Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915690-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210883172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:04:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,808,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 Là Kỹ sư xây dựng, 01 Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ điện có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,4 m3 ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diesel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải hỗn hợp bê tông nhựa ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg ( kèm tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp sửa chữa đường giao thông đô thị xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; tại thôn Lương Câu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi, địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại 02113 866084
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 266 + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hoàng Khôi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đầu tư Bắc Hà. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi, địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại 02113 866084


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi, địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại 02113 866084
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi, địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh PhúcĐiện thoại 02113 866084
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi, địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 02113 866084
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Xuyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,173100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT188,21m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,8821100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,8821100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT25,71651m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,8861100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,1433100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,1433100m3/1km
9Mua đất đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT733,3924m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,3638100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT73,339210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT73,339210m³/1km
C Mặt đường
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,29100m2
2Rải bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.263,45m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT17,4m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT255,89m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT134,156100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,9475100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,2276100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,1787100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,2145100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,0055100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,4158100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,01100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,7653100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,6485100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,9673100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10,2472100m2
17Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT59,952100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT134,156100m2
19Mua BTNC 12.5 lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1.958,3738tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,5837100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 47km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT19,5837100tấn
D Thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,96m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,296100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,26m3
4Tấm CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT37tấm
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,44151m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,1739100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2883100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,2883100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT47,43m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,617100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT71,15m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT95,13m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT432,4m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,39100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT43,12m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2,5776100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,1701tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT48,33m3
19Tấm compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT2tấm
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5391cấu kiện
E Khuôn viên trồng cây
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT23,4m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,43m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0343100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0343100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,91m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,127100m2
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,5829100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,1179m3
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT59m
10Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT9m
11Trồng cây giáng hương D12-14cm; cao 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5cây
F Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT44,807110m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT44,807110m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT44,807110m³/1km
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
H 1. Móng cột đèn BG liền cần cao 8m+ Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,2565100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT6,11421m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,1064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT101,744m3
5Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT158bộ
6Khung móng tủ điẹn 4 bulong M16x240x240x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3bộ
7Lắp đặt khung móng cột đèn + Tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT10Công
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3,25100 m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT20,54m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,023100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1,023100m3/1km
I 2. Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT46,25100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,24100m
3Rải lưới nilong báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT46,25100m
4Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT54,81100m
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31 bộ
6Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1581 bộ
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT1581 cột
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT158bộ
9Rải cáp ngầm loại Cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*16mm2+1*10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT55,27100m
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,3100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,96100m
12Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT15,810 cột
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT31 tủ
14Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3cái
15Đầu cốt đồng 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT316đầu cốt
16Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT954đầu cốt
17Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT18đầu cốt
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT158bảng
19Lắp của cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT158cửa
20Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT3161 đầu cáp
21Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT161TN
J 3. Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất + nền Bê tông
1Cắt đường bê tông hào cáp đường điện.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4.134m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT411m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,11100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,11100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT58,94921m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT11,2003100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT411m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,1953100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,9572100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,8326100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT5,8326100m3/1km
12Lắp đặt mốc sứ báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT4,659100 cái
13Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0168tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT0,0168tấn
K Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT45,987410m³/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT45,987410m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT45,987410m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản Scan hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư ngành giao thông hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó: 01 Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 Là Kỹ sư xây dựng, 01 Là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ( là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn)32
4 Công nhân kỹ thuật các nghề 10 Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy, thợ điện có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
2 Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh)1
3 Máy phun nhựa đường 190CV ( kèm tài liệu chứng minh)1
4 Máy đào ≤ 0,4 m3 ( kèm tài liệu chứng minh)1
5 Ô tô tự đổ ≥10T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô)3
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T ( kèm tài liệu chứng minh)1
7 Máy nén khí diesel 600m3/h ( kèm tài liệu chứng minh)1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải hỗn hợp bê tông nhựa ( kèm tài liệu chứng minh)1
9 Máy lu bánh thép ≥10T ( kèm tài liệu chứng minh)1
10 Máy trộn bê tông 250L ( kèm tài liệu chứng minh)1
11 Máy trộn vữa ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh)1
12 Máy đầm đất cầm tay 70 kg ( kèm tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->