Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905556-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210422144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH số 4010 ngày 04/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 11:35:00 đến ngày 2021-09-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,050,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.881359625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và phí bảo hiểm công trình)
Hạ tầng khu dân cư mới Đối diện công ty Thái Long, thôn Hiệp Khởi, thôn Triệu Xá, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (MBQH ngày 04/12/2020)
24 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH số 4010 ngày 04/12/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành (địa chỉ: Số 06 Phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xay dựng Phú Giang (địa chỉ: Số 108 phố Trung Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Đơn vị thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18.600,0315m3
2Dđào nền đường, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt195,084m3
3San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt187,9511100m3
4Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt537,3955100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,487100m3
C Mặt đường,
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,626100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,0217100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt145,371100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt145,371100m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát tạo phẳng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.155,912m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11.559,12m2
3Lát sân, vỉa hè gạch Terrazo 40x40 dày 3,0cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11.559,12m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.526,05m2
2Lát sân, vỉa hè gạch Terrazo 40x40 dày 3,0cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.526,05m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt67,392m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,184100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,5882100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,9376m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.5921cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,6272m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8944100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,059100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,2296m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.1181cấu kiện
I Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt247,78181m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,773m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,026100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,286m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt628,25m2
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3294100m3
J Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt207,361m3
2Đắp đất mầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt231,36m3
K Cây xanh
1Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt240Cây
2Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
L Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,795m3
M Khuôn viên đường dạo
N Lát hè
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,856100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.856m2
3Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.856m2
O Khoá hè loại 1
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,0835m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,374100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,411m3
4Ốp tường trụ, cột - XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt209,535m2
P Khoá hè loại 2
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,823m3
2Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,812100m2
3Xây tường thẳng vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,992m3
4Ốp tường trụ, cột - XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt428,83m2
Q Khuôn viên
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,85100m2
2Trồng cây Cau VuaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15Cây
3Trồng dặm cây XoàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cây
4Trồng dặm cây sao đenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71Cây
5Trồng dặm cây ngâu xén trònTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122Cây
6Trồng dặm cây mai phúcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103Cây
7Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
8Lắp bộ néo chằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83bộ
9Đắp đất mầu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.765,5m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,1184100m3
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
S Công tác đào đắp
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.787,1991m3
2San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2563100m3
3Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,6157100m3
T Cống D800,D600, D400.
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt57,362m3
2Ván khuôn gỗ móng cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4568100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤800mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2631 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 600mm. H30.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5131 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đk ống 400mm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2011 đoạn ống
6Giăng cao su cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt263Cái
7Giăng cao su cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt513Cái
8Giăng cao su cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt201Cái
9Quét nhựa bitum nóng vào tường (mặt ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.300,2221m2
U Gối cống
1Gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2631cấu kiện
2Gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5131cấu kiện
3Gối cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2011cấu kiện
4Lắp đặt gối cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2631cấu kiện
5Lắp đặt gối cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt513cái
6Lắp đặt gối cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt201cái
V Hố thu
W Hố thu nước mặt đường, SL 112 cái.
1Bê tông lót móng đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,216m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4928100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,264m3
4Ván khuôn hố thuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1232100m2
5Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,464m3
6Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45;Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt112cái
7Lắp đặt song chắn rác CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1121cấu kiện
8Sản xuất thép hình L50x30x4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5992tấn
X Hố ga thăm loại 6
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,62m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0396100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,902m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0541tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6644tấn
6Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0194100m2
Y Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,46m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3932tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt61cấu kiện
5Nắp ga bằng Composite.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
Z Hố ga thăm loại 5
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0528100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,568m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4902tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8766tấn
6Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3752100m2
AA Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,28m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5242tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,132100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81cấu kiện
5Nắp ga bằng Composite.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
6Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
AB Hố ga thăm loại 4
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,86m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1188100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,71m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1552tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,978tấn
6Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1374100m2
AC Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,38m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1795tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,297100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
5Nắp ga bằng Composite.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
6Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
AD Hố ga thăm loại 3
1Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,225m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,741m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1544tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1083tấn
6Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1461100m2
AE Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,326m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0543tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0153100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cấu kiện
5Nắp ga bằng Composite.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AF Hố ga thăm loại 2
1Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,75m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,04m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3767tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,767tấn
6Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,164100m2
AG Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,78m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6302tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,459100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt301cấu kiện
5Nắp ga bằng Composite.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
6Lắp đặt nắp ga bằng CompositeTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
AH Hố ga thăm loại 1
1Bê tông đệm móng, M100, PC40, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8m3
2Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m2
3Bê tông hố ga, M200, PC40, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,304m3
4Cốt thép hố thăm đường kính >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0618tấn
5Cốt thép hố thăm, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6434tấn
6Ván khuôn hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1224100m2
AI Tấm đan hố ga
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,608m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4347tấn
3Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1224100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81cấu kiện
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
AK Rãnh xây gạch
AL Rãnh xây gạch B=30
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,3464100m3
2Đắp đấtcông trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,3486100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt154,352m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt154,352m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,508100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt392,896m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.139,88m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122,78m3
9Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,4352100m2
AM Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,01m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4898100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,4183tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.7541cấu kiện
AN Cống D300
AO Công tác đào đắp
1Đào đất công trình, đất cấp 2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,3581m3
2San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0896100m3
3Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,224100m3
AP Cống D300.
1Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0304m3
2Ván khuôn gỗ móng cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0963100m2
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt281 đoạn ống
4Giăng cao su D300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28Cái
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,8904m2
AQ Gối cống
1Mua gối cống D300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt561cấu kiện
2Lắp đặt gối cốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt561cấu kiện
AR Ga thu nước thải loại 1
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,996m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,508m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1235100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,834m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,8m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,254m3
7Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100m2
AS Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,764m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0913100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2218tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt281cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,532100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
AT Ga thu nước thải loại 2
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,198m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,354m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5027100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,149m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt176,13m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,721m3
7Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0659100m2
AU Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,182m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3716100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9029tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1141cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,368100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt114cái
AV Ga thu nước thải loại 3
1Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,926m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,898m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0794100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,019m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,68m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,377m3
7Ván khuôn mũ mốTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1683100m2
AW Tấm bản
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,134m3
2Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0587100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1426tấn
4Lắp đặt tấm bảnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
5Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,216100m
6Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
AX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AY PHẦN CÔNG NGHỆ
AZ TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9212100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,3504100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12100m
4Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
7Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
10Kép TMK D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
11Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39cái
16Lắp đặt côn nhựa , ĐK 110/63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,9212100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,3504100m
23Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,2716100m
24Nước xúc xả thau rửa ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,7292m3
BA PHẦN XÂY DỰNG
BB ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt708,51m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,395100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,87100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,521100m3
BC HỐ VAN
BD HỐ VAN D100
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,51781m3
2Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5574m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2246m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1086tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8483tấn
6Xây gạch hố van, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,736m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,592m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,92m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2801100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,78m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt201cấu kiện
BE HỐ VAN D50 (14hố)
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,14391m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8741m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0274tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8962m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,956m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,52m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0426100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0208100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0216m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt131cấu kiện
BF GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,81m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9m3
3Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,05m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1305100m2
7Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1785100m3
BG TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,841m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3354m3
3Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8338m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1337100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0729100m3
6Nắp gang D220mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11Cái
7Trụ cứu hỏa D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11Cái
BH HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN SINH HOẠT
BI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt581m
2Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt438m
3Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt58m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt581m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt82m
6Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Đầu cáp T-plug 3x95-35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-35kv-3mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Hộp nối cáp 3x95-3mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
10Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2TTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Đầu cốt đồng M95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Măng sông ống thép D219Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
16Dây dẫn AC-70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
17Dây nối đất chống sét vanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m
18Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
19Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
20Ghế cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
21Thang trèo thao tácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
22Xà lắp ghế cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hệ thống
3Hộp chụp mặt máy biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2T.bộ
6Khóa Việt TiệpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
BK PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt264,8m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt113,3m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt218,9m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt283,8m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt326,7m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt523,2m
7Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt560,3m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D40/30 đấu chờ về nhà dânTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.714,5m
9Móng tủ 8 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8móng
10Móng tủ 6 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33móng
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F85/65Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.289m
12Lắp đặt ống thép F100 bảo vệ cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78m
13Rãnh cáp trên vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.841m
14Tiếp địa RC2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41bộ
15Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt78m
16Đầu cốt đống M185Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
17Đầu cốt đống M150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
18Đầu cốt đống M120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
19Đầu cốt đồng M95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
20Đầu cốt đồng M70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
21Đầu cốt đồng M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
22Đầu cốt đòng M35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74cái
23Đầu cốt đồng M25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt86cái
24Đầu cốt đồng M16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
25Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.919m
BL PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.510,8m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt814m
6Móng cột đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74đầu
9Đánh số cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.510,8m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt137m
12Rãi dây dồng M10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.510,8m
13Đầu cốt đồng M25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
14Đầu cốt đồng M16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt592cái
15Tiếp địa RC1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47bộ
16Tiếp địa RC2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt137m
18Rãnh cáp trên vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.026,6m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.613,6m
BM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 500kVA-35/22/0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
2Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
4Lắp đặt chống sét van 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BN PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2H.thống
6Thí nghiệm cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2mẫu
BO HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
BP Thiết bị đường dây trung thế
1Chống sét van 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
BQ Trạm biến áp
1Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
BR Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1Tủ điện 8 công tơ loại 250ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8tủ
2Tủ điện 6 công tơ loại 100ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33tủ
3Tủ điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
BS BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.881359625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 33.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->