,19100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,158tấn
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT19m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,568m2
19Quét Sika chống thấm máiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,568m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,499m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,303m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,303m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,088m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,022100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,012tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,798m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT63,339m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT63,339m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT143,626m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT143,626m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT38,241m2
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,807m3
33Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,613m3
34Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT13,46m2
35Lát nền, sàn - Gạch lát Cremic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT82,63m2
36Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,031m3
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,327m3
38Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,571m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,158m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,158m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,227m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,178m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,178m2
44Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,13tấn
45Gia công lan can thép ốngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,006tấn
46Gia công thép đặc lan canTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,161tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,5871m2
48Qủa cầu INOX D100Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1quả
49Tôn chống nóng chống ồn dày 0.4 lyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,296100m2
50Tôn múi 11 sóng dày 0.4lyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,22100m2
51Gia công thép hình vì kèoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,159tấn
52Gia công giằng mái thép- thép hìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,042tấn
53Gia công thép tấm vì kèoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,271tấn
54Gia công giằng mái thép- thép tấmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,014tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,43tấn
56Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,056tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT77,5241m2
58Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,167tấn
59Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,189tấn
60Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,356tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,8241m2
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,479tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,5361m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,479tấn
65Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,95m2
66Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,84m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,023tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,971m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,023m2
70Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
71Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
72Aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT11bộ
74Đèn sát trần DLN 04L/7WTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4bộ
75Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
79Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT140m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT35m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT45m
85Ống nhựa luồn dầy D32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30m
86Ống nhựa luồn dầy D20Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT80m
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bể
88Lắp đặt xí bệt + vòi sịt vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
89Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
93Chậu rửa loại 1 vòi (L280V)+ ống thải chữ P + dây cấp + Vòi rửa (LFV-12A)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
94Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,05100m
95Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,28100m
96Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,19100m
97Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,09100m
98Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
99Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
100Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
101Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cái
102Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
103Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
104Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
105Côn nhựa PPR D32-20Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
106Côn nhựa PPR D50-32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
107Cút ren ngoài nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
108Cút ren ngoài nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
109Cút ren ngoài nhựa PPR D50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
110Van nhựa PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
111Van nhựa PPR D32Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
112Van nhựa PPR D50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
113Van phao PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
114Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
115Thoát sàn Inox 110x110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
116Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,24100m
117Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,36100m
118Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,03100m
119Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
120Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
121Cút nhựa PVC D34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
122Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
123Tê nhựa PVC D60Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
124Tê nhựa PVC D34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
125Đầu bịt nhựa PVC D110Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
126Côn thu nhựa PVC D110-34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10cái
127Côn thu nhựa PVC D60-34Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
128Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,072100m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,249m3
130Đào móng 3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,337100m3
131Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,973m3
132Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,973m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,013100m2
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,083tấn
135Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,931m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,898m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,898m2
138Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,898m2
139Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,625m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,871m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,028100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,056tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT41cấu kiện
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
145Cút sànhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cái
146Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,154100m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,339m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,253m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,253m2
150Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,205tấn
151Gia công thép đặc lan canTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,241tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,6571m2
153Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,138100m3
154Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,759m3
155Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,868m3
156Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,749m3
157Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,188m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,328m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,328m2
160Thép V50x50x5 trong trụ gạchTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,106tấn
161Lắp đặt thép V50x50x5 trong trụ gạchTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,106tấn
162Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,0531m3
163Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,253m3
164Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,979m3
165Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,604m3
166Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,703m2
167Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,24100m3
168Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,015m3
169Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT34,985m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,852m2
171Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,5061m3
172Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,753m3
173Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,888m3
174Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,46m2
175Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,528m2
176Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,038100m3
177Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,464m3
178Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,02m3
179Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT222,04m2
180Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT222,04m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT54,6m2
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,37m3
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,382100m2
184Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,434tấn
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1821cấu kiện
186Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,499100m3
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9581m3
188Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,182100m3
189Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,064100m3
190Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,52m3
191Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,292m3
192Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,928m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,928m2
194Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,04m2
195Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,247m3
196Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,041100m2
197Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,042tấn
198Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
199Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,358m3
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,018100m2
201Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,023tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT81cấu kiện
203Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,077100m3
204Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,44m3
205Lắp đặt ống nhựa PVC D315Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2100m
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,702m3
207Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,902100m3
208Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,1m3
209Bạt dứaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,82100m2
210Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT38,2m3
211Tủ điện chống thấm 550x400x180Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1hộp
212Aptomat 1 pha 80ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
213Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
214Đèn pha Hapulico P-02 Maih 250WTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10bộ
215Cột điện BTCT ly tâm nối bích (BTQM-PCI: 14-13)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Cột
216Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT61 cột
217Lắp cần đèn chữ T D60 dài 500mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT21 cần đèn
218Cần đèn chữ T: D60x5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,323kg
219Lắp cần đèn chữ T D60 dài 1000mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT41 cần đèn
220Cần đèn chữ T: D60x5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27,744kg
221Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT337m
222Cáp ngầm Trần Phú (Hoặc tương đương) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x16)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40m
223Ống gân xoắn HDPE 32/25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT254m
224Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,384100m3
225Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,44m3
226Gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.644viên
227Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT21,96m3
228Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cọc
229Kẹp siết cáp chữ U-M16Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8Cái
230Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10m
231Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,894kg
232Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,013100m3
233Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,3m3
234Đào móng 3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,27100m3
235Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,75m3
236Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,25m3
237Dây cáp bọc nhựa D10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.054m
238Ốc siết cáp D10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT216cái
239Lưới sân bóng PE (Lưới chắn ô 120 mm, sợi PR-PE 4.0mm cao 10m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.773,6m2
240Tăng đơ dây cáp D11: Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
241Móc dây cáp D10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
242Khung thành+ lướiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
243Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,031tấn
244Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,881m2
245Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4m2
246Lưới thép B40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,652kg
247Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22m3
248Bạt dứaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,4100m2
249Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT44m3
250Đá base dày 12cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,601100m3
251Thi công lớp đá mạt 0,4 lẫn bột đá dày 20mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,32100m3
252Thảm cỏ nhân tạo hoàn thiệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.601,25m2
B SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,082100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,373m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,775m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36,036m2
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,462100m3
6Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,212m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,91m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT98,82m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT98,82m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,3m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,835m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,17100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,205tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT811cấu kiện
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,222100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,7191m3
17Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,137100m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,038100m3
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,39m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,863m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,696m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,696m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,96m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,185m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,031100m2
26Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,032tấn
27Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,269m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,013100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,017tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT61cấu kiện
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,054100m3
33Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,308m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC D315Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,14100m
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,002m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,61m3
37Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1m3
38Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,5m3
39Tủ điện chống thấm 550x400x180Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1hộp
40Aptomat 1 pha 80ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
41Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
42Đèn pha Hapulico P-02 Maih 250WTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8bộ
43Cột đèn STK 11mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Cột
44Lắp dựng cột đèn chiều sáng loại bát giác 11mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT61 cột
45Lắp cần đèn chữ T D60 dài 500mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT21 cần đèn
46Cần đèn chữ T: D60x5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,323kg
47Lắp cần đèn chữ T D60 dài 1000mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT41 cần đèn
48Cần đèn chữ T: D60x5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27,744kg
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bảng
50Khung móng cột thép Hapulico (Hoặc tương đương) M24x300x300x675Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
51Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT210m
52Cáp ngầm Trần Phú (Hoặc tương đương) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x16)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40m
53Ống gân xoắn HDPE 32/25Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT77m
54Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,183100m3
55Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,862m3
56Gạch báo hiệu cápTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT786,24viên
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,438m3
58Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cọc
59Kẹp siết cáp chữ U-M16Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8Cái
60Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10m
61Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,894kg
62Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Bảng
63Khung móng cột thép Hapulico M24x300x300x675Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6Bộ
64Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,013100m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,3m3
66Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,095m3
67Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,408m3
68Dây cáp bọc nhựa D10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT669m
69Ốc siết cáp D10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT216cái
70Lưới sân bóng PE (Lưới chắn ô 120 mm, sợi PR-PE 4.0mm cao 10m)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.126,15m2
71Tăng đơ dây cáp D11: Mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
72Móc dây cáp D10Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
73Bộ căng lưới bóng chuyềnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
74Cột khung ống thép căng lướiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4cột
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,031tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,881m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4m2
78Lưới thép B40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,652kg
7902 Lớp chống thấm Bestlatex14 (Hoặc tương đương) (định mức 0.125 lít/m2/2 lớp)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4081m2
8001 lớp sơn cao su Reufacer (Hoặc tương đương) (định mức 0.175l/m2/lớp)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4081m2
8102 lớp sơn Nova Coat (Hoặc tương đương) (định mức 0.15l/m2/lớp)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4081m2
82Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT23,178m3
83Bạt dứaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,636100m2
84Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,356m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5549385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.109877E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.971.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
2 Cần cẩu Trọng tải ≥ 6T1
3 Máy lu Trọng tải ≥ 10T1
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
10 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->