Gói thầu: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2021 của Truyền tải điện Miền Đông 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2021 của Truyền tải điện Miền Đông 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:20:00 đến ngày 2021-09-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,865,865 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2021 của Truyền tải điện Miền Đông 1 Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân năm 2021 của Truyền tải điện Miền Đông 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa (bộ quần áo mưa) | 227 | Bộ | Chống thấm ướt, bảo vệ thân thể khi đi mưa, đầu có lưới trai che mặt, Loại dầy, Vải nylon dù, mũ trùm đầu liền thân và có dây quai buộc rút, Các vị trí may bằng chỉ (nếu có) phải được trét nhựa chống thấm nước. Độ bền các mối nối >=80N, hàm lượng các amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm | ||
| 2 | Khẩu trang | 1.362 | Cái | Gồm 1 lớp lọc sợi tổng hợp lọc bụi, kháng khuẩn bên trong và 1 lớp vải sợi bao bên ngoài. Bảo vệ cơ quan hô hấp khi tiếp xúc môi trường khói, bụi và độc hại, có quai đeo (Chất lượng khẩu trang đạt quy chuẩn quốc gia QCVN: 01:2017/BCT ngày 23/10/2017). Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 3 | Găng tay vải | 750 | Đôi | Chất liệu len màu kem có tráng lớp cao su ở lòng bàn tay và các ngón tay phủ lớp hạt cao su có tác dụng chống trơn, giúp tăng độ bền, độ dính bám cho găng tay bảo vệ an toàn cho đôi tay trong quá trình thao tác công việc. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 4 | Kính BHLĐ | 15 | Chiếc | Mắt kính được làm từ chất liệu Polycarbonate, khung được làm bằng nhựa dẻo chịu được tác động mạnh, Chống lại 99,9% tia UV–A và UV–B, Không gây hoa mắt chóng mặt khi sử dụng trong thời gian dài, Cấu tạo của mắt kính làm tăng thêm độ sáng, đảm bảo mức độ bảo vệ an toàn tối đa, Góc xoay và độ dài của gọng kính có thể điều chỉnh đuợc bằng ngón tay, chống đọng sương và hơi nước, Khả năng chống va đập, Chống trầy xước, chống bụi, chống tĩnh điện, Màu: trong. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 5 | Xà phòng bột | 659 | Kg | Có tính giặt tẩy các vết bẩn, không có chất tẩy trắng mạnh, có mùi hương nhẹ như hương chanh, bạc hà...,. Quy cách đóng gói 01kg/bịch, Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN, ISO (Có giấy chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ tương đương). Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 6 | Đệm lót vai | 228 | Chiếc | Bằng vải bố, có mút mềm bên trong, bảo vệ đôi vai cho người bốc xếp, khuân vác,…trong lao động sản xuất. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 7 | Giầy da | 22 | Đôi | Chất liệu bằng da thật, màu đen, chống trơn chượt. Bảo vệ chân trong lao động sản xuất, và sử dụng cho công sở, kiểu không cột dây, mũi bằng, đế cao su chống trượt. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 8 | Giầy vải cổ thấp | 546 | Đôi | Bảo vệ chân trong lao động sản xuất; Phần trên bằng vải bố màu xanh dương, có dây buộc, đế bằng cao su màu trắng có rãnh chống trơn chượt, chiều dày đế từ 25 đến 30mm, Chất lượng tương đương giày Asia (Có giấy chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ tương đương). Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 9 | Mũ lưỡi trai mềm | 15 | Chiếc | Chất liệu vải 100% côtông thấm hút mồ hôi tốt, có khả năng chống nắng, ôm sát đầu, không gây vướng víu cho người sử dụng. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 10 | Quần mưa lội ruộng | 114 | Chiếc | Bằng loại nhựa dẻo, rộng rãi, thoải mái, tiện cho người dùng, sử dụng thích hợp trong môi trường nước, chất tẩy rửa lỏng. Bảo vệ nửa dưới thân người trong lao động sản xuất. Loại bao trùm nửa thân người có ủng cao su dính liền. Không bị thấm nước, hóa chất lỏng, cho phép người sử dụng có thể lội nước đến ngang hông và thoải mái sử dụng trong thời gian dài. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 11 | Ủng cao su đi mưa | 212 | Đôi | Bằng loại cao su tổng hợp, Bảo vệ chân trong lao động sản xuất, Không bị thấm nước, Có lót bố (cao cổ), Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN, ISO (Có giấy chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ tương đương), Kiểu dáng: Công nghiệp, Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 12 | Xà cạp chống vắt | 228 | Đôi | Chất liệu vải chống nước, loại chống vắt, côn trùng cắn, gai bụi, và chống nước chảy vào giày khi đi rừng... Có đai và mấu cố định vào giày. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. | ||
| 13 | Áo chống lạnh (rét) | 227 | Cái | Giữ ấm cho người lao động sản xuất khi công tác; Chất liệu simili, vải kaki, kaki nylon hoặc hoăc vải dù dày, có lớp chống lạnh. Cung cấp hình ảnh thực tế hàng mẫu trước ngày có thời điểm đóng thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi