Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 1165 ngày 21/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-03 16:25:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,825,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện).- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.400.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Ri, thôn Ngọc Tích, xã Đông Thanh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất MBQH số 1165 ngày 21/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16.753,4105 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường -đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 338,5219 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,2172 | 100m3 |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,0145 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,6627 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,5526 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,55 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH, BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| E | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 530,53 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,053 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,081 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1438 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,3334 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.041 | 1cấu kiện |
| F | Bó vỉa cong (0,26*0,23*0,4)m. | |||
| 1 | Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,882 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6461 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7914 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4764 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0151 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 989,25 | cái |
| G | Bó vỉa cửa thu (0,37*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,49 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,849 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0351 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2504 | m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4096 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | 1cấu kiện |
| H | Lát hè, dt 10109,79 m2. | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.010,979 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75, PCB40, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.109,79 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block dày 5,0cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.109,79 | m2 |
| I | Hố trồng cây (167 hố) | |||
| 1 | Đào hố móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,81 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,9367 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,483 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố trồng cây (tận dụng đất bóc phong hoá để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,5 | m3 |
| 7 | Trồng cây Sao Đen đường kính gốc 8-10cm (trồng và chăm sóc cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,7 | 10cây |
| 9 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 501 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh đô thị cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 167 | cây |
| 11 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,7 | 10hố |
| J | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,025 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,9905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,761 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,5565 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 499,905 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4523 | 100m3 |
| K | Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2504 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,5105 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông, khe 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187,5525 | 10m |
| L | Bó vỉa dải phân cách | |||
| M | Bó vỉa thẳng (0,26*0,47*1,0)m. | |||
| 1 | Láng vữa XM M75, PCB40 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105,456 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,5456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 406 | 1cấu kiện |
| N | Bó vỉa cong (0,26*0,47*0,4)m. | |||
| 1 | Láng vữa XM M75, PCB40 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,24 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| O | Trồng cỏ DT 835,86m2. | |||
| 1 | Mua cỏ trồng giải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 835,86 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ dải phân cách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,3586 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,379 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ. (Tận dụng đất bóc phong hóa) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,379 | m3 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| Q | Rãnh xây | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.247,7685 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,593 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,593 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,449 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 497,5365 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.797,64 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5756 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,0164 | 100m3 |
| R | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,0082 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,332 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.225 | 1cấu kiện |
| S | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,8 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,786 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8352 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3406 | 100m3 |
| T | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8488 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3104 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131 | 1cấu kiện |
| U | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,022 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,642 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,754 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,393 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| V | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m |
| W | Hố ga loại II | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,3 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3969 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,115 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,95 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5535 | 100m2 |
| X | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2934 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7182 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2426 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6345 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | 100m |
| Y | Hố ga loại III | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,456 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,066 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,118 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1676 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,487 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,11 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,489 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2945 | 100m2 |
| Z | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,394 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1239 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1024 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2679 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,026 | 100m |
| AA | Hố ga loại IV | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,022 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,642 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,169 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,42 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0369 | 100m2 |
| AB | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0479 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m |
| AC | Hố ga loại V | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,378 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,498 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0617 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,594 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,79 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| AD | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,882 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1117 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 5 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0987 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m |
| AE | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,91 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,873 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,3095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3855 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90,464 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 411,2 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,431 | m2 |
| AF | Giằng tường đỉnh | |||
| 1 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,7775 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,028 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2418 | tấn |
| AG | Thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2776 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,298 | tấn |
| AH | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,281 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 4 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,462 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn đốt cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3109 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0405 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,56 | m3 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mối nối |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7603 | m3 |
| AI | CÔNG VIÊN: | |||
| AJ | Công viên 1 | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất bóc phong hóa sau khi phơi khô đắp công viên) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3466 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0964 | 100m3 |
| AK | Đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5666 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 566,6 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 566,6 | m2 |
| AL | Tường bo | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7169 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,83 | m3 |
| AM | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xoài đường kính 25-30cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng đường kính 8-10cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cây |
| 3 | Cây chuỗi ngọc (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.945 | cây |
| 4 | Cây hoa mẫu đơn (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 327 | cây |
| AN | Công viên 2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất bóc phong hóa sau khi phơi khô đắp công viên) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8312 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6552 | 100m3 |
| AO | Đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3793 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379,32 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40x3,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379,32 | m2 |
| AP | Tường bo | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,81 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,68 | m3 |
| AQ | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xoài đường kính 25-30cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cây |
| 2 | Trồng cây bằng lăng đường kính 8-10cm (bao gồm cả công vận chuyển, trồng và chăm sóc cây đến khi cây phát triển bình thường) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cây |
| 3 | Cây chuỗi ngọc (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.693 | cây |
| 4 | Cây hoa mẫu đơn (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | cây |
| AR | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,7853 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5138 | 100m3 |
| 3 | Ni long tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.513,8 | m2 |
| 4 | Láng vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.513,8 | m2 |
| AS | Thanh lý bãi đúc | |||
| 1 | Thanh lý bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| AT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AU | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AV | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,73 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,02 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,73 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,75 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,0075 | m3 |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AX | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Đào rãnh tuyến ống, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 706,864 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 261,6843 | m3 |
| 7 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,325 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4518 | 100m3 |
| AY | HỐ VAN | |||
| AZ | HỐ VAN D100+HỐ ĐỒNG HỒ D100 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8819 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3095 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2049 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3456 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8601 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| BA | HỐ VAN D50 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1212 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5834 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,448 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8528 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| BB | GỐI ĐỠ TÊ D110 (1cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| BC | LẮP ĐẶT ỐNG CHỜ VÀO HỘ DÂN (147 lô) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,675 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cái |
| 3 | Kép TMK D20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK D100x3/4'' | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,5625 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,5625 | m3 |
| BD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| BE | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18m NPC.I-18-190-14 thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 35kV XĐG-35-3D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 35kV XNCK-35-3D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Gông cột 18m GC-18 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXE/S-95/19/XLPE-4.3mm2/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 476 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ dây bọc (70-95) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 11 | Giáp níu dây bọc (70-95) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| BG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BH | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1B | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện GCĐ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 14 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 15 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 - 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 16 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Kẹp đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu-70 cho dây trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Sứ đứng 35kV TBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | quả |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4, cột 14m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| BJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| BK | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 765 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 344 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 446 | m |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 13 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2, thi công bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| BM | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BN | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05 LED COB - tích hợp nguồn DIM công suất 100W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 168 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.334 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hòm |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 11 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BP | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| BQ | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | quả |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | chuỗi |
| BR | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp lực 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/75A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| BS | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh, hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện (bao gồm mua sắm lắp đặt thiết bị điện).- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 18.400.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi