Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911089-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210863006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 10:52:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,726,921,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị > = 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp)
- Đặc điểm thiết bị Giá ra cáp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021
Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Văn Thành Điện thoại: 0983.011.187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2)
B Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp trên cột điện giai đoạn 2 tại TP Hải Dương năm 2021
C Phần viễn thông
D Phần vật tư
1Giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V136Bộ
2Đai bó cáp Ø150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.503Bộ
3Kẹp cáp thép 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V232Bộ
4Gông treo cáp loại X2AMô tả kỹ thuật theo Chương V123Bộ
5Gông treo cáp loại X2BMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Gông treo cáp loại X2CMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
7Thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V150Bộ
8Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.240Mét
9Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.589Mét
10Tiếp địa cáp RCMô tả kỹ thuật theo Chương V39Bộ
11Xà lánhMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
E Phần xây lắp chỉnh trang
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,24km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V39Bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V54cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V564Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V62,484km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V36,934km
8Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19km
9Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,407km
10Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,19km
11Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,19km
12Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,407km
13Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,19km
14Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V136Bộ
15Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.503Bộ
16Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V150Bộ
17Lắp đặt xà lánh 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
18Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24km
F Phần lưới điện
G Phần xây dựng mới
1Móng M8 cột LT6,5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng M8 cột LT7,5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
3Móng M10 cột LT8,5 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
4Móng M15 cột LT10 mMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
5Phá dỡ nền bê tông để trồng cột mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
6Hoàn trả nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
7Phá dỡ bê tông móng cột cũ để trồng cột mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
H Phần lắp đặt vật tư mới
1Cột điện BTLT NPC-6,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột điện BTLT NPC-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cột điện BTLT NPC-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
4Cột điện BTLT NPC-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,38m
6Nhân công kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V436m
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
8Nhân công kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
10Nhân công kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V416m
12Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.273m
13Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
14Hộp chia điện compozit 6 đầu ra (cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V455m
16Xà đỡ dây sau công tơ X1-6S (cột H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Xà đỡ dây sau công tơ X2-8S (cột H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ X1-6S (cột LT ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
19Xà đỡ dây sau công tơ X2-8S (cột LT ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
20Xà đỡ dây sau công tơ X1-6S (cột 2H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
21Xà đỡ dây sau công tơ X1-8S (cột 2LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
22Xà đỡ dây sau công tơ X2-8S (cột LT18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột H lôMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
25Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
26Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột H lôMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
28Xà đỡ hộp công tơ X1L-3H cột 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà đỡ hộp công tơ X1L-3HL cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
30Xà đỡ hộp công tơ X1L-2H cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
31Xà X2L-1,0m cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
32Xà X2L-1,2m cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
33Xà X2L-1,2m cột 2H đúp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà X2L-1,0m cột LT ngọn 190Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
35Xà X2L-1,2m cột LT18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
36Xà X2L-1,4m cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Xà XT cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
38Xà XT cột TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
39Xà đỡ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
41Tiếp địa lặp lại RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
42Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
43Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
44Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
45Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V320Cái
46Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
47Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
48Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
49Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V197Hộp
50Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ có cầu đấu dây+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Hộp
51Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
52Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
53Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126Mét
54Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
55Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.370Mét
56Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V640Mét
57ATM tép 1 pha 40A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V816Cái
58Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V435cái
59Ghíp GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
60Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
62Kẹp siết 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
63Kẹp siết 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
64Kẹp treo 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
65Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V480quả
66Ty sứ A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
67Tấm má ốp đk 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4Kg
69Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V394Cái
70Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V73Cái
71Tấm má ốp vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
72Dây thép bọc nhựa loại 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V497m
73Băng dính hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V215Cuộn
74Băng dính 3 màu (vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cuộn
75Biển 5S TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V176vị trí
78Bàn chải sắt (0,15c/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
79Đá cắt 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
80Keo xịt bọt nở 750mlMô tả kỹ thuật theo Chương V3lọ
81Lắp đặt lại hộp chia điện trọn bộ lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V74Hộp
82Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
83Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V195Hộp
84Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Hộp
85Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
I Phần lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột2Hộp
2Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột40Hộp
3Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột203Hộp
4Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ58Hộp
5Di chuyển vị trí hộp công tơ đo xa RF trên cột3Hộp
6Kéo lại dây sau công tơ 1 pha1.710Hộ
7Kéo lại dây sau công tơ 3 pha64hộ
J Phần vật tư thu hồi
1Cột H6m chặt gốc bán thanh lý3cột
2Cột H7,5m chặt gốc bán thanh lý12cột
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x9574Mét
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x70111Mét
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x50159Mét
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x3543Mét
7Vỏ công tơ 1 pha H16Hộp
8Vỏ công tơ 1 pha H237Hộp
9Vỏ công tơ 1 pha H4175Hộp
10Vỏ công tơ 3 pha3Hộp
11Cầu dao 1 pha 20A391Cái
12Xà X2L-1m23bộ
13Xà X1-4S1bộ
K Phần thí nghiệm vật tư mới
1ATM tép 1 pha 40A (loại cài)816Cái
L Vận chuyển đường dài
1Ca xe ô tô 10 tấn (chở cột mới)1Ca
2Ca xe ô tô tự đổ 2,5 tấn (chở đất đào đổ đi)2Ca
3Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới)0,5Ca
4Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
M Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp trên cột điện giai đoạn 2 tại TP Chí Linh năm 2021
N Phần viễn thông
O Phần vật tư
1Giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
2Đai bó cáp Ø150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.014Bộ
3Kẹp cáp thép 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V110Bộ
4Gông treo cáp loại X2AMô tả kỹ thuật theo Chương V61Bộ
5Gông treo cáp loại X2BMô tả kỹ thuật theo Chương V33Bộ
6Thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
7Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.406Mét
8Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.057Mét
9Tiếp địa cáp RCMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
P Phần xây lắp viễn thông
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,406km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V13cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V239Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V48,544km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,653km
8Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 8 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025km
9Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,06km
10Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,109km
11Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,085km
12Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,109km
13Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
14Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.014Bộ
15Lắp đặt thanh dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
16Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V1,057km
Q Phần lưới điện
R Phần lắp đặt vật tư mới
1Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra + bộ treoMô tả kỹ thuật theo Chương V37Hộp
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (lắp hộp chia điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
3Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột H đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V148Cái
5Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V216Cái
7Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
8Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo).Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Hộp
9Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo).Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Hộp
10Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo).Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Hộp
11Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo).Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
12Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM+ bộ treo).Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hộp
13Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Mét
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67Mét
16Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V839Mét
17Cáp Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Mét
18Cáp Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
19ATM tép 1 pha 40A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V498Cái
20ATM tép 3 pha 63A (loại cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
21Ghíp GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
22Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V354Bộ
23Ghíp A95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
24Đai thép không rỉ lắp má ốp vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8Kg
25Khóa đai thép lắp má ốp vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V268Cái
26Đai thép không rỉ (lắp HCT chống tổn thất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9Kg
27Khóa đai thép (lắp đai thép HCT chống tổn thất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V249Cái
28Đai thép không rỉ lắp lại hộp công tơ tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6Kg
29Khóa đai thép lắp lại hộp công tơ tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V156Cái
30Kẹp xiết cáp 2x6 bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V345Cái
31Kẹp xiết cáp 4x50-95 bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
32Má ốp có vòng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V134Bộ
33Dây thép bọc nhựa loại 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
34Dây Cu/XLPE/PVC 2x6 nối dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
35Băng dính hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V207Cuộn
36Vệ sinh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V84Vị trí
37Bàn chải sắt (0,15c/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
38Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/1 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hộp
39Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Hộp
40Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Hộp
41Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102Hộp
42Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hộp
S Phần lắp đặt vật tư tận dụng lại
1Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ20Hộp
2Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ20Hộp
3Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H4/3 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ2Hộp
4Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ19Hộp
5Lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ30Hộp
6Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/11Hộp
7Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/41Hộp
8Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha6Hộp
9Kéo lại dây sau công tơ 1 pha645Hộ
10Kéo lại dây sau công tơ 3 pha47hộ
T Phần vật tư thu hồi
1Vỏ hộp công tơ 1 pha H112Hộp
2Vỏ hộp công tơ 1 pha H271Hộp
3Vỏ hộp công tơ 1 pha H499Hộp
4Vỏ hộp công tơ 3 pha8Hộp
5Hộp chia điện2Hộp
6Cầu dao 1 pha 20A267Cái
7Cầu dao 3 pha 60A6Cái
U Phần thí nghiệm vật tư mới
1ATM tép 1 pha 40A (loại cài)498Cái
2ATM tép 3 pha 63A (loại cài)6Cái
V Vận chuyển đường dài
1Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới)1Ca
2Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi)0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành > = 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
4 Máy hàn cáp quang Máy hàn quang1
5 Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) Giá ra cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->