Gói thầu: Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870193 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động trong giá thành SXKD Điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 09:22:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,948,072,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày.- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021 Mua sắm công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí biến động trong giá thành SXKD Điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX, đối với hàng hóa chính gói thầu. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm của một trong các đơn vị thuộc Công ty Điện lực, Công ty truyền tải Điện, Nhà máy điện. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX, đối với hàng hóa chính gói thầu; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), đối với hàng hóa chính gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết cấp hàng của NSX hoặc đại lý của NSX (hoặc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hợp đồng đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), đối với hàng hóa chính gói thầu; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng sơn - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 2210253, 0205.2210.288 Fax: 0205.3872.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 2210253, 0205.2210.288 Fax: 0205.3872.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37686611 - Số điện thoại của CB phát hành hồ sơ: 0963 314 354 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mê gôm mét 500V | 2 | cái | Mê gôm mét 500V | ||
| 2 | Mê gôm mét 1000V | 5 | cái | Mê gôm mét 1000V | ||
| 3 | Mê gôm mét 2500V | 5 | cái | Mê gôm mét 2500V | ||
| 4 | Bộ thử thứ tự pha | 10 | cái | Bộ thử thứ tự pha | ||
| 5 | Tê rô mét | 4 | cái | Tê rô mét | ||
| 6 | Thiết bị đo COSØ 380/220 V | 1 | cái | Thiết bị đo COSØ 380/220 V | ||
| 7 | Súng bắn nhiệt độ 10m | 9 | cái | Súng bắn nhiệt độ 10m | ||
| 8 | Kìm ép đầu cốt cầm tay 2-14mm2 | 8 | cái | Kìm ép đầu cốt cầm tay 2-14mm2 | ||
| 9 | Kìm ép đầu cốt thủy lực (10-300)mm2 | 6 | cái | Kìm ép đầu cốt thủy lực (10-300)mm2 | ||
| 10 | Máy đo dung lượng Acquy | 1 | cái | Máy đo dung lượng Acquy | ||
| 11 | Kìm siết đai thép | 18 | cái | Kìm siết đai thép | ||
| 12 | Máy đo độ võng | 5 | cái | Máy đo độ võng | ||
| 13 | Ống nhòm đo khoảng cách | 6 | cái | Ống nhòm đo khoảng cách | ||
| 14 | Máy bắn BuLông | 9 | cái | Máy bắn BuLông | ||
| 15 | Ống nhòm (kiểm tra ngày) | 10 | cái | Ống nhòm (kiểm tra ngày) | ||
| 16 | Ống nhòm (kiểm tra đêm) | 1 | cái | Ống nhòm (kiểm tra đêm) | ||
| 17 | Kìm cắt thủy lực 12 tấn- 13 tấn | 3 | cái | Kìm cắt thủy lực 12 tấn- 13 tấn | ||
| 18 | Máy hàn 1 pha điện tử 220V | 6 | cái | Máy hàn 1 pha điện tử 220V | ||
| 19 | Máy định vị GPS | 9 | cái | Máy định vị GPS | ||
| 20 | Cưa máy cắt cây | 7 | cái | Cưa máy cắt cây | ||
| 21 | Kìm rút đinh tán | 6 | cái | Kìm rút đinh tán | ||
| 22 | Đèn pin sử lý sự cố | 56 | cái | Đèn pin sử lý sự cố | ||
| 23 | Kéo cắt cáp trợ lực | 21 | cái | Kéo cắt cáp trợ lực | ||
| 24 | Máy cắt sắt | 2 | cái | Máy cắt sắt | ||
| 25 | Khoan tay gỗ, sắt | 3 | cái | Khoan tay gỗ, sắt | ||
| 26 | Khoan tay bê tông | 3 | cái | Khoan tay bê tông | ||
| 27 | Cân điện tử 5 Tấn | 9 | cái | Cân điện tử 5 Tấn | ||
| 28 | Quần áo PCCC | 10 | bộ | Quần áo PCCC | ||
| 29 | Thang nhôm | 9 | cái | Thang nhôm | ||
| 30 | Pa lăng xích 5 tấn (xích 6m) | 3 | cái | Pa lăng xích 5 tấn (xích 6m) | ||
| 31 | Pa lăng xích 3 tấn (xích 6m) | 2 | cái | Pa lăng xích 3 tấn (xích 6m) | ||
| 32 | Lắc tay xích loại (1,5tấn-2 tấn) | 3 | cái | Lắc tay xích loại (1,5tấn-2 tấn) | ||
| 33 | Lắc tay xích các loại (750kg) | 52 | cái | Lắc tay xích các loại (750kg) | ||
| 34 | Ty pho kéo tay 3,5 tấn | 2 | cái | Ty pho kéo tay 3,5 tấn | ||
| 35 | Ty pho kéo tay 1,5 tấn | 9 | cái | Ty pho kéo tay 1,5 tấn | ||
| 36 | Biển báo: Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | 20 | cái | Biển báo: Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người | ||
| 37 | Biển báo: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 105 | cái | Biển báo: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | ||
| 38 | Biển báo: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 25 | cái | Biển báo: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | ||
| 39 | Biển báo: Cấm mở! Có người đang làm việc | 50 | cái | Biển báo: Cấm mở! Có người đang làm việc | ||
| 40 | Biển báo: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 65 | cái | Biển báo: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | ||
| 41 | Biển báo: Vị trí 2 nguồn | 160 | cái | Biển báo: Vị trí 2 nguồn | ||
| 42 | Biển báo:Đã nối đất | 30 | cái | Biển báo:Đã nối đất | ||
| 43 | Biển báo: Vào hướng này | 15 | cái | Biển báo: Vào hướng này | ||
| 44 | Biển báo: Chú ý công trường đang thi công sửa chữa điện nóng | 4 | cái | Biển báo: Chú ý công trường đang thi công sửa chữa điện nóng | ||
| 45 | Mũ nhựa cứng bảo hộ lao động | 169 | cái | Mũ nhựa cứng bảo hộ lao động | ||
| 46 | Găng tay cao su hỗ trợ cách điện | 1.138 | đôi | Găng tay cao su hỗ trợ cách điện | ||
| 47 | Dây lưng an toàn | 45 | cái | Dây lưng an toàn | ||
| 48 | Sào thao tác 6 - 35 kv | 8 | cái | Sào thao tác 6 - 35 kv | ||
| 49 | Sào thao tác 110 kv | 1 | cái | Sào thao tác 110 kv | ||
| 50 | Tiếp địa di động 110 kv | 2 | bộ | Tiếp địa di động 110 kv | ||
| 51 | Tiếp địa di động 35 kv | 9 | bộ | Tiếp địa di động 35 kv | ||
| 52 | Tiếp địa tủ hạ thế dùng trong tủ | 9 | bộ | Tiếp địa tủ hạ thế dùng trong tủ | ||
| 53 | Tiếp địa cáp văn xoắn | 9 | bộ | Tiếp địa cáp văn xoắn | ||
| 54 | Găng tay cách điện Hạ áp 1kv | 200 | đôi | Găng tay cách điện Hạ áp 1kv | ||
| 55 | Găng tay cách điện cao áp 35 kv | 45 | đôi | Găng tay cách điện cao áp 35 kv | ||
| 56 | Găng tay cách điện cao áp 22 kv | 8 | đôi | Găng tay cách điện cao áp 22 kv | ||
| 57 | Ủng cách điện cao áp | 3 | đôi | Ủng cách điện cao áp | ||
| 58 | Guốc trèo cột BT ly tâm | 38 | đôi | Guốc trèo cột BT ly tâm | ||
| 59 | Bút thử điện 35- 110kV | 1 | cái | Bút thử điện 35- 110kV | ||
| 60 | Bút thử điện 6-35kV | 8 | cái | Bút thử điện 6-35kV | ||
| 61 | Áo cứu sinh | 58 | cái | Áo cứu sinh | ||
| 62 | Phao cứu sinh | 42 | cái | Phao cứu sinh | ||
| 63 | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nam cho cán bộ quản lý. | 192 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nam cho cán bộ quản lý. | ||
| 64 | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho cán bộ quản lý. | 8 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho cán bộ quản lý. | ||
| 65 | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý. | 93 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý. | ||
| 66 | Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý. | 4 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý. | ||
| 67 | Áo Jile bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý. | 93 | chiếc | Áo Jile bảo hộ lao động nam cho cán bộ quản lý. | ||
| 68 | Áo Jile bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý. | 4 | chiếc | Áo Jile bảo hộ lao động nữ cho cán bộ quản lý. | ||
| 69 | Quần áo bảo hộ lao động CNQLVH nam | 1.368 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động CNQLVH nam | ||
| 70 | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân SXKD điện. | 284 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân SXKD điện. | ||
| 71 | Quần áo bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline | 24 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline | ||
| 72 | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline | 6 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline | ||
| 73 | Áo Jile bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline | 6 | chiếc | Áo Jile bảo hộ lao động nam cho CN sửa chữa Hotline | ||
| 74 | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện. | 342 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện. | ||
| 75 | Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện. | 71 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện. | ||
| 76 | Áo Jile bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện | 342 | chiếc | Áo Jile bảo hộ lao động nam cho công nhân SXKD điện | ||
| 77 | Áo Jile bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện | 71 | chiếc | Áo Jile bảo hộ lao động nữ cho công nhân SXKD điện | ||
| 78 | Quần áo bảo hộ lao động vận hành nam cho công nhân điện nông thôn. | 675 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động vận hành nam cho công nhân điện nông thôn. | ||
| 79 | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân điện nông thôn | 12 | bộ | Quần áo bảo hộ lao động kinh doanh kiểm tra hiện trường nữ cho công nhân điện nông thôn | ||
| 80 | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân điện nông thôn | 225 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nam cho công nhân điện nông thôn | ||
| 81 | Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân điện nông thôn | 4 | chiếc | Áo Jacket bảo hộ lao động nữ cho công nhân điện nông thôn | ||
| 82 | Giày bảo hộ lao động | 1.905 | đôi | Giày bảo hộ lao động | ||
| 83 | Bộ quần áo mưa | 759 | bộ | Bộ quần áo mưa | ||
| 84 | Cáng cứu thương | 10 | cái | Cáng cứu thương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ kỹ thuật an toàn và quần áo bảo hộ lao động- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào sử dụng nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó- Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; thời gian khắc phục giải quyết không quá 07 ngày.- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi