Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915837-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5
Số hiệu KHLCNT 20210664903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:54:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,296,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 búa căn khí nén + 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viên A Thái Nguyên - phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng BHT Thái Nguyên - Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên - phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Số nhà 999, tổ 26, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thái Nguyên - Số 5/1, đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viên A Thái Nguyên - phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viên A Thái Nguyên - phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO TÀNG ÁP MÁI NHÀ 9 TẦNG
1Sản xuất, lắp dựng khung đỡ giá đỡ bằng thép mạ kẽmChương V E-HSMT896,8499Kg
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm KT: 25x50, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT3,99m2
3Sản xuất, lắp dựng khung nhôm U40x50x1mmChương V E-HSMT21,534kg
4Lắp đặt tấm vách tôn ép xốp, dày 50mmChương V E-HSMT0,3319100m2
B NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT5,74m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V E-HSMT11,44m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,8228m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT5,136m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V E-HSMT5,136m3
6Vệ sinh tường trần nhà để sơn lạiChương V E-HSMT6Công
7Bốc xúc phế thảiChương V E-HSMT0,8228m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT0,8228m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,1737m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT7,9902m3
11Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,2094100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0884tấn
13Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,6484m3
14Máng nước tônChương V E-HSMT32,7m
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,071m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT53,1225m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,575m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,991m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mmChương V E-HSMT8,14m2
20Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mmChương V E-HSMT11,1665m2
21Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn bằng thép mạ kẽm 20x40x1.2mmChương V E-HSMT48,9463Kg
22Tấm nhựa làm vách ngăn PVC dày 1cmChương V E-HSMT18,64m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT10,5m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT29,6484m2
25Bả bằng bột bả vào trần thạch cao giật cấpChương V E-HSMT29,6484m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,6484m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT53,1225m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.695,0033m2
29Lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng Green Light D150Chương V E-HSMT10bộ
30Lắp đặt các loại đèn Led gắn trần tán quang 2 bóng 1200x300 220V/36WChương V E-HSMT2bộ
31Đèn led dâyChương V E-HSMT13,5m
32Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A (Cả đế âm, mặt nhựa)Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT10m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT20m
35Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V E-HSMT30m
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V E-HSMT1bể
C PHÒNG CHẠY THẬN 1
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT5,4m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,4752m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT36,8704m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT40,54m2
5Bốc xúc phế thảiChương V E-HSMT4,3457m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT4,3457m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,2376m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,16m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,188m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT36,8704m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT63,512m2
12Gia công xương trần thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,1024tấn
13Lắp dựng xương trần thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,1024tấn
14Làm trần bằng tấm tôn ép xốp (Tôn dày 0.3mm)Chương V E-HSMT0,3661100m2
15Phào tôn làm trầnChương V E-HSMT24,32m
16Lắp đặt đèn Led panel 600x600Chương V E-HSMT4bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A (Cả đế âm, mặt nhựa)Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V E-HSMT45m
22Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V E-HSMT10m
23Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT60m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT115m
D ĐƯỜNG DỐC TỪ NHÀ 9 TẦNG LÊN KHOA ĐÔNG Y
1Cắt khe mạch bê tôngChương V E-HSMT1,810m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,8262m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT0,675m3
4Bốc xúc phế thảiChương V E-HSMT1,5012m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT1,5012m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,7441m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT43,7139m2
8Mua đất về đắpChương V E-HSMT28,6m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,286100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E-HSMT21,8m3
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT18,4m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,1886100m3
E CỬA INOX CẠNH PHÒNG CHẠY THẬN
1Sản xuất, lắp dựng cổng bằng inox 201Chương V E-HSMT405,5719Kg
2Thép V60x60x5Chương V E-HSMT45,216kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,304m2
4Bản lề cổngChương V E-HSMT10Bộ
5Chốt cổngChương V E-HSMT5Bộ
6Khóa cổngChương V E-HSMT2Bộ
F KHOA GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC + NHÀ KHO + KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT24,6312m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT0,6873m3
3Bốc xúc phế thảiChương V E-HSMT0,6873m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằngChương V E-HSMT0,6873m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,1286m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,0133m3
7Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,003tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0131tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,1144m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT21,5632m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,8912m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mmChương V E-HSMT5,06m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ Việt - Pháp, pa nô kính, kính an toàn 6.38mmChương V E-HSMT4,32m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT21,5632m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT19,8912m2
17Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT8,0661m3
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,1226m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT7,7262m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0321100m2
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,212m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1345100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1117tấn
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,4799m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4879100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT13,5622m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT1,7714m3
28Râu thép D6Chương V E-HSMT0,444Kg
29Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V E-HSMT0,0599tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0599tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,085100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0628tấn
33Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,4673m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0106100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,003tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,0132tấn
37Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,1162m3
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,0415tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0415tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (tôn dày 0.4mm)Chương V E-HSMT1,6173100m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa có sẵn của bệnh viện)Chương V E-HSMT3,61m2
42Sản xuất cửa bằng thép mạ kẽmChương V E-HSMT59,3369Kg
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,2042tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT20,5888m2
45Bản lề cửaChương V E-HSMT10Bộ
46Chốt cửaChương V E-HSMT2Bộ
47Khóa cửaChương V E-HSMT1Bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT1,805m2
49Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 201Chương V E-HSMT45,6768Kg
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT102,2752m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT118,6989m2
52Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT13,4425m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,1378100m3
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT26,253m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,3757m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT102,2752m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT118,6989m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT22,23m2
59Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT1bộ
60Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT3bộ
61Lắp đặt đèn Led ốp trần D150Chương V E-HSMT2bộ
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt công tắc đơn (cả đế âm, mặt nhựa)Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt công tắc ba (cả đế âm, mặt nhựa)Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt hộp tủ điện 300x200x150mmChương V E-HSMT1hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT35m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
72Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT50m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT140m
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,64m3
75Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,32m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0216tấn
77Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,48m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT1,4269m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT0,1162m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,974m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0152100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0275tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,2167m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT6cấu kiện
85Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,4100m
87Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V E-HSMT15cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V E-HSMT8cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V E-HSMT12cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,3100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmChương V E-HSMT0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT0,06100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V E-HSMT5cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V E-HSMT4cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmChương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V E-HSMT2cái
101Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mmChương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 90/42mmChương V E-HSMT2cái
G NHÀ ĐỂ XE
1Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,3413tấn
2Gia công thanh gia cố L50x50x5 xuống đấtChương V E-HSMT200,175Kg
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT10,2m2
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT0,5415tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,6713tấn
6Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng lại xà gồ cũ)Chương V E-HSMT1,1354tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại tôn cũ)Chương V E-HSMT5,1253100m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT15,0368m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT35,0858m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V E-HSMT0,3596100m3
H SAN NỀN + HÀNG RÀO TÔN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,5738m3
2Bốc xúc phế thảiChương V E-HSMT2,5738m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT2,5738m3
4Gia công khung xương, cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,8337tấn
5Gia công khung xương cột bằng thép mạ kẽmChương V E-HSMT1.363,8464Kg
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT2,1975tấn
7Bưng tôn hàng rào (tôn dày 0.4mm)Chương V E-HSMT4,6725100m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT7,8012m3
9Mua đất về đắp (giá đã bao gồm đào xúc + vận chuyển đến công trình)Chương V E-HSMT623,7148m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT5,5196100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT1,965100m3
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN + LÁT GẠCH SÂN SAU NHÀ A8
1Công tháo dỡ + di chuyển tủ điệnChương V E-HSMT2Công
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V E-HSMT14,95m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,1398100m3
4Gạch không nung bảo vệ cápChương V E-HSMT605Viên
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,6051000 viên
6Băng cảnh báo cáp ngầmChương V E-HSMT46,6m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT0,466100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT8,32m3
9Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT118,8m2
10Tủ điều khiển trạm bơmChương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
J PHÒNG CHỤP X-QUANG 1 NHÀ A5
1Gia công xương trần thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,111tấn
2Lắp dựng khung xương trầnChương V E-HSMT0,111tấn
3Làm trần bằng tấm tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm)Chương V E-HSMT0,2471100m2
4Phào tôn làm trầnChương V E-HSMT19,98m
5Ốp tấm AluminiumChương V E-HSMT6,09m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mmChương V E-HSMT4,785m2
7Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mmChương V E-HSMT4,8567m2
8Lắp đặt đèn panel 600x600 - Đèn trang trí âm trầnChương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT30m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.414.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
5 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS 1 - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm: Hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm: Hoạt động tốt2
3 Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 búa căn khí nén + 01 máy nén khí) Đặc điểm: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Đặc điểm: Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Đặc điểm: dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
6 Máy cắt gạch đá Đặc điểm: Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->