Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908898-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 17:06:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,377,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Bảo hộ lao động/an toàn lao động) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Vật liệu xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (kinh tế xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, nền đường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san 108cv
- Đặc điểm thiết bị Sàn nền,đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt cống
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa 5T
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140cv
- Đặc điểm thiết bị Thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
11-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẽ đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Trọn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 500
18-Máy hàn xoay chiều 23KVa
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công xây dựng công trình
Các tuyến đường nội ô thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH MTV TMDV xây dung Ý Nguyên, địa chỉ: Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh. + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 553 phía Nam, địa chỉ: 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, TPHCM. + Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Đường Trầ Phú, P2, TP Trà Vinh; + Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TPTrà Vinh; + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh; + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3614418, Fax: 0294.3614418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Đường Lê Lợi, P1, TP Trà Vinh, điện thoại: 0294 3852 570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, MỞ RỘNG HƯƠNG LỘ 34, THỊ TRẤN CẦU QUAN
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm3gốc
C PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I16,7069100m3
2Đắp đất K = 0,99,6846100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,989,9642100m3
4Cày xương mặt đường cũ10,4501100m2
5Bù vênh mặt đường hiện hữu bằng CPĐ D loại 1, Dmax=19mm, Kyc=0,981,3896100m3
6Thi công tần móng dưới cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 15cm, K>=0,984,9308100m3
7CPĐ D loại 1, Dmax=25mm tầng móng trên dày 15cm, Kyc>=0,984,9308100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m250,2491100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép dày TB 3,51cm50,2491100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m243,3309100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm91,4874100m2
12Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m28,856100m
13Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ41m
14Thép buộc đầu cừ12,2kg
D PHẦN HÈ ĐƯỜNG
1Đào thi công vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,4245100m3
2Đắp cát thi công vỉa hè K = 0,921,3229100m3
3Bê tông đá 1x2 lót móng vỉa hè M.150-Dày 10cm529,706m3
4Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 400x400x30mm5.297,061m2
5Ván khuôn móng5,8336100m2
6Bê tông lót đá 1x2 M,150-Dày 7cm18,836m3
7Bê tông đá 1x2, M.20032,409m3
8Ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa bằng thép12,5298100m2
9Bê tông đá 1x2 móng bó vỉa M.150-dày 7cm85,154m3
10Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250218,724m3
11Ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa bằng thép1,2194100m2
12Bê tông đá 1x2 móng bó vỉa M.150-dày 7cm5,347m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.25024,55m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng biển báo4,3561m3
2Đắp trả hiện trạng2,916m3
3Ván khuôn móng biển báo0,144100m2
4Bê tông đá 1x2 , M.150 móng biển báo1,44m3
5Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác18Bộ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang18cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 1.150,7m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 1.219,95m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 3.1a324,61m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 3.1b11,7m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm -Vạch 7.325,2m2
F PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 160,9557100m3
2Đắp hoàn trả40,3913100m3
3Ván khuôn thép thân hố ga12,3384100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2146,647m3
5Ván khuôn móng hố ga0,8796100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x239,822m3
7Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm26,548m3
8Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m2115,02100m
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK1,4634tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan1,0806100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x215,135m3
12Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN83bộ
13Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200166bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x68,383m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x232,121m3
16Trải ni long lót0,8366100m2
17Ván khuôn thép hố thu3,5582100m2
18Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN83bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm0,996100m
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H105381 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm ,H3051 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm464mối nối
23Cung cấp, lắp đặt gối cống , ĐK=800mm928cái
24Trát mối nối cống ĐK 800mm464mối nối
25Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m28,802100m
26Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm2,038m3
27Ván khuôn móng4,7028100m2
28Bê tông móng M150, đá 1x289,17m3
29Bê tông móng M200, đá 1x23,969m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 12,212100m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm -H1081 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm-H3051 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm8mối nối
34Lắp đặt gối cống D100016cái
35Trát mối nối cống D10008mối nối
36Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m213,392100m
37Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm3,096m3
38Ván khuôn móng0,2637100m2
39Bê tông móng M150, đá 1x24,644m3
40Bê tông móng M200, đá 1x26,797m3
41Lắp dựng cốt thép đầu cống ĐK ≤10mm0,4341tấn
42Bê tông M250, đá 1x27,512m3
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB403,012m3
44Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm11,556100m
45Ván khuôn thép đầu cống0,5737100m2
46Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,4891100m3
47Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,1569100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm, K=0,980,0836100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax= 25mm, K=0,988,694100m3
G NÂNG CẤP, MỞ RỘNG ĐƯỜNG CẶP KÊNH MẶC SẪM ĐẾN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
H PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,4211100m3
2Vét bùn dày trung bình 50cm4,4164100m3
3Đắp đất lề K=0,9049,4472100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( Tận dụng từ tuyến HL33)20,5642100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I( Tận dụng từ tuyến HL33)20,5642100m3/1km
6Cung cấp đất dính3.116,4469m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9545,6359100m3
8Vải địa kỹ thuật R>=12KN14,2744100m2
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9834,1783100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm, K>=0,9813,6579100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm68,2893100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m268,2893100m2
13Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m227,432100m
14Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ127m
15Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm35,28100m
16Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ98m
17Thép D6 buộc đầu cừ tràm92,72kg
18Vải địa kỹ thuật R12-12KN/m4,5100m2
I BÓ VỈA
1Ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa bằng thép9,2741100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4063,028m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250161,892m3
J PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng biển báo1,9361m3
2Đắp trả hiện trạng biển báo1,296m3
3Ván khuôn móng0,064100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,64m3
5Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác4Bộ
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn4Bộ
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang8cái
K TUYẾN KINH MẶC SẪM PHẢI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I6,4659100m3
2Đắp đất lề K=0,9014,5035100m3
3Cung cấp đất dính884,1316m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9513,6604100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9818,7571100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm, dày 18cm, K>=0,987,4965100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm37,4823100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m237,4823100m2
9Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m218,792100m
10Cừ tràm L=2,7m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ87m
11Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4,0-4,4cm11,88100m
12Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ33m
13Thép D6 buộc đầu cừ tràm35,136kg
14Vải địa kỹ thuật R12-12KN/m2,48100m2
15Ván khuôn móng bó vỉa2,2936100m2
16Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M.150-dày 7cm15,588m3
17Bê tông bó vỉa đá 1x2, M25040,038m3
18Ván khuôn gờ chắn + móng gờ chắn bằng thép4,3914100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,851m3
20Bê tông bó vỉa đá 1x2, M25035,183m3
L PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng biển báo0,9681m3
2Đắp trả hiện trạng0,648m3
3Ván khuôn móng0,032100m2
4Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.1500,32m3
5Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác4Bộ
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
M PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (MẶC SẪM TRÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp I23,9884100m3
2Đắp hoàn trả13,9681100m3
3Ván khuôn thép thân hố ga9,4497100m2
4Bê tông đá 1x2 M.250110,262m3
5Ván khuôn móng hố ga0,6048100m2
6Bê tông lót móng đá 1x2 M.150, dày 15cm27,216m3
7Đắp cát đệm đầu cừ18,144m3
8Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m278,624100m
9Thép ĐK0,983tấn
10Ván khuôn0,728100m2
11Bê tông đá 1x2 M.25010,136m3
12Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN56bộ
13Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200112bộ
14Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm5,656m3
15Bê tông đá 1x2 M250 dày 15cm21,672m3
16Trải ni long lót0,5645100m2
17Ván khuôn hố thu2,4007100m2
18Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN56bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm0,616100m
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800m - H10m4271 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm371mối nối
22Cung cấp, lắp đặt gối cống , ĐK=800mm742cái
23Trát mối nối cống D800371mối nối
24Ván khuôn móng3,6506100m2
25Bê tông móng đá 1x2 M15069,451m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1500mm (H30)91 đoạn ống
27Joint cao su D15008mối nối
28Bê tông đá 1x2 M25032,751m3
29Ván khuôn cho bê tông đá 1xs M2500,0308100m2
30Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB406,696m3
31Ván khuôn cho bê tông đá 4x6 M1500,054100m2
32Cát đệm đầu cừ6,696m3
33Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 20 cây/m254,45100m
34Cốt thép , ĐK ≤10mm0,385tấn
35Cốt thép , ĐK ≤18mm0,1348tấn
36Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.2502,668m3
37Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.2504,82m3
38Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB403,058m3
39Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 20 cây/m213,77100m
40Ván khuôn thép0,4017100m2
41Đắp đất bờ chắn vòng vây thi công cống0,6155100m3
42Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=8m , D20-30cm -đất cấp I0,3868100m
43Cừ dừa L=8m,ĐK 20-30cm34,68m
44Thép D6 buộc đầu cừ dừa101,232kg
45Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4- 4,4cm31,23100m
46Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ67,5m
47Thép D6 buộc đầu cừ tràm18,544kg
48Thanh thải bờ chắn vòng vây thi công cống0,6455100m3
N PHẦN CỐNG HỘP
1Đào đất thi công cống & tường chắn1,9366100m3
2Đắp trả1,3619100m3
3Tôn cát san lắp K=0,955,4816100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm3,2212tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm5,5276tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm8,9767tấn
7Gia công thép bản cọc0,543tấn
8Lắp đặt thép bản cọc0,543tấn
9Gia công thép hộp nối cọc2,1277tấn
10Lắp đặt hộp nối cọc2,1277tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc2,4582100m2
12Trải ni long lót nền2,397100m2
13Bê tông đá 1x2 M.30090,882m3
14Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,6100m
15Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (KNĐ)0,6100m
16Nhổ cọc thép hình I300 ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,6100m
17Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (KNĐ)0,6100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,703tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,703tấn
20Khấu hao cọc thép hình206kg
21Khấu hao thép hình các loại143kg
22Thép hình các loại115,92kg
23Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Ngập đất)7,48100m
24Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm(Không ngập đất)0,51100m
25Đập đầu cọc 30x30cm0,765m3
26Đắp bờ chắn vòng vây thi công cống4,2439100m3
27Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=8m , D20-30cm -đất cấp I7,104100m
28Cừ dừa L=8m,ĐK 20-30cm84,8m
29Thép D6 buộc đầu cừ dừa351,648kg
30Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4- 4,4cm76,32100m
31Cừ tràm L=4,5m, ĐK 4-4,4cm nẹp đầu cừ171m
32Thép D6 buộc đầu cừ tràm42,944kg
33Thanh thải bờ chắn vòng vây thi công cống4,1866100m3
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,2311tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm5,8922tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm0,0706tấn
37Ván khuôn thép bê tông đá 1x2 M3002,3226100m2
38Ván khuôn móng bê tông đá 4x6 M1500,0348100m2
39Bê tông đá 1x2 M30065,736m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,76m3
41Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,0755tấn
42Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm2,4968tấn
43Ván khuôn0,5366100m2
44Bê tông đá 1x2 M25033,144m3
45Trải ni long lót nền0,09100m2
46Bê tông đá 4x6 M15019,34m3
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,6502tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,5185tấn
49Ván khuôn móng0,071100m2
50Ván khuôn thép đầu cống1,4213100m2
51Bê tông đá 1x2 M30023,365m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,032m3
53Cát đệm đầu cừ4,032m3
54Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4- 4,4cm36,27100m
55Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,4423tấn
56Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm0,4948tấn
57Ván khuôn thép0,7496100m2
58Bê tông M300, đá 1x217,471m3
59Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn221 rọ
60Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn221 rọ
61Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn 4-4,4m, mật độ 10 cây/md19,8100m
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0534100m3
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,8198100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, Dmax=37,5mm, K=0,980,3279100m3
65Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm1,6395100m2
66Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21,6395100m2
67Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,98,3211100m3
68Đá dăm tầng lọc ngược0,0136100m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90, L=1,2m0,24100m
70Vải địa kỹ thuật R12-12KN/m0,1474100m2
71Ván khuôn đan lục giác1,8012100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,065m3
73Bê tông đá 1x2 M200 đan lục giác15,613m3
74Lắp đặt đan luijc giác1.501cái
75Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,3273tấn
76Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm0,033tấn
77Ván khuôn thép0,0524100m2
78Bê tông đá 1x2 M2500,607m3
79Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm6,4m
80Ván khuôn0,3182100m2
81Bê tông đá 1x2 M250 gờ chắn4,558m3
82Cung cấp, lắp đặt trụ tường hộ lan20Bộ
83Thép ĐK ≤18mm0,0316tấn
84Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan36,32m
85Sơn chống gỉ 1 lớp21,9011m2
86Sơn màu 2 lớp (trắng - đỏ)43,802m2
O PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (MẶC SẪM PHẢI)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 14,7735100m3
2Đắp hoàn trả2,3288100m3
3Ván khuôn thép, thân hố ga2,6466100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4031,26m3
5Ván khuôn móng0,1836100m2
6Bê tông lót đá 4x6 M1508,262m3
7Cát đệm đầu cừ5,508m3
8Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m223,868100m
9Gia công, lắp đặt tấm đan0,2984tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,221100m2
11Bê tông , tấm đan, bê tông M250, đá 1x23,077m3
12Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN17bộ
13Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN20032bộ
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,616m3
15Bê tông M250, đá 1x26,192m3
16Trải ni long lót0,1613100m2
17Ván khuôn thép hố thu0,6859100m2
18Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN16bộ
19Lắp đặt ống nhựa UPVC, Đường kính 180mm dày 6.9mm0,176100m
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H101061 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm ,H3031 đoạn ống
22Gioăng cao su - Đường kính 800mm92mối nối
23Cung cấp, lắp đặt gối cống , ĐK=800mm184cái
24Trát mối nối cống- Đường kính 800mm184mối nối
25Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m25,076100m
26Cát đệm đầu cừ1,175m3
27Ván khuôn0,9873100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4018,611m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,325m3
30Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,1101tấn
31Ván khuôn thép0,0983100m2
32Bê tông M250, đá 1x2 tường đầu, tường cánh0,798m3
33Bê tông M250, đá 1x2 sân cống , tường xói0,947m3
34Bê tông móng M150, đá 4x60,631m3
35Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm, mật độ 16 cây/m22,7100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 03 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 2 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Bảo hộ lao động/an toàn lao động) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
6 Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng 2 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (Vật liệu xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận (kinh tế xây dựng) có kinh nghiệm ít nhất là 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 Đào đất, nền đường2
2 Máy ủi 110cv Ủi đất2
3 Máy san 108cv Sàn nền,đá2
4 Máy lu bánh hơi 16T Lu lèn2
5 Máy lu bánh thép 10T Lu lèn2
6 Cần trục ô tô, sức nâng 6,0 T Lắp đặt cống1
7 Ô tô tưới nước 5,0 m3 Tưới nước1
8 Ô tô tưới nhựa 5T Tưới nhựa1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140cv Thảm nhựa1
10 Máy nén khí diezel 600m3/h Nén khí2
11 Nồi nấu nhựa Nấu nhựa1
12 Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Sơn vạch kẽ đường1
13 Máy trộn bê tông 250,0 lít Trọn bê tông3
14 Máy đầm bê tông 1,5 kW Đầm bê tông5
15 Máy cắt thép 5,0 kW Cắt thép5
16 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo cao1
17 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn500
18 Máy hàn xoay chiều 23KVa Hàn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->