Gói thầu: TB-01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| Tên gói thầu | TB-01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 16:59:00 đến ngày 2021-09-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9106E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm, đào tạo.+ Tương tự về quy mô: đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự theo yêu cầu (tính theo hóa đơn nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong hồ sơ dự thầu.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có), Giấy báo tình trạng sử dụng hóa đơn.....để kiểm tra và đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.910.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: + Có mặt ngày tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Bằng chi phí của nhà thầu, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì Chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh bảo hành để khắc phục các sai sót, hư hỏng.- Nhà thầu phải có cam kết trong quá trình kiểm tra hàng, trường hợp có sự nghi ngờ về chất lượng hàng hóa không đúng theo yêu cầu của HSYC. Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị độc lập thứ 3 kiểm tra hay kiểm định chứng nhận chất lượng hàng hóa. Trường hợp hàng hóa sau khi kiểm tra hay kiểm định có kết luận không đạt theo yêu cầu của E-HSMT thì tất cả chi phí phục vụ quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa sẽ do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Cung cấp các tài liệu (Bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật Vật liệu. Trong đó: Phải có ít nhất 1 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu- Cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Chứng nhận đã được chính hãng đào tạo đạt tiêu chuẩn.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ lắp đặt hoặc Công nhân lắp đặt ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm kỹ thuật Điện, Điện tử hoặc Sư phạm kỹ thuật vật liệu (để đảm bảo chất lượng nội dung chuyển giao cho các cán bộ chuyên trách của Chủ đầu tư)- Cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu công dân+ Chứng nhận đã được chính hãng đào tạo kỹ thuật đạt tiêu chuẩn.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật, Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ nhất ít 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| E-CDNT 1.2 |
TB-01: Cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tăng cường năng lực nghiên cứu khoa học cho các phòng thí nghiệm môi trường, vật liệu xây dựng do Đại học Xây dựng Miền Tây chủ trì thực hiện giai đoạn 2019-2021. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu dự thầu (kèm theo mã ngành và tên ngành đăng ký kinh doanh). - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu không phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì phải có bản dịch theo đúng quy định). - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa và phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), và các chứng từ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu dự thầu; - Bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy kéo, nén, uốn vạn năng 1000 kN, bán tự động | 1 | Cái | - Máy có cấu trúc 2 cột, 2 trục vít- Máy được kết nối với máy tính để hiển thị kết quả thí nghiệm- Biểu đồ hiển thị theo thời gian thực và tọa độ của biểu đồ có thể chọn theo: ứng suất - lực kéo, tải - biến dạng, tải - chuyển vị, tải - thời gian, chuyển vị - thời gian, biến dạng - thời gian…- Báo cáo được mở với file excel- Có chức năng bảo vệ quá tải- Tiêu chuẩn thí nghiệm có thể thêm vào hoặc xóa trên phần mềmThông số kỹ thuật:- Khả năng tải tối đa: 1000KN- Độ chính xác: ±1%- Cấp chính xác: Class 1m- Thang đo lực: 20 ~ 1000 kN- Thang đo biến dạng: 2% - 100%- Khoảng cách kéo max: 950 mm- Khoảng cách nén max: 800mm- Bộ ngàm kẹp mẫu cáp có đường kính: 8 – 18 mm- Bộ ngàm kẹp mẫu tròn nhỏ có đường kính: 18 - 32 mm- Bộ ngàm kẹp mẫu tròn lớn có đường kính: 32 - 56 mm- Bộ ngàm kẹp mẫu phẳng có bề dày: 0 - 30 mm- Hành trình piston: 200mm- Khoảng cách tối đa giữa các gối uốn: 360 mm- Kích thước đĩa nén trên và dưới: 205x205 mm- Khoảng cách trụ máy: 600 mm- Công suất motor: 3 KW- Kích thước máy: 980x650x2860 mm- Kích thước trạm bơm: 1130x700x940 mm- Khối lượng: ~ 4200 kgCung cấp gồm:- 01 Máy chính- 01 Bộ ngàm kéo mẫu tròn kích thước: 18 – 32 mm- 01 Bộ ngàm kéo mẫu tròn kích thước: 32 - 56 mm- 01 Bộ ngàm kéo mẫu dẹp: 0 – 30 mm- 01 Bộ ngàm kéo cáp Ø8 ~ Ø18 mm- 01 Bộ gá thử uốn- 01 Bộ tấm nén- 01 Phần mềm-Dầu thủy lực*. Máy in A4: Thông số kỹ thuật xem tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT.*. Máy tính hiển thị kết quả thí nghiệm: Thông số kỹ thuật xem tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | Xem thông số kỹ thuật Máy in A4 và Máy tính hiển thị kết quả thí nghiệm tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 2 | Máy thủy bình điện tử đo lún | 1 | Cái | - Độ phóng đại: 32X.Công nghệ quang học Carl Zeiss.Khẩu độ: 40 mm. Trường nhìn tại 100 m: 2,2 m.Trường nhìn đo lường điện tử: 0,3 m.Thang đo nhiêng: ±15'.Độ chính xác cài đặt: ±0,2''.Độ chính xác tính cho 2 lần đo/1.Km đo bằng quang học: ±1,5 mm.Độ chính xác tính cho 2 lần đo/1.Km đo với mia mã vạch thường: ±1 mm. Độ chính xác tính cho 2 lần đo/1.Km đo với mia invar ±0,3 mm.Độ chính xác đo khoảng cách với khoảng nhìn 20 m đo bắng quang học: 0,2 m.Độ chính xác đo khoảng cách với khoảng nhìn 20 m đo với mia mã vạch thường: 25 mm.Độ chính xác đo khoảng cách với khoảng nhìn 20 m đo với mia invar: 20 mm.Thang đo đo khoảng cách, đo điện tử: 1,5 - 100 m.Thang đo đo khoảng cách, đo quang học: từ 1,3 m.Chương trình đo cơ bản: Single measurement with and without stationing, stakeout, line leveling with intermediate sight and stakeout, line adjustment.Phương pháp thủy chuẩn: BF, BFFB, BFBF, BBFF, FBBF, aBF, aBFFB, aBFBF, aBBFF, aFBBF.Màn hình hiển thị: 40x160 pixels.Bàn phím: 19 phím chữ-số và mũi tên 4 hướng.Bộ nhớ trong: lên đến 30.000 dòng dữ liệu.Bộ nhớ ngoài: hỗ trợ ổ cứng di động USB.Chuyển dữ liệu từ Dini và máy tính: cổng USB.Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 50oC.Tiêu chuẩn chống bụi chống nước: IP55.Có giấy chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn DIN ISO 9001/EN 29001- Nguồn điện:+ Pin: Li-Ion 7,4 V / 2,4 Ah+ Thời gian hoạt động: khoảng 3 ngày làm việc (không chiếu sáng)- Khối lượng (bao gồm pin ): 3,5 kgCung cấp gồm:- 01 Máy chính; 01 Cáp truyền data; 01 Pin sạc; 01 Bộ sạc; 01 Sách hướng dẫn + CD room; 01 Chân nhôm chính xác cho máy; 02 Mia nhôm invar-mã vạch 2M | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 3 | Tủ sấy xác định tổn thất của nhựa khi nung (TFOT) | 1 | Cái | - Phù hợp tiêu chuẩn: EN 12607-2, EN 13303 | CNR N° 50 | ASTM D6, D1754 | AASHTO T47, T179 | BS 2000 | UNE 7110 | NF T66-011- Sử dụng để xác định sự tổn thất nhựa khi nung- Bên trong và bên ngoài tủ làm bằng thép không gỉ, hai vách cách nhiệt bằng fiberglass, cửa 2 lớp- Sử dụng bằng bộ điều khiển kỹ thuật số- Tử được trang bị bộ bảo vệ quá nhiệt kép- Tốc độ quay: 5 – 6 vòng / phút- Kích thước lòng: 330x330x330 mm- Nguồn điện: 230 V 1 ph 50 Hz 1500 W- Kích thước ngoài: 460x450x700 mm- Khối lượng: ~ 40 kgCung cấp gồm:- 01 Máy chính- 01 Khay quay với 9 hộp kích thước 55x35 mm theo tiêu chuẩn EN 13303 | ASTM D 6 BS2000 | NF T066-011 | AASHTO T47 | CNR N° 50 | NF T066-011 | AASHTO T47 | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 4 | Bộ dụng cụ xác định độ hoà tan của bitum trichloroethylene | 1 | Bộ | Dùng xác định lượng hòa tan của nhựa đường polime trong TrichloroethyleneBộ dụng cụ bao gồm:- 01 Cốc Gooch 28 ml- 01 Dụng cụ đỡ cốc- 01 Phễu lọc- 01 Nút cao su với lỗ #7- 10 Tấm giấy lọc sợi thủy tinh fiber- 01 Bình tam giác 125 ml- 01 Ống cao su- 01 Ống lọc- 01 Bình tam giác có nhánh | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 5 | Bình tỷ trọng nhựa Bitum | 1 | Cái | - Phù hợp tiêu chuẩn: EN ISO 3838 | ASTM D70 | NF T66-007- Bình dạng hình trụ- Dung tích: 24ml- Cung cấp kèm theo nắp đậy | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 6 | Thiết bị xác định hàm lượng paraphin trong nhựa | 1 | Cái | - Đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 7503:2005- Công suất làm nóng: 700W- Công suất làm lạnh: 1000W- Tốc độ khuấy: 1200 vòng / phút- Đầu dò nhiệt độ: Pt100- Nhiệt độ chính xác: ± 0,5oC- Môi trường làm việc: nhiệt độ -10oC đến 30oC, độ ẩm | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 7 | Bộ thiết bị xác định đối nhớt động lực học của nhựa | 1 | Cái | - Đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 8818-5:2011- Máy sử dụng để đo độ nhớt động lực của nhựa đường lỏng tại nhiệt độ 60ºC với dải độ nhớt từ 0,0036 đến 20.000 Pa.s, độ chân không 300 mmHg (40 kPa) và nhiệt độ dưới 60ºC bằng nhớt kế mao dẫn chân không.- Thang đo độ nhớt: 4,2 - 580.000 Pa.s- Thang nhiệt độ: 0,00 – 100ºC- Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,02ºC.- Độ chân không: 300 ± 0,5 mmHg- Thang thời gian: 0,0 - 999,9 giây- Chính xác thời gian: ≤ 0,05%- Bốn gá giữ ống đo độ nhớt mao quản.- Điều khiển bằng điện tử, màn hình số LED- Nguồn điện: 220V, 50Hz- Cung cấp kèm theo bộ nhớt kế (No. 25 / 50 / 100 / 200 / 400 / 400R và 800R) | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9553E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9106E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm, đào tạo.+ Tương tự về quy mô: đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự theo yêu cầu (tính theo hóa đơn nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong hồ sơ dự thầu.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có), Giấy báo tình trạng sử dụng hóa đơn.....để kiểm tra và đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.910.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: + Có mặt ngày tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Bằng chi phí của nhà thầu, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì Chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh bảo hành để khắc phục các sai sót, hư hỏng.- Nhà thầu phải có cam kết trong quá trình kiểm tra hàng, trường hợp có sự nghi ngờ về chất lượng hàng hóa không đúng theo yêu cầu của HSYC. Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị độc lập thứ 3 kiểm tra hay kiểm định chứng nhận chất lượng hàng hóa. Trường hợp hàng hóa sau khi kiểm tra hay kiểm định có kết luận không đạt theo yêu cầu của E-HSMT thì tất cả chi phí phục vụ quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa sẽ do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Cung cấp các tài liệu (Bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Triển khai lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật Vật liệu. Trong đó: Phải có ít nhất 1 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu- Cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Chứng nhận đã được chính hãng đào tạo đạt tiêu chuẩn.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ lắp đặt hoặc Công nhân lắp đặt ít nhất 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm kỹ thuật Điện, Điện tử hoặc Sư phạm kỹ thuật vật liệu (để đảm bảo chất lượng nội dung chuyển giao cho các cán bộ chuyên trách của Chủ đầu tư)- Cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu công dân+ Chứng nhận đã được chính hãng đào tạo kỹ thuật đạt tiêu chuẩn.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật, Đào tạo, Hướng dẫn sử dụng thiết bị, chuyển giao công nghệ nhất ít 01 dự án cung cấp thiết bị đào tạo cho các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi