Gói thầu: NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Kỳ Sơn và huyện Quế Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904108-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Kỳ Sơn và huyện Quế Phong
Số hiệu KHLCNT 20210649835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 10:43:00 đến ngày 2021-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,097,989,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-XL.02: Xây lắp đường dây trung, hạ áp và TBA các xã thuộc huyện Kỳ Sơn và huyện Quế Phong
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020 - Phân kỳ năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty cổ phần điện Tân Thành Công ty cổ phần TSQ Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc Địa chỉ: Số 2, Duy Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:Không


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực Miên Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ MỸ LÝ - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Móng
6Móng cột BTLT, MT-5-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
9Móng cột đơn BTLT, MT-12ĐáTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
10Móng cột đôi BTLT, MTĐ-14ĐáTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
11Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật66Móng
12Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Vị trí
13Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Vị trí
14Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
15Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
16Tiếp địa RC-12Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
17Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
21Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cột
23Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
24Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
26Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
27Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
29Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
30Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
31Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Xà phụ XP-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
39Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
42Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật23Bộ
43Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
44Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
45Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
46Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
47Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
48Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật46Bộ
49Dây néo TK70-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
50Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6,87Km
51Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5,373Km
52Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
53Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật86Quả
54Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
55Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật70Chuỗi
56Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Chuỗi
57Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Chuỗi
58Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật130Cái
59Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
60Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
61Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
62Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
63Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
64Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
65Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cái
66Kéo dây vượt đường giao thôngTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Khoảng
67Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Khoảng
68Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Khoảng
69Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
70Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
B TRẠM BIẾN ÁP (XÃ MỸ LÝ - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ MỸ LÝ - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
4Móng néo MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
7Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật31Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Cột
12Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
13Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
15Cổ dề dây néo CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
16Cổ dề dây néo CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
17Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật85Bộ
18Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
20Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
21Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
23Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật644m
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.085m
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.478m
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật612m
28Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật200m
29Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.000m
30Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật345m
31Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Chuỗi
32Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
33Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
34Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
35Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
36Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
37Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
38Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
39Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
40Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
41Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
42Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật160Bộ
43Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Bộ
44Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Bộ
45Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật80Bộ
46Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
47Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
D PHẦN CÔNG TƠ (XÃ MỸ LÝ - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật161Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật161Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật312m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật241,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật152Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật152cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật152cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6.387m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật805m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật161Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật161Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật161Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật322Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.455m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật445,5m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Móng
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ NẬM CẮN - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
2Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
3Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Móng
4Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
5Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
6Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
7Tiếp địa RC12-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
8Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
9Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
10Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
11Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
15Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà phụ XP-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Xà phụ XP-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Cổ dề néo, CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
29Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
30Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
31Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2,229Km
32Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1,5Km
33Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
34Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Quả
35Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
36Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật31Chuỗi
37Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
38Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
39Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
40Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
41Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
42Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
43Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
44Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
45Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
46Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
47Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
48Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP (XÃ NẬM CẮN - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ NẬM CẮN - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Cột
10Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật954m
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật47m
18Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
19Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
21Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
22Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Bộ
23Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ (XÃ NẬM CẮN - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật78m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật90m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật46Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật46cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật46cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.479m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật300m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật120Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.759m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật175,9m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ HỮU LẬP - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
8Móng cột đơn BTLT, MT-18ĐáTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
9Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật107Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Vị trí
11Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
12Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
13Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
14Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật45Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cột
21Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
24Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
27Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
29Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
31Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
32Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
33Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
34Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
36Xà phụ XP-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
37Xà phụ XP-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
38Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
40Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
41Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
42Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
43Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
44Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
45Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
46Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
47Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
48Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
49Cổ dề néo, CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
50Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Bộ
51Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
52Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
53Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
54Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
55Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật33Bộ
56Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật74Bộ
57Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12,474Km
58Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8,52Km
59Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
60Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật109Quả
61Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Chuỗi
62Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật151Chuỗi
63Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Chuỗi
64Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật172Cái
65Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
66Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
67Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
68Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
69Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
70Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
71Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Cái
72Kéo dây vượt đường giao thôngTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
73Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Khoảng
74Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
75Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
J TRẠM BIẾN ÁP(XÃ HỮU LẬP - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ(XÃ HỮU LẬP - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật44Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
4Móng cột MĐ4-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
5Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Vị trí
6Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật93Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Cột
11Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
12Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
13Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật39Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật492m
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật753m
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.284m
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật428m
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật366m
26Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
27Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
28Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
29Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
30Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
34Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
35Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
36Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37Bộ
37Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật64Bộ
38Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Bộ
39Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
L Phần công tơ (XÃ HỮU LẬP - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật162m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật318m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật342m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật160Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật160cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật160cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9.202m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.140m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật456Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6.466m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật646,6m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật39cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật39Móng
M ĐƯỜNG TRUNG ÁP (XÃ CHIÊU LƯU - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
3Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
4Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
5Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
6Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
7Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật0,57Km
13Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Quả
14Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
15Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Chuỗi
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
17Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
18Kéo dây vượt đường giao thôngTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
19Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
N TRẠM BIẾN ÁP (XÃ CHIÊU LƯU - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
O ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ CHIÊU LƯU - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
8Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật539m
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật174m
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82m
15Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
16Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
17Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
18Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
19Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
20Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
21Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
P Phần công tơ (XÃ CHIÊU LƯU - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật54m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật64,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.699m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật215m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật86Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.183m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật118,3m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ TÀ CẠ - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
6Móng cột đơn BTLT, MT-14ĐáTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
7Móng cột đôi BTLT, MTĐ-14ĐáTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
8Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Móng
9Móng néo, MN18-6ĐáTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Móng
10Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
11Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
12Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
13Tiếp địa RC-8Đá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
14Tiếp địa RC8-3TĐá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
15Tiếp địa RC12-3TĐá (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
16Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
23Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
24Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Xà cầu dao XCD-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Ghế cách điện GCÐ-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
30Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
33Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
34Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
36Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
37Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật33Bộ
38Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2,31Km
39Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3,165Km
40Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Quả
42Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
43Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật31Chuỗi
44Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Chuỗi
45Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Chuỗi
46Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Cái
47Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
48Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
49Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
50Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
51Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
52Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
53Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
54Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Khoảng
55Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
56Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
R TRẠM BIẾN ÁP (XÃ TÀ CẠ - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
5Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ TÀ CẠ - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
7Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
8Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật638m
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật386m
13Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
14Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
16Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
17Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Bộ
18Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
T Phần công tơ (XÃ TÀ CẠ - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật108m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật61,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.472m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật205m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật41Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật980m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật98m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÉ (XÃ NA LOI - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
3Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
4Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Vị trí
5Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
6Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
7Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
8Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
9Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
10Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Cổ dề néo, CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
19Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2,463Km
21Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
22Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Quả
23Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37Chuỗi
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật58Cái
25Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
26Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
27Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
29Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
V TRẠM BIẾN ÁP (XÃ NA LOI - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
16Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
17Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
18Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
19Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
20Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
21Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63m
22Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72m
23Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
24Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18m
25Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
26Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
27Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Quả
28Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Quả
29Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
30Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
31Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
32Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
33Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
34Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
35Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
36Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật45Cái
37Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
40Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
41Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
42Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Cái
43Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
44Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36m
45Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
W ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ NA LOI - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật74Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
4Móng cột MĐ4-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Móng néo MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
6Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Vị trí
7Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
8Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
9Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
10Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Cột
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật135Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
15Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
16Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XN-4TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
17Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây dọc tuyến XNÐ-4TDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
19Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
20Cổ dề dây néo CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
21Cổ dề dây néo CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Cổ dề dây néo CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
23Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật75Bộ
24Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
25Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
26Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật810m
31Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3.090m
32Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật820m
33Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.424m
34Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật80m
35Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Chuỗi
36Cách điện đứng A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
37Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
38Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
39Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
40Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
41Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
42Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
43Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
44Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
45Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Bộ
46Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53Bộ
47Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật166Bộ
48Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
X Phần công tơ (XÃ NA LOI - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật218Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật218Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật70Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật420m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật210m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật327m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật210Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật210cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật210cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật53cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8.166m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.090m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật218Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật218Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật218Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật436Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5.550m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật555m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Móng
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ HUỒI TỤ - KỲ SƠN)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
4Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
6Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
7Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Vị trí
8Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
9Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
10Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
11Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
14Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
16Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc XN35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
22Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
24Xà phụ XP-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
30Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Cổ dề néo, CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
32Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
35Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3,267Km
36Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
37Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Quả
38Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật57Chuỗi
39Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
40Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật84Cái
41Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
42Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
43Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
44Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
45Kéo dây vượt đường giao thôngTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
46Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
Z TRẠM BIẾN AP(XÃ HUỒI TỤ - KỲ SƠN)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Vị trí
3Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Vị trí
5Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Cột
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
10Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
11Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
12Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
18Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
19Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
20Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
21Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
22Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Máy
23Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
24Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
25Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Tủ
26Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
27Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 125A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Tủ
28Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42m
29Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật126m
30Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144m
31Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60m
32Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36m
33Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
34Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
35Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật90Quả
36Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Quả
37Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Quả
38Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
39Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
40Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
41Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
42Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
43Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
44Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật90Cái
45Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
46Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
47Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
48Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Cái
49Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
50Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
51Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
52Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72m
53Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6cái
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP(XÃ HUỒI TỤ - KỲ SƠN)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật123Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật51Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Móng
4Móng cột MT-3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Móng cột MĐ4-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
6Móng néo MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
7Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Vị trí
8Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Vị trí
9Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
10Tiếp đất RLL-12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
11Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Cột
12Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cột
13Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
14Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
15Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật109Cột
16Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-4,3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
17Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
18Cột bê tông ly tâm 12m, PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
19Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XN-4TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
20Xà néo cột hình II tim 2m XNII-0,4-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Dây néo TK70-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
22Cổ dề dây néo CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Cổ dề dây néo CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
24Cổ dề dây néo CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
25Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật123Bộ
26Cổ dề trên cột đơn vuông CD3-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
28Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Bộ
30Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
31Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
32Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Cổ dề trên cột đôi ly tâm ngang tuyến CDK2N-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật488m
35Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.131m
36Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.490m
37Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật776m
38Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3.970m
39Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật233m
40Chuỗi néo 1 bát (9 tấn) CN-1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Chuỗi
41Cách điện đứng A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
42Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
43Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
44Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Bộ
45Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
46Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Bộ
47Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
48Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68Bộ
49Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
50Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
51Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật106Bộ
52Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Bộ
53Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật64Bộ
54Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật226Bộ
55Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Bộ
AB Phần công tơ(XÃ HUỒI TỤ - KỲ SƠN)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật457Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật457Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật89Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật92Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật534m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật552m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật685,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật362Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật362cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật362cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật92cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18.597m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.285m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật457Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật457Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật457Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật914Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13.113m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.311,3m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56Móng
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THÉ (XÃ TRỊ LỄ - QUẾ PHONG)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
8Móng néo MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68Móng
9Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21Vị trí
10Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
11Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
12Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
18Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
24Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
26Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
27Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà cầu dao XCD-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Ghế cách điện GCÐ-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
34Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
35Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
36Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
38Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
39Dây néo TK70-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
40Dây néo TK70-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
41Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12,636Km
42Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2,511Km
43Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
44Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Quả
45Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
46Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật138Chuỗi
47Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Chuỗi
48Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
49Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
50Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
51Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
52Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
53Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
54Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
55Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Cái
56Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
57Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
58Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
59Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AD TRẠM BIẾN ÁP (XÃ TRỊ LỄ - QUẾ PHONG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
9Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
10Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
17Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 180kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
18Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
19Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
20Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
21Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28m
22Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
23Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48m
24Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20m
25Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
26Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Quả
29Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Quả
30Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
31Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
32Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
33Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
34Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
35Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
36Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
38Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
39Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
40Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
41Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
42Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
43Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
44Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
45Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
46Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
47Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
AE ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (XÃ TRỊ LỄ - QUẾ PHONG)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật158Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật99Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Vị trí
6Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật45Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
9Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật226Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
12Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật61Cột
13Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
14Cổ dề dây néo CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
15Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật158Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật33Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK3D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật47Bộ
19Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
20Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.141m
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.122m
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.703m
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật467m
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật622m
26Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267m
27Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
28Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
29Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
30Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
31Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật104Bộ
32Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật64Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
34Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
35Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
36Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
37Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
38Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật128Bộ
39Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật109Bộ
40Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật102Bộ
41Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật261Bộ
42Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
43Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Bộ
AF Phần công tơ (XÃ TRỊ LỄ - QUẾ PHONG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật466Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật466Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật130Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật79Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật780m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật474m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật699m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật418Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật418cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật418cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật106cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20.042m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.330m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật466Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật466Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật466Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật932Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14,45m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1,445m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật114cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật114Móng
AG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ THÔNG THỤ - QUÊ PHONG)
1Móng cột BTLT, MT-3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
8Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
9Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Vị trí
10Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
18Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
19Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
20Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
21Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
26Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
27Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
30Xà phụ XP-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Xà phụ XP-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
36Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Cổ dề néo, CDT-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
40Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
41Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
42Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
43Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9,858Km
44Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
45Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật92Quả
46Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
47Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật66Chuỗi
48Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Chuỗi
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật96Cái
50Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
51Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
52Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
53Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
54Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
55Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật31Cái
56Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Khoảng
57Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
58Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AH TRẠM BIẾN ÁP (XÃ THÔNG THỤ - QUÊ PHONG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 160A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ THÔNG THỤ - QUÊ PHONG)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật92Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật35Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Vị trí
6Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Cột
10Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
11Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Cột
12Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cột
13Cổ dề dây néo CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
14Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật114Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Bộ
16Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
17Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
18Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
19Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
20Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3.260m
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật806m
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.113m
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật808m
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật492m
26Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228m
27Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
28Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
29Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
30Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
31Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
34Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
35Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Bộ
36Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
37Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật102Bộ
38Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật166Bộ
39Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Bộ
40Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Bộ
41Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Bộ
42Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
AJ Phần công tơ (XÃ THÔNG THỤ - QUÊ PHONG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật492m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật252m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật400,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật248Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật248cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật248cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật62cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11.442m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.335m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật267Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật534Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8.238m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật823,8m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68Móng
AK ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ HẠNH DỊCH - QUẾ PHONG)
1Móng cột BTLT, MT-3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật33Móng
3Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
4Móng cột BTLT, MT-4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
5Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
7Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
8Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
9Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
10Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Móng
11Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56Vị trí
12Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
13Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-9,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cột
17Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-9,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
18Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
19Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
20Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
21Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37Cột
22Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-7,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
23Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
24Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha dọc XÐ35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
25Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
26Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
27Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNÐ35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Bộ
29Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
31Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
32Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
33Xà phụ XP-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
34Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
36Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
38Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
39Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
40Giá lắp chống sét van trên cột II G-CSV-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
41Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
42Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
43Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
44Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
45Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật56Bộ
46Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
47Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20,764Km
48Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
49Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật150Quả
50Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
51Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật129Chuỗi
52Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật54Chuỗi
53Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật216Cái
54Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
55Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
56Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
57Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
58Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
59Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật58Cái
60Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Khoảng
61Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
62Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AL TRẠM BIẾN ÁP (XÃ HẠNH DỊCH - QUẾ PHONG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
29Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ HẠNH DỊCH - QUẾ PHONG)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật58Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
5Tiếp đất trên cột vuông cao 8,5 m RLL-8,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Cột
9Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật88Cột
10Cột bê tông li tâm dài 10m PC(NPC).I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật58Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11Bộ
14Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
15Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
16Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.365m
19Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật634m
20Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật932m
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật545m
22Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
23Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
24Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
25Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Bộ
26Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
27Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
28Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
29Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
30Kẹp hãm cáp KH4x95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật70Bộ
31Kẹp hãm cáp KH4x70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
32Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật52Bộ
33Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
AN Phần công tơ (XÃ HẠNH DỊCH - QUẾ PHONG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật46Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật276m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật234m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật144cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6.137m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật780m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật312Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.265m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật426,5m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17Móng
AO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ ĐỒNG VĂN - QUÊ PHONG)
1Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
2Móng cột BTLT, MT 5-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
3Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
4Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
5Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Cổ dề néo, CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
8Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật0,345Km
9Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Quả
10Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Chuỗi
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
12Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
AP TRẠM BIẾN ÁP (XÃ ĐỒNG VĂN - QUÊ PHONG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 14m, NPC.I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác, GCĐ-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV(bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AQ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ ĐỒNG VĂN - QUÊ PHONG)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật31Móng
3Móng cột MT-3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Vị trí
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật76Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
8Cột bê tông li tâm dài 12m PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
9Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Bộ
10Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
11Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK3N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK4N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD3-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.007m
16Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật629m
17Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật273m
18Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
19Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật44Bộ
20Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
21Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Bộ
22Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật58Bộ
23Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Bộ
24Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Bộ
AR Phần công tơ (XÃ ĐỒNG VĂN - QUÊ PHONG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Hòm
4Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Hòm
5Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật228m
6Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30m
7Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật94,5m
8Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật86Cái
9Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật86cái
10Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật86cái
11Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22cuộn
12Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.664m
13Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật315m
14Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
15Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
16Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Cái
17Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật126Quả
18Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.908m
19Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật190,8m
20Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8cột
21Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
AS ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ TIỀN PHONG - QUẾ PHONG)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
7Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Móng
8Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Vị trí
9Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
10Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Vị trí
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-9Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
17Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XÐG35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
19Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XÐV35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNÐ35-3LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
21Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNÐ35-3LDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Xà néo góc cột hình II, XNII-2,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
26Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Xà phụ XP-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
28Xà phụ XP-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
29Xà phụ XP-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Tay thao tác cầu dao TTT-CDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Giá lắp chống sét van trên cột 3 thân G-CSV-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
36Giằng cột đúp, GC-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
37Giằng cột đúp, GC-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
38Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Bộ
39Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9,48Km
40Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2,235Km
41Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
42Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật85Quả
43Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
44Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật66Chuỗi
45Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Chuỗi
46Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật150Cái
47Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
48Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Cái
49Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
50Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
51Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
52Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
53Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27Cái
54Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Khoảng
55Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Khoảng
56Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
57Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AT TRẠM BIẾN ÁP (XÃ TIỀN PHONG - QUẾ PHONG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
5Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV 31,5kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 50A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ TIỀN PHONG - QUẾ PHONG)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Móng
3Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Vị trí
4Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
7Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
8Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
9Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
10Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật513m
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật499m
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật122m
13Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
14Đầu cốt đồng nhôm, AM-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
15Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
16Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
17Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
18Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
19Kẹp hãm cáp KH4x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Bộ
20Kẹp hãm cáp KH2x35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
AV Phần công tơ (XÃ TIỀN PHONG - QUẾ PHONG)
1Công tơ điện tử 1 pha 5/20A-220V (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cái
2Aptomat 1 pha 1 cực (loại 20A), AP-20 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cái
3Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Hòm
4Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật114m
5Cáp PVC lắp công tơ PVC-M1x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật37,5m
6Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38Cái
7Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38cái
8Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38cái
9Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10cuộn
10Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.336m
11Dây Cu/PVC-2x1,5mm2 trong hộ gia đìnhTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật125m
12Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cái
13Bảng điện BĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cái
14Bóng đèn Compac 220V-25WTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Cái
15Sứ quả bàng SQBTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật50Quả
16Dây văng thép F4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1.036m
17Dây thép buộc F1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật103,6m
18Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13cột
19Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Móng
AW ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (XÃ QUANG PHONG - QUẾ PHONG)
1Móng cột BTLT, MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Móng
3Móng cột BTLT, MT-5-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Móng
4Móng cột BTLT, MT-5-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
5Móng cột BTLT đôi, MĐ4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Móng
6Móng cột BTLT đôi, MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Móng
7Móng néo, MN18-6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật87Móng
8Tiếp địa RC8 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Vị trí
9Tiếp địa RC12 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Vị trí
10Tiếp địa RC8-3T (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Vị trí
11Cột BLTL PC(NPC).I-18-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
12Cột BLTL PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
13Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cột
14Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
15Cột BLTL PC(NPC).I-14-190-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
16Cột BLTL PC(NPC).I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Cột
17Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
18Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XÐG35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
19Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
20Xà néo cột đôi 35kV 3 pha lệch bằng, ngang tuyến XNĐL35-2LNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
21Xà néo góc cột hình II, XNII-2,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Bộ
22Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Xà néo cột 3 thân XN3T-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
24Xà néo cột 3 thân đôi XN3T-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
25Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Xà cầu dao XCD-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Ghế cách điện GCÐ-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Thang trèo TS-3,0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
30Dây nối đất phần nổi cột lắp thiết bị DL-TĐ14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
31Chụp đầu cột CĐC-1,6mTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Giá lắp chống sét van trên cột đơn G-CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Cổ dề néo, CDG-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
34Cổ dề néo, CDC-98Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
35Cổ dề néo dây néo CDG-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Bộ
36Cổ dề néo dây néo CDT-105Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
37Giằng cột đúp, GC-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
38Giằng cột đúp, GC-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
39Dây néo TK70-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25Bộ
40Dây néo TK70-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Bộ
41Dây néo TK70-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Bộ
42Dây néo TK70-18Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
43Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật11,805Km
44Dây nhôm lõi thép ACSR-50/30 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6,336Km
45Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
46Cách điện đứng polymer 35kV cả ty + kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật71Quả
47Cách điện đứng gốm 35kV cả ty (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Chuỗi
48Cách điện néo polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật54Chuỗi
49Cách điện néo kép polymer 35kV cho dây trần + phụ kiện, CNK-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63Chuỗi
50Cách điện néo kép polymer 35kV khóa ép cho dây trần + phụ kiện, CNK-35EP (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Chuỗi
51Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật120Cái
52Kẹp cáp đồng - nhôm CC-AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
53Ống nối ÔN -50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
54Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
55Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
56Chống rung dây dẫn CR3-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48Cái
57Biển báo cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
58Biển báo nguy hiểmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật32Cái
59Kéo dây vượt sông, suốiTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Khoảng
60Kéo dây vượt thung sâuTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Khoảng
61Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
62Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
AX TRẠM BIẾN ÁP (XÃ QUANG PHONG - QUẾ PHONG)
1Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
3Tiếp địa trạm TĐT-18 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
4Cột bê tông li tâm dài 12m, NPC.I-12-190-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cột
5Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
10Thang sắt , TS-3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
11Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
12Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
13Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
14Máy biến áp 3 pha BT-35/0,4kV50kVA-35/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm, VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
15Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 75A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
16Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x70 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
17Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (đơn pha) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật21m
18Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC-50/8-XLPE4,3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
19Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10m
20Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
21Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
22Chống sét van 35kV, ZnO-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
23Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (Polymer) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Quả
24Cách điện đứng 35kV + ty mạ kẽm (sứ đứng) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
25Sứ hạ thế A30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
26Đầu cáp co ngót nguội hạ thếTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
27Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
28Đầu cốt đồng ĐC-M70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
29Đầu cốt đồng ĐC-M95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
30Ðầu cốt đồng ĐC-Cu120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
31Cặp cáp nhôm CC-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
32Ðầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
33Biển báo nguy hiểm BB-NHTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
34Biển tên trạm BB-TBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Cái
35Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5Bộ
36Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCOTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực, NC-CLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cái
40Ống luồn dây tiếp địa HDPE-D30Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12m
41Khóa tủ điện hạ ápTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cái
AY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XÃ QUANG PHONG - QUẾ PHONG)
1Móng cột M2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Móng
2Móng cột MKTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Móng
3Móng cột MT-2-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Móng
4Tiếp đất trên cột vuông cao 7,5 m RLL-7,5 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Vị trí
5Tiếp đất RLL-10 (bao gồm cả thí nghiệm)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Vị trí
6Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5ATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cột
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
9Cột bê tông li tâm dài 10m, PC.I-10-190-5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Cột
10Cổ dề dây néo CDN-2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Cổ dề trên cột đơn vuông CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật29Bộ
12Cổ dề trên cột đôi vuông dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
13Cổ dề trên cột đôi vuông ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Bộ
14Cổ dề trên cột đơn ly tâm CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.436m
16Dây treo cáp cáp vặn xoắn TK50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật75m
17Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
18Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Bộ
19Phụ kiện néo cáp, PK-NCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
20Phụ kiện treo cáp, PK-TCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật34Bộ
21Kẹp hãm cáp KH4x50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật114Bộ
AZ Phần công tơ (XÃ QUANG PHONG - QUẾ PHONG)
1Hộp 2 công tơ H2 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Hòm
2Hộp 4 công tơ H4 (ABS) - kèm phụ kiện (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Hòm
3Cáp xuống hòm công tơ H1, H2 - Al/XLPE-2x10mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật156m
4Cáp xuống hòm công tơ H4 - Al/XLPE-2x16m2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật108m
5Ghíp đấu GN35-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật88Cái
6Ðai thép không gỉ cột đơn giữ hòm công tơ ÐTKG-1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật88cái
7Khóa đai KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật88cái
8Băng dính cách điện BDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22cuộn
9Cáp PVC sau hòm công tơ về hộ gia đình PVC-M2x4 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5.991m
10Cột đỡ dây sau công tơ H-5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật99cột
11Móng cột đỡ dây sau công tơ MĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật99Móng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->