Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:52:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,921,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | > = 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021 Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TP Chí Linh và TP Hải Dương giai đoạn 2 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Văn Thành Điện thoại: 0983.011.187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2) | |||
| B | Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp trên cột điện giai đoạn 2 tại TP Hải Dương năm 2021 | |||
| C | Phần viễn thông | |||
| D | Phần vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | Bộ |
| 4 | Gông treo cáp loại X2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Gông treo cáp loại X2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 8 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.240 | Mét |
| 9 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.589 | Mét |
| 10 | Tiếp địa cáp RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 11 | Xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| E | Phần xây lắp chỉnh trang | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,484 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,934 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng, hãm cáp đồng treo ≤ 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,407 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | km |
| 11 | Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | km |
| 12 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,407 | km |
| 13 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | km |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà lánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 18 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | km |
| F | Phần lưới điện | |||
| G | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Móng M8 cột LT6,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng M8 cột LT7,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng M10 cột LT8,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 4 | Móng M15 cột LT10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông để trồng cột mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông móng cột cũ để trồng cột mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| H | Phần lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Cột điện BTLT NPC-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột điện BTLT NPC-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột điện BTLT NPC-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột điện BTLT NPC-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,38 | m |
| 6 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 8 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 10 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | m |
| 12 | Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273 | m |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây cáp VX Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Hộp chia điện compozit 6 đầu ra (cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 16 | Xà đỡ dây sau công tơ X1-6S (cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-8S (cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dây sau công tơ X1-6S (cột LT ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-8S (cột LT ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ dây sau công tơ X1-6S (cột 2H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ dây sau công tơ X1-8S (cột 2LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-8S (cột LT18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ hộp công tơ X2L-4H cột H lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột LT18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ hộp công tơ X2-4H cột H lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ hộp công tơ X1L-3H cột 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ hộp công tơ X1L-3HL cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ hộp công tơ X1L-2H cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Xà X2L-1,0m cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 32 | Xà X2L-1,2m cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Xà X2L-1,2m cột 2H đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà X2L-1,0m cột LT ngọn 190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 35 | Xà X2L-1,2m cột LT18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Xà X2L-1,4m cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà XT cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 38 | Xà XT cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa lặp lại RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 43 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 44 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 45 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Cái |
| 46 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 49 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | Hộp |
| 50 | Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ có cầu đấu dây+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 51 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Mét |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 55 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370 | Mét |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | Mét |
| 57 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | Cái |
| 58 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | cái |
| 59 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 60 | Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 62 | Kẹp siết 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 63 | Kẹp siết 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 64 | Kẹp treo 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 65 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | quả |
| 66 | Ty sứ A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 67 | Tấm má ốp đk 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | Kg |
| 69 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | Cái |
| 70 | Kẹp siết cáp 2x6 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Cái |
| 71 | Tấm má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 72 | Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497 | m |
| 73 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | Cuộn |
| 74 | Băng dính 3 màu (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 75 | Biển 5S TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | vị trí |
| 78 | Bàn chải sắt (0,15c/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 79 | Đá cắt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | viên |
| 80 | Keo xịt bọt nở 750ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lọ |
| 81 | Lắp đặt lại hộp chia điện trọn bộ lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| I | Phần lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột | 2 | Hộp | |
| 2 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột | 40 | Hộp | |
| 3 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột | 203 | Hộp | |
| 4 | Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ | 58 | Hộp | |
| 5 | Di chuyển vị trí hộp công tơ đo xa RF trên cột | 3 | Hộp | |
| 6 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 1.710 | Hộ | |
| 7 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 64 | hộ | |
| J | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cột H6m chặt gốc bán thanh lý | 3 | cột | |
| 2 | Cột H7,5m chặt gốc bán thanh lý | 12 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x95 | 74 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x70 | 111 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x50 | 159 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/ PVC 4x35 | 43 | Mét | |
| 7 | Vỏ công tơ 1 pha H1 | 6 | Hộp | |
| 8 | Vỏ công tơ 1 pha H2 | 37 | Hộp | |
| 9 | Vỏ công tơ 1 pha H4 | 175 | Hộp | |
| 10 | Vỏ công tơ 3 pha | 3 | Hộp | |
| 11 | Cầu dao 1 pha 20A | 391 | Cái | |
| 12 | Xà X2L-1m | 23 | bộ | |
| 13 | Xà X1-4S | 1 | bộ | |
| K | Phần thí nghiệm vật tư mới | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | 816 | Cái | |
| L | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe ô tô 10 tấn (chở cột mới) | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô tự đổ 2,5 tấn (chở đất đào đổ đi) | 2 | Ca | |
| 3 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 0,5 | Ca | |
| 4 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
| M | Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp trên cột điện giai đoạn 2 tại TP Chí Linh năm 2021 | |||
| N | Phần viễn thông | |||
| O | Phần vật tư | |||
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 2 | Đai bó cáp Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp thép 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Bộ |
| 4 | Gông treo cáp loại X2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Bộ |
| 5 | Gông treo cáp loại X2B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 6 | Thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 7 | Cáp thép bọc nhựa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.406 | Mét |
| 8 | Dây rút bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057 | Mét |
| 9 | Tiếp địa cáp RC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| P | Phần xây lắp viễn thông | |||
| 1 | Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,406 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 5 | Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | Bộ |
| 6 | Thanh thải cáp quang thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,544 | km |
| 7 | Thanh thải cáp đồng thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,653 | km |
| 8 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | km |
| 9 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,06 | km |
| 10 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,109 | km |
| 11 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,085 | km |
| 12 | Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,109 | km |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đai bó cáp loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thanh dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 16 | Bó buộc dây rút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | km |
| Q | Phần lưới điện | |||
| R | Phần lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Hộp chia điện conpozit 6 đầu ra + bộ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Hộp |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (lắp hộp chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 3 | Xà đỡ 04 hộp công tơ loại cột H đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Hộp |
| 9 | Vỏ hộp nhựa 04 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Hộp |
| 10 | Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ cơ khí có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hộp |
| 11 | Vỏ hộp nhựa 02 công tơ+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ D.N cài ATM+ bộ treo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 12 | Vỏ hộp nhựa công tơ 3 pha+ phụ kiện(vỏ hộp lắp công tơ điện tử có cầu đấu dây+ bộ treo+ D.N cài ATM+ bộ treo). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Mét |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Mét |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839 | Mét |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 19 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | Cái |
| 20 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | Bộ |
| 23 | Ghíp A95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ lắp má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | Kg |
| 25 | Khóa đai thép lắp má ốp vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ (lắp HCT chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | Kg |
| 27 | Khóa đai thép (lắp đai thép HCT chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ lắp lại hộp công tơ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | Kg |
| 29 | Khóa đai thép lắp lại hộp công tơ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Cái |
| 30 | Kẹp xiết cáp 2x6 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | Cái |
| 31 | Kẹp xiết cáp 4x50-95 bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 32 | Má ốp có vòng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | Bộ |
| 33 | Dây thép bọc nhựa loại 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 34 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6 nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 35 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | Cuộn |
| 36 | Vệ sinh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Vị trí |
| 37 | Bàn chải sắt (0,15c/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/1 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2/2 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/3 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H4/4 trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha 3 pha trọn bộ lên cột (tận dụng công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| S | Phần lắp đặt vật tư tận dụng lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H2/1 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 20 | Hộp | |
| 2 | Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H2/2 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 20 | Hộp | |
| 3 | Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H4/3 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 2 | Hộp | |
| 4 | Lắp đặt lại hộp công tơ 1 pha H4/4 trên cột vào hộp chia điện hoặc ĐZ | 19 | Hộp | |
| 5 | Lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha trên cột vào ĐZ | 30 | Hộp | |
| 6 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | 1 | Hộp | |
| 7 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 1 | Hộp | |
| 8 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha | 6 | Hộp | |
| 9 | Kéo lại dây sau công tơ 1 pha | 645 | Hộ | |
| 10 | Kéo lại dây sau công tơ 3 pha | 47 | hộ | |
| T | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vỏ hộp công tơ 1 pha H1 | 12 | Hộp | |
| 2 | Vỏ hộp công tơ 1 pha H2 | 71 | Hộp | |
| 3 | Vỏ hộp công tơ 1 pha H4 | 99 | Hộp | |
| 4 | Vỏ hộp công tơ 3 pha | 8 | Hộp | |
| 5 | Hộp chia điện | 2 | Hộp | |
| 6 | Cầu dao 1 pha 20A | 267 | Cái | |
| 7 | Cầu dao 3 pha 60A | 6 | Cái | |
| U | Phần thí nghiệm vật tư mới | |||
| 1 | ATM tép 1 pha 40A (loại cài) | 498 | Cái | |
| 2 | ATM tép 3 pha 63A (loại cài) | 6 | Cái | |
| V | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) | 1 | Ca | |
| 2 | Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần viễn thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | > = 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Các trang bị đo lường các loại | đo lường | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn quang | 1 |
| 5 | Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) | Giá ra cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi