Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914784-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210872731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 14:55:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66143E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ - Trường Mầm non Tân Mai, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI NÀ BÓ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V93,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,6757m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V70,3516m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhàMục 2, Chương V248,4018m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục 2, Chương V116,92m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục 2, Chương V81,416m2
7Phá dỡ lớp đá granit bậ tam cấpMục 2, Chương V13,374m2
8Đục lớp láng sê nô cũMục 2, Chương V18,7376m2
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch vỡ các loạiMục 2, Chương V11,8886m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1189100m3
11Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V10,53m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V17,04m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang và toàn bộ hệ thống điện, thoát nước máiMục 2, Chương V5công
14Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V7,59m2
15Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmMục 2, Chương V12,3m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,1836tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục 2, Chương V7,7962m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V12,3m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,1355m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V2,1807m3
21Gia công lan can INOXMục 2, Chương V0,0772tấn
22Lắp dựng lan can INOXMục 2, Chương V6,16m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V225,9694m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,24m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V116,92m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V41,4908m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,7904m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V69,6256m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V50,732m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V70,3516m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,374m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V147,604m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V276,7002m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,7376m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V63,468m2
36Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1132tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1972tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V29,174m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1972tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1132tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,1772100m2
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICMục 2, Chương V5cái
43Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V7bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V2bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V5cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V5cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V42m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, Chương V140m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V68m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2, Chương V10m
53Tủ điện tổng 500x400x200Mục 2, Chương V1cái
54Hộp chia ngảMục 2, Chương V10cái
55Móc treo quạt trầnMục 2, Chương V5cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V9cái
58Cút PVC D90Mục 2, Chương V1cái
59Côn thu PVC D110/90Mục 2, Chương V4cái
60Măng xông PVC D90Mục 2, Chương V4cái
61Qủa cầu chắn rác bằng INOXMục 2, Chương V4cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,2041m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,1134m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,1366m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V1,134m2
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V6,7m3
67Ni lông lót sânMục 2, Chương V67m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,7m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V125,1m2
70Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V125,1m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,342m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,0834m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V0,1344m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,6829m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V5,6648m2
76Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V50cấu kiện
77Nạo vét lòng rãnhMục 2, Chương V7,575m3
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,364m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,025tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0213100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V50cấu kiện
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,3744m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,048m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,018100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,135m3
86Gia công cột bằng thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,0362tấn
87Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1243tấn
88Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,4863tấn
89Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,0362tấn
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1243tấn
91Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,4863tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục 2, Chương V0,2948100m2
B CHI NÁNH NHÂN 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V93,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,6757m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V70,3516m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhàMục 2, Chương V248,4018m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục 2, Chương V116,92m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục 2, Chương V81,416m2
7Phá dỡ lớp đá granit bậ tam cấpMục 2, Chương V13,374m2
8Đục lớp láng sê nô cũMục 2, Chương V18,7376m2
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch vỡ các loạiMục 2, Chương V11,8886m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1189100m3
11Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V10,53m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V17,04m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang và toàn bộ hệ thống điện, thoát nước máiMục 2, Chương V5công
14Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V7,59m2
15Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmMục 2, Chương V12,3m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,1836tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục 2, Chương V7,7962m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V12,3m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,1355m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V2,1807m3
21Gia công lan can INOXMục 2, Chương V0,0772tấn
22Lắp dựng lan can INOXMục 2, Chương V6,16m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V225,9694m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,24m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V116,92m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V41,4908m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,7904m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V69,6256m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V50,732m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V70,3516m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,374m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V147,604m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V276,7002m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,7376m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V63,468m2
36Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1132tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1972tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V29,174m2
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1972tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1132tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục 2, Chương V1,1772100m2
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICMục 2, Chương V5cái
43Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V7bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V2bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V5cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V5cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V42m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, Chương V140m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V68m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2, Chương V10m
53Tủ điện tổng 500x400x200Mục 2, Chương V1cái
54Hộp chia ngảMục 2, Chương V10cái
55Móc treo quạt trầnMục 2, Chương V5cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V9cái
58Cút PVC D90Mục 2, Chương V1cái
59Côn thu PVC D110/90Mục 2, Chương V4cái
60Măng xông PVC D90Mục 2, Chương V4cái
61Qủa cầu chắn rác bằng INOXMục 2, Chương V4cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0223100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0074100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,1805m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V0,6571m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V1,3365m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,88m2
68Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,6m
69Sản xuất cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,1322tấn
70Quét vôi 3 nước trắngMục 2, Chương V11,88m2
71Đắp đầu + chân trụ cổngMục 2, Chương V2CK
72Gia công cổng sắtMục 2, Chương V0,0846tấn
73Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,1727tấn
74Tấm tôn bịt cổng dày 1,5mmMục 2, Chương V7,56M2
75Bánh xe đẩy bằng thépMục 2, Chương V2cái
76Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V9,33m2
77Cắt dán trang trí, chữ tên biểnMục 2, Chương V1ck
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,0686100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,48m3
80Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V4m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0839tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1133100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,7994m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,5669m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V49,3681m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V74,3036m2
87Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V123,6717m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Mục 2, Chương V0,494tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V17,9234m2
90Lắp dựng hoa sắt tường ràoMục 2, Chương V32,526m2
91Mác gang đúcMục 2, Chương V234cái
92Mua đất san nềnMục 2, Chương V81,62m3
93Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,8162100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,8162100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,8162100m3/1km
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,8162100m3
97Ni lông chống mất nướcMục 2, Chương V53m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,53m3
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V163m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V216m2
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mục 2, Chương V1bể
102Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V23,25m3
103Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V19,93m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0332100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0396tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,5814m3
107Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,07100m
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,3206100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0631100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,2575100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,2575100m3/1km
112Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, Chương V0,0026100m3
113Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mục 2, Chương V0,0019100m3
114Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V1cấu kiện
115Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,1736m3
116Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục 2, Chương V2,1736m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0217100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0217100m3/1km
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V3,9858m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,412m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,1776100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,619m3
123Gia công cột bằng thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,2594tấn
124Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,74tấn
125Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,51tấn
126Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,2594tấn
127Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mục 2, Chương V0,74tấn
128Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,51tấn
129Lợp mái che tường bằng tôn xốp múi 11 sóng chống nóng chông ồn, dày 0,4mmMục 2, Chương V1,5466100m2
C CHI NÁNH NHÂN 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V93,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V2,6757m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V70,3516m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhàMục 2, Chương V248,4018m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục 2, Chương V116,92m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục 2, Chương V81,416m2
7Phá dỡ lớp đá granit bậ tam cấpMục 2, Chương V13,374m2
8Đục lớp láng sê nô cũMục 2, Chương V18,7376m2
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch vỡ các loạiMục 2, Chương V11,8886m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,1189100m3
11Cạo rỉ các kết cấu thépMục 2, Chương V10,53m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V17,04m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và lan can hành lang và toàn bộ hệ thống điện, thoát nước máiMục 2, Chương V5công
14Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V7,59m2
15Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmMục 2, Chương V12,3m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,1836tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục 2, Chương V7,7962m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V12,3m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,1355m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V2,1807m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V225,9694m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,24m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V116,92m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V41,4908m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,7904m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V69,6256m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V50,732m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V70,3516m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,374m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V147,604m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V276,7002m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V18,7376m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V63,468m2
34Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1132tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1972tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V29,174m2
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1972tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1132tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,1772100m2
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICMục 2, Chương V5cái
41Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V7bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V2bộ
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V5cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V5cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V42m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, Chương V140m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V68m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2, Chương V10m
51Tủ điện tổng 500x400x200Mục 2, Chương V1cái
52Hộp chia ngảMục 2, Chương V10cái
53Móc treo quạt trầnMục 2, Chương V5cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,2100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V9cái
56Cút PVC D90Mục 2, Chương V1cái
57Côn thu PVC D110/90Mục 2, Chương V4cái
58Măng xông PVC D90Mục 2, Chương V4cái
59Qủa cầu chắn rác bằng INOXMục 2, Chương V4cái
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V18,8188m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,8234m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0096100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,072m3
64Gia công cột bằng thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,0098tấn
65Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,0098tấn
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V6,2497m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V4,0377m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0327tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,1588100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,7468m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,1288100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,148100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,6504m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,072tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, Chương V0,0262100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,9757m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,3638m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V16,665m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V4,1048m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3843m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0377tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0176100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V6cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMục 2, Chương V2100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMục 2, Chương V2cái
86Cút PVC D 110Mục 2, Chương V2CÁI
87Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V12,5775m3
88Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,0886m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0605tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,069100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,759m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,4468m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,2042100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2359tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,1667m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0199100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0078tấn
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V56,07m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V79,371m2
100Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V20,42m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V75,0693m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V1,6217m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,7841m3
104Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V27,8416m2
105Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1659tấn
106Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,0537tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V9,984m2
108Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1659tấn
109Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mục 2, Chương V0,0537tấn
110Bu lông M12Mục 2, Chương V32cái
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục 2, Chương V0,3892100m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V24,7217m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V56,07m2
114Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V3,52m2
115Cửa sổ, vách kinh mở quay,mở lậtnhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V3,48M2
116Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,0624tấn
117Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục 2, Chương V2,6534m2
118Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V3,48m2
119Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Mục 2, Chương V2,205m2
120Chân inox 304Mục 2, Chương V6cái
121Bản lềMục 2, Chương V6cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
124Lắp đặt loại đèn LED MÍCA dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V1bộ
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V1bộ
126Máy bơm tăng ápMục 2, Chương V1cái
127Gía treo đènMục 2, Chương V1bộ
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V30m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, Chương V30m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V20m
131Hộp chia ngảMục 2, Chương V3cái
132Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 2, Chương V1bộ
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V5cái
134Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V4bộ
135Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiMục 2, Chương V1bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V5bộ
137Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, Chương V5cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
140Vòi rửa INOXMục 2, Chương V5cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,28100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục 2, Chương V0,1100m
143Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,3100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMục 2, Chương V43cái
145Khớp chữ thập PPR D20Mục 2, Chương V1cái
146Cút PPR D20Mục 2, Chương V10cái
147Cút ren trong PPR 20Mục 2, Chương V10cái
148Tê PPR D20Mục 2, Chương V6cái
149Tê ren trong PPR D20Mục 2, Chương V8cái
150Racco PPR D20Mục 2, Chương V4cái
151Kép PPR D20Mục 2, Chương V4cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMục 2, Chương V6cái
153Cút PPR D32Mục 2, Chương V3cái
154Côn thu PPR D32/20Mục 2, Chương V1cái
155Racco PPR D32Mục 2, Chương V1cái
156Kép PPR D32Mục 2, Chương V1cái
157Van chặn PPR D20Mục 2, Chương V1Cái
158Van phao điệnMục 2, Chương V1cái
159Van 1 chiềuMục 2, Chương V1cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục 2, Chương V0,19100m
162Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,03100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục 2, Chương V20cái
164Cút PVC D110Mục 2, Chương V3cái
165Y PVC D110Mục 2, Chương V2cái
166Chếch PVC 110Mục 2, Chương V14cái
167Côn thu PVC D110/75Mục 2, Chương V1cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMục 2, Chương V10cái
169Cút PVC D75Mục 2, Chương V6cái
170Tê PVC 75Mục 2, Chương V3cái
171Côn thu PVC D75/42Mục 2, Chương V1cái
172Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V10,125m3
173Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V3,375m3
174Ni lông chống mất nướcMục 2, Chương V67,5m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,75m3
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V67,5m2
177Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V67,5m2
178Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V58,59m3
179Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục 2, Chương V76,4m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0426100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0508tấn
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,7455m3
183Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,168100m
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V5,0761100m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V2,1026100m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,9735100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,9735100m3/1km
188Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, Chương V0,0052100m3
189Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mục 2, Chương V0,0038100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66143E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
2 Máy đầm bàn - Công suất >=1 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
3 Máy hàn - Công suất >=23 kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
4 Máy đầm cóc - Tải trọng >=70kg- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
5 Máy cắt uốn thép - Công suất >= 5kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
6 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
7 Máy trộn vữa - Dung tích >=150 lít- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
9 Máy đào - Dung tích gầu >= 0,8m3- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
10 Máy khoan cầm tay - Công suất >= 0,62kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
11 Máy cắt gạch đá - Công suất >= 1,7kw- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.2
12 Máy vận thăng hoặc tời - Tải trọng >=0,8 tấn- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ - Đang hoạt động bình thường- Nhà thầu nộp hóa đơn sở hữu máy móc hoặc giấy phép đăng ký sử dụng máy hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc bản gốc, trường hợp thuê máy móc nhà thầu phải nộp Hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu máy bản gốc để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->