Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình phần đường Rạch Ngay - Bờ Sao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình phần đường Rạch Ngay - Bờ Sao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (do Đài PT-TH Vĩnh Long nộp vào ngân sách Nhà nước và nguồn cân đối ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:14:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,898,749,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa trở lên (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước ngang đường bằng BTCT. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.430.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xem xét đánh giá, Bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu bất thường hoặc có khả năng không phát sinh giao dịch, nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng công trình phần đường Rạch Ngay - Bờ Sao Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường Rạch Ngay - Bờ sao, huyện Vũng liêm, tỉnh Vĩnh Long 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (do Đài PT-TH Vĩnh Long nộp vào ngân sách Nhà nước và nguồn cân đối ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83, Đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: 0270.3836.407-3831.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long; Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất và đánh cắp nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,723 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,534 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,561 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình dày 40cm K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,039 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình dày 50cm K=0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,548 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá vỉa 15x25 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,423 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,319 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,462 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TC nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,462 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất san lắp mương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,022 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đan mái taluy đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,09 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,86 | m3 |
| 13 | Cốt thép D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,182 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đan mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D=114x3,2mmmm, L=0,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | m |
| 16 | Đá 1x2 dày 15cm thoát nước máy kè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 dày 15cm thoát nước máy kè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,45 | m3 |
| 19 | Cát đệm chân khây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4,5-5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,76 | 100m |
| 21 | Đào đất chân khây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm bờ bao (bao gồm KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm giằng (bao gồm KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | kg |
| 25 | Tấm nilon bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,8 | m2 |
| 26 | Đắp đất bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Phá đất bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ cừ bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 29 | Đắp đất bù sạt lỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,833 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm L = 4m, N=4,5-5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,68 | 100m |
| 31 | Cung cấp cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm kẹp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 32 | Bạt chắn đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,434 | 100m2 |
| 33 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,34 | kg |
| 34 | Tấm giữa hộ lan L=3,32m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | tấm |
| 35 | Tấm giữa hộ lan L=2,32m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 36 | Trụ hộ lan D113,5 dày 4mm, L=1,33m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 37 | Bản đệm 300x50x5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Bulong M16x36 hộ lan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 39 | Bulong M20x150 hộ lan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Tiêu Phản Quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Tấm đầu, cuối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 42 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,08 | m |
| 43 | Bê tông móng hộ lan đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 44 | Cung cấp trụ biển báo D88,3mm dày 2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 45 | Cung cấp biển báo tam giác 87,5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,5x2,4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Bulong Biển báo M10x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 49 | Cung cấp nắp chụp nhựa BB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,15x0,15x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,26 | m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Phá đất bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt cống và khơi thông dòng chảy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,618 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L = 4m, N = 4,5-5cm (bao gồm KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | 100m |
| 5 | Cừ tràm L=4m, N=4,5-5cm ( giằng bờ bao, bao gồm KH) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 6 | Nhổ cọc tràm bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | 100m |
| 7 | Bạt chắn đất bờ bao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=4m, N=4-4,5cm CK + đầu cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,8 | 100m |
| 9 | Đắp cát đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,11 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,946 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống, tường đầu, cánh, chân khây M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,48 | m3 |
| 13 | CC và LĐ cống bê tông cốt thép H30 L=4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 15 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 16 | Cốt thép D=6mm mối nối cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 17 | Đắp đất thân cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,949 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2,2x0,75x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 rọ |
| 19 | Bê tông đan bê tông cốt thép đá 1x2 M200 mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,87 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,09 | m3 |
| 21 | Cốt thép D=6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,474 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D=114x3,2mm, L=0,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 24 | Đá 1x2 dày 15cm thoát nước mái kè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 dày 15cm thoát nước mái kè | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,82 | m3 |
| 26 | Thép tròn D=10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 27 | Dây thừng treo cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 28 | Gỗ nhóm 4 làm cửa cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 29 | Đinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | kg |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 31 | Tháo dỡ cống cũ D1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.860.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường láng nhựa trở lên (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống thoát nước ngang đường bằng BTCT. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.430.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Hóa đơn VAT đính kèm.6.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xem xét đánh giá, Bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu bất thường hoặc có khả năng không phát sinh giao dịch, nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục cống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50 m3/h hoặc Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 13 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi