Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình phần đường Rạch Ngay - Bờ Sao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916175-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình phần đường Rạch Ngay - Bờ Sao
Số hiệu KHLCNT 20210542763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (do Đài PT-TH Vĩnh Long nộp vào ngân sách Nhà nước và nguồn cân đối ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:14:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,898,749,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa trở lên (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước ngang đường bằng BTCT. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.430.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xem xét đánh giá, Bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu bất thường hoặc có khả năng không phát sinh giao dịch, nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng công trình phần đường Rạch Ngay - Bờ Sao
Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Rạch Ngay - Bờ sao, huyện Vũng liêm, tỉnh Vĩnh Long
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (do Đài PT-TH Vĩnh Long nộp vào ngân sách Nhà nước và nguồn cân đối ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Giao thông Công chánh Ánh Dương; Địa chỉ: Số 208 Nguyễn Văn Hưởng phường Thảo Điền thành phố Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình giao thông Vận tải; Địa chỉ: Số 23, Hưng Đạo Vương, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 83 Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất và đánh cắp nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,723100m3
2Vét bùn bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,534100m3
3Đắp đất lề đường K = 0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,561100m3
4Đắp cát công trình dày 40cm K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,039100m3
5Đắp cát công trình dày 50cm K=0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,548100m3
6Xếp đá vỉa 15x25 cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,423100m
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,319100m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,462100m2
9Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,462100m2
10Đắp đất san lắp mươngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,022100m3
11Bê tông đan mái taluy đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,09m3
12Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,86m3
13Cốt thép D=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,182tấn
14Ván khuôn đan mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,585100m2
15Ống nhựa PVC D=114x3,2mmmm, L=0,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,5m
16Đá 1x2 dày 15cm thoát nước máy kèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,92m3
17Đá 4x6 dày 15cm thoát nước máy kèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,61m3
18Bê tông đá 1x2 M200 chân khâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,45m3
19Cát đệm chân khâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,09m3
20Đóng cừ tràm L = 4m, N=4,5-5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,76100m
21Đào đất chân khâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371100m3
22Đóng cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm bờ bao (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,4100m
23Cung cấp cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm giằng (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Thép Đk=6mm buộc cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,44kg
25Tấm nilon bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,8m2
26Đắp đất bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
27Phá đất bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
28Tháo dỡ cừ bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,4100m
29Đắp đất bù sạt lỡTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,833100m3
30Đóng cừ tràm L = 4m, N=4,5-5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131,68100m
31Cung cấp cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm kẹpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400m
32Bạt chắn đấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,434100m2
33Thép Đk=6mm buộc cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,34kg
34Tấm giữa hộ lan L=3,32mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13tấm
35Tấm giữa hộ lan L=2,32mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tấm
36Trụ hộ lan D113,5 dày 4mm, L=1,33mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16trụ
37Bản đệm 300x50x5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
38Bulong M16x36 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96cái
39Bulong M20x150 hộ lanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
40Tiêu Phản QuangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
41Tấm đầu, cuốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tấm
42Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,08m
43Bê tông móng hộ lan đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,71m3
44Cung cấp trụ biển báo D88,3mm dày 2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
45Cung cấp biển báo tam giác 87,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
46Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47Cung cấp biển báo chữ nhật 1,5x2,4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Bulong Biển báo M10x100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
49Cung cấp nắp chụp nhựa BBTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
50Lắp đặt biển báo phản quang, trònTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,15x0,15x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,26m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m3
2Phá đất bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m3
3Đào đất đặt cống và khơi thông dòng chảyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,618100m3
4Đóng cừ tràm L = 4m, N = 4,5-5cm (bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76100m
5Cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm ( giằng bờ bao, bao gồm KH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế460m
6Nhổ cọc tràm bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76100m
7Bạt chắn đất bờ baoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2100m2
8Đóng cừ tràm L=4m, N=4-4,5cm CK + đầu cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,8100m
9Đắp cát đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,6m3
10Bê tông lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,11m3
11SXLD ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,946100m2
12Bê tông móng cống, tường đầu, cánh, chân khây M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,48m3
13CC và LĐ cống bê tông cốt thép H30 L=4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
15Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
16Cốt thép D=6mm mối nối cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
17Đắp đất thân cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,949100m3
18Làm và thả rọ đá, loại 2,2x0,75x0,5m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế241 rọ
19Bê tông đan bê tông cốt thép đá 1x2 M200 mái taluyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,87m3
20Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,09m3
21Cốt thép D=6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,474tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,707100m2
23Ống nhựa PVC D=114x3,2mm, L=0,5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,5m
24Đá 1x2 dày 15cm thoát nước mái kèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,55m3
25Đá 4x6 dày 15cm thoát nước mái kèTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,82m3
26Thép tròn D=10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12kg
27Dây thừng treo cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18m
28Gỗ nhóm 4 làm cửa cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,53m3
29ĐinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6kg
30Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61cái
31Tháo dỡ cống cũ D1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa trở lên (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước ngang đường bằng BTCT. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.430.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xem xét đánh giá, Bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu bất thường hoặc có khả năng không phát sinh giao dịch, nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
6 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc Công suất ≥ 110 CV1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
13 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu2
14 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
15 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->