Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913225-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210913103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:41:00 đến ngày 2021-09-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,546,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 235,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13.660.081.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.660.081.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 9
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích gầu ≥ 1,25m3)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥100CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.200m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan: F ≥ 20 mm
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan xoay đập tự hành
- Đặc điểm thiết bị đường kính khoan: F ≥ 75 mm
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén : ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất xử lý vị trí mất ATGT tại Km34-Km35+200 QL.3C (Đèo So), địa phận tỉnh Thái Nguyên, Bắc Kạn
5 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0903477752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: +84 2438 571 444 / Fax: +84 2438 571 440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp và đánh cấpTheo hồ sơ thiết kế4.721,44m3
2Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế479,1m3
3Đào đất nền đườngTheo hồ sơ thiết kế58.864,8m3
4Đào đá nền đườngTheo hồ sơ thiết kế43.053,05m3
5Đào khuôn đấtTheo hồ sơ thiết kế1.996,79m3
6Đào khuôn đáTheo hồ sơ thiết kế820,71m3
7Đào rãnh đấtTheo hồ sơ thiết kế218,3m3
8Đào rãnh đáTheo hồ sơ thiết kế188,94m3
9Xáo xới, lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế1.115,44m3
10Đắp nền đường K95 bằng đất và đất lẫn đá tận dụngTheo hồ sơ thiết kế81.443,79m3
11Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế1.209,69m3
12Đắp đất bao nền đường K85Theo hồ sơ thiết kế11.501,73m3
13Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế14.927,87m2
14Móng đường CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế2.718,38m3
15Móng đường CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế1.619,07m3
16Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế10.793,3m2
17Thảm BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế10.793,3m2
18Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế10.793,3m2
19Thảm BTN C12.5 dày 5cm (có phụ gia SBS)Theo hồ sơ thiết kế10.793,3m2
B THOÁT NƯỚC
1Sản xuất, lắp đặt Cống D1000Theo hồ sơ thiết kế63đốt
2Mối nối ống cống D1000Theo hồ sơ thiết kế59mối nối
3Sản xuất, lắp đặt Cống D750Theo hồ sơ thiết kế12đốt
4Mối nối ống cống D750Theo hồ sơ thiết kế10mối nối
5Quét ống cống bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế525,16m2
6Đá dăm đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế27,714m3
7Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế235,812m3
8Bê tông M200 mối nối với cống cũTheo hồ sơ thiết kế0,3432m3
9Phá dỡ bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế15,04m3
10Bê tông M200 (gia cố taluy hạ lưu)Theo hồ sơ thiết kế9,39m3
11Lưới thép B40 (gia cố taluy hạ lưu)Theo hồ sơ thiết kế156,5m2
12Đào đất hố móng cửa cống và bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế97,4532m3
13Đá dăm đệm cửa cống và bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế11,2543m3
14Bê tông M200 cửa cống và bậc nướcTheo hồ sơ thiết kế123,012m3
15Bê tông M150 rãnh cơTheo hồ sơ thiết kế105,65m3
16Bê tông đáy rãnh hình thang M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế44,1459m3
17Vữa XM M100 chènTheo hồ sơ thiết kế63,3688m3
18Sản xuất, lắp đặt Tấm bê tông M200 rãnh hình thang đúc sẵn lắp ghép (134,924m3)Theo hồ sơ thiết kế6.064tấm
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế192,625m2
2Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu vàng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế118,38m2
3Sơn dẻo nhiệt kẻ đường màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế581,8m2
4Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế18bộ
5Tấm tôn lượn sóng 2320x310x3mm (dài 180m)Theo hồ sơ thiết kế90tấm
6Cột D113,5x4x1420Theo hồ sơ thiết kế92cột
7Tấm tôn đệm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế92tấm
8Tấm đầu, cuối 715x310x3mmTheo hồ sơ thiết kế2tấm
9Mắt phản quangTheo hồ sơ thiết kế92mắt
10Bu lông M16x32Theo hồ sơ thiết kế736cái
11Bu lông M18x380Theo hồ sơ thiết kế92cái
12Di chuyển cọc tôn hộ lan cũ (tận dung)Theo hồ sơ thiết kế46m
13Đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế110cái
14Trụ thép mạ kẽm D141.3x4.0x2350 mm (Tường lốp)Theo hồ sơ thiết kế143cột
15Bê tông M150 nhồi vào trụ thép (Tường lốp)Theo hồ sơ thiết kế5,32m3
16Thép tấm mạ kẽm dày 1mm bịt đầu cột (Tường lốp)Theo hồ sơ thiết kế21,45Kg
17Tấm cao su bịt đầu lốp D70cm, dày 5mm (Tường lốp)Theo hồ sơ thiết kế143tấm
18Lốp ô tô cũ (đường kính ngoài 70cm)Theo hồ sơ thiết kế858cái
19Dán keo cao su và lắp đặt vòng lốpTheo hồ sơ thiết kế339,7m2
20Cát đen nhồi lốp hộ lanTheo hồ sơ thiết kế75,95m3
21Tấm cao su bịt đầu lốp dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế543,4m2
22Sơn màu đỏ, trắng trên lốpTheo hồ sơ thiết kế440,17m2
23Thép D60mm mạ kẽm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế451,52Kg
24Thép vòng cung (thép tấm 475x50x5mm)Theo hồ sơ thiết kế132,99kg
25Bu lông M10, L=8cmTheo hồ sơ thiết kế286bộ
26Khoan tọa lỗ D12 trên thân cột D60mmTheo hồ sơ thiết kế572lỗ
27Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế49,35m3
28BTXM M200, bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế49,35m3
29Thép mạ kẽm dày 6mm, dài 6.7m (02 Giá long môn)Theo hồ sơ thiết kế1.069,4kg
30Thép ống D114Theo hồ sơ thiết kế634,57kg
31Thép ống D49Theo hồ sơ thiết kế156,93kg
32Thép bản dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế169,58kg
33Thép bản dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế48,4kg
34Thép bản dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế193,55kg
35Thép tròn D=10Theo hồ sơ thiết kế70,39kg
36Thép hộp 25x50x2.5Theo hồ sơ thiết kế666,6kg
37Colie (thép)Theo hồ sơ thiết kế118,4kg
38Thanh đệm 200x5x60x60Theo hồ sơ thiết kế276,8kg
39Bu lông M24 dài 170cmTheo hồ sơ thiết kế48cái
40Bu lông D22 dài 85cmTheo hồ sơ thiết kế16cái
41Bu lông D18 dài 6cmTheo hồ sơ thiết kế64cái
42Bu lông M10, L=11cmTheo hồ sơ thiết kế320cái
43Bê tông móng M250Theo hồ sơ thiết kế9,02m3
44Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế0,62m3
45Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế18,5m3
46Đắp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế8,86m3
47Biển chữ nhật KT6.4x1.25Theo hồ sơ thiết kế2biển
48Biển chữ nhật KT3.9x1.25Theo hồ sơ thiết kế2biển
49Biển chữ nhật KT1.25x1.25Theo hồ sơ thiết kế4biển
50Biển chữ nhật KT1.25x0.375Theo hồ sơ thiết kế4biển
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13.660.081.000 VNĐ - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.660.081.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư chuyên ngành XD cầu đường trở lên và phải đạt 1 trong 2 yêu cầu sau:- Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD- Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 1 Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:ĐK 1: Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng còn hiệu lực.ĐK 2: Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp đào tạo thí nhiệm viên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 10T9
2 Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,8m3)1
3 Máy đào (Dung tích gầu ≥ 1,25m3)3
4 Máy ủi ≥108CV2
5 Ô tô tưới nhựa ≥3m31
6 Máy lu tĩnh bánh sắt 6-8T1
7 Máy lu tĩnh bánh sắt ≥ 10T1
8 Lu bánh lốp ≥ 16T1
9 Máy lu rung ≥12T2
10 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥100CV1
12 Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h1
13 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
14 Máy nén khí ≥ 1.200m3/h2
15 Ô tô tưới nước ≥5m31
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
17 Máy khoan đất đá, cầm tay đường kính khoan: F ≥ 20 mm2
18 Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan: F ≥ 75 mm2
19 Cần trục ô tô ≥ 6T1
20 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén : ≥ 3,0 m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->