Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình xóa câu phụ An Minh – Giồng Riềng 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911972-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình xóa câu phụ An Minh – Giồng Riềng 2021
Số hiệu KHLCNT 20210838778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 16:25:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,921,081,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,800,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.881621893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776324378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2021. - Xây dựng mới đường dây trung thế 1 pha 2xAC50: 4.568 m. - Cải tạo đường dây hạ thế độc lập: 469 m. - Xây dựng mới đường dây hạ thế độc lập ABC3x70: 1.166 m. - Xây dựng mới đường dây hạ thế hỗn hợp ABC2x70: 4.444 m. - Xây dựng mới trạm biến áp 1x25kVA: 4 trạm; 1x37,5kVA: 1 trạm.2. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2021+ XDM Đường dây trung thế 01 pha 2AC50: 3.276 km; + XDM Đường dây hạ thế 1 pha độc lập ABC 3x70: 4.887 km; + XDM Đường dây hạ thế 1 pha hồn hợp ABC 2x70: 1.372 km; + XDM 07 TBA công suất 25kVA; + Cải tạo 03 TBA 1 pha công suất 2x25kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.144.756.883 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.289.513.766 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình xóa câu phụ An Minh – Giồng Riềng 2021
1. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện An Minh tỉnh Kiên Giang năm 2021; 2. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên (có chứng thực). Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2021
B Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM
C Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)23Bộ
2Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)46Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
D Phần Lắp đặt SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)23Bộ
2Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)46Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6Bộ
E Phần Lắp mới
1Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
2Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
3Móng M12-bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Bộ
4Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
5Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Bộ
6Trụ 14-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
7Trụ 12-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
8Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
9Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
10Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế34Bộ
12Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế26Bộ
13Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
14CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế26Bộ
15Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
16Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Bộ
17Rack 2-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
18Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế47Bộ
19Bảng tên phân đoạnCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
20Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
21Cáp Muller 2x6Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế280Bộ
22Cáp Muller 2x11Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
23Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,138Km
24Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,7Km
25Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế54Bộ
26Cáp đồng trần - C25Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
27Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế55Bộ
28Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
29Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế82Bộ
30Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Bộ
31Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
32ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
33Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
34Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
35Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
36Bolt 1ĐR16-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế63Bộ
37Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
38Chì 6K - A cấpThi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)2Bộ
39FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)4Bộ
F Phần Thu Hồi
1Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)23Bộ
2Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)23Bộ
3Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
4Cáp Muller 2x6Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)240Bộ
5Cáp Muller 2x11Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
6Bulon 16x200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)66Bộ
G Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 1 pha XDM
H Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
2Hộp phân phối 6-1P3D - 2WR - 4IPCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P 32A)32Bộ
3Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
4Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
6Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,372Km
7Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
8Hộp phân phối 6-1P3D - 2WR - 4IPCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P 32A)32Bộ
9Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
10Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
12Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
13Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
14Kẹp U 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
15Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
16Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
17Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
18Rack 2-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
19Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
20Bulon 16x250 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
21Bulon 16x300 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
I Phần Thu hồi
1Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
J Phần Đường Dây hạ thế độc lập 1 pha XDM
K Phần Lắp mới
1Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
2Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế112Bộ
3Móng M8BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
4Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
5Hộp phân phối 6-1P3D - 6IPCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P 32A)137Bộ
6Trụ 8-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
7Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế112Bộ
8Trụ 12-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
9Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
10Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
11Tiếp địa T8-ABC(35-95)/(35-95)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
12Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,767Km
13Hộp phân phối 6-1P3D - 6IPCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P 32A)137Bộ
14Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
15Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế42Bộ
16Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
17Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế111Bộ
18Kẹp U 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế80Bộ
19Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
20Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
21Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế138Bộ
22Rack 2-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
23Rack 2-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
24Ống nối MJPT 70mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
25Bulon 16x250 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế146Bộ
26Bulon 16x300 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
L Phần Thu hồi
1Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)10Bộ
M Phần Trạm Biến Áp Cải Tạo
N Phần Tháo gỡ SDL
1MBA-1P-25-SG-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
3LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
4Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)48Bộ
5Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)54Bộ
O Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-25-SG-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
3LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
4Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)48Bộ
5Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)54Bộ
P Phần Lắp Mới
1MBA-1P-25-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
2FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp FCO)6Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
4Tiếp địa Treo≤100-12-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
5Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
6Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
7Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8Chụp LA-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
9Chụp FCO-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
10Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
11Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27Bộ
12Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
13Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
14Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
15Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
16Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
17Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
18Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
19Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
20Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
21Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
22Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Chì)3Cái
23Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
24Keo dán ống nhựaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
25Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
Q Phần Thu hồi
1MBA-1P-25-SG-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
3LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
4Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
5Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
6Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
R Phần Trạm Biến Áp XDM
S Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-25-SG-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
T Phần Lắp Mới
1MBA-1P-25-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
2FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp FCO)10Bộ
3LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
4MCB-3P-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp MCB 100A)15Bộ
5TI HT-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp TI)20Bộ
6Điện kế 3P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Điện kế)10Bộ
7Tiếp địa Treo≤100-12-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
8Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
9Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
10Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
11Chụp LA-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
12Chụp FCO-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
13Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
14Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế90Bộ
15Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế348Bộ
16Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
17Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế72Bộ
18Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế60Bộ
19Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
20Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
21Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
22Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế40Bộ
23Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế40Bộ
24Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế40Bộ
25Cosse Cu 25-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
26Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Bộ
27Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế30Bộ
28Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Bộ
29Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
30Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
31Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
32Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Chì)10Cái
33Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế120Bộ
34Keo dán ống nhựaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
35Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
U Công trình 1: Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2021
V Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM
W Phần Lắp Mới
1Móng 12 BACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế58Bộ
2Móng 12 BBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
3Móng 14 BACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
4Móng 14 BBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
5Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Móng NL-24bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
7Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
8Tiếp địa T12-AC50-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
9Tiếp địa T14-AC50-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
10Trụ 12-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế77Bộ
11Trụ 14-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
12Trụ 14-GH-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
13Dây NL-CD-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
14Dây NXĐ-CD-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
15Dây NL-CD-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
16Dây NXĐ-CD-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
17Dây CCK_12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
18Xà THAP140K-3-NPCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
19Xà XIN-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
20Xà lệch 08K-KBOLTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
21Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
22Sứ đỉnh thẳng 36-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế75Bộ
23Sứ đỉnh cong 36-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
24Sứ đứng 36-KCSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
25CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
26CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
27Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
28Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế82Bộ
29Đỡ dây TH_50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
30Dừng dây TH-3U-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
31Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
32Dây AC50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,659km
33Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,659km
34Cáp ACX50-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9m
35Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5m
36Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
37Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
38Ống ép cho dây nhôm - A50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
39Biển báo nguy hiểmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế93Bộ
40Biển báo và số trụ TTBiểnCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế93Bộ
41FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
42Chì 10KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Chì)1Bộ
43Chì 8KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Chì)1Bộ
X Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM
Y Phần Lắp Mới
1Dây CCK_12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
2Dây CCK_8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
3Cổ dê 280Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
4Rack 3-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Cổ dê 280 ÔĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế59Bộ
8Kẹp đỡ góc ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
9Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,38km
10Cáp thép 3/8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế51,4kg
11Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế90m
12Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10m
13Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
14Kẹp U 50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
15Kẹp đầu cáiCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
16Băng keo HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
17Ông nối ABC 70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
18Đầu cos Cu/AL 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
Z Phần Thu hồi
1Móng 8aaThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Móng
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
AA Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 1 pha XDM
AB Phần Lắp Mới
1Móng 8aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Móng
2Móng 8aaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Móng
3Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Móng
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
5Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế31Bộ
6Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
9Kẹp đỡ góc ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
10Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
11Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,189km
12Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế31Bộ
AC Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 1 pha Cải Tạo
AD Phần Lắp Mới
1Móng 8aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
2Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Dây CCK_8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
4Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
7Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
8Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế397km
9Cáp thép 3/8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế31kg
10Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
11Kẹp U 50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
12Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
AE Phần Lắp đặt SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
2Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
3Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)61m
AF Phần Thu Hồi
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
2Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)441m
3Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)19m
AG Phần Trạm Biến Áp
AH Phần Lắp Mới
1MBA-1P-25-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
2MBA-1P-37-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
3LA 18-10-SUCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Cái
4FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp FCO)5Cái
5Chì 3kCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Chì)4Sợi
6Chì 6kCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Chì)1Sợi
7MCB-3P-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp MCB 100A)1Cái
8MCB-3P-80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp MCB 80A)4Cái
9TI HT-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp TI 100/5A)2Cái
10TI HT-75Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp TI 75/5A)8Cái
11Điện kế 3P-CO-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Điện kế)5Cái
12Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
13Giá treo 150-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
14Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
15Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
16Nắp chụp MBACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
17Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế100m
18Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế40m
19Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25m
20Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
21Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
22Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
23Ống PVC 90 trạm treoCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
24Ống PVC 27 tiếp địaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
25Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
26Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
27Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.881621893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.776324378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang năm 2021. - Xây dựng mới đường dây trung thế 1 pha 2xAC50: 4.568 m. - Cải tạo đường dây hạ thế độc lập: 469 m. - Xây dựng mới đường dây hạ thế độc lập ABC3x70: 1.166 m. - Xây dựng mới đường dây hạ thế hỗn hợp ABC2x70: 4.444 m. - Xây dựng mới trạm biến áp 1x25kVA: 4 trạm; 1x37,5kVA: 1 trạm.2. Phát triển lưới điện xóa điện kế câu phụ các huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2021+ XDM Đường dây trung thế 01 pha 2AC50: 3.276 km; + XDM Đường dây hạ thế 1 pha độc lập ABC 3x70: 4.887 km; + XDM Đường dây hạ thế 1 pha hồn hợp ABC 2x70: 1.372 km; + XDM 07 TBA công suất 25kVA; + Cải tạo 03 TBA 1 pha công suất 2x25kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.144.756.883 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.289.513.766 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 2 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương. 20 Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Có hóa đơn2
2 Kiềm ép thủy lực: dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn Có hóa đơn2
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn2
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn2
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn Có hóa đơn2
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->