Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 17:06:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,377,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Bảo hộ lao động/an toàn lao động) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Vật liệu xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (kinh tế xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sàn nền,đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp đặt cống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẽ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt thép 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Máy hàn xoay chiều 23KVa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình Các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Đường Lê Lợi, P1, TP Trà Vinh, điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG HƯƠNG LỘ 34, THỊ TRẤN CẦU QUAN | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 3 | gốc | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 16,7069 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất K = 0,9 | 9,6846 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 9,9642 | 100m3 | |
| 4 | Cày xương mặt đường cũ | 10,4501 | 100m2 | |
| 5 | Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng CPĐ D loại 1, Dmax=19mm, Kyc=0,98 | 1,3896 | 100m3 | |
| 6 | Thi công tần móng dưới cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 15cm, K>=0,98 | 4,9308 | 100m3 | |
| 7 | CPĐ D loại 1, Dmax=25mm tầng móng trên dày 15cm, Kyc>=0,98 | 4,9308 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 50,2491 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép dày TB 3,51cm | 50,2491 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 43,3309 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 91,4874 | 100m2 | |
| 12 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 8,856 | 100m | |
| 13 | Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 41 | m | |
| 14 | Thép buộc đầu cừ | 12,2 | kg | |
| D | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào thi công vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,4245 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát thi công vỉa hè K = 0,9 | 21,3229 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 lót móng vỉa hè M.150-Dày 10cm | 529,706 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 400x400x30mm | 5.297,061 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 5,8336 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M,150-Dày 7cm | 18,836 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M.200 | 32,409 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa bằng thép | 12,5298 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá 1x2 móng bó vỉa M.150-dày 7cm | 85,154 | m3 | |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | 218,724 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa bằng thép | 1,2194 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá 1x2 móng bó vỉa M.150-dày 7cm | 5,347 | m3 | |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | 24,55 | m3 | |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo | 4,356 | 1m3 | |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | 2,916 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng biển báo | 0,144 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 , M.150 móng biển báo | 1,44 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | 18 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 18 | cái | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 1.1 | 50,7 | m2 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 1.2 | 19,95 | m2 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 3.1a | 324,61 | m2 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 3.1b | 11,7 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 7.3 | 25,2 | m2 | |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 1 | 60,9557 | 100m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả | 40,3913 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép thân hố ga | 12,3384 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 146,647 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | 0,8796 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 39,822 | m3 | |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm | 26,548 | m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 115,02 | 100m | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 1,4634 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 1,0806 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 15,135 | m3 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN | 83 | bộ | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | 166 | bộ | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | 8,383 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 32,121 | m3 | |
| 16 | Trải ni long lót | 0,8366 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép hố thu | 3,5582 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | 83 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | 0,996 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 | 538 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm ,H30 | 5 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | 464 | mối nối | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt gối cống , ĐK=800mm | 928 | cái | |
| 24 | Trát mối nối cống ĐK 800mm | 464 | mối nối | |
| 25 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 8,802 | 100m | |
| 26 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm | 2,038 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng | 4,7028 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 89,17 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 3,969 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 1 | 2,212 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm -H10 | 8 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm-H30 | 5 | 1 đoạn ống | |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | 8 | mối nối | |
| 34 | Lắp đặt gối cống D1000 | 16 | cái | |
| 35 | Trát mối nối cống D1000 | 8 | mối nối | |
| 36 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 13,392 | 100m | |
| 37 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm | 3,096 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng | 0,2637 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | 4,644 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 6,797 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đầu cống ĐK ≤10mm | 0,4341 | tấn | |
| 42 | Bê tông M250, đá 1x2 | 7,512 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 3,012 | m3 | |
| 44 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm | 11,556 | 100m | |
| 45 | Ván khuôn thép đầu cống | 0,5737 | 100m2 | |
| 46 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4891 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,1569 | 100m3 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm, K=0,98 | 0,0836 | 100m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax= 25mm, K=0,98 | 8,694 | 100m3 | |
| G | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG ĐƯỜNG CẶP KÊNH MẶC SẪM ĐẾN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,4211 | 100m3 | |
| 2 | Vét bùn dày trung bình 50cm | 4,4164 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề K=0,90 | 49,4472 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( Tận dụng từ tuyến HL33) | 20,5642 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I( Tận dụng từ tuyến HL33) | 20,5642 | 100m3/1km | |
| 6 | Cung cấp đất dính | 3.116,4469 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 45,6359 | 100m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật R>=12KN | 14,2744 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 34,1783 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm, K>=0,98 | 13,6579 | 100m3 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 68,2893 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 68,2893 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 27,432 | 100m | |
| 14 | Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 127 | m | |
| 15 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | 35,28 | 100m | |
| 16 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 98 | m | |
| 17 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | 92,72 | kg | |
| 18 | Vải địa kỹ thuật R12-12KN/m | 4,5 | 100m2 | |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa bằng thép | 9,2741 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 63,028 | m3 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | 161,892 | m3 | |
| J | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo | 1,936 | 1m3 | |
| 2 | Đắp trả hiện trạng biển báo | 1,296 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,064 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | 4 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 8 | cái | |
| K | TUYẾN KINH MẶC SẪM PHẢI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 6,4659 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề K=0,90 | 14,5035 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 884,1316 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,6604 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 18,7571 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm, K>=0,98 | 7,4965 | 100m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 37,4823 | 100m2 | |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 37,4823 | 100m2 | |
| 9 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 18,792 | 100m | |
| 10 | Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 87 | m | |
| 11 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm | 11,88 | 100m | |
| 12 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 33 | m | |
| 13 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | 35,136 | kg | |
| 14 | Vải địa kỹ thuật R12-12KN/m | 2,48 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | 2,2936 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M.150-dày 7cm | 15,588 | m3 | |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | 40,038 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gờ chắn + móng gờ chắn bằng thép | 4,3914 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,851 | m3 | |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | 35,183 | m3 | |
| L | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo | 0,968 | 1m3 | |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | 0,648 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.150 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 4 | cái | |
| M | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (MẶC SẪM TRÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp I | 23,9884 | 100m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả | 13,9681 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép thân hố ga | 9,4497 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M.250 | 110,262 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | 0,6048 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150, dày 15cm | 27,216 | m3 | |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | 18,144 | m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 78,624 | 100m | |
| 9 | Thép ĐK | 0,983 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn | 0,728 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M.250 | 10,136 | m3 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN | 56 | bộ | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | 112 | bộ | |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm | 5,656 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 15cm | 21,672 | m3 | |
| 16 | Trải ni long lót | 0,5645 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn hố thu | 2,4007 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | 56 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | 0,616 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800m - H10m | 427 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 371 | mối nối | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gối cống , ĐK=800mm | 742 | cái | |
| 23 | Trát mối nối cống D800 | 371 | mối nối | |
| 24 | Ván khuôn móng | 3,6506 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | 69,451 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1500mm (H30) | 9 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Joint cao su D1500 | 8 | mối nối | |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M250 | 32,751 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đá 1xs M250 | 0,0308 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 6,696 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đá 4x6 M150 | 0,054 | 100m2 | |
| 32 | Cát đệm đầu cừ | 6,696 | m3 | |
| 33 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 20 cây/m2 | 54,45 | 100m | |
| 34 | Cốt thép , ĐK ≤10mm | 0,385 | tấn | |
| 35 | Cốt thép , ĐK ≤18mm | 0,1348 | tấn | |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.250 | 2,668 | m3 | |
| 37 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.250 | 4,82 | m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 3,058 | m3 | |
| 39 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 20 cây/m2 | 13,77 | 100m | |
| 40 | Ván khuôn thép | 0,4017 | 100m2 | |
| 41 | Đắp đất bờ chắn vòng vây thi công cống | 0,6155 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=8m , D20-30cm -đất cấp I | 0,3868 | 100m | |
| 43 | Cừ dừa L=8m,ĐK 20-30cm | 34,68 | m | |
| 44 | Thép D6 buộc đầu cừ dừa | 101,232 | kg | |
| 45 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4- 4,4cm | 31,23 | 100m | |
| 46 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 67,5 | m | |
| 47 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | 18,544 | kg | |
| 48 | Thanh thải bờ chắn vòng vây thi công cống | 0,6455 | 100m3 | |
| N | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất thi công cống & tường chắn | 1,9366 | 100m3 | |
| 2 | Đắp trả | 1,3619 | 100m3 | |
| 3 | Tôn cát san lắp K=0,95 | 5,4816 | 100m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | 3,2212 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | 5,5276 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | 8,9767 | tấn | |
| 7 | Gia công thép bản cọc | 0,543 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt thép bản cọc | 0,543 | tấn | |
| 9 | Gia công thép hộp nối cọc | 2,1277 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cọc | 2,1277 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 2,4582 | 100m2 | |
| 12 | Trải ni long lót nền | 2,397 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M.300 | 90,882 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,6 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (KNĐ) | 0,6 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình I300 ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,6 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (KNĐ) | 0,6 | 100m | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,703 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,703 | tấn | |
| 20 | Khấu hao cọc thép hình | 206 | kg | |
| 21 | Khấu hao thép hình các loại | 143 | kg | |
| 22 | Thép hình các loại | 115,92 | kg | |
| 23 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Ngập đất) | 7,48 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm(Không ngập đất) | 0,51 | 100m | |
| 25 | Đập đầu cọc 30x30cm | 0,765 | m3 | |
| 26 | Đắp bờ chắn vòng vây thi công cống | 4,2439 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=8m , D20-30cm -đất cấp I | 7,104 | 100m | |
| 28 | Cừ dừa L=8m,ĐK 20-30cm | 84,8 | m | |
| 29 | Thép D6 buộc đầu cừ dừa | 351,648 | kg | |
| 30 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4- 4,4cm | 76,32 | 100m | |
| 31 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ | 171 | m | |
| 32 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | 42,944 | kg | |
| 33 | Thanh thải bờ chắn vòng vây thi công cống | 4,1866 | 100m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,2311 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 5,8922 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 0,0706 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép bê tông đá 1x2 M300 | 2,3226 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn móng bê tông đá 4x6 M150 | 0,0348 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M300 | 65,736 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,76 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0755 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 2,4968 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn | 0,5366 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M250 | 33,144 | m3 | |
| 45 | Trải ni long lót nền | 0,09 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông đá 4x6 M150 | 19,34 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,6502 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,5185 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn móng | 0,071 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép đầu cống | 1,4213 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá 1x2 M300 | 23,365 | m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,032 | m3 | |
| 53 | Cát đệm đầu cừ | 4,032 | m3 | |
| 54 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4- 4,4cm | 36,27 | 100m | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,4423 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 0,4948 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn thép | 0,7496 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông M300, đá 1x2 | 17,471 | m3 | |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 22 | 1 rọ | |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 22 | 1 rọ | |
| 61 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4m, mật độ 10 cây/md | 19,8 | 100m | |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0534 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,8198 | 100m3 | |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, Dmax=37,5mm, K=0,98 | 0,3279 | 100m3 | |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 1,6395 | 100m2 | |
| 66 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1,6395 | 100m2 | |
| 67 | Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,3211 | 100m3 | |
| 68 | Đá dăm tầng lọc ngược | 0,0136 | 100m3 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, L=1,2m | 0,24 | 100m | |
| 70 | Vải địa kỹ thuật R12-12KN/m | 0,1474 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn đan lục giác | 1,8012 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,065 | m3 | |
| 73 | Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giác | 15,613 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt đan luijc giác | 1.501 | cái | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,3273 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | 0,033 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép | 0,0524 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M250 | 0,607 | m3 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | 6,4 | m | |
| 80 | Ván khuôn | 0,3182 | 100m2 | |
| 81 | Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắn | 4,558 | m3 | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt trụ tường hộ lan | 20 | Bộ | |
| 83 | Thép ĐK ≤18mm | 0,0316 | tấn | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan | 36,32 | m | |
| 85 | Sơn chống gỉ 1 lớp | 21,901 | 1m2 | |
| 86 | Sơn màu 2 lớp (trắng - đỏ) | 43,802 | m2 | |
| O | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (MẶC SẪM PHẢI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 1 | 4,7735 | 100m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả | 2,3288 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, thân hố ga | 2,6466 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,26 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,1836 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | 8,262 | m3 | |
| 7 | Cát đệm đầu cừ | 5,508 | m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 23,868 | 100m | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,2984 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,221 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông , tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 3,077 | m3 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN | 17 | bộ | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | 32 | bộ | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,616 | m3 | |
| 15 | Bê tông M250, đá 1x2 | 6,192 | m3 | |
| 16 | Trải ni long lót | 0,1613 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép hố thu | 0,6859 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mm | 0,176 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 | 106 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm ,H30 | 3 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Gioăng cao su - Đường kính 800mm | 92 | mối nối | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt gối cống , ĐK=800mm | 184 | cái | |
| 24 | Trát mối nối cống- Đường kính 800mm | 184 | mối nối | |
| 25 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 5,076 | 100m | |
| 26 | Cát đệm đầu cừ | 1,175 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn | 0,9873 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 18,611 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,325 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,1101 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép | 0,0983 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông M250, đá 1x2 tường đầu, tường cánh | 0,798 | m3 | |
| 33 | Bê tông M250, đá 1x2 sân cống , tường xói | 0,947 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | 0,631 | m3 | |
| 35 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2 | 2,7 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 2 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Bảo hộ lao động/an toàn lao động) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng | 2 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Vật liệu xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (kinh tế xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 | Đào đất, nền đường | 2 |
| 2 | Máy ủi 110cv | Ủi đất | 2 |
| 3 | Máy san 108cv | Sàn nền,đá | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Lu lèn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Lu lèn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T | Lắp đặt cống | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5,0 m3 | Tưới nước | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa 5T | Tưới nhựa | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140cv | Thảm nhựa | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Nén khí | 2 |
| 11 | Nồi nấu nhựa | Nấu nhựa | 1 |
| 12 | Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sơn vạch kẽ đường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250,0 lít | Trọn bê tông | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông 1,5 kW | Đầm bê tông | 5 |
| 15 | Máy cắt thép 5,0 kW | Cắt thép | 5 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 17 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn | 500 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều 23KVa | Hàn thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi