Gói thầu: Gói 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:34:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,747,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp III trở lên; có lớp cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.269.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)(Hợp đồng lao động tài liệu tương đương; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá;(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;- 10 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân được chứng thực đính kèm)nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm gồm đầm bàn: 05 máy, đầm dùi: 05 máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 .Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 05 tấn đến 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành .Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Xây dựng công trình Thông tuyến đường Nguyễn Huệ (đoạn từ bệnh viện đến đường vành đai 1), thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình giao thông) Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đã được cơ quan chuyên ngành cấp trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: UBND thị xã Ayun Pa. Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa : Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại: 0269. 3852756. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Ayun Pa. Tên đường, phố: Số 63, đường Nguyễn Huệ, TX Ayun Pa, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa Tên đường, phố: Số 36, đường Trần Hưng Đạo, phường Sông Bờ, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0269. 3852756. Số fax: 0269. 3652287. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Tên đường, phố:: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 382-4414 / Fax: (0269) 382-3808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,23 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | 1 m3 |
| 3 | Đào bóc đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.144,92 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (V/c7.1km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.441,67 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.261,05 | 1 m3 |
| 6 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,517 | 10m3/km |
| 7 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,492 | 10m3/km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường lu lèn K=0.98(V/c 7.1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891,21 | 1 m3 |
| 3 | Lớp CPĐD loại I Dmax=25,0 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,6 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.304,03 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.512,97 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,06 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép khe dãn d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa đường cốt thép khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 1 m2 |
| 9 | Mat tít chèn khe dãn (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m2 |
| 10 | Mạt ca tẩm nhựa chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 11 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 12 | ống nhựa chụp đầu cốt thép D42mm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | 1 m |
| 13 | Cốt thép khe co d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 tấn |
| 14 | Quét nhựa đường cốt thép khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | 1 m2 |
| 15 | Mat tít chèn khe co (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m2 |
| 16 | Cắt khe co sâu 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,48 | 10 m |
| 17 | Cốt thép khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 1 tấn |
| 18 | Quét nhựa đường cốt thép khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 1 m2 |
| 19 | Mat tít chèn khe dọc (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m2 |
| 20 | Cắt khe co sâu 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,345 | 10 m |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,95 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 10m3/km |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 2 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 1 tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 Cái |
| 8 | SX lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | SX lắp đặt trụ đỡ D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 10 | Gia công thép thanh chống xoay d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 11 | Nắp chụp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 14 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 10m3/km |
| E | Cống H100x100 | |||
| 1 | GCLĐ cốt thép đ/kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1 tấn |
| 2 | GCLĐ cốt thép đ/kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,6 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Đoạn |
| 6 | Nối ống BT bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 mối nối |
| 7 | Lớp CPĐD đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1 m3 |
| 8 | Lớp CPĐD giảm tải 2 bên lng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 1 m3 |
| 10 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | 1 m3 |
| 11 | Lớp CPĐD đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép gia cường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép gia cường d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | 1 tấn |
| 15 | Mat tít chèn khe (KL/0.01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m2 |
| 16 | Cắt khe co sâu 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 17 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,01 | 1 m3 |
| 18 | Tháo dỡ ống cống cũ D60 (tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 19 | Đắp đất thân cống(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | 1 m3 |
| 20 | V/c đất đất không tận dụng phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông cấp III trở lên; có lớp cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M300.- Kèm theo Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.423.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.269.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng Cầu đường (quản lý toàn bộ gói thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)(Hợp đồng lao động tài liệu tương đương; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 02 người Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng khác;- Có chứng chỉ hành nghề định giá;(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 15 | - 05 Công nhân vận hành máy thi công và có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công tương ứng phù hợp với tính chất gói thầu;- 10 Công nhân trực tiếp thi công có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét.(Hợp đồng lao động; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân được chứng thực đính kèm)nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm gồm đầm bàn: 05 máy, đầm dùi: 05 máy | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 10 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 8 |
| 3 | Máy đào | 0,8 m3 .Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 2 |
| 4 | Máy ủi | 110CV. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 16 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 3 |
| 6 | Máy lu rung | 25 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 7 | Máy rải | 50-60m3/h. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | 5m3. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | từ 05 tấn đến 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành .Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu). | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi