Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916144-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210916074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:31:00 đến ngày 2021-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,435,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T H nâng 80m (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học Thái Tân, xã Thái Tân, huyện Nam Sách
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Tân; địa chỉ: xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.541.447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Tân; địa chỉ: xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.541.447


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Tân; địa chỉ: xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.541.447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.755.401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,525100m3
2Đắp cát vàng đệm móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,503100m3
3Cây luồng giằng cọc treBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,7m
4Phên lứa gia cố hố móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V164,652100m
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,306tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,889tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,598tấn
9Ván khuôn lót móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,307100m2
10Ván khuôn móng, giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,112100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,548100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,221m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91,877m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,186m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,134m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,07100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,521m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,481100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,044100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,044100m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,56tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,069tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,148100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,397100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,169m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,978tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,312tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,457tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,718100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,934100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,552m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,768m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,347tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,212100m2
35Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,636100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,709m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,2m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,214tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,906tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,516100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,39m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,385tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,182tấn
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,366100m2
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,465m3
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,6m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,891m3
48Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,92m2
49Láng lót, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,92m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m
51Trụ thang gỗ chò chỉ KT 1245x160x160 (hoàn thiện cả vécni + lắp dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
52Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16m
53Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35tấn
54Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,481m2
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V114,69m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,571m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,837m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,726m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,506100m2
61Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,206tấn
63Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,665tấn
64Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,595m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,0081m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V598,792m2
67Sản xuất + lắp dựng cửa nhôm hệ kính 6,38 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,24m2
68Vách kính nhôm hệ, kính trắng 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,66m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,642tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,36m2
71Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,098tấn
72Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,098tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,918100m2
74Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,1m
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V422,568m2
76Ngâm nước xi măng chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V422,568kg
77Ca bơm nước chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2ca
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,99100m
79Lắp đặt lưới chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
82Ống nhựa D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5m
83Nắp tôn trãng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,587100m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V348,971m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V252,472m2
87Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V721,487m2
88Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156,211m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V256,475m2
90Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,786m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V76,629m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75 (vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,811m2
93Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V338,48m2
94Trát trần, vữa XM M75 (tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V383,52m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V171,25m
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V605,446m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V635,992m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V884,502m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250,022m2
100Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,377m3
101Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,16m3
102Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,347tấn
103Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,458100m2
104Vận chuyển Xi măng lên caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,552tấn
105Vận chuyển Gỗ các loại lên caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,04m3
106Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V176,641m2
107Bảng chống lóaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m2
108Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,098m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,42m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,698m3
111Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,563m3
112Láng lót bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,288m2
113Láng granitô tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,288m2
114Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98,175m
115Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,378m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,378m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,186m3
118Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,855m3
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,862m2
120Láng granitô nền sànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,862m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,234m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,021100m2
123Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,024tấn
124Tay vịn lan can inox 304 bậc dốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,074kg
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,147m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,018m3
127Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,231100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,231100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,235m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,8m3
131Láng hè dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112m2
132Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,569m3
133Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,458m3
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,25m2
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,23m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,875m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,242100m2
138Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,241tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V137cái
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,414m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,907m3
142Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,095100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672m3
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,048100m2
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,864m3
147Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,899m3
148Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,915m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,514m2
150Ngâm nước xi măng chống thấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,915kg
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,021100m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,594m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,097tấn
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
B ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM MỚI
1Lắp đặt các automat 3 pha 400ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 150ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 100ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
8Thanh cái đồng 40x5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m
9Thanh cái đồng 30x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m
10Bản đồng 30x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
11Lắp đặt sứ đỡ thanh cái m35BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10quả
12Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V-5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
14Chống sét van hạ thế GZ500BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Lắp đặt cầu chì 32A + ruột 5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cầu chì ống 5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
17Cầu đấu công nghiệp 4P/60ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
18Đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
19Ti 400/5ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
20Tủ điện kích thước 1900x800x400BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
21Tủ điện KT: 300X450X200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8hộp
22Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40wBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54bộ
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (1x40)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp đặt quạt trần cả hộp sốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
25Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78cái
27Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1220.0
28Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
29Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
30Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165m
32Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55m
33Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
34Cáp M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
35Lắp đặt dây đơn 1x10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85m
37Lắp đặt dây đơn 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V665m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V815m
40Lắp đặt dây đơn E 1x16mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45m
41Lắp đặt dây đơn E 1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V381m
42Lắp đặt dây đơn E 1x4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95m
43Lắp đặt dây đơn E 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V402m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V598m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V485m
46Đầu cốt các loại 100-6-4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185cái
47Đầu cốt + chụp M16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36cái
48Máng cáp 200x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155m
49Nối máng 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V134Bộ
50Ti ren D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93cái
51Nở ren D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V211cái
52Hộp thép trãng kẽm 25x10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45m
53Lắp đặt sứ đón cápBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3Sứ
54Mũi khoan bê tông D16BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
55Mũi khoan bê tông D8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
56Mũi khoan bê tông D6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
57Băng dínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
58Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
60Quả cắm sứBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3quả
61Cọc tiếp địa L63x63x6,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95m
63Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85m
64Bật đỡ dây d10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
65Sơn chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2kg
66Xi măng PCB30 Phúc SơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50kg
67Cát vàng xây dựngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1m3
68Đo tiếp địaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2điểm
69Đào đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,29100m3
71Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bình
73Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
74Tủ đựng bình chữa cháyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70Kg (có hóa đơn mua bán)1
2 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
3 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
4 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW (có hóa đơn mua bán)2
10 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)2
11 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy vận thăng 0,8T H nâng 80m (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->