Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc các ĐL Tứ Kỳ, ĐL Kim Thành, ĐL Thanh Hà, ĐL TP Hải Dương và tòa nhà B trụ sở Công ty ĐLHD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc các ĐL Tứ Kỳ, ĐL Kim Thành, ĐL Thanh Hà, ĐL TP Hải Dương và tòa nhà B trụ sở Công ty ĐLHD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 08:35:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,957,227,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc PCCC;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về chóng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc PCCC;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử đầu báo khói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử đầu báo báo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc các ĐL Tứ Kỳ, ĐL Kim Thành, ĐL Thanh Hà, ĐL TP Hải Dương và tòa nhà B trụ sở Công ty ĐLHD Xây dựng và cải tạo trụ sở làm việc các ĐL Tứ Kỳ, ĐL Kim Thành, ĐL Thanh Hà, ĐL TP Hải Dương và tòa nhà B trụ sở Công ty ĐLHD 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty … + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy trong đó bao gồm lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐL THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | |||
| C | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Tủ | |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-12Ah (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bình | |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy 3 pha P=11kW, Q=15l/s, H=33m.c.n (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Cái | |
| 4 | Tủ điện điều khiển 2 máy bơm chữa cháy KT 1000x600x250mm (Vỏ sơn tĩnh điện mầu đỏ, bao gồm đầy đủ thiết bị đóng cắt như Attomat, contactor, Rơle, nút ấn, bộ chuyển đổi nguồn ATS, ampe kế, vol kế, chuyển mạch, cầu chì, cầu đấu, đèn báo các loại theo hồ sơ thiết kế và các phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Tủ | |
| D | Vật liệu B cấp và lắp đặt, xây dựng mới: | |||
| E | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 19 | Cái | |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 51 | Cái | |
| 3 | Đèn báo phòng (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 33 | Cái | |
| 4 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x220x70mm | 10 | Hộp | |
| 5 | Chuông báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 7 | Đèn báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 8 | Điện trở cuối đường dây (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 5 | Cái | |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 1.550 | Mét | |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 20x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D20 bảo vệ dây, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D20, khớp nối ống SP-D20, cút nối ống SP-D20 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 100 | Mét | |
| 11 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| F | Hệ thống cấp nguồn, tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Attomat 1 pha 10A 2 cực (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 20 | Mét | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10 mm2 bắt tiếp địa tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 40 | Mét | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa bằng đồng đỏ D16mm2 dài 2,4m/cọc/3cọc cho tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả công tác đào rãnh tiếp địa, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, kéo rải hàn nối hệ thống tiếp địa bằng dây đồng trần D10mm2, lấp đất dầm chặt rãnh tiếp địa...) | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông (bao gồm cả cắt phá bê tông, bốc xếp vận chuyển bê tông ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông mác 250 đã 1x2 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ…) | 1 | Trọn gói | |
| G | Hệ thống đèn EXIT và sự cố | |||
| 1 | Đèn Led EXIT thoát nạn không chỉ hướng (treo trần - 2 mặt) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 11 | Cái | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng sự cố loại gắn tường (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 11 | Cái | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 300 | Mét | |
| 4 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (Bao gồm cả đế nổi, mặt, hạt và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo...) | 24 | Cái | |
| H | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 6 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 3 | Bình | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 3 | Cái | |
| 4 | Kệ đựng đặt bình chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 3 | Bộ | |
| I | Tháo dỡ và xây bịt cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kính nhập kho Công ty ĐLHD (bao gồm cả công tác bốc xếp vận chuyển về kho Công ty ĐLHD…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Xây tường bịt cửa các phòng, đầu hồi bằng gạch được máy loại 1 chiều dầy ≤33cm, VXM mác 75 | 6,336 | m3 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 57,6 | m2 | |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ | 57,6 | m2 | |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic qua cửa đi, vữa XMCV mác 75 | 2,936 | m2 | |
| J | Thang thoát nạn | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ nền gạch, bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác che chắn để thi công, bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Móng thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào đất, đắp cát vàng đáy móng K= 0,9; công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép móng các loại, bê tông các loại, đắp cát đen móng K=0,9; bu lông neo M16 mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Móng | |
| 3 | Thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cột thang thoát nạn, thang thoát nạ, lan can thang thoát nạ, gông cột được liên kết bằng bu lông mạ kẽm nhúng nóng độ bền 5.6 và các phụ kiện lắp đặt kèm theo, thang thoát nạn được sơn 1 nước lót 2 nước phủ...) | 1 | Trọn gói | |
| K | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh cáp đặt ống thép chữa cháy ngoài nhà đi dưới đường bê tông (Phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 25 | Mét | |
| 3 | Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ...) | 1,5 | m3 | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống D100mm (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm đường kính D100mm và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 25 | Mét | |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 6 | Họng tiếp nước ngoài nhà Đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 7 | Bích thép, đường kính ống 100mm (1cặp bích/bộ) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bộ | |
| 8 | Thử áp lực đường ống đường ống thép, đường kính ống D=100mm | 1 | Trọn gói | |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x6000x200mm (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Hộp | |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx1,6Mpa (bao gồm cả khớp nối, phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cuộn | |
| 11 | Lăng phun D65 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| L | Hệ thống bơm chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm điện nhập kho Công ty ĐLHD (bao gồm cả công tác bốc xếp vận chuyển về kho Công ty ĐLHD…) | 2 | Máy | |
| 2 | Cáp điện cấp nguồn cho máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70mm2) | 10 | Mét | |
| M | Lối vào trên cao và bãi đỗ xe | |||
| 1 | Biển báo bãi đõ xe chữa cháy (bằng tôn mạ dầy1,5ly nền trắng, chữ đỏ, chân đế bằng thép hộp mạ kẽm) | 2 | Cái | |
| 2 | Sơn kẻ biển báo vị trí bãi đỗ xe chữa cháy bằng sơ dẻo nhiệt phản quang, chiều dầy lớp sơn 3,2mm | 2 | Vị trí | |
| 3 | Biển báo lối vào trên cao bằng mica (nền trắng, ký hiệu và chữ mầu đỏ) | 16 | Cái | |
| N | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Thií nghiệm hệ thống chống sét nhà làm việc | 1 | Hệ thống | |
| O | TÒA NHÀ B TRỤ SỞ CÔNG TY ĐLHD | |||
| P | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Tủ | |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-12Ah (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bình | |
| 3 | Tủ trung tâm điều khiển 3 ZONE xả khí 1 vùng (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Tủ | |
| 4 | Bình thép đúc 140L, áp lực làm việc 42bar/50bar (Bao gồm cả van đầu bình, đồng hồ hiển thị áp lực 96kg, chất chữa cháy, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Bình | |
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt, xây dựng mới: | |||
| R | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 9 | Cái | |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 50 | Cái | |
| 3 | Đèn báo phòng (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 16 | Cái | |
| 4 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x220x70mm | 8 | Hộp | |
| 5 | Chuông báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 8 | Cái | |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 8 | Cái | |
| 7 | Đèn báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 8 | Cái | |
| 8 | Điện trở cuối đường dây (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 4 | Cái | |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 1.420 | Mét | |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 20x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D20, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D20, khớp nối ống SP-D20, cút nối ống SP-D20 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 70 | Mét | |
| 11 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 4 | Cái | |
| S | Hệ thống cấp nguồn, tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Attomat 1 pha 10A 2 cực (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 10 | Mét | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10 mm2 bắt tiếp địa tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 10 | Mét | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa bằng đồng đỏ D16mm2 dài 2,4m/cọc/3cọc cho tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả công tác đào rãnh tiếp địa, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, kéo rải hàn nối hệ thống tiếp địa bằng dây đồng trần D10mm2, lấp đất dầm chặt rãnh tiếp địa...) | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông (bao gồm cả cắt phá bê tông, bốc xếp vận chuyển bê tông ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông mác 250 đã 1x2 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ…) | 1 | Trọn gói | |
| T | Hệ thống đèn EXIT và sự cố | |||
| 1 | Đèn Led EXIT thoát nạn không chỉ hướng (treo trần - 2 mặt) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 7 | Cái | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng sự cố loại gắn tường (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 9 | Cái | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 215 | Mét | |
| 4 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (Bao gồm cả đế nổi, mặt, hạt và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo...) | 16 | Cái | |
| U | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 24 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 8 | Bình | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 8 | Cái | |
| 4 | Kệ đựng đặt bình chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 8 | Bộ | |
| V | Hệ thống chữa cháy bằng khí (Phòng Lưu trữ) | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 4 | Cái | |
| 2 | Đầu báo cháy khói thường (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 45 | Mét | |
| 4 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 20x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 75 | Mét | |
| 5 | Đèn cảnh báo xả khí cấm vào (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| 6 | Đèn cảnh báo xả khí di tản khẩn cấp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| 7 | Đèn chớp báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 8 | Còi đèn báo cháy kết hợp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 9 | Chuông báo cháy xả khí (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 10 | Nút ấn xả khí (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 11 | Nút tạm dừng xả khí (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 12 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC/FR/PVC-S-2x1,5 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển 3 ZONE (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 20 | Mét | |
| 13 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 1 | Cái | |
| 14 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống D50mm (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm, ty thép reo ống và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 12 | Mét | |
| 15 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống D40mm (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm, ty thép reo ống và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 6 | Mét | |
| 16 | Đầu phun xả khí (bao gồm cả miếng khoan giảm áp loại 360 độ, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| 17 | Ống nối góp 2 bình khí loại 140L (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm, ty thép treo ống và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 1 | Trọn gói | |
| 18 | Nút bịt thép mạ đường kích hoạt (bao gồm cả phụ liện lắp đặt…) | 2 | Cái | |
| 19 | Ống mềm xả khí D50mm kèm van 1 chiều (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Cái | |
| 20 | Van kích hoạt xả khí cho bình loại 140L (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Cái | |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 42bar kèm tiếp điểm giám sát (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Cái | |
| 22 | Ống đồng kết nối giữa các bình khí 140L, kết nối công tắc áp lực, van lựa chọn vùng, bình khí (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Trọn gói | |
| 23 | Đai giữ bình loại 140L (2cái/bình/bộ) | 2 | Bộ | |
| 24 | Van xả khí an toàn 8A (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| W | Cửa ra lối thoát nạn | |||
| 1 | Xây tường bịt một phần cửa thoát nạn bằng gạch đặc máy loại 1, VXM mác 75 | 0,505 | Trọn gói | |
| 2 | Lanh tô bê tông cốt thép mác 200 đúc sẵn (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| 3 | Trát tường, trụ cột, lan can, cầu thang chiều dầy 2cm, VXM mác 75 | 1 | Trọn gói | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,256 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA (hệ 55), kính an toàn dầy 6,38 ly, KT 900x2.200mm (Cửa đi 1 cánh bao gồm cả khuôn cửa và các phụ kiện đi kèm gồm 01 khóa tay cong, 01 tay co thủy lực, 03 bản lề thép, silicon chống thấm, vít bê tông, nở và các phụ kiện lắp đặt chính hãng đi kèm...) | 1 | Bộ | |
| 6 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA (hệ 55), kính an toàn dầy 6,38 ly, KT 900x2.230mm (Cửa đi 1 cánh bao gồm cả khuôn cửa và các phụ kiện đi kèm gồm 01 khóa tay cong, 01 tay co thủy lực, 03 bản lề thép, silicon chống thấm, vít bê tông, nở và các phụ kiện lắp đặt chính hãng đi kèm...) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA (hệ 55), kính an toàn dầy 6,38 ly, KT 900x2.650mm (Cửa đi 1 cánh bao gồm cả khuôn cửa và các phụ kiện đi kèm gồm 01 khóa tay cong, 01 tay co thủy lực, 03 bản lề thép, silicon chống thấm, vít bê tông, nở và các phụ kiện lắp đặt chính hãng đi kèm...) | 1 | Bộ | |
| X | Thang thoát nạn | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Móng thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào đất, đắp cát vàng đáy móng K= 0,9; công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép móng các loại, bê tông các loại, đắp cát đen móng K=0,9; bu lông neo M16 mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Móng | |
| 3 | Thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cột thang thoát nạn, thang thoát nạ, lan can thang thoát nạ, gông cột được liên kết bằng bu lông mạ kẽm nhúng nóng độ bền 5.6 và các phụ kiện lắp đặt kèm theo, thang thoát nạn được sơn 1 nước lót 2 nước phủ...) | 1 | Trọn gói | |
| Y | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x6000x200mm (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Hộp | |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx1,6Mpa (bao gồm cả khớp nối, phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cuộn | |
| 3 | Lăng phun D65 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| Z | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | 1 | Hệ thống | |
| AA | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐL TỨ KỲ | |||
| AB | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Tủ | |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-12Ah (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bình | |
| AC | Vật liệu B cấp và lắp đặt, xây dựng mới: | |||
| AD | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 31 | Cái | |
| 2 | Đèn báo phòng (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 21 | Cái | |
| 3 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x220x70mm | 10 | Hộp | |
| 4 | Chuông báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 6 | Đèn báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 7 | Điện trở cuối đường dây (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 5 | Cái | |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 1.250 | Mét | |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 20x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D20, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D20, khớp nối ống SP-D20, cút nối ống SP-D20 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 50 | Mét | |
| 10 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| AE | Hệ thống cấp nguồn, tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Attomat 1 pha 10A 2 cực (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 20 | Mét | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10 mm2 bắt tiếp địa tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 20 | Mét | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa bằng đồng đỏ D16mm2 dài 2,4m/cọc/3cọc cho tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả công tác đào rãnh tiếp địa, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, kéo rải hàn nối hệ thống tiếp địa bằng dây đồng trần D10mm2, lấp đất dầm chặt rãnh tiếp địa...) | 1 | Trọn gói | |
| AF | Hệ thống đèn EXIT và sự cố | |||
| 1 | Đèn Led EXIT thoát nạn không chỉ hướng (treo trần - 2 mặt) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng sự cố loại gắn tường (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 230 | Mét | |
| 4 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (Bao gồm cả đế nổi, mặt, hạt và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo...) | 20 | Cái | |
| AG | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 20 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Bình | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 10 | Cái | |
| 4 | Kệ đựng đặt bình chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 10 | Bộ | |
| AH | Cửa ra lối thoát nạn | |||
| 1 | Cắt, Phá dỡ tường xây gạch, đá, bê tông (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Lanh tô bê tông cốt thép mác 200 đúc sẵn (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt…) | 4 | Cái | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 13,424 | m2 | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,744 | m2 | |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic qua cửa đi, vữa XMCV mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 6 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA (hệ 55), kính an toàn dầy 6,38 ly, KT 900x2.200mm (Cửa đi 1 cánh bao gồm cả khuôn cửa và các phụ kiện đi kèm gồm 01 khóa tay cong, 01 tay co thủy lực, 03 bản lề thép, silicon chống thấm, vít bê tông, nở và các phụ kiện lắp đặt chính hãng đi kèm...) | 4 | Bộ | |
| AI | Thang thoát nạn | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Móng thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào đất, đắp cát vàng đáy móng K= 0,9; công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép móng các loại, bê tông các loại, đắp cát đen móng K=0,9; bu lông neo M16 mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Móng | |
| 3 | Thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cột thang thoát nạn, thang thoát nạ, lan can thang thoát nạ, gông cột được liên kết bằng bu lông mạ kẽm nhúng nóng độ bền 5.6 và các phụ kiện lắp đặt kèm theo, thang thoát nạn được sơn 1 nước lót 2 nước phủ...) | 1 | Trọn gói | |
| AJ | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, Phá dỡ rãnh thoát nước kết cấu gạch, bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá, tấm đan bê tông thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh thoát nước làm mới theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào, đắp đất, công tác ván khuôn trừ gỗ và bốc xếp vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 15 | Mét | |
| 3 | Tấm đan KT 1000x450x100mm (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt...) | 15 | Tấm | |
| AK | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện có kết cấu gạch đá, bê tông không cốt thép để phục vụ thi công móng thang thoát hiểm (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá, bê tông thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Xây hoàn trả bậc tam cấp theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào đất, để bê tông, xây, trát và đắp đất nền móng công trình…) | 1 | Trọn gói | |
| AL | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh cáp đặt ống thép chữa cháy ngoài nhà đi dưới đường bê tông (Phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 18 | Mét | |
| 3 | Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ...) | 1,08 | m3 | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống D100mm (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm đường kính D100mm và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 18 | Mét | |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 6 | Họng tiếp nước ngoài nhà Đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 7 | Bích thép, đường kính ống 100mm (1cặp bích/bộ) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bộ | |
| 8 | Thử áp lực đường ống đường ống thép, đường kính ống D=100mm | 1 | Trọn gói | |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x6000x200mm (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Hộp | |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx1,6Mpa (bao gồm cả khớp nối, phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cuộn | |
| 11 | Lăng phun D65 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| AM | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | 1 | Hệ thống | |
| AN | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐL KIM THÀNH | |||
| AO | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Tủ | |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-12Ah (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bình | |
| AP | Vật liệu B cấp và lắp đặt, xây dựng mới: | |||
| AQ | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 8 | Cái | |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 40 | Cái | |
| 3 | Đèn báo phòng (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 24 | Cái | |
| 4 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x220x70mm | 10 | Hộp | |
| 5 | Chuông báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 7 | Đèn báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 8 | Điện trở cuối đường dây (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 5 | Cái | |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 1.250 | Mét | |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 20x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D20 bảo vệ dây, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D20, khớp nối ống SP-D20, cút nối ống SP-D20 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 50 | Mét | |
| 11 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| AR | Hệ thống cấp nguồn, tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Attomat 1 pha 10A 2 cực (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 10 | Mét | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10 mm2 bắt tiếp địa tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây,kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 10 | Mét | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa bằng đồng đỏ D16mm2 dài 2,4m/cọc/3cọc cho tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả công tác đào rãnh tiếp địa, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, kéo rải hàn nối hệ thống tiếp địa bằng dây đồng trần D10mm2, lấp đất dầm chặt rãnh tiếp địa...) | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông (bao gồm cả cắt phá bê tông, bốc xếp vận chuyển bê tông ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông mác 250 đã 1x2 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ…) | 1 | Trọn gói | |
| AS | Hệ thống đèn EXIT và sự cố | |||
| 1 | Đèn Led EXIT thoát nạn không chỉ hướng (treo trần - 2 mặt) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng sự cố loại gắn tường (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 300 | Mét | |
| 4 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (Bao gồm cả đế nổi, mặt, hạt và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo...) | 21 | Cái | |
| AT | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 20 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Bình | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 10 | Cái | |
| 4 | Kệ đựng đặt bình chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 10 | Bộ | |
| AU | Tháo dỡ và lợp mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, phần xà gồ, vì kèo không tận dụng lại được nhập kho Công ty ĐLHD (bao gồm cả công tác bốc xếp vận chuyển về kho Công ty ĐLHD…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại kết cấu thép, cột thép, vì kèo, xà gồ cũ các loại tận dụng lại được để lắp đặt vào công trình (bao gồm cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, đánh sạch rỉ, sơn 1 nước chống lót chống rỉ, 2 nước sơn phủ…) | 548 | Kg | |
| 3 | Vì kèo mới (bao gồm sơn 1 nước lót chống rỉ, 2 nước sơn phủ và các phụ kiện lắp đặt khác…) | 152,99 | Kg | |
| 4 | Lợp mái tôn mạ mầu dầy 0,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 198,22 | m2 | |
| 5 | Tôn úp nóc, úp sườn mạ mầu rộng 400mm, dầy 0,4mm (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 37,6 | Mét | |
| 6 | Máng thu nước bằng INOX 304 dầy 0,6mm (Bào gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 139,6 | Kg | |
| 7 | Ống nhựa uPVC Class2 đường kính ống 90mm (bao gồm cả T, cút và phụ kiện lắp đặt…) | 12 | Mét | |
| 8 | Phễu thu nước đường kính 90mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 3 | Cái | |
| AV | Cửa ra lối thoát nạn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính nhập kho Công ty ĐLHD (bao gồm cả công tác bốc xếp vận chuyển về kho Công ty ĐLHD…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Cắt, Phá dỡ tường xây gạch, đá, bê tông (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Xây tường bịt một phần cửa sổ bằng gạch đặc máy loại 1, VXM mác 75 | 1 | Trọn gói | |
| 4 | Trát tường, trụ cột, lan can, cầu thang chiều dầy 2cm, VXm mác 75 | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,554 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic qua cửa đi, vữa XMCV mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 7 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA (hệ 55), kính an toàn dầy 6,38 ly, KT 900x2.200mm (Cửa đi 1 cánh bao gồm cả khuôn cửa và các phụ kiện đi kèm gồm 01 khóa tay cong, 01 tay co thủy lực, 03 bản lề thép, silicon chống thấm, vít bê tông, nở và các phụ kiện lắp đặt chính hãng đi kèm...) | 4 | Bộ | |
| AW | Thang thoát nạn | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Móng thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào đất, đắp cát vàng đáy móng K= 0,9; công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép móng các loại, bê tông các loại, đắp cát đen móng K=0,9; bu lông neo M16 mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Móng | |
| 3 | Thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cột thang thoát nạn, thang thoát nạn, lan can thang thoát nạn, gông cột được liên kết bằng bu lông mạ kẽm nhúng nóng độ bền 5.6 và các phụ kiện lắp đặt kèm theo, thang thoát nạn được sơn 1 nước lót 2 nước phủ...) | 1 | Trọn gói | |
| AX | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, Phá dỡ rãnh thoát nước kết cấu gạch, bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá, tấm đan bê tông thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh thoát nước làm mới theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào, đắp đất, công tác ván khuôn trừ gỗ và bốc xếp vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 18,7 | Mét | |
| 3 | Tấm đan KT 700x500x100mm (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt...) | 1 | Tấm | |
| 4 | Tấm đan KT 900x900x100mm (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt...) | 1 | Tấm | |
| 5 | Tấm đan KT 1000x500x100mm (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt...) | 14 | Tấm | |
| AY | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh cáp đặt ống thép chữa cháy ngoài nhà đi dưới đường bê tông (Phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 18 | Mét | |
| 3 | Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ...) | 1,08 | m3 | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống D100mm (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm đường kính D100mm và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 18 | Mét | |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 6 | Họng tiếp nước ngoài nhà Đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 7 | Bích thép, đường kính ống 100mm (1cặp bích/bộ) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bộ | |
| 8 | Thử áp lực đường ống đường ống thép, đường kính ống D=100mm | 1 | Trọn gói | |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x6000x200mm (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Hộp | |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx1,6Mpa (bao gồm cả khớp nối, phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cuộn | |
| 11 | Lăng phun D65 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| AZ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | 1 | Hệ thống | |
| BA | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐL THANH HÀ | |||
| BB | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Tủ | |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-12Ah (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bình | |
| BC | Vật liệu B cấp và lắp đặt, xây dựng mới: | |||
| BD | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (bao gồm cả đế, phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 41 | Cái | |
| 3 | Đèn báo phòng (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 23 | Cái | |
| 4 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x220x70mm | 10 | Hộp | |
| 5 | Chuông báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 7 | Đèn báo cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 8 | Điện trở cuối đường dây (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 5 | Cái | |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 1.250 | Mét | |
| 10 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 20x0,75 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D20 bảo vệ dây, hộp chia ngã 3, kẹp đỡ ống SP-D20, khớp nối ống SP-D20, cút nối ống SP-D20 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 50 | Mét | |
| 11 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| BE | Hệ thống cấp nguồn, tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Attomat 1 pha 10A 2 cực (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Cái | |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 20 | Mét | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10 mm2 bắt tiếp địa tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây,kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 20 | Mét | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa bằng đồng đỏ D16mm2 dài 2,4m/cọc/3cọc cho tủ báo cháy trung tâm (bao gồm cả công tác đào rãnh tiếp địa, đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, kéo rải hàn nối hệ thống tiếp địa bằng dây đồng trần D10mm2, lấp đất dầm chặt rãnh tiếp địa...) | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông (bao gồm cả cắt phá bê tông, bốc xếp vận chuyển bê tông ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông mác 250 đã 1x2 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ…) | 1 | Trọn gói | |
| BF | Hệ thống đèn EXIT và sự cố | |||
| 1 | Đèn Led EXIT thoát nạn không chỉ hướng (treo trần - 2 mặt) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Cái | |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng sự cố loại gắn tường (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 15 | Cái | |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,0 mm2 (bao gồm cả ống luồn dây SP-D16 bảo vệ dây, kẹp đỡ ống SP-D16, khớp nối ống SP-D16, cút nối ống SP-D16 các loại và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 250 | Mét | |
| 4 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x50mm (bao gồm cả cầu đấu bằng đồng và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo…) | 5 | Hộp | |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A (Bao gồm cả đế nổi, mặt, hạt và các phụ kiện lắp đặt khác kèm theo...) | 25 | Cái | |
| BG | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 20 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 10 | Bình | |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 10 | Cái | |
| 4 | Kệ đựng đặt bình chữa cháy (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt...) | 10 | Bộ | |
| BH | Cửa ra lối thoát nạn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính nhập kho Công ty ĐLHD (bao gồm cả công tác bốc xếp vận chuyển về kho Công ty ĐLHD…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Cắt, Phá dỡ tường xây gạch, đá, bê tông (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Lanh tô bê tông cốt thép mác 200 đúc sẵn (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt…) | 4 | Cái | |
| 4 | Xây tường bịt một phần cửa sổ bằng gạch đặc máy loại 1, VXM mác 75 | 1 | Trọn gói | |
| 5 | Trát tường, trụ cột, lan can, cầu thang chiều dầy 2cm, VXm mác 75 | 1 | Trọn gói | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,944 | m2 | |
| 7 | Lát nền gạch Ceramic qua cửa đi, vữa XMCV mác 75 | 0,7 | m2 | |
| 8 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ PMA (hệ 55), kính an toàn dầy 6,38 ly, KT 700x2.250mm (Cửa đi 1 cánh bao gồm cả khuôn cửa và các phụ kiện đi kèm gồm 01 khóa tay cong, 01 tay co thủy lực, 03 bản lề thép, silicon chống thấm, vít bê tông, nở và các phụ kiện lắp đặt chính hãng đi kèm...) | 4 | Bộ | |
| BI | Thang thoát nạn | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Móng thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào đất, đắp cát vàng đáy móng K= 0,9; công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép móng các loại, bê tông các loại, đắp cát đen móng K=0,9; bu lông neo M16 mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Móng | |
| 3 | Thang thoát nạn theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cột thang thoát nạn, thang thoát nạn, lan can thang thoát nạn, gông cột được liên kết bằng bu lông mạ kẽm nhúng nóng độ bền 5.6 và các phụ kiện lắp đặt kèm theo, thang thoát nạn được sơn 1 nước lót 2 nước phủ...) | 1 | Trọn gói | |
| BJ | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, Phá dỡ rãnh thoát nước kết cấu gạch, bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá, tấm đan bê tông thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh thoát nước làm mới theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác đào, đắp đất, công tác ván khuôn trừ gỗ và bốc xếp vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 11 | Mét | |
| 3 | Tấm đan KT 1000x500x100mm (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ, cốt thép các loại và công tác lắp đặt...) | 11 | Tấm | |
| BK | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt, Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (bao gồm cả công tác bốc xếp, vận chuyển đất, đá thừa ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định…) | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Rãnh cáp đặt ống thép chữa cháy ngoài nhà đi dưới đường bê tông (Phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 24 | Mét | |
| 3 | Đổ bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả công tác ván khuôn trừ gỗ...) | 1,8 | m3 | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng, đường kính ống D100mm (bao gồm cả T, cút thép mạ kẽm đường kính D100mm và các phụ kiện lắp đặt khác đi kèm và được sơn chống rỉ 1 nước lót, 2 nước phủ...) | 24 | Mét | |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 6 | Họng tiếp nước ngoài nhà Đường kính D=100mm hai cửa DN65 (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 1 | Cái | |
| 7 | Bích thép, đường kính ống 100mm (1cặp bích/bộ) (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 2 | Bộ | |
| 8 | Thử áp lực đường ống đường ống thép, đường kính ống D=100mm | 1 | Trọn gói | |
| 9 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x6000x200mm (Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt…) | 1 | Hộp | |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20mx1,6Mpa (bao gồm cả khớp nối, phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cuộn | |
| 11 | Lăng phun D65 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và đã được kiểm định của cơ quan PCCC…) | 2 | Cái | |
| BL | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc PCCC;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về chóng cháy và chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thi công lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc PCCC;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (các loại) | Đầm bê tông (các loại) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Thiết bị thử đầu báo khói | Thử đầu báo khói | 1 |
| 8 | Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | Thử đầu báo báo nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi