Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Hạ Lang |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834731 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:29:00 đến ngày 2021-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.804.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.565.413.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên/người thuyết trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên/người thuyết trình có trình độ Tiến sỹ chuyên ngành Quản lý hành chính công/Quản lý công/Luật;- Có ít nhất 1 người là giảng viên cao cấp, còn lại là giảng viên chính;- Là chủ biên/đồng chủ biên của ít nhất 01 cuốn sách/giáo trình có nội dung về quản lý hành chính công/quản lý Nhà nước/luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giảng viên/người thuyết trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên/người thuyết trình có trình độ Tiến sỹ chuyên ngành Văn hoá học/Ngôn ngữ học,- Là giảng viên cao cấp;- Là chủ biên/đồng chủ biên của ít nhất 01 cuốn sách/giáo trình có nội dung về kỹ năng hành chính/giao tiếp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý lớp có trình độ đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nội vụ huyện Hạ Lang |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện Hạ Lang năm 2021 Tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức và kỹ năng cho cán bộ, công chức trên địa bàn huyện Hạ Lang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Nội vụ huyện Hạ Lang;
- Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Hạ Lang – Thị Trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Lang Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Thời gian khảo sát: 02 ngày |
| 2 | Tiền phòng nghỉ | Chương V E-HSMT | Phòng | 2 | Thời gian khảo sát: 02 ngày |
| 3 | Tiền ăn | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Thời gian khảo sát: 02 ngày |
| 4 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 5 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 6 | Phụ cấp lưu trú của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 7 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 8 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 9 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 10 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 11 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 12 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 13 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 132 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 14 | Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong,…) (5 người/nhóm) | Chương V E-HSMT | Bộ | 26 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 15 | Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên. | Chương V E-HSMT | Bộ | 132 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 16 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 17 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 132 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 18 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 19 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 20 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ lễ tân ngoại giao, tiếp khách tại các cơ quan, đơn vị |
| 21 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 22 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 23 | Phụ cấp lưu trú của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 24 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 25 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 26 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 27 | Sách in "Hướng dẫn công tác thi đua khen thưởng - Cẩm nang về văn thư lưu trữ, văn bản điện tử"-NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 28 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 29 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 30 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 31 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 32 | Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong,…) (5 người/nhóm) | Chương V E-HSMT | Bộ | 23 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 33 | Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên. | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 34 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 35 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 117 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 36 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 37 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 38 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ công tác thi đua, khen thưởng |
| 39 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 40 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 41 | Phụ cấp lưu trú của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 42 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 43 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 44 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 45 | Sách in "Cẩm nang dành cho đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và 200 câu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026"-NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 46 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 47 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 48 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 49 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 50 | Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong,…) (5 người/nhóm) | Chương V E-HSMT | Bộ | 23 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 51 | Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên. | Chương V E-HSMT | Bộ | 117 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 52 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 53 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 117 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 54 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 55 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 56 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng hoạt động cho đại biểu HĐND cấp xã |
| 57 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 16 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 58 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 59 | Phụ cấp lưu trú của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 60 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 61 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 62 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 63 | Sách in "Chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, tổ dân phố; Quy định đối với cán bộ công chức, viên chức; Đổi mới sắp xếp bộ máy"- NXB Tài chính | Chương V E-HSMT | Bộ | 272 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 64 | Chi hỗ trợ học viên thuộc đối tượng không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 194 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 65 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 66 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 67 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 68 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 272 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 69 | Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong,…) (5 người/nhóm) | Chương V E-HSMT | Bộ | 54 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 70 | Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên. | Chương V E-HSMT | Bộ | 272 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 71 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 72 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 272 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 73 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 74 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 75 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 4 | Lớp Tập huấn, hướng dẫn thực hiện các quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố theo nghị định số 34/2019/NĐ-CP và thông tư 13/2019/TT-BNV |
| 76 | Xây dựng chương trình khung | Chương V E-HSMT | Tiết | 24 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 77 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 78 | Phụ cấp lưu trú của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 79 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 80 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Cao Bằng và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 81 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 82 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 83 | Máy tính, máy chiếu, phông chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 84 | Chi maket, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 85 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 56 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 86 | Chi văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, giấy màu, băng dính trong,…) (5 người/nhóm) | Chương V E-HSMT | Bộ | 11 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 87 | Tài liệu photo, bài tập, slide giảng viên. | Chương V E-HSMT | Bộ | 56 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 88 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 89 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 56 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 90 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 91 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 1 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 92 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp Tập huấn nghiệp vụ xử lý tài liệu điện tử trong công tác văn thư |
| 93 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.45435E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.435.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo tập huấn. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.804.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.565.413.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên/người thuyết trình | 5 | - Giảng viên/người thuyết trình có trình độ Tiến sỹ chuyên ngành Quản lý hành chính công/Quản lý công/Luật;- Có ít nhất 1 người là giảng viên cao cấp, còn lại là giảng viên chính;- Là chủ biên/đồng chủ biên của ít nhất 01 cuốn sách/giáo trình có nội dung về quản lý hành chính công/quản lý Nhà nước/luật. | 10 | 4 |
| 2 | Giảng viên/người thuyết trình | 1 | - Giảng viên/người thuyết trình có trình độ Tiến sỹ chuyên ngành Văn hoá học/Ngôn ngữ học,- Là giảng viên cao cấp;- Là chủ biên/đồng chủ biên của ít nhất 01 cuốn sách/giáo trình có nội dung về kỹ năng hành chính/giao tiếp. | 10 | 4 |
| 3 | Quản lý lớp | 6 | Quản lý lớp có trình độ đại học. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi