Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:46:00 đến ngày 2021-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,121,767,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐTT là HĐ xây dựng dân dụng cấp 3 (có lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế về phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III.)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao độngĐã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Đính kèm bản chụp được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao độngĐã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Đính kèm bản chụp được chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn tối thiểu 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) (10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trang bị hệ thống báo cháy tự động - hệ thống chống sét bảo vệ cho các trường học trên địa bàn huyện năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | giấy chứng nhận đủ điều kiện Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy phép bán hàng của hãng sản xuất đối với kim thu sét và bộ đếm sét. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành, Địa chỉ : Khu phố 4, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Địa chỉ : Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành, Địa chỉ : Khu phố 3, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3823636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: TRƯỜNG MẦM NON TÂN THẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 950 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 240 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 680 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 250 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 190 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | M |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 19 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 23 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | Bộ |
| 24 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 29 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | cọc tiếp địa bằng thau phi 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 31 | Khốp nối ren bằng đồng + trụ đỡ str D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | Cáp đồng trần WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 117 | M |
| 33 | Bát kẹp bắt ống vào mái, tường (chân đỡ không dẫn điện) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 34 | Hộp đo điện trở tiếp đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 35 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88 | M |
| 36 | Măng sông PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 37 | Cáp neo THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 38 | Mối hàn CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 39 | Ốc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 40 | Bộ đếm sét | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: TRƯỜNG MẦM NON NGUYỄN THẾ HÙNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.180 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 790 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 353 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 280 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 245 | M |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 22 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Bộ |
| 23 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 28 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 30 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 31 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107 | M |
| 32 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 33 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 34 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65 | M |
| 35 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 36 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 37 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 38 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: TRƯỜNG MẦM NON HỮU ĐỊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.125 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 140 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 870 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 285 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 264 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 355 | M |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 19 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 23 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 24 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 29 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 31 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107 | M |
| 33 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 34 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 35 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65 | M |
| 36 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 37 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 38 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 39 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 40 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: TRƯỜNG MẪU GIÁO TAM PHƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 880 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 760 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 250 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 220 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | M |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 22 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 23 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 28 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 30 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 31 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107 | M |
| 32 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 33 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 34 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65 | M |
| 35 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 36 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 37 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 38 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: TRƯỜNG MẦM NON ABT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.280 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 240 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.185 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 400 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 380 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | M |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 19 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | Bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 23 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Bộ |
| 24 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 29 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 31 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 125 | M |
| 33 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 34 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 35 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | M |
| 36 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 37 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 38 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 39 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 40 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO LONG A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Cái |
| 7 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 9 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 830 | M |
| 10 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | M |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 580 | M |
| 12 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180 | Cái |
| 13 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | Cái |
| 14 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | M |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Bình |
| 21 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Bộ |
| 22 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 27 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 29 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 30 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107 | M |
| 31 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 32 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 33 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65 | M |
| 34 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 35 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 36 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 37 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 38 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| H | Hạng mục 8: TRƯỜNG MẪU GIÁO SƠN HÒA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 5 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 7 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 8 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 115 | M |
| 9 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 10 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 11 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | M |
| 12 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 13 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 14 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Mối |
| 15 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: TRƯỜNG TIỂU HỌC HỮU ĐỊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 7 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 8 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 9 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 890 | M |
| 10 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | M |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 640 | M |
| 12 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 185 | Cái |
| 13 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 164 | Cái |
| 14 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 15 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | M |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 22 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Bộ |
| 23 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 28 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 30 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 31 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 105 | M |
| 32 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 33 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 34 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65 | M |
| 35 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 36 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 37 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 38 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| J | Hạng mục 10: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 15 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.135 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.050 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 380 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 260 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 390 | M |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 19 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 23 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Bộ |
| 24 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 29 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 31 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 126 | M |
| 33 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | Cái |
| 34 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 35 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | M |
| 36 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | M |
| 37 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 38 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 39 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 40 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| K | Hạng mục 11: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THẠCH B | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37 | Cái |
| 3 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 4 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.038 | M |
| 6 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | M |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 985 | M |
| 8 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 321 | Cái |
| 9 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 280 | Cái |
| 10 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 12 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 13 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bình |
| 15 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bình |
| 16 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 17 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| L | Hạng mục 12: TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHÂU THÀNH | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | Cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 5 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 6 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.120 | M |
| 7 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180 | M |
| 8 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.105 | M |
| 9 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 359 | Cái |
| 10 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 320 | Cái |
| 11 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 12 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 13 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 14 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Bình |
| 16 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Bình |
| 17 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 18 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Bộ |
| 19 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 24 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 26 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 27 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 114 | M |
| 28 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 29 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 30 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | M |
| 31 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | M |
| 32 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 33 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 34 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 35 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| M | Hạng mục 13: TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỚI SƠN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,79 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,79 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.326 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 910 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 420 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 320 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 250 | M |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 19 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 23 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | Bộ |
| 24 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 29 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 30 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 31 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 32 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 107 | M |
| 33 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Cái |
| 34 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 35 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65 | M |
| 36 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 37 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 38 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 39 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 40 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| N | Hạng mục 14: TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM PHƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | Cái |
| 7 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 8 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 9 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.480 | M |
| 10 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | M |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.060 | M |
| 12 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 425 | Cái |
| 13 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 356 | Cái |
| 14 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 15 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 660 | M |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Bình |
| 21 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bộ |
| 22 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | Cái |
| O | Hạng mục 15: TRƯỜNG THCS AN KHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 7 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 8 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 9 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.028 | M |
| 10 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 140 | M |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 880 | M |
| 12 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 290 | Cái |
| 13 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180 | Cái |
| 14 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | M |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bình |
| 21 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Bộ |
| 22 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| P | Hạng mục 16: TRƯỜNG THCS QUỚI SƠN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.562 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 180 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.110 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 420 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 320 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 460 | M |
| 17 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cái |
| 18 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy tự động bột XZFT8 8kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bình |
| 22 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | Bộ |
| 23 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | M3 |
| 28 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 107M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 29 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 30 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 31 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 95 | M |
| 32 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 33 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 34 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | M |
| 35 | MĂNG SÔNG PVC D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | M |
| 36 | CÁP NEO THÉP 4mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 37 | MỐI HÀN CADWELD | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Mối |
| 38 | ỐC XIẾT CÁP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | BỘ ĐẾM SÉT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| Q | Hạng mục 17: TRƯỜNG THCS TÂN THẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,74 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,74 | M3 |
| 5 | Trung tâm báo cháy 15 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu báo khói 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 80 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt 24 VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| 9 | Còi báo động 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 10 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.405 | M |
| 11 | Dây cáp điện 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 330 | M |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn dây phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.970 | M |
| 13 | Măng sông PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 823 | Cái |
| 14 | Co, tê PVC phi 16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 585 | Cái |
| 15 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 16 | Ống HDPE-D.32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 720 | M |
| 17 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (exit) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố phòng khi mất điện (EMC) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 19 | Hộp nối, hộp lắp công tắc khẩn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | Hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 T5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bình |
| 21 | Bình bột chữa cháy MZF8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bình |
| 22 | Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 23 | Kệ đôi bình chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐTT là HĐ xây dựng dân dụng cấp 3 (có lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế về phòng cháy chữa cháy hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III.)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao độngĐã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Đính kèm bản chụp được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao độngĐã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).Đính kèm bản chụp được chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo cháy (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kw | 1 |
| 3 | Máy hàn tối thiểu 5kw | Máy hàn tối thiểu 5kw | 4 |
| 4 | Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) (10 bộ) | Giàn giáo (42 chân, 42 chéo) | 10 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi