Gói thầu: thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:46:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,890,570,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng (nhà thầu phải cung cấp bản gốc khi đối chứng tài liệu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng toàn bộ công trình Nhà hội trường và phòng truyền thống thuộc Công an tỉnh Hà Giang 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,646 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1888 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,546 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499,6673 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9834 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | tấn |
| B | XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0593 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4798 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3064 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4688 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0314 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9459 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5092 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2331 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6615 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9772 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9515 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7327 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8034 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0927 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8742 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1014 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6804 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4112 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6519 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0065 | m3 |
| 28 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7224 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4372 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4078 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2789 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3716 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6431 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,31 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6431 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6431 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,3705 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4832 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,203 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5531 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7676 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4105 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8567 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9126 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3026 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7705 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1884 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,495 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5828 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2705 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0041 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7381 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8212 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6049 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2819 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3078 | m3 |
| 58 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,1727 | m3 |
| 59 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,442 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.442,3377 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.770,9418 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,7825 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,308 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,24 | m2 |
| 67 | Ốp tấm Laminate + khung xương phòng hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,7269 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.122,8857 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.612,1974 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,744 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,54 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,0623 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9835 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9835 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,51 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,4 | m2 |
| 78 | Tấm compact ngăn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m2 |
| 79 | Mặt bàn đá kim sa đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| 80 | Giá đỡ bàn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3313 | m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6388 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm thạch cao tiêu âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,44 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4435 | m2 |
| 85 | Lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,06 | m |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,254 | m2 |
| 87 | Trụ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4576 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4576 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3241 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3241 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | tấn |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2647 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2647 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,874 | 100m2 |
| 97 | Máng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m |
| 98 | Bọc Aluminium mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,157 | m2 |
| 99 | Cửa đi, cửa kính khung nhôm Queen Việt (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,55 | m2 |
| 100 | Cửa sổ, cửa kính khung nhôm Queen Việt (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 103 | Vách kính khung nhôm Queen Việt (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,254 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,644 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1364 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 700Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 600Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn LED dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 130 | Tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 132 | Xà đón điện + sứ bướm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 138 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 141 | Cọc đỡ thép D6, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 142 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 143 | Que hàn, sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 150 | Van nhấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 151 | Xi phông tiểu nam inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 152 | Máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Rơ le phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 155 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Tê PPR D20 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 157 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 158 | Tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Chếch PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Côn thu PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 163 | Tê PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Chếch PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Côn thu PPR D50*32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 170 | Cút PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 171 | Côn thu PVC D110*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Tê thu PVC D110*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 173 | Tê thu PVC D90*42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 174 | Y thu PVC D110*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Y PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Tê PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 180 | Y PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 181 | Tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 185 | Cầu chắn rác D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 189 | Đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | chiếc |
| 190 | Đầu báo cháy khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | chiếc |
| 191 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | chiếc |
| 192 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 193 | Tổ hợp nút ấn, chuông đèn, báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 194 | Trờ kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 195 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 196 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 197 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 198 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 199 | Ắc qua dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 202 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 206 | Hiệu chỉnh, đấu nối, lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5037 | tấn |
| 215 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 219 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 224 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 225 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,694 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | cái |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m3 |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,126 | m3 |
| 235 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,04 | m2 |
| 237 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,79 | m2 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3585 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,793 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng (nhà thầu phải cung cấp bản gốc khi đối chứng tài liệu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Cẩu trục | ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi