Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812323 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:34:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,184,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh trong các cơ sở y tế. Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng của tất cả các hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng xác nhận chứng minh giao dịch của các hợp đồng như nhà thầu liệt kê trong HSDT trước khi được trao hợp đồng.- Nhà thầu phải có chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm tài sản còn hiệu lực cho bên thứ 3 với giá trị tối thiểu 300.000.000 VND/01 sự vụ (kèm theo bản công chứng Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.328.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.986.400.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 3 hợp đồng vệ sinh bệnh viện (gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng)+ Được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ( còn hiệu lực )+ Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy khám sức khỏe đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế ( trong vòng 6 tháng trở lại đây )Có Bảng lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.500.000 WĐánh sàn sảnh, hành lang, nhà vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe để đồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước khoảng 80x44x52 cmChứa nước, hóa chất tẩy rửa, khăn, dụng cụ lau kính... |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 2.400 WHút bụi thang máyvà khe kẽ hút bụi sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện Các gói thầu hành chính quản trị năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. - Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu. - Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng, sao kê có xác nhận của ngân hàng để chứng giao dịch. - Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu khi có yêu cầu của Bên mời thầu như sau: + Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán: Hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020; Hóa đơn của hợp đồng kiểm toán; tài liệu chứng minh giao dịch thanh toán phí kiểm toán; + Trường hợp sử dụng báo cáo tài chính kê khai qua mạng: cung cấp file BCTC định dạng XML và sẵn sàng cùng Chủ đầu tư kiểm tra trên hệ thống thuedientu.gdt.gov.vn; - Cam kết sẵn sàng phối hợp với bên mời thầu trong trường hợp cần kiểm tra thực tế hiện trường của các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. - Cam kết nhân sự huy động để thực hiện gói thầu phải đúng và đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ với nhân sự đã kê khai trong E-HSDT. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu toàn bộ nhân sự thực tế so với nhân sự đã kê khai trong E-HSDT; trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày có yêu cầu kiểm tra nhân sự từ bên mời thầu, nhà thầu phải huy động đầy đủ nhân sự như đã kê khai trong E-HSDT trường hợp nhân sự không đúng hoặc không đủ như đã kê khai thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bệnh viện Mắt Trung ương.
+ Số 85 Bà Triệu, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38263966; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + PGS.TS Nguyễn Xuân Hiệp – Giám đốc Bệnh viện Mắt Trung ương + Số 85 Bà Triệu, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38263966; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị – Bệnh viện Mắt Trung ương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PGS.TS Nguyễn Xuân Hiệp – Giám đốc Bệnh viện Mắt Trung ương Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh bệnh viện | Như yêu cầu tại Bảng tiến độ thực hiện và Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.546.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh trong các cơ sở y tế. Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao công chứng của tất cả các hợp đồng và bản sao hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng xác nhận chứng minh giao dịch của các hợp đồng như nhà thầu liệt kê trong HSDT trước khi được trao hợp đồng.- Nhà thầu phải có chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm tài sản còn hiệu lực cho bên thứ 3 với giá trị tối thiểu 300.000.000 VND/01 sự vụ (kèm theo bản công chứng Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.328.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.986.400.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 3 hợp đồng vệ sinh bệnh viện (gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng)+ Được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).+ Chứng nhận phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ( còn hiệu lực )+ Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động+ Có giấy khám sức khỏe đáp ứng đầy đủ các quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ Y tế ( trong vòng 6 tháng trở lại đây )Có Bảng lý lịch nhân sự theo Mẫu số 11B của E-HSMT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn | Công suất ≥ 1.500.000 WĐánh sàn sảnh, hành lang, nhà vệ sinh | 2 |
| 2 | Xe để đồ | Kích thước khoảng 80x44x52 cmChứa nước, hóa chất tẩy rửa, khăn, dụng cụ lau kính... | 20 |
| 3 | Máy hút bụi | Công suất: ≥ 2.400 WHút bụi thang máyvà khe kẽ hút bụi sàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi