Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 15:54:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,296,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 búa căn khí nén + 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5 Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, Bệnh viện A Thái Nguyên, Hạng mục: Kho tầng áp mái nhà 9 tầng, nhà điều hành, phòng chạy thận 1, khoa Giải phẫu bệnh - Tế bào học + nhà kho + khu vệ sinh, cửa inox bên cạnh nhà chạy thận, đường dốc từ 9 tầng lên khoa Đông Y, nhà để xe, san nền + hàng rào tôn, di chuyển đường điện + lát gạch sau nhà A8, phòng chụp X-Quang 1 nhà A5 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viên A Thái Nguyên - phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO TÀNG ÁP MÁI NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ giá đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 896,8499 | Kg |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm KT: 25x50, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm U40x50x1mm | Chương V E-HSMT | 21,534 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm vách tôn ép xốp, dày 50mm | Chương V E-HSMT | 0,3319 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V E-HSMT | 5,136 | m3 |
| 6 | Vệ sinh tường trần nhà để sơn lại | Chương V E-HSMT | 6 | Công |
| 7 | Bốc xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,1737 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,9902 | m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2094 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6484 | m3 |
| 14 | Máng nước tôn | Chương V E-HSMT | 32,7 | m |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,1225 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,991 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 11,1665 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn bằng thép mạ kẽm 20x40x1.2mm | Chương V E-HSMT | 48,9463 | Kg |
| 22 | Tấm nhựa làm vách ngăn PVC dày 1cm | Chương V E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 29,6484 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao giật cấp | Chương V E-HSMT | 29,6484 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,6484 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,1225 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.695,0033 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn led âm trần siêu mỏng Green Light D150 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn Led gắn trần tán quang 2 bóng 1200x300 220V/36W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đèn led dây | Chương V E-HSMT | 13,5 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A (Cả đế âm, mặt nhựa) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| C | PHÒNG CHẠY THẬN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 36,8704 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 40,54 | m2 |
| 5 | Bốc xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 4,3457 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 4,3457 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,8704 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 63,512 | m2 |
| 12 | Gia công xương trần thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xương trần thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 14 | Làm trần bằng tấm tôn ép xốp (Tôn dày 0.3mm) | Chương V E-HSMT | 0,3661 | 100m2 |
| 15 | Phào tôn làm trần | Chương V E-HSMT | 24,32 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi 220V/10A (Cả đế âm, mặt nhựa) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| D | ĐƯỜNG DỐC TỪ NHÀ 9 TẦNG LÊN KHOA ĐÔNG Y | |||
| 1 | Cắt khe mạch bê tông | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,8262 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | Bốc xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 1,5012 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 1,5012 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,7441 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,7139 | m2 |
| 8 | Mua đất về đắp | Chương V E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,1886 | 100m3 |
| E | CỬA INOX CẠNH PHÒNG CHẠY THẬN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng inox 201 | Chương V E-HSMT | 405,5719 | Kg |
| 2 | Thép V60x60x5 | Chương V E-HSMT | 45,216 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Chốt cổng | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | KHOA GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC + NHÀ KHO + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 24,6312 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,6873 | m3 |
| 3 | Bốc xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 0,6873 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng | Chương V E-HSMT | 0,6873 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,1286 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,0133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1144 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,5632 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,8912 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, khung nhôm hệ Việt - Pháp, pa nô kính, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,5632 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,8912 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 8,0661 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,1226 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 7,7262 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,4799 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4879 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 13,5622 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,7714 | m3 |
| 28 | Râu thép D6 | Chương V E-HSMT | 0,444 | Kg |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4673 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (tôn dày 0.4mm) | Chương V E-HSMT | 1,6173 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa có sẵn của bệnh viện) | Chương V E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa bằng thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 59,3369 | Kg |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,5888 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 46 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 1,805 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 201 | Chương V E-HSMT | 45,6768 | Kg |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,2752 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,6989 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,4425 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,253 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,3757 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,2752 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 118,6989 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D150 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn (cả đế âm, mặt nhựa) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc ba (cả đế âm, mặt nhựa) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp tủ điện 300x200x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,4269 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,974 | m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2167 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 90/42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,3413 | tấn |
| 2 | Gia công thanh gia cố L50x50x5 xuống đất | Chương V E-HSMT | 200,175 | Kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,6713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng lại xà gồ cũ) | Chương V E-HSMT | 1,1354 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng lại tôn cũ) | Chương V E-HSMT | 5,1253 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 15,0368 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 35,0858 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V E-HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| H | SAN NỀN + HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,5738 | m3 |
| 2 | Bốc xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 2,5738 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 2,5738 | m3 |
| 4 | Gia công khung xương, cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,8337 | tấn |
| 5 | Gia công khung xương cột bằng thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1.363,8464 | Kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 2,1975 | tấn |
| 7 | Bưng tôn hàng rào (tôn dày 0.4mm) | Chương V E-HSMT | 4,6725 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 7,8012 | m3 |
| 9 | Mua đất về đắp (giá đã bao gồm đào xúc + vận chuyển đến công trình) | Chương V E-HSMT | 623,7148 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 5,5196 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,965 | 100m3 |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN + LÁT GẠCH SÂN SAU NHÀ A8 | |||
| 1 | Công tháo dỡ + di chuyển tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1398 | 100m3 |
| 4 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 605 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,605 | 1000 viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 46,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 10 | Tủ điều khiển trạm bơm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | PHÒNG CHỤP X-QUANG 1 NHÀ A5 | |||
| 1 | Gia công xương trần thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung xương trần | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 3 | Làm trần bằng tấm tôn ép xốp (Tôn dày 0.4mm) | Chương V E-HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 4 | Phào tôn làm trần | Chương V E-HSMT | 19,98 | m |
| 5 | Ốp tấm Aluminium | Chương V E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ Việt - Pháp, trên kính dưới pa nô, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 4,785 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm | Chương V E-HSMT | 4,8567 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn panel 600x600 - Đèn trang trí âm trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.867944E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.707.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.743.414.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện- Đã tham gia phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Nhân sự vị trí khác có thể kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Cung cấp xác nhận của CĐT hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén và máy nén khí (01 bộ gồm: 01 búa căn khí nén + 01 máy nén khí) | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đặc điểm: dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm: Tải trọng hàng hóa ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi