Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa không khí năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống điều hòa không khí năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viên phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:47:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,616,210,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về tích chất dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) có nội dung bảo hành công trình tối thiểu 12 tháng;Tương tự về quy mô dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống điều hòa không khí hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị phần bảo hành bằng hoặc lớn hơn 2.540.000.000 VND;Ghi chú: Giá trị phần bảo hành theo quy định trong Hợp đồng hoặc trường hợp hợp đồng không thể hiện giá trị phần bảo hành thì giá trị phần bảo hành theo quy định tại Khoản 7, Điều 28 của Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021, cụ thể như sau:a) 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt và cấp I;b) 5% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp còn lại;Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý toàn hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp trung cấp trở lên)-Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân Bảo trì-Cơ khí: 1 người-Điện lạnh: 2 người-Điện: 1 người |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp)-Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy và dụng cụ thử ống gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử áp lực ống gió |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt tường,… |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt tường cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt tường,… |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Dụng cụ thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thử áp các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thứ tự pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo áp lực khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo áp lực khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bắn vít cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường,…các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống điều hòa không khí năm 2021 Bảo trì hệ thống điều hòa không khí năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viên phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Bệnh viện Hùng Vương
+ Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Tp.HCM. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 50 lít đến 200 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 33 | 1 tháng/lần |
| 2 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 210 lít đến 300 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 4 | 1 tháng/lần |
| 3 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 320 lít đến 1000 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 14 | 1 tháng/lần |
| 4 | Tủ trữ thuốc (Dung tích: 1100 lít đến 2000 lít) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 8 | 1 tháng/lần |
| 5 | Máy ướp xác | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 1 tháng/lần |
| 6 | Máy lạnh 10HP | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 1 tháng/lần |
| 7 | Máy lạnh 5,5HP âm trần | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 6 | 1 tháng/lần |
| 8 | Máy lạnh 5HP đứng | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 2 tháng/lần |
| 9 | Máy lạnh 2,5HP (bảo trì 01 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 1 | 1 tháng/lần |
| 10 | Máy lạnh 2,5HP (bảo trì 02 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 12 | 2 tháng/lần |
| 11 | Máy lạnh (công suất từ 1HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 484 | 1 tháng/lần |
| 12 | Máy lạnh (công suất từ 1,5HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 6 | 2 tháng/lần |
| 13 | Máy lạnh khu vực phòng mỗ (công suất từ 1HP đến 2HP) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 48 lần/ năm cho mỗi cái | cái | 18 | 1 tuần/lần |
| 14 | Dàn nóng/dàn lạnh loại treo tường - Công suất: 2.6kw - 7.1kw (Bảo trì 01 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 330 | 1 tháng/lần |
| 15 | Dàn nóng/dàn lạnh loại treo tường - Công suất: 2.6kw - 7.1kw (Bảo trì 02 tháng/lần) | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 89 | 2 tháng/lần |
| 16 | Dàn nóng/dàn lạnh âm trần nối ống gió, gas R410A, công suất: 14.7kw-35kw | Cung cấp dịch vụ bảo trì 06 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 12 | 2 tháng/lần |
| 17 | Máy lạnh trung tâm - Dàn lạnh AHU | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 11 | 1 tháng/lần |
| 18 | Cụm dàn nóng VRF 107 -120 kw | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi máy | máy | 5 | 1 tháng/lần |
| 19 | Máy lạnh đứng | Cung cấp dịch vụ bảo trì 12 lần/ năm cho mỗi bộ | Bộ | 13 | 1 tháng/lần |
| 20 | Quản lý toàn hệ thống (tối thiểu kỹ sư) | Thực hiện 312 ngày/năm và 24h/7 ngày | Vị trí | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp đại học |
| 21 | Công nhân kỹ thuật vận hành | Thực hiện 365 ngày/năm và 24h/7 ngày | Vị trí | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp |
| 22 | Dây curoa (V- Belt) - chu vi 75cm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 96 | |
| 23 | Dây curoa (V- Belt) - chu vi 70cm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 48 | |
| 24 | Dây curoa (V- Belt) - chu vi 115cm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 18 | |
| 25 | Bạc đạn - gối đở quạt gió cấp - đường kính trong Ø20 | Cung cấp và lắp đặt | cặp | 32 | |
| 26 | Bạc đạn quạt gió hồi - đường kính trong Ø17 | Cung cấp và lắp đặt | cặp | 32 | |
| 27 | Bạc đạn - gối đở quạt gió cấp - đường kính trong Ø25 | Cung cấp và lắp đặt | cặp | 12 | |
| 28 | Bộ lọc thô G4. Kích thước 395x495x46mm (KT: 20"x16") | Cung cấp và lắp đặt | cái | 64 | |
| 29 | Bộ lọc thô G4. Kích thước 394x594x46mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 30 | Bộ lọc thô G4. Kích thước 289x594x46mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 31 | Bộ lọc thô G4. Kích thước 595x595x46mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 32 | Bộ lọc thô G3. Kích thước 260x360x15mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 8 | |
| 33 | Túi lọc F8. Kích thước 391x490x600mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 64 | |
| 34 | Túi lọc F8. Kích thước 391x592mmx600mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 35 | Túi lọc F8. Kích thước 287x592x600mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 36 | Túi lọc F8. Kích thước 592x592mmx600mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 37 | Bộ lọc thô G4. Kích thước 595x595x46mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 38 | Bộ lọc thô G4. Kích thước 289x594x46mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 39 | Bộ lọc thô G3. Kích thước 260x360x15mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 80 | |
| 40 | Bộ lọc thô G3. Kích thước 410x360x15mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 8 | |
| 41 | Bộ lọc thô G3. Kích thước 260x210x15mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 42 | Bộ lọc thô G3. Kích thước 110x110x15mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 12 | |
| 43 | Túi lọc F8. Kích thước 592x592mmx600mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 44 | Túi lọc F8. Kích thước 287x592mmx600mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 2 | |
| 45 | Lọc HEPA H14. Kích thước 1219x610x66mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 45 | |
| 46 | Lọc HEPA H14. Kích thước 762x610x150mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 | |
| 47 | Lọc HEPA H14. Kích thước 610x610x150mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 18 | |
| 48 | Lọc HEPA H14. Kích thước 305x610x150mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 10 | |
| 49 | Lọc HEPA H14. Kích thước 305x305x150mm | Cung cấp và lắp đặt | cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về tích chất dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) có nội dung bảo hành công trình tối thiểu 12 tháng;Tương tự về quy mô dịch vụ: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, vận hành hệ thống điều hòa không khí hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí có giá trị phần bảo hành bằng hoặc lớn hơn 2.540.000.000 VND;Ghi chú: Giá trị phần bảo hành theo quy định trong Hợp đồng hoặc trường hợp hợp đồng không thể hiện giá trị phần bảo hành thì giá trị phần bảo hành theo quy định tại Khoản 7, Điều 28 của Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021, cụ thể như sau:a) 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt và cấp I;b) 5% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng cấp còn lại;Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý toàn hệ thống | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật vận hành | 1 | -Tốt nghiệp chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp trung cấp trở lên)-Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân Bảo trì-Cơ khí: 1 người-Điện lạnh: 2 người-Điện: 1 người | 4 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp)-Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tham gia công tác bảo trì hệ thống điều hòa không khí hoặc lắp đặt hệ thống điều hòa không khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút chân không | Dùng để hút chân không | 2 |
| 2 | Máy và dụng cụ thử ống gió | Thử áp lực ống gió | 2 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Dùng để cắt tường,… | 5 |
| 4 | Máy cắt tường cầm tay | Dùng để cắt tường,… | 5 |
| 5 | Dụng cụ thử áp | Dùng để thử áp các loại | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo cách điện | Đo cách điện | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo thứ tự pha | Đo thứ tự pha | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực khí | Đo áp lực khí | 2 |
| 9 | Máy hàn điện tử | Hàn các loại | 2 |
| 10 | Máy bắn vít cầm tay | Bắn vít | 5 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường,…các loại | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi