Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839803-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210834160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 1165 ngày 21/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-03 16:25:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,825,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện).- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.400.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Ri, thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 1165 ngày 21/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần Trắc địa công trình TST (Địa chỉ: Khối 2, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần Trắc địa công trình TST (Địa chỉ: Khối 2, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kê 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16.753,41051m3
2Đào khuôn đường -đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,261m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt338,5219100m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt61,2172100m3
C Mặt đường,
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0145100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,6627100m3
3Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,5526100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt115,55100m2
D HẠNG MỤC: CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ
E Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt530,53m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,053m3
3Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,081100m2
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,1438100m2
5Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,3334m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.0411cấu kiện
F Bó vỉa cong (0,26*0,23*0,4)m.
1Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt102,882m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6461m3
3Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7914100m2
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4764100m2
5Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,0151m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt989,25cái
G Bó vỉa cửa thu (0,37*0,23*1,0)m.
1Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,49m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,849m3
3Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,154100m2
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0351100m2
5Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2504m3
6Cốt thép bó vỉa DTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4096tấn
7Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt771cấu kiện
H Lát hè, dt 10109,79 m2.
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.010,979m3
2Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10.109,79m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block dày 5,0cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10.109,79m2
I Hố trồng cây (167 hố)
1Đào hố móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,811m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9367m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,57m3
4Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,483100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,39m3
6Đắp đất hố trồng cây (tận dụng đất bóc phong hoá để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt83,5m3
7Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 8-10cm (trồng và chăm sóc cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt167cây
8Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,710cây
9Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt501cây
10Trồng cây xanh đô thị câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt167cây
11Bón phân vi sinh vào các hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,710hố
J Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt119,0251m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt49,9905m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,761100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt78,5565m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt499,905m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4523100m3
K Đan rãnh
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2504100m2
2Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,5105m3
3Cắt khe bê tông, khe 2x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt187,552510m
L Bó vỉa dải phân cách
M Bó vỉa thẳng (0,26*0,47*1,0)m.
1Láng vữa XM M75, PCB40 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt105,456m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,5456m3
3Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8112100m2
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8672100m2
5Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,7m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4061cấu kiện
N Bó vỉa cong (0,26*0,47*0,4)m.
1Láng vữa XM M75, PCB40 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,24m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,624m3
3Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m2
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378100m2
5Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
O Trồng cỏ DT 835,86m2.
1Mua cỏ trồng giải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt835,86m2
2Trồng cỏ dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3586100m2
3Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt125,3791m3
4Đắp đất hữu cơ. (Tận dụng đất bóc phong hóa)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt125,379m3
P RÃNH THOÁT NƯỚC
Q Rãnh xây
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.247,76851m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt253,593m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt253,593m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,449100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt497,5365m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.797,64m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt155,715m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,5756100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,0164100m3
R Tấm bản
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt177,96m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,0082100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,332tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.2251cấu kiện
S Rãnh chịu lực
1Đào đất xây rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt104,81m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,03m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,09m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,786100m2
5Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,454m3
6Ván khuôn thânTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8352100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3406100m3
T Tấm bản
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,222m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8488100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3104tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1311cấu kiện
U Hố ga loại 1
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,0221m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,642m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,966m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0265100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,754m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,393m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,045100m2
V Tấm bản
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0196100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0479tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61cấu kiện
5Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0162tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0423100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,162100m
W Hố ga loại II
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt150,31m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,63m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,49m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3969100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,115m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt121,95m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,95m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5535100m2
X Tấm bản
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,67m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2934100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7182tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt901cấu kiện
5Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2426tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6345100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43100m
Y Hố ga loại III
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,4561m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,066m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,118m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1676100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,487m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt51,11m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,489m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2945100m2
Z Tấm bản
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,394m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1239100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3032tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt381cấu kiện
5Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1024tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2679100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,026100m
AA Hố ga loại IV
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,0221m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,642m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,966m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0265100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,169m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,42m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0369100m2
AB Tấm bản
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,378m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0196100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0479tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61cấu kiện
5Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0162tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0423100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m
AC Hố ga loại V
1Đào đất công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,3781m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,498m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,254m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0617100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,594m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,79m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77m3
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0861100m2
AD Tấm bản
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,882m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0456100m2
3Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1117tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt141cấu kiện
5Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0377tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0987100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m
AE MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,41m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,91m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,873m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,3095m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3855100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90,464m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt411,2m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,431m2
AF Giằng tường đỉnh
1Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,7775m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,028100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2418tấn
AG Thanh giằng
1Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8504m3
2Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2776100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,298tấn
AH CỐNG TRÒN D800
1Đào móng công trình- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2811m3
2Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0431100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0054tấn
4Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,462m3
5Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61cấu kiện
6Ván khuôn đốt cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3109100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0405tấn
8Bê tông ống cống M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,56m3
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1mối nối
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7603m3
AI CÔNG VIÊN:
AJ Công viên 1
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất bóc phong hóa sau khi phơi khô đắp công viên)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3466100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1419100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0964100m3
AK Đường dạo
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5666100m3
2Láng vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt566,6m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt566,6m2
AL Tường bo
1Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,821m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,27m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,53m3
4Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7169100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,83m3
AM Cây xanh
1Trồng cây xoài đường kính 25-30cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cây
2Trồng cây bằng lăng đường kính 8-10cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cây
3Cây chuỗi ngọc (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.945cây
4Cây hoa mẫu đơn (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt327cây
AN Công viên 2
1Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất bóc phong hóa sau khi phơi khô đắp công viên)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8312100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6552100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6552100m3
AO Đường dạo
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3793100m3
2Láng vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt379,32m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt379,32m2
AP Tường bo
1Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,811m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,52m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,526100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,68m3
AQ Cây xanh
1Trồng cây xoài đường kính 25-30cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cây
2Trồng cây bằng lăng đường kính 8-10cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19cây
3Cây chuỗi ngọc (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.693cây
4Cây hoa mẫu đơn (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66cây
AR BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,7853100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5138100m3
3Ni long tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.513,8m2
4Láng vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.513,8m2
AS Thanh lý bãi đúc
1Thanh lý bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
AT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AU PHẦN CÔNG NGHỆ
AV TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,02100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,73100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
11Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
12Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,02100m
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,73100m
22Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,75100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt207,0075m3
AW PHẦN XÂY DỰNG
AX ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m2
3Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,210m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8m3
5Đào rãnh tuyến ống, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt706,8641m3
6Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261,6843m3
7Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,325100m2
8Đắp đất bằng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4518100m3
AY HỐ VAN
AZ HỐ VAN D100+HỐ ĐỒNG HỒ D100 (1 hố)
1Đào móng công trình-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,88191m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3095m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2049m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,008m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0115tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0751tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3456m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,96m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0113100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8601m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
BA HỐ VAN D50 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12121m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,269m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0084tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5834m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,448m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,16m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0131100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0064100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8528m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
BB GỐI ĐỠ TÊ D110 (1cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
BC LẮP ĐẶT ỐNG CHỜ VÀO HỘ DÂN (147 lô)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,675100 m
2Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63cái
3Kép TMK D20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63cái
4Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt147cái
5Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK D100x3/4''Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63cái
6Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt84cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,56251m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,5625m3
BD PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
BE PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm LTMB 18m NPC.I-18-190-14 thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cột
2Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
3Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 35kV XĐG-35-3DTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 35kV XNCK-35-3DTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
5Gông cột 18m GC-18Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
6Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6quả
7Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15chuỗi
8Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-95/19/XLPE-4.3mm2/HDPETheo hồ sơ TKBVTC được duyệt476m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
10Giáp buộc đầu sứ dây bọc (70-95)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
11Giáp níu dây bọc (70-95)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
BF PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
2Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Tiếp địa RC-2, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
BG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BH PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1BTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến áp GĐMTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Ghế cách điện GCĐTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Thang trèo TTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
12Cầu chì tự rơi 35KVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Dây nối đất trung tính máy biến áp M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
14Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27m
15Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 - 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
16Chụp đầu cực cao thế MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
17Chụp đầu cực hạ thế MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
18Chụp đầu cực chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
19Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
20Ông luồn cáp HDPE Φ98/105Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5m
21Ghíp nhôm 3 bulông A70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
22Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
23Kẹp đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
24Đầu cốt đồng Cu-120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
25Đầu cốt đồng Cu-50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
26Đầu cốt đồng Cu-70 cho dây trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
27Sứ đứng 35kV TBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21quả
28Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
29Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BI PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4, cột 14mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
BJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
BK PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt765m
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt106m
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt344m
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt446m
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt88bộ
7Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24bộ
8Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27cái
13Ghíp 3 bulong GN-3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
14Bịt đầu cáp SRE-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44cái
BL PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42móng
2Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2, thi công bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9móng
3Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ
BM PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BN PHẦN LẮP ĐẶT
1Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05 LED COB - tích hợp nguồn DIM công suất 100WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42bộ
2Cần đèn chiếu sáng CĐLTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42bộ
3Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
5Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt168m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.334m
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Công tơ điện tử 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hòm
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66cái
11Ghíp bọc 2 bu lông GN-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84cái
12Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
BO PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BP PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van trạm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
BQ PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
4Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Thí nghiệm sứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27quả
6Thí nghiệm sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30chuỗi
BR Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp lực 400kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
4Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BS Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện).- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.400.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san tự hành Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Ô tô tưới nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->