Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:41:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,377,220,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 14.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 28.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn, Thanh lý (nếu có), Các văn bản để chứng minh cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công Điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) (đơn vị tính: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coppha (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 7-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống sắt (đơn vị tính: cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (đơn vị tính: Chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn ép cọc (đơn vị tính: Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non An Hiệp, huyện Châu Thành 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành: địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,986 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 11,881 | 100m2 |
| 3 | Quét chống dinh cọc bê tông | nt | 1.188,09 | M2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 296,263 | M3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | nt | 11,881 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm | nt | 434 | mối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | nt | 48,22 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | nt | 6,781 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | nt | 15,604 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính | nt | 32,35 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm | nt | 0,501 | 1000kg |
| 12 | Rải cát đệm đầu cừ | nt | 13,166 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | nt | 13,166 | M3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 96,097 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | nt | 3,669 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 2,676 | 1000kg |
| 17 | Lấp đất hố móng | nt | 13,283 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (phần vật liệu: tận dụng lại 50% đất đào) | nt | 376,429 | m3 |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 9,897 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 69,238 | M3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 75,475 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 13,226 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 4,316 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 12,221 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | nt | 0,491 | 1000kg |
| 26 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 1,24 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 162,842 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 16,911 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 18,351 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 6,435 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 22,97 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | nt | 2,217 | 1000kg |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 132,653 | M3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | nt | 13,128 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái cao | nt | 21,95 | 1000kg |
| 36 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 17,722 | M3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | nt | 2,043 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | nt | 1,813 | 1000kg |
| 39 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 4,396 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | nt | 0,366 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cầu thang cao | nt | 0,53 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | nt | 0,091 | 1000kg |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | nt | 10,845 | M3 |
| 44 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 1,514 | M3 |
| 45 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | nt | 17,378 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 52,234 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 0,866 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 30,236 | M3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | nt | 36,645 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | nt | 237,689 | M3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao | nt | 140,022 | M3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.712,489 | M2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.790,717 | M2 |
| 54 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.162,907 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 923,958 | M2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.262,126 | M2 |
| 57 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 197,428 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 4.097,681 | M2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | nt | 4.214,348 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 1.632,021 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 6.820,818 | M2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | nt | 103,926 | M2 |
| 63 | Láng Granitô cầu thang | nt | 103,926 | M2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | nt | 405,248 | M2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 405,248 | M2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 405,248 | M2 |
| 67 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | nt | 1.936,062 | M2 |
| 68 | Lát gạch nền ceramic nhám, sàn, kích thước gạch 300x300 | nt | 464,58 | M2 |
| 69 | Lát gạch bóng kiếng nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 19,26 | M2 |
| 70 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | nt | 8,916 | M2 |
| 71 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 | nt | 1.324,766 | M2 |
| 72 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600, vữa XM mác 75 | nt | 53,56 | M2 |
| 73 | Ốp đá chẻ 100x200 | nt | 80,468 | M2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | nt | 2,054 | M3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 182,44 | M2 |
| 76 | Kẻ ron | nt | 26,136 | 10m |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 183,74 | M2 |
| 78 | Khóa cửa tay gạt | nt | 68 | Cái |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 139,59 | M2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 5 ly khung nhôm, mặt tiền (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 35,28 | M2 |
| 81 | Lắp đặt cửa nhôm kính (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 10,68 | M2 |
| 82 | Lắp đặt tấm inox dày 0,5mm (chèn cao su) che khe lún | nt | 89,6 | M |
| 83 | Hoa sắt cửa | nt | 60,48 | M2 |
| 84 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 60,48 | M2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 79,75 | M2 |
| 86 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 159,5 | M2 |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | nt | 43,615 | M2 |
| 88 | Trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | nt | 114,04 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lam che nắng | nt | 18,8 | M2 |
| 90 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 37,6 | M2 |
| 91 | Lưới chống nứt | nt | 1.866,6 | M |
| 92 | Trần thạch cao khung nhôm chìm kháng ẩm | nt | 667,93 | m2 |
| 93 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 7,75 | 100m2 |
| 94 | Nhựa lấy sáng Polycarbonate màu xanh biển dày 5mm | nt | 0,427 | 100m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,731 | 1000kg |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,731 | 1000kg |
| 97 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 278,79 | M2 |
| 98 | Lắp đặt thang lên mái + nắp tole + ổ khoá | nt | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 1,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | nt | 13 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | nt | 3 | Cái |
| 103 | Quả cầu chắn rác | nt | 16 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | nt | 0,06 | 100m |
| 105 | Đất bồn hoa trồng cây | nt | 6,88 | m3 |
| 106 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 13,729 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | nt | 11,18 | 100m2 |
| 108 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | nt | 50,34 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | nt | 3,174 | M3 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 1,257 | M3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | nt | 0,146 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,063 | 1000kg |
| 113 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,1 | 1000kg |
| 114 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 3,174 | M3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | nt | 0,055 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | nt | 0,18 | 1000kg |
| 117 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 2,003 | M3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | nt | 0,08 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | nt | 0,212 | 1000kg |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 30 | Cái |
| 121 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | nt | 10,195 | M3 |
| 122 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | nt | 1,443 | M3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | nt | 17,85 | M2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | nt | 91,488 | M2 |
| 125 | Lấp đất hố móng | nt | 14,371 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | nt | 12 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | nt | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm | nt | 6 | Cái |
| 132 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | nt | 28,497 | 1000kg |
| 133 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng | nt | 153,926 | M3 |
| 134 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | nt | 9,184 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cửa + vách compact (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 69,75 | M2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 2x18w | Theo chương V E-HSMT | 131 | Bộ |
| 2 | Quạt trần + hộp số | nt | 85 | Cái |
| 3 | Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w | nt | 41 | Bộ |
| 4 | Đèn led D100-10w | nt | 13 | Bộ |
| 5 | Đèn led ốp trần D300-24W | nt | 17 | Bộ |
| 6 | Tủ điện âm 500x700x200 | nt | 1 | Tủ |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | nt | 122 | Cái |
| 8 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | nt | 2 | Cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | nt | 18 | Cái |
| 10 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | nt | 34 | Cái |
| 11 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | nt | 2 | Cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều | nt | 12 | Cái |
| 13 | Mặt 1 DIMMER quạt | nt | 5 | Cái |
| 14 | Mặt 2 DIMMER quạt | nt | 12 | Cái |
| 15 | Mặt 4 DIMMER quạt | nt | 2 | Cái |
| 16 | Mặt 6 DIMMER quạt | nt | 3 | Cái |
| 17 | MCCB 3P 150A | nt | 1 | Cái |
| 18 | MCB 3P 63A | nt | 2 | Cái |
| 19 | MCB 3P 32A | nt | 1 | Cái |
| 20 | MCB 2P 10A-25A | nt | 33 | Cái |
| 21 | MCB 2P 32A | nt | 31 | Cái |
| 22 | Oc xiết cáp | nt | 4 | Cái |
| 23 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | nt | 2 | Cọc |
| 24 | Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 10 | M |
| 25 | Cáp điện (4x50mm2+E35mm2) CXV/DSTA/CU/PVC | nt | 60 | M |
| 26 | Cáp điện 16mm2 CVV/DSTA/CU/PVC | nt | 35 | M |
| 27 | Cáp điện 6mm2 CVV/CU/PVC/7C | nt | 490 | M |
| 28 | Cáp điện 4mm2 CVV/CU/PVC/7C | nt | 2.030 | M |
| 29 | Cáp điện 2.5 mm2 CVV/CU/PVC/7C | nt | 3.320 | M |
| 30 | Cáp điện 1.5 mm2 CV/CU/PVC/7C | nt | 3.540 | M |
| 31 | Ống nhựa phi 32 | nt | 10 | M |
| 32 | Ống nhựa phi 25 | nt | 1.320 | M |
| 33 | Ống nhựa phi 20 | nt | 3.360 | M |
| 34 | Măng song phi 25 | nt | 420 | Cái |
| 35 | Măng song phi 20 | nt | 1.120 | Cái |
| 36 | Ổ cắm mạng, ổ cắm điện thọai | nt | 11 | Cái |
| 37 | Ổ cắm mạng, ổ cắm ti vi | nt | 9 | Cái |
| 38 | Dây 4 ruột | nt | 690 | M |
| 39 | Dây 8 ruột | nt | 920 | M |
| 40 | Cáp đồng trục | nt | 680 | M |
| 41 | Ống nhựa phi 16 | nt | 2.290 | M |
| 42 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | nt | 286 | Hộp |
| 43 | Hộp âm dùng cho MCB | nt | 41 | Hộp |
| 44 | Hộp nối 200x200 | nt | 30 | Hộp |
| 45 | Hộp nối 4 đường | nt | 287 | Hộp |
| 46 | RCB 2P 10A | nt | 9 | Cái |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC phi 114 | Theo chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC phi 90 | nt | 0,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | nt | 2,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | nt | 3,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC phi 27 | nt | 2,445 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114 | nt | 93 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | nt | 204 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 | nt | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | nt | 108 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 | nt | 70 | Cái |
| 11 | Bồn rửa inox (2 ngăn) | nt | 2 | Bộ |
| 12 | Giá treo khăn | nt | 11 | Cái |
| 13 | Lắt đặt máy bơm nước 3HP + Creppin phi 34 | nt | 1 | Bộ |
| 14 | Băng keo lụa | nt | 135 | Cái |
| 15 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | nt | 52 | Cái |
| 16 | Kệ kính | nt | 16 | Cái |
| 17 | Kính áp tường | nt | 16 | Cái |
| 18 | Lắp hộp giấy vệ sinh | nt | 45 | Cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt | nt | 45 | Bộ |
| 20 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | nt | 17 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt bồn nước nhựa 3m3 | nt | 4 | Bể |
| 22 | Đĩa để xà phòng | nt | 16 | Cái |
| 23 | Romine | nt | 67 | Bộ |
| 24 | Dây cấp nước inox | nt | 63 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | nt | 135 | Cái |
| 26 | Máy nước nóng | nt | 9 | Bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | nt | 6,964 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | nt | 0,721 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 0,433 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 1,639 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | nt | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,051 | 1000kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | nt | 18,038 | m3 |
| 10 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 1,22 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,039 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,126 | 1000kg |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 1,233 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,045 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,142 | 1000kg |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 0,181 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | nt | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | nt | 0,025 | 1000kg |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 1,081 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | nt | 0,156 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái cao | nt | 0,147 | 1000kg |
| 26 | Đắp cát nền móng | nt | 1,825 | m3 |
| 27 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | nt | 0,473 | M3 |
| 29 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | nt | 8,77 | M2 |
| 30 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 0,562 | M3 |
| 31 | Trát hồ dầu dày 1 cm | nt | 3,12 | M2 |
| 32 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 0,446 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | nt | 1,461 | M3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | nt | 0,063 | M3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,845 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,865 | M2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 5,616 | M2 |
| 38 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,58 | M2 |
| 39 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,384 | M2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 16 | M2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | nt | 11,742 | M2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 11,742 | M2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 11,742 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 41,71 | M2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | nt | 24,964 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 22,608 | M2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 43,603 | M2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 58,84 | M2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 37 | M |
| 50 | Kẻ ron | nt | 2,42 | 10m |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 1,98 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5 ly (gồm đầy đủ khóa + phụ kiện theo thiết kế) | nt | 6,89 | M2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 8,13 | M2 |
| 54 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 8,13 | M2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,064 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | nt | 2 | Cái |
| 57 | Cầu chắn rác | nt | 2 | Cái |
| 58 | Lắp ổ khóa | nt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,341 | 100m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ (PHÀN ĐIỆN) | |||
| 1 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đèn led đơn 1.2m, 18W | nt | 3 | Bộ |
| 3 | Quạt trần + dimmer | nt | 1 | Cái |
| 4 | Cáp điện 2.5mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | nt | 30 | M |
| 5 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | nt | 40 | M |
| 6 | Ống nhựa PVC 25 | nt | 35 | M |
| 7 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | nt | 6 | Hộp |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | nt | 4 | Cái |
| 9 | Hộp nối 4 đường | nt | 4 | Hộp |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Rải cát đệm đầu cừ | nt | 0,405 | m3 |
| 3 | Nhựa lót tái sinh | nt | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 0,243 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | nt | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 1,595 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | nt | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,032 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,024 | 1000kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | nt | 5,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cự ly | nt | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Nhựa lót tái sinh | nt | 0,372 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 3,589 | M3 |
| 15 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 0,37 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,136 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,136 | 1000kg |
| 18 | Lắp đặt đầu bịt xà gồ | nt | 12 | Cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,047 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,047 | 1000kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,248 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | nt | 0,248 | 1000kg |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 27,231 | M2 |
| 24 | Bu long D16 | nt | 24 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,069 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 6 | Cái |
| 28 | Diềm tole dày 0.5ly | nt | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Lắp máng tole | nt | 8,8 | M |
| 30 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,416 | 100m2 |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đèn led buld,12w | nt | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | nt | 30 | M |
| 4 | Ống nhựa pvc D20 | nt | 15 | M |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | nt | 11,641 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | nt | 26,63 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | nt | 3,494 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | nt | 4,656 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 9,971 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | nt | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,389 | 1000kg |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 7,572 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,378 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,694 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,152 | 1000kg |
| 13 | Lấp đất hố móng | nt | 80,479 | m3 |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,359 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 12,074 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,243 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,553 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | nt | 0,657 | 1000kg |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | nt | 16,729 | M3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao | nt | 6,219 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | nt | 12,275 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 615,991 | M2 |
| 23 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,61 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 84,828 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 429,82 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | nt | 136,438 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 566,257 | M2 |
| 28 | Lắp gai sắt tường rào | nt | 92,527 | M |
| 29 | Lắp dựng khung sắt tường rào | nt | 57,953 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | nt | 10,45 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 24,329 | M2 |
| 32 | Lắp đặt bộ chữ inox (bao gồm công lắp) | nt | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp khóa cổng | nt | 2 | Cái |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 1,868 | 100m2 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V E-HSMT | 8,56 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 59,92 | M3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | nt | 976,375 | M2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 1,9 | 1000kg |
| 5 | Cắt ron nền | nt | 85,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | nt | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | nt | 1,85 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | nt | 89,141 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | nt | 0,666 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 6,664 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | nt | 6,582 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | nt | 3,555 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 70,056 | M2 |
| 14 | Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 | nt | 28,68 | M2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 2,274 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | nt | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,238 | 1000kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | nt | 16 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | nt | 8 | Cái |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 1,178 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | nt | 0,154 | 100m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | nt | 7,425 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | nt | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 1,125 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 6 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | nt | 0,246 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,7 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | nt | 4,085 | m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | nt | 0,292 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | nt | 1,751 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | nt | 3,502 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 99,219 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 36,478 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 36,478 | M2 |
| 35 | Đất trồng cây | nt | 49,916 | m3 |
| 36 | Lấp đất hố móng | nt | 33,339 | m3 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT | 2,849 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 0,4 | M3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 0,16 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | nt | 0,7 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,837 | M2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | nt | 4,709 | M2 |
| 9 | Láng Granitô nền sàn | nt | 6,546 | M2 |
| 10 | Thép chữ U.200x76x5 | nt | 0,039 | 1000kg |
| 11 | Thép chữ U.200x76x5 | nt | 0,039 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng ống inox d.49 | nt | 4,3 | M |
| 13 | Lắp dựng ống inox d.60 | nt | 3,5 | M |
| 14 | Lắp dựng ống inox d.90 | nt | 3,2 | M |
| 15 | Lắp đặt ròng rọc | nt | 1 | Cái |
| 16 | Quả cầu inox | nt | 1 | Cái |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 1C(3x2.5 mm2+2.5 mm2) CU/PVC/7C | Theo chương V E-HSMT | 250 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5 mm2 CU/PVC/7C | nt | 120 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 32 | nt | 4,2 | 100m |
| 4 | Lắp cần đèn | nt | 11 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn led cao áp 100W | nt | 11 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | nt | 11 | 1 cột |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | nt | 3,96 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | nt | 0,396 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | nt | 2,552 | M3 |
| 10 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,52 | M2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | nt | 0,028 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | nt | 0,16 | 1000kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Đầu bulon mạ kẽm + ren răng | nt | 44 | Cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm | nt | 11 | Cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | nt | 22 | M |
| 17 | Kẹp cọc tiếp đất | nt | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 34 | nt | 16,5 | M |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 700x500x250 | nt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 38mm2 | nt | 20 | M |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm | nt | 4 | Cọc |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 250A | nt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | nt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P 20A-32A-40A | nt | 3 | Cái |
| 25 | Bộ cắt lọc sét 40kA/220/380 | nt | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CXV 1C(4x150,0 mm2 + E95,0 mm2) | nt | 40 | M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | nt | 40 | M |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói, nhiệt | nt | 52 | Bộ |
| 3 | Công tắc khẩn | nt | 9 | Cái |
| 4 | Còi báo động | nt | 4 | Cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 8 | Bộ |
| 6 | Dây tín hiệu 4 ruột | nt | 780 | M |
| 7 | Ong nhựa phi 16 | nt | 960 | M |
| 8 | Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn EMC) | nt | 180 | M |
| 9 | Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | Bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 5kg | nt | 10 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy bột 8kg | nt | 10 | Cái |
| 12 | Đèn thoát hiểm 2 mặt | nt | 2 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Ø60 dày 3.6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Ø76 dày 3.6mm | nt | 0,135 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Ø90 dày 3.6mm | nt | 0,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hỏa | nt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co vuông STK Ø76 | nt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co vuông STK Ø90 | nt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê vuông STK Ø76 | nt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê vuông STK Ø90 | nt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn STK Ø90xØ76 | nt | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn STK Ø76xØ60 | nt | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy (bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…) | nt | 4 | Tủ |
| 12 | Lắp nút bít Ø60 | nt | 3 | Cái |
| 13 | Lắp nút bít Ø76 | nt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp nút bít Ø90 | nt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa Ø60 (đồng thau) | nt | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa Ø76 (đồng thau) | nt | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van Ø90 (đồng thau) | nt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa Ø34 (đồng thau) | nt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa Ø42 (đồng thau) | nt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van an toàn Ø60 (đồng thau) | nt | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung Ø76+mặt bít | nt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khớp chống rung Ø60+mặt bít | nt | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khớp chống rung Ø42+mặt bít | nt | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt khớp chống rung Ø34+mặt bít | nt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bít Ø90 | nt | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực | nt | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bình điều áp 24 lít | nt | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lúp bê Ø76 (đồng thau) | nt | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt lúp bê Ø42 (đồng thau) | nt | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống STK Ø90 dày 3.6mm | nt | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK Ø76 dày 3.6mm | nt | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống STK Ø60 dày 3.6mm | nt | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống STK Ø42 dày 3.6mm | nt | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK Ø34 dày 3.6mm | nt | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co vuông STK Ø76 | nt | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co vuông STK Ø60 | nt | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co vuông STK 42 | nt | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co vuông STK Ø34 | nt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 | nt | 60 | M |
| 41 | Lắp đặt máy bơm điện bù áp 1.5KW (chỉ tính công lắp đặt) | nt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt máy bơm điện 15KW (chỉ tính công lắp đặt) | nt | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm diesel 15KW (chỉ tính công lắp đặt) | nt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm bù áp | nt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm máy bơm CC điện | nt | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC diesel | nt | 1 | Cái |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét (R = 71M) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | nt | 1 | Cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | nt | 127 | M |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 8 | Cái |
| 5 | Cáp neo, tăng đơ | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | nt | 6 | Cọc |
| 7 | Ông nhựa chống cháy PVC phi 32 | nt | 4 | M |
| 8 | Ông nhựa chống cháy PVC phi 25 | nt | 92 | M |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | Hộp |
| 10 | Bộ đếm sét | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bịcắt lọc sét 1 pha, 160KA/PHA | nt | 1 | Bộ |
| 12 | Vật tư phụ (Lô) | nt | 1 | Lô |
| O | HỒ NƯỚC 60M3 - NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | nt | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 2,566 | M3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | nt | 0,612 | M3 |
| 5 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,018 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép cột - trụ cao | nt | 0,086 | 1000kg |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | nt | 1,536 | M3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | nt | 19,912 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,738 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường cao | nt | 1,946 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép tường cao | nt | 0,183 | 1000kg |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | nt | 28,046 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | nt | 182,894 | M2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 182,894 | M2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | nt | 182,894 | M2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 87,996 | M2 |
| 18 | Lấp đất hố móng | nt | 32,623 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly | nt | 0,919 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,919 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | nt | 0,827 | M3 |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | nt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 3,08 | M2 |
| 24 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | nt | 1,204 | M2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,081 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,081 | 1000kg |
| 27 | Gia công vì kèo, khung vách thép hình | nt | 0,334 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng vì kèo, khung vách thép hình | nt | 0,334 | 1000kg |
| 29 | Cung cấp nắp tole hồ nước (bao gồm 2 ổ khóa) | nt | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp Gu long phi 12 | nt | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp Gu long phi 16 | nt | 24 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 31,783 | M2 |
| 33 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | nt | 0,614 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,668 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp ổ khóa | nt | 1 | Cái |
| 36 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | nt | 1 | Cái |
| 37 | Đèn led đơn 1.2m, 18W | nt | 1 | Bộ |
| 38 | Cáp điện 1,5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C | nt | 10 | M |
| 39 | Ống nhựa PVC 20 | nt | 5 | M |
| 40 | Hộp nổi dùng cho công tắc và ổ cắm | nt | 1 | Hộp |
| P | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo chương V E-HSMT | 3,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng | nt | 3,097 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | nt | 23,162 | 100m3 |
| Q | THỬ TĨNH TẢI CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến | Theo chương V E-HSMT | 120 | T/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển | nt | 28 | CK |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện 15KW (Chỉ tính thiết bị) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện bù áp 1.5KW (chỉ tính thiết bị) | nt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm diesel 15KW (chỉ tính thiết bị) | nt | 1 | Cái |
| 4 | Thang nâng (Toàn bộ chi phí liên quan để đặt trọn bộ thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế) | nt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 14.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 28.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn, Thanh lý (nếu có), Các văn bản để chứng minh cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công Điện và phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch (đơn vị tính: Cái) | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn (đơn vị tính: Cái) | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện (đơn vị tính: Cái) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít (đơn vị tính: Cái) | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) (đơn vị tính: Bộ) | 30 |
| 6 | Coppha | Coppha (đơn vị tính: m2) | 2000 |
| 7 | Chống sắt | Chống sắt (đơn vị tính: cây) | 2000 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn (đơn vị tính: Cái) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (đơn vị tính: Cái) | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt (đơn vị tính: Cái) | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước (đơn vị tính: Cái) | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (đơn vị tính: Chiếc) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) (đơn vị tính: Cái) | 1 |
| 14 | Dàn ép cọc | Dàn ép cọc (đơn vị tính: Cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi