Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914272-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210870193
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí biến động trong giá thành SXKD Điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 09:22:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,948,072,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày.- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021
Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí biến động trong giá thành SXKD Điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lạng sơn - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 2210253, 0205.2210.288 Fax: 0205.3872.501
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lạng sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lạng sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lạng sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng sơn - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 2210253, 0205.2210.288 Fax: 0205.3872.501


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX, đối với hàng hóa chính gói thầu. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX, đối với hàng hóa chính gói thầu; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), đối với hàng hóa chính gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), đối với hàng hóa chính gói thầu; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng sơn - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 2210253, 0205.2210.288 Fax: 0205.3872.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 2210253, 0205.2210.288 Fax: 0205.3872.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37686611 - Số điện thoại của CB phát hành hồ sơ: 0963 314 354
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mê gôm mét 500V2cáiMê gôm mét 500V
2Mê gôm mét 1000V5cáiMê gôm mét 1000V
3Mê gôm mét 2500V5cáiMê gôm mét 2500V
4Bộ thử thứ tự pha10cáiBộ thử thứ tự pha
5Tê rô mét4cáiTê rô mét
6Thiết bị đo COSØ 380/220 V1cáiThiết bị đo COSØ 380/220 V
7Súng bắn nhiệt độ 10m9cáiSúng bắn nhiệt độ 10m
8Kìm ép đầu cốt cầm tay 2-14mm28cáiKìm ép đầu cốt cầm tay 2-14mm2
9Kìm ép đầu cốt thủy lực (10-300)mm26cáiKìm ép đầu cốt thủy lực (10-300)mm2
10Máy đo dung lượng Acquy1cáiMáy đo dung lượng Acquy
11Kìm siết đai thép18cáiKìm siết đai thép
12Máy đo độ võng5cáiMáy đo độ võng
13Ống nhòm đo khoảng cách6cáiỐng nhòm đo khoảng cách
14Máy bắn BuLông9cáiMáy bắn BuLông
15Ống nhòm (kiểm tra ngày)10cáiỐng nhòm (kiểm tra ngày)
16Ống nhòm (kiểm tra đêm)1cáiỐng nhòm (kiểm tra đêm)
17Kìm cắt thủy lực 12 tấn- 13 tấn3cáiKìm cắt thủy lực 12 tấn- 13 tấn
18Máy hàn 1 pha điện tử 220V6cáiMáy hàn 1 pha điện tử 220V
19Máy định vị GPS9cáiMáy định vị GPS
20Cưa máy cắt cây7cáiCưa máy cắt cây
21Kìm rút đinh tán6cáiKìm rút đinh tán
22Đèn pin sử lý sự cố56cáiĐèn pin sử lý sự cố
23Kéo cắt cáp trợ lực21cáiKéo cắt cáp trợ lực
24Máy cắt sắt2cáiMáy cắt sắt
25Khoan tay gỗ, sắt3cáiKhoan tay gỗ, sắt
26Khoan tay bê tông3cáiKhoan tay bê tông
27Cân điện tử 5 Tấn9cáiCân điện tử 5 Tấn
28Quần áo PCCC10bộQuần áo PCCC
29Thang nhôm9cáiThang nhôm
30Pa lăng xích 5 tấn (xích 6m)3cáiPa lăng xích 5 tấn (xích 6m)
31Pa lăng xích 3 tấn (xích 6m)2cáiPa lăng xích 3 tấn (xích 6m)
32Lắc tay xích loại (1,5tấn-2 tấn)3cáiLắc tay xích loại (1,5tấn-2 tấn)
33Lắc tay xích các loại (750kg)52cáiLắc tay xích các loại (750kg)
34Ty pho kéo tay 3,5 tấn2cáiTy pho kéo tay 3,5 tấn
35Ty pho kéo tay 1,5 tấn9cáiTy pho kéo tay 1,5 tấn
36Biển báo: Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người20cáiBiển báo: Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người
37Biển báo: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người105cáiBiển báo: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người
38Biển báo: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người25cáiBiển báo: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người
39Biển báo: Cấm mở! Có người đang làm việc50cáiBiển báo: Cấm mở! Có người đang làm việc
40Biển báo: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc65cáiBiển báo: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc
41Biển báo: Vị trí 2 nguồn160cáiBiển báo: Vị trí 2 nguồn
42Biển báo:Đã nối đất30cáiBiển báo:Đã nối đất
43Biển báo: Vào hướng này15cáiBiển báo: Vào hướng này
44Biển báo: Chú ý công trường đang thi công sửa chữa điện nóng4cáiBiển báo: Chú ý công trường đang thi công sửa chữa điện nóng
45Mũ nhựa cứng bảo hộ lao động169cáiMũ nhựa cứng bảo hộ lao động
46Găng tay cao su hỗ trợ cách điện1.138đôiGăng tay cao su hỗ trợ cách điện
47Dây lưng an toàn45cáiDây lưng an toàn
48Sào thao tác 6 - 35 kv8cáiSào thao tác 6 - 35 kv
49Sào thao tác 110 kv1cáiSào thao tác 110 kv
50Tiếp địa di động 110 kv2bộTiếp địa di động 110 kv
51Tiếp địa di động 35 kv9bộTiếp địa di động 35 kv
52Tiếp địa tủ hạ thế dùng trong tủ9bộTiếp địa tủ hạ thế dùng trong tủ
53Tiếp địa cáp văn xoắn9bộTiếp địa cáp văn xoắn
54Găng tay cách điện Hạ áp 1kv200đôiGăng tay cách điện Hạ áp 1kv
55Găng tay cách điện cao áp 35 kv45đôiGăng tay cách điện cao áp 35 kv
56Găng tay cách điện cao áp 22 kv8đôiGăng tay cách điện cao áp 22 kv
57Ủng cách điện cao áp3đôiỦng cách điện cao áp
58Guốc trèo cột BT ly tâm38đôiGuốc trèo cột BT ly tâm
59Bút thử điện 35- 110kV1cáiBút thử điện 35- 110kV
60Bút thử điện 6-35kV8cáiBút thử điện 6-35kV
61Áo cứu sinh58cáiÁo cứu sinh
62Phao cứu sinh42cáiPhao cứu sinh
63Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nam cho cán bộ quản lý.192bộQuần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nam cho cán bộ quản lý.
64Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho cán bộ quản lý.8bộQuần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho cán bộ quản lý.
65Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý.93chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý.
66Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý.4chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý.
67Áo Jile bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý.93chiếcÁo Jile bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý.
68Áo Jile bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý.4chiếcÁo Jile bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý.
69Quần áo bảo hộ lao động CNQLVH nam1.368bộQuần áo bảo hộ lao động CNQLVH nam
70Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân SXKD điện.284bộQuần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân SXKD điện.
71Quần áo bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline24bộQuần áo bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline
72Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline6chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline
73Áo Jile bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline6chiếcÁo Jile bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline
74Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện.342chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện.
75Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện.71chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện.
76Áo Jile bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện342chiếcÁo Jile bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện
77Áo Jile bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện71chiếcÁo Jile bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện
78Quần áo bảo hộ lao động vận hành nam cho công nhân điện nông thôn.675bộQuần áo bảo hộ lao động vận hành nam cho công nhân điện nông thôn.
79Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân điện nông thôn12bộQuần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân điện nông thôn
80Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân điện nông thôn225chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân điện nông thôn
81Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân điện nông thôn4chiếcÁo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân điện nông thôn
82Giày bảo hộ lao động1.905đôiGiày bảo hộ lao động
83Bộ quần áo mưa759bộBộ quần áo mưa
84Cáng cứu thương10cáiCáng cứu thương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày.- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->