Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191279440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 09:54:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,215,681 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế 9mx18mm | 1.450 | Cuộn | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 2 | Bu lông 14x250mm2 | 500 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 3 | Bu lông móc 16x250mm2 | 129 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | 92 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 (50x50x3) | 3.300 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 6 | Tắc kê nhựa | 500 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 7 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 (2 boulon) | 3.444 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 8 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 150-25 mm2 (2 boulon) | 80 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 9 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 34 | 1.800 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 10 | Dây đai Inox 20x0.4x1200 +khoá đai inox | 5.212 | Bộ | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 11 | Ống nối căng dây nhôm A 16 mm2 | 160 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 12 | Nối ép số 8 | 500 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 13 | Nối ép đồng nhôm 16 | 500 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 14 | Đinh vít 6x60 | 500 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 15 | Bakelit 500x400x5 | 2 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 16 | Bass chữ T (gia cố LTD) | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 17 | Bát LI bắt LA+FCO | 42 | Bộ | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 18 | Bát LL bắt LA+FCO | 77 | Bộ | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 19 | Băng keo cách điện trung thế19mm-9,1m (ngoài trời) | 50 | Cuộn | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 20 | Bu lông 16x50mm | 80 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 21 | Bu lông 16x100mm | 2 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 22 | Bu lông 16x150mm | 422 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 23 | Bu lông 16x250mm | 554 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 24 | Bu lông 16x300mm | 258 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 25 | Bu lông 16x350mm | 141 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 26 | Bu lông 16x400mm | 42 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 27 | Bu lông 8x30mm | 52 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 28 | Bu lông Inox 12x30mm | 5 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 29 | Bu lông mắt 16x250mm | 5 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 30 | Bu lông mắt 16x300mm | 5 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 31 | Bu lông móc 16x300mm | 65 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 32 | Bu lông VRS 16x300mm | 10 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 33 | Bu lông VRS 16x350mm | 30 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 34 | Bu lông VRS 16x400mm | 4 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 35 | Bu lông VRS 16x750mm | 8 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 36 | Cát vàng | 14 | M3 | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 37 | Cần FCO 100A | 10 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 38 | Co lơi ĐK 114 dày 5mm | 8 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 39 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 114 dày 5mm | 12 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 40 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 60 dày 5mm | 25 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 41 | Cọ sơn (bể rộng bản 12cm) | 20 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 42 | Co sừng DK 114 | 8 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 43 | Coc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng 16µm | 510 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 44 | Đá 1x2 | 28 | M3 | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 45 | Đầu Cosse ép đồng 120mm2 | 48 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 46 | Đầu Cosse ép đồng 150mm2 | 12 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 47 | Đầu Cosse ép đồng 240mm2 | 24 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 48 | Đầu Cosse ép đồng 25mm2 | 445 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 49 | Đầu Cosse ép đồng 50mm2 | 82 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 50 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | 24 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 51 | Đầu Cosse ép đồng 95mm2 | 32 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 52 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 28 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 53 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 150mm2 | 28 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 54 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 185mm2 | 12 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 55 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 36 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 56 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | 28 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 57 | Keo dán ống nhựa (200g/tuýp) | 16 | Tuýp | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 58 | Keo silicol | 60 | Tuýp | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 59 | Khánh tam giác | 154 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 60 | Kẹp dừng dây 3U-4mm (50- 70mm2) | 54 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 61 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | 43 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 62 | Kẹp hotline 4/0 | 24 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 63 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | 38 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 64 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x70mm2 | 5 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 65 | Kẹp quai 4/0 | 24 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 66 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x120mm2 | 50 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 67 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm2 | 56 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 68 | Khâu VRN ĐK114 | 8 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 69 | Khâu VRN ĐK60 | 13 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 70 | Khâu VRT ĐK114 | 8 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 71 | Khâu VRT ĐK60 | 13 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 72 | Long đền tròn ĐK 14 | 104 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 73 | Máng che dây chằng ( sơn vàng) 0,4x2000 | 2 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 74 | Móc treo chữ A | 5 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 75 | Móc treo chữ U dài D16 | 218 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 76 | Nắp chụp đầu COSSE 120MM2 | 16 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 77 | Nắp chụp đầu COSSE 150MM2 | 40 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 78 | Nắp chụp đầu COSSE 240MM2 | 24 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 79 | Nắp chụp đầu COSSE 70MM2 | 24 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 80 | Nắp chụp đầu COSSE 95MM2 | 40 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 81 | Nắp chụp đầu COSSE 50MM2 | 52 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 82 | Nắp chụp đầu cực FCO trên + dưới | 23 | Bộ | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 83 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | 50 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 84 | Nắp chụp LA | 81 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 85 | Nắp chụp MBA | 42 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 86 | NEO XÒE + ĐĨA SEN | 2 | Bộ | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 87 | Nối ép WR 279 | 574 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 88 | Nối ép WR 379 | 97 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 89 | Nối ép WR 399 | 44 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 90 | Nối ép WR 419 | 266 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 91 | Nối ép WR 815 | 58 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 92 | Nối ép WR 835 | 44 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 93 | Nối ép WR 875 | 108 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 94 | Nối ép WR 929 | 68 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 95 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 136 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 96 | Ống co nhiệt 24KV DK 150/60 dày >1mm, chịu nhiệt 120-140độC | 10 | Mét | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 97 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 120mm2 ( không có lõi thép) | 12 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 98 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 150mm2 ( không có lõi thép) | 12 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 99 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 185mm2 ( không có lõi thép) | 12 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 100 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm2 ( không có lõi thép) | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 101 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 ( không có lõi thép) | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 102 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 ( không có lõi thép) | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 103 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 95mm2 ( không có lõi thép) | 10 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 104 | Ống nối đồng 120mm2 | 4 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 105 | Ống nối đồng 150mm2 | 4 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 106 | Ống xoắn ruột gà ĐK 100 | 22 | Mét | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 107 | Que hàn | 900 | Que | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 108 | Roon MBA 3 pha 160kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 109 | Roon MBA 3 pha 250kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 110 | Roon MBA 3 pha 320kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 111 | Roon MBA 3 pha 400kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 112 | Cây sắt tiếp địa đấu trung tính lưới (sắt tròn đường kính 10mm nhúng kẽm, dài 9m = 5,6kg, có bass bắt đầu cosse) | 155 | Cây | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 113 | Cây sắt tiếp địa vỏ tủ (sắt tròn đường kính 10mm nhúng kẽm, dài 1,5m = 0,93kg, có bass bắt đầu cosse) | 10 | Cây | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 114 | Sắt tròn đường kính 10mm (nhúng kẽm) | 945 | Kg | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 115 | Sơn đen | 5 | Kg | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 116 | Sơn đỏ | 5 | Kg | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 117 | Sơn trắng | 20 | Kg | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 118 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 160kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 119 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 250kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 120 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 320kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 121 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 400kVA | 6 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 122 | Ty neo nhúng kẽm 16x2400mm | 7 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 123 | Ubont cỡ 150mm2 | 4 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 124 | Ubont cỡ 240mm2 | 4 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 125 | Xi măng | 10.100 | Kg | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 126 | Giáp níu cáp bọc trung thế ACX 185mm2 | 18 | bộ | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) | ||
| 127 | yếm cáp | 5 | Cái | Theo Bảng Phụ lục Yêu cầu đặc tính kỹ thuật của các loại hàng hoá (đính kèm cùng Hồ sơ yêu cầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi