Gói thầu: Gói thầu số 07: Sân bóng đá, sân bóng chuyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Sân bóng đá, sân bóng chuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:26:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5549385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.109877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.971.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Sân bóng đá, sân bóng chuyền Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình Trường Cao đẳng Lào Cai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu treo của nhà thầu các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc sao chứng thực); - Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai; Địa chỉ: Tổ 19, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.830099; Fax: 02143.835.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng 3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,661 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,044 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,973 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,957 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,568 | m2 |
| 19 | Quét Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,568 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,303 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,303 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,798 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,339 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,339 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 143,626 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 143,626 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,241 | m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,807 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,613 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,46 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Gạch lát Cremic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 82,63 | m2 |
| 36 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,03 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,571 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,158 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,158 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,178 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,178 | m2 |
| 44 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 45 | Gia công lan can thép ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 46 | Gia công thép đặc lan can | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,587 | 1m2 |
| 48 | Qủa cầu INOX D100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 49 | Tôn chống nóng chống ồn dày 0.4 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,296 | 100m2 |
| 50 | Tôn múi 11 sóng dày 0.4ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 51 | Gia công thép hình vì kèo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,159 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép- thép hình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 53 | Gia công thép tấm vì kèo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép- thép tấm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77,524 | 1m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,824 | 1m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,536 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 65 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (Hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,023 | m2 |
| 70 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 74 | Đèn sát trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dầy D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Ống nhựa luồn dầy D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt xí bệt + vòi sịt vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Chậu rửa loại 1 vòi (L280V)+ ống thải chữ P + dây cấp + Vòi rửa (LFV-12A) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Côn nhựa PPR D32-20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D50-32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Cút ren ngoài nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Cút ren ngoài nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Cút ren ngoài nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Van phao PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Thoát sàn Inox 110x110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Tê nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Đầu bịt nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Côn thu nhựa PVC D110-34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa PVC D60-34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,249 | m3 |
| 130 | Đào móng 3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 132 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,931 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,898 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cút sành | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,253 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,253 | m2 |
| 150 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 151 | Gia công thép đặc lan can | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,657 | 1m2 |
| 153 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,749 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,188 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,328 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,328 | m2 |
| 160 | Thép V50x50x5 trong trụ gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 161 | Lắp đặt thép V50x50x5 trong trụ gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 162 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,053 | 1m3 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 164 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,703 | m2 |
| 167 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,015 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34,985 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 144,852 | m2 |
| 171 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,506 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,528 | m2 |
| 176 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,464 | m3 |
| 178 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,02 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 222,04 | m2 |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 222,04 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 182 | 1cấu kiện |
| 186 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,958 | 1m3 |
| 188 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 191 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,928 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,928 | m2 |
| 194 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 197 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 198 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 201 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 203 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 204 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,702 | m3 |
| 207 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,902 | 100m3 |
| 208 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 209 | Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,82 | 100m2 |
| 210 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,2 | m3 |
| 211 | Tủ điện chống thấm 550x400x180 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 212 | Aptomat 1 pha 80A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Đèn pha Hapulico P-02 Maih 250W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 215 | Cột điện BTCT ly tâm nối bích (BTQM-PCI: 14-13) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 216 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 217 | Lắp cần đèn chữ T D60 dài 500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 218 | Cần đèn chữ T: D60x5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,323 | kg |
| 219 | Lắp cần đèn chữ T D60 dài 1000mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 220 | Cần đèn chữ T: D60x5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,744 | kg |
| 221 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 337 | m |
| 222 | Cáp ngầm Trần Phú (Hoặc tương đương) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x16) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 223 | Ống gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 254 | m |
| 224 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 225 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 226 | Gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.644 | viên |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,96 | m3 |
| 228 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 229 | Kẹp siết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 230 | Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 231 | Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,894 | kg |
| 232 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 234 | Đào móng 3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 236 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 237 | Dây cáp bọc nhựa D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.054 | m |
| 238 | Ốc siết cáp D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 239 | Lưới sân bóng PE (Lưới chắn ô 120 mm, sợi PR-PE 4.0mm cao 10m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.773,6 | m2 |
| 240 | Tăng đơ dây cáp D11: Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 241 | Móc dây cáp D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 242 | Khung thành+ lưới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 243 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 245 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 246 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,652 | kg |
| 247 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 248 | Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 249 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 250 | Đá base dày 12cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 251 | Thi công lớp đá mạt 0,4 lẫn bột đá dày 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 252 | Thảm cỏ nhân tạo hoàn thiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.601,25 | m2 |
| B | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,036 | m2 |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,719 | 1m3 |
| 17 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,863 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,696 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,696 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D315 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,002 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 39 | Tủ điện chống thấm 550x400x180 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat 1 pha 80A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Đèn pha Hapulico P-02 Maih 250W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Cột đèn STK 11m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 44 | Lắp dựng cột đèn chiều sáng loại bát giác 11m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 45 | Lắp cần đèn chữ T D60 dài 500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 46 | Cần đèn chữ T: D60x5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,323 | kg |
| 47 | Lắp cần đèn chữ T D60 dài 1000mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 48 | Cần đèn chữ T: D60x5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,744 | kg |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 50 | Khung móng cột thép Hapulico (Hoặc tương đương) M24x300x300x675 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 52 | Cáp ngầm Trần Phú (Hoặc tương đương) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x16) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Ống gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 54 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,862 | m3 |
| 56 | Gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 786,24 | viên |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,438 | m3 |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 59 | Kẹp siết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Cáp đồng trần Cadi-Sun (Hoặc tương đương) CF 10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,894 | kg |
| 62 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 63 | Khung móng cột thép Hapulico M24x300x300x675 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 64 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 66 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 67 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,408 | m3 |
| 68 | Dây cáp bọc nhựa D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 669 | m |
| 69 | Ốc siết cáp D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 70 | Lưới sân bóng PE (Lưới chắn ô 120 mm, sợi PR-PE 4.0mm cao 10m) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.126,15 | m2 |
| 71 | Tăng đơ dây cáp D11: Mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 72 | Móc dây cáp D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Bộ căng lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Cột khung ống thép căng lưới | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 78 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,652 | kg |
| 79 | 02 Lớp chống thấm Bestlatex14 (Hoặc tương đương) (định mức 0.125 lít/m2/2 lớp) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 408 | 1m2 |
| 80 | 01 lớp sơn cao su Reufacer (Hoặc tương đương) (định mức 0.175l/m2/lớp) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 408 | 1m2 |
| 81 | 02 lớp sơn Nova Coat (Hoặc tương đương) (định mức 0.15l/m2/lớp) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 408 | 1m2 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,178 | m3 |
| 83 | Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,636 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,356 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5549385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.109877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.971.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dưng Dân dụng.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Trọng tải ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng tải ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 10 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi