Gói thầu: Bảo dưỡng, bôi trơn xe thang nâng người, xe nâng hạ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, bôi trơn xe thang nâng người, xe nâng hạ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829522 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:40:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 736,891,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,053,000 VNĐ ((Mười một triệu năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là736.891.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 221.067.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện xe cơ giới. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 368.445.904 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới tương tự đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ đại học/ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện, cơ khí hoặc tự động hóa;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là tổ trưởng hoặc tổ phó tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới tương tự đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ công nhân bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hóa;- Có lý lịch chuyên môn;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới;- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật có chuyên môn phù hợp 3 công việc chính: Cơ khí động lực, điện, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu đo điện trở 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kiểm tra thông số bình ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra thông số bình ắc quy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nạp ga điều hòa ô tô tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nạp ga điều hòa ô tô tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra rò ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra rò ga |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ cắt và loa ống điều hòa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ cắt và loa ống điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Mê gôm mét 1000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét 1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, bôi trơn xe thang nâng người, xe nâng hạ năm 2021 Bảo dưỡng, bôi trơn xu thang nâng người, xe nâng hạ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.053.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN DỊCH VỤ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 2 | Xe thang nâng người của Phân xưởng Điện - Tự động | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 3 | Thay dầu thuỷ lực | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 4 | Thay bình ắc quy, bảo dưỡng hệ thống dây | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 5 | Thay bơm thuỷ lực, bảo dưỡng hệ thống van | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 6 | Thay bộ chổi than mô tơ bơm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 7 | Thay bộ chổi than mô tơ di chuyển | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 8 | Thay van điều chỉnh cân bằng, bảo dưỡng hệ thống thuỷ lực | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng moay ơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng phanh | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng hệ thống điện | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 13 | Xe nâng chạy dầu Diesel - 2T (Phòng KHVT) | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 14 | Phần cơ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 16 | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 17 | Hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 18 | Hệ thống truyền động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 19 | Hệ thống làm mát | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 20 | Khung, vỏ, gầm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 21 | Thay thế lốp | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 22 | Phần điện | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 23 | Hệ thống động cơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 24 | Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 25 | Xe nâng chạy dầu Diesel - 6T (Phòng KHVT) | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 26 | Phần cơ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 27 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 28 | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 29 | Hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 30 | Hệ thống truyền động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 31 | Hệ thống làm mát | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 32 | Khung, vỏ, gầm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 33 | Thay thế lốp | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 34 | Phần điện | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 35 | Hệ thống động cơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 36 | Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 37 | Xe nâng chạy điện - 1,8T (Phòng KHVT) | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 38 | Phần cơ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 39 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 40 | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 41 | Hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 42 | Hệ thống truyền động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 43 | Hệ thống làm mát | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 44 | Khung, vỏ, gầm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 45 | Thay thế lốp | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 46 | Phần điện | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 47 | Hệ thống động cơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 48 | Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 49 | Xe nâng chạy điện số 1 - 1,8T (PX.SCCN) | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 50 | Phần cơ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 51 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 52 | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 53 | Hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 54 | Hệ thống truyền động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 55 | Hệ thống làm mát | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 56 | Khung, vỏ, gầm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 57 | Thay thế lốp | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 58 | Phần điện | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 59 | Hệ thống động cơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 60 | Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 61 | Xe nâng chạy điện số 2 - 1,8T (PX.SCCN) | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 62 | Phần cơ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 63 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 64 | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 65 | Hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 66 | Hệ thống truyền động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 67 | Hệ thống làm mát | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 68 | Khung, vỏ, gầm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 69 | Thay thế lốp | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 70 | Phần điện | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 71 | Hệ thống động cơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 72 | Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 73 | Xe nâng chạy điện - 1,8T (PX.ĐTĐ) | Phần 2, Chương V | Xe | 1 | |
| 74 | Phần cơ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 75 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 76 | Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 77 | Hệ thống dẫn động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 78 | Hệ thống truyền động | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 79 | Hệ thống làm mát | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 80 | Khung, vỏ, gầm | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 81 | Thay thế lốp | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 82 | Phần điện | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 83 | Hệ thống động cơ | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 84 | Hệ thống điện, điện lạnh và cảnh báo | Phần 2, Chương V | Việc | 1 | |
| 85 | PHẦN VẬT TƯ | Phần 2, Chương V | HT | 0 | |
| 86 | Mỡ spheerol EPL2 | Phần 2, Chương V | Kg | 60 | |
| 87 | Mỡ Energrease LS-EP3 | Phần 2, Chương V | Kg | 12 | |
| 88 | Xăng A95 | Phần 2, Chương V | Lít | 90 | |
| 89 | Dầu động cơ 15W 40 CI4 | Phần 2, Chương V | Lít | 360 | |
| 90 | Dầu thủy lực SAE 10W | Phần 2, Chương V | Lít | 150 | |
| 91 | Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, Chương V | Bình | 30 | |
| 92 | Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, Chương V | Lít | 30 | |
| 93 | Sơn vàng AKD - 77 | Phần 2, Chương V | Lít | 30 | |
| 94 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Phần 2, Chương V | Cuộn | 18 | |
| 95 | Giấy nhám P600 | Phần 2, Chương V | Tờ | 24 | |
| 96 | Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, Chương V | Kg | 24 | |
| 97 | Vải phin trắng | Phần 2, Chương V | Mét | 120 | |
| 98 | Ắc quy 12V, 100AH hãng Đồng Nai | Phần 2, Chương V | Bình | 6 | |
| 99 | Ắc quy 12V, 90AH hãng Đồng Nai | Phần 2, Chương V | Bình | 2 | |
| 100 | Ắc quy xe nâng (24-6DB420, rated capacity: 420Ah/5hr, rated voltage: 48V, no G20011911006) | Phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 101 | Lọc dầu động cơ P554005 | Phần 2, Chương V | Cái | 6 | |
| 102 | Bình ắc quy 6V-420AH | Phần 2, Chương V | Bình | 8 | |
| 103 | Lốp xe 6.901600-9 | Phần 2, Chương V | Cái | 2 | |
| 104 | Lốp xe 8.25-15 (Lốp sau) | Phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 105 | Lốp xe 700-12 (Lốp sau) | Phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 106 | Lốp xe 9.25-15 | Phần 2, Chương V | Cái | 4 | |
| 107 | Lốp xe 21 x 8 - 9 | Phần 2, Chương V | Cái | 8 | |
| 108 | Lốp xe 5.00-8 | Phần 2, Chương V | Cái | 8 | |
| 109 | Thép tấm inox 304 dày 2mm | Phần 2, Chương V | M2 | 6 | |
| 110 | Thép V 25 x 25 x 3 | Phần 2, Chương V | Mét | 36 | |
| 111 | Van điều chỉnh cân bằng | Phần 2, Chương V | Cái | 1 | |
| 112 | Bộ chổi than mô tơ bơm xe thang nâng người | Phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 113 | Bộ chổi than mô tơ di chuyển xe thang nâng người | Phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 114 | Bơm thủy lực nâng hạ cần xe thang nâng người | Phần 2, Chương V | Cái | 1 | |
| 115 | Má phanh xe nâng 1.8 tấn (2 cái/ bộ) | Phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 116 | Má phanh xe nâng 2 tấn (2 cái/ bộ) | Phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 117 | Má phanh xe nâng 6 tấn (2 cái/ bộ) | Phần 2, Chương V | Bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.36891E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 221.067.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là736.891.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 221.067.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện xe cơ giới. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 368.445.904 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới tương tự đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ đại học/ cao đẳng trở lên chuyên nghành điện, cơ khí hoặc tự động hóa;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu;- Có lý lịch chuyên môn. | 3 | 1 |
| 2 | Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng | 1 | Đã là tổ trưởng hoặc tổ phó tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới tương tự đạt tiến độ và chất lượng;- Trình độ công nhân bậc từ 3/7 trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí, tự động hóa;- Có lý lịch chuyên môn;- Có hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Số lượng công nhân kỹ thuật tham gia | 5 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 công trình sửa chữa các loại xe cơ giới;- Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật có chuyên môn phù hợp 3 công việc chính: Cơ khí động lực, điện, tự động hóa. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Cầu đo điện trở 1 chiều | 1 |
| 2 | Máy kiểm tra thông số bình ắc quy | Máy kiểm tra thông số bình ắc quy | 1 |
| 3 | Máy nạp ga điều hòa ô tô tự động | Máy nạp ga điều hòa ô tô tự động | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra rò ga | Thiết bị kiểm tra rò ga | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ cắt và loa ống điều hòa | Bộ dụng cụ cắt và loa ống điều hòa | 1 |
| 6 | Mê gôm mét 1000V | Mê gôm mét 1000V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi