Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 14:55:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66143E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI NÀ BÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục 2, Chương V | 93,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,6757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 70,3516 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 248,4018 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 116,92 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 81,416 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp đá granit bậ tam cấp | Mục 2, Chương V | 13,374 | m2 |
| 8 | Đục lớp láng sê nô cũ | Mục 2, Chương V | 18,7376 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch vỡ các loại | Mục 2, Chương V | 11,8886 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 10,53 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 17,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang và toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 14 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 7,59 | m2 |
| 15 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,1836 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 7,7962 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,1355 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,1807 | m3 |
| 21 | Gia công lan can INOX | Mục 2, Chương V | 0,0772 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can INOX | Mục 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 225,9694 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 116,92 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,4908 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,7904 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,6256 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 50,732 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 70,3516 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,374 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 147,604 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 276,7002 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,7376 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 63,468 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1132 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 29,174 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1132 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2, Chương V | 68 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 53 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp chia ngả | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 58 | Cút PVC D90 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D110/90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng xông PVC D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 61 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,2041 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,1134 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,1366 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,134 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 6,7 | m3 |
| 67 | Ni lông lót sân | Mục 2, Chương V | 67 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,7 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 125,1 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 125,1 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,342 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,0834 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,1344 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,6829 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 5,6648 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 50 | cấu kiện |
| 77 | Nạo vét lòng rãnh | Mục 2, Chương V | 7,575 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,364 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,025 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 50 | cấu kiện |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 0,3744 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,048 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,135 | m3 |
| 86 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,0362 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1243 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,4863 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,0362 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1243 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,4863 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 0,2948 | 100m2 |
| B | CHI NÁNH NHÂN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục 2, Chương V | 93,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,6757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 70,3516 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 248,4018 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 116,92 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 81,416 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp đá granit bậ tam cấp | Mục 2, Chương V | 13,374 | m2 |
| 8 | Đục lớp láng sê nô cũ | Mục 2, Chương V | 18,7376 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch vỡ các loại | Mục 2, Chương V | 11,8886 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 10,53 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 17,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang và toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 14 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 7,59 | m2 |
| 15 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,1836 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 7,7962 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,1355 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,1807 | m3 |
| 21 | Gia công lan can INOX | Mục 2, Chương V | 0,0772 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can INOX | Mục 2, Chương V | 6,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 225,9694 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 116,92 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,4908 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,7904 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,6256 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 50,732 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 70,3516 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,374 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 147,604 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 276,7002 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,7376 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 63,468 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1132 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 29,174 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1132 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2, Chương V | 68 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 53 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp chia ngả | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 58 | Cút PVC D90 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D110/90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Măng xông PVC D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 61 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,1805 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,6571 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,3365 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,88 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,6 | m |
| 69 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,1322 | tấn |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục 2, Chương V | 11,88 | m2 |
| 71 | Đắp đầu + chân trụ cổng | Mục 2, Chương V | 2 | CK |
| 72 | Gia công cổng sắt | Mục 2, Chương V | 0,0846 | tấn |
| 73 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,1727 | tấn |
| 74 | Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mm | Mục 2, Chương V | 7,56 | M2 |
| 75 | Bánh xe đẩy bằng thép | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 9,33 | m2 |
| 77 | Cắt dán trang trí, chữ tên biển | Mục 2, Chương V | 1 | ck |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 4 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0839 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7994 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,5669 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 49,3681 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 74,3036 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 123,6717 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14 | Mục 2, Chương V | 0,494 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 17,9234 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mục 2, Chương V | 32,526 | m2 |
| 91 | Mác gang đúc | Mục 2, Chương V | 234 | cái |
| 92 | Mua đất san nền | Mục 2, Chương V | 81,62 | m3 |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,8162 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,8162 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,8162 | 100m3/1km |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,8162 | 100m3 |
| 97 | Ni lông chống mất nước | Mục 2, Chương V | 53 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,53 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 163 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 216 | m2 |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 23,25 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 19,93 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0396 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,5814 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,2575 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,2575 | 100m3/1km |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục 2, Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mục 2, Chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 114 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,1736 | m3 |
| 116 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục 2, Chương V | 2,1736 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,0217 | 100m3/1km |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 3,9858 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,412 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,619 | m3 |
| 123 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,2594 | tấn |
| 124 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,74 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,51 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,2594 | tấn |
| 127 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,74 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,51 | tấn |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi 11 sóng chống nóng chông ồn, dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 1,5466 | 100m2 |
| C | CHI NÁNH NHÂN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục 2, Chương V | 93,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 2,6757 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 70,3516 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 248,4018 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục 2, Chương V | 116,92 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 81,416 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp đá granit bậ tam cấp | Mục 2, Chương V | 13,374 | m2 |
| 8 | Đục lớp láng sê nô cũ | Mục 2, Chương V | 18,7376 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch vỡ các loại | Mục 2, Chương V | 11,8886 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục 2, Chương V | 10,53 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 17,04 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang và toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 14 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 7,59 | m2 |
| 15 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,1836 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 7,7962 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,1355 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,1807 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 225,9694 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 116,92 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,4908 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,7904 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 69,6256 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 50,732 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 70,3516 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,374 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 147,604 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 276,7002 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,7376 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 63,468 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1132 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 29,174 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,1972 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1132 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2, Chương V | 68 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 51 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp chia ngả | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 56 | Cút PVC D90 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D110/90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 58 | Măng xông PVC D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 59 | Qủa cầu chắn rác bằng INOX | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 18,8188 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,8234 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,072 | m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,0098 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,0098 | tấn |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 6,2497 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,0377 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0327 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,7468 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,6504 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,072 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 2, Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,9757 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,3638 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,665 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,1048 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,3843 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0377 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 6 | cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mục 2, Chương V | 2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút PVC D 110 | Mục 2, Chương V | 2 | CÁI |
| 87 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 12,5775 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,0886 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0605 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,759 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,4468 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2, Chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,2359 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,1667 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0078 | tấn |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 56,07 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 79,371 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 20,42 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 75,0693 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 1,6217 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,7841 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,8416 | m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1659 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,0537 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 9,984 | m2 |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,1659 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,0537 | tấn |
| 110 | Bu lông M12 | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 0,3892 | 100m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 24,7217 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 56,07 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 3,52 | m2 |
| 115 | Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 3,48 | M2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 2, Chương V | 0,0624 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục 2, Chương V | 2,6534 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 3,48 | m2 |
| 119 | Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 2,205 | m2 |
| 120 | Chân inox 304 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 121 | Bản lề | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Máy bơm tăng áp | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 127 | Gía treo đèn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 131 | Hộp chia ngả | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Vòi rửa INOX | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2, Chương V | 43 | cái |
| 145 | Khớp chữ thập PPR D20 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút PPR D20 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 147 | Cút ren trong PPR 20 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 148 | Tê PPR D20 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 149 | Tê ren trong PPR D20 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 150 | Racco PPR D20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 151 | Kép PPR D20 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 153 | Cút PPR D32 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 154 | Côn thu PPR D32/20 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 155 | Racco PPR D32 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 156 | Kép PPR D32 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 157 | Van chặn PPR D20 | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Van phao điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 159 | Van 1 chiều | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục 2, Chương V | 0,19 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,03 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 164 | Cút PVC D110 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 165 | Y PVC D110 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 166 | Chếch PVC 110 | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 167 | Côn thu PVC D110/75 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 169 | Cút PVC D75 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 170 | Tê PVC 75 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 171 | Côn thu PVC D75/42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 172 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 10,125 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,375 | m3 |
| 174 | Ni lông chống mất nước | Mục 2, Chương V | 67,5 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,75 | m3 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 67,5 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 67,5 | m2 |
| 178 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 58,59 | m3 |
| 179 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mục 2, Chương V | 76,4 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0508 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,7455 | m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,168 | 100m |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 5,0761 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,1026 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,9735 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,9735 | 100m3/1km |
| 188 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục 2, Chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 189 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mục 2, Chương V | 0,0038 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66143E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | - Tải trọng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy đào | - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | - Đang hoạt động bình thường- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi