Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901828-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210901817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 13:21:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 649,530,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Công trình: Đường dây 0,4kV thuộc các TBA Yên Phúc, Phúc Lộc, Phúc Lộc 2
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân , thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp TBA Phúc Lộc
1Cáp nhôm AV-95Chương V HSMT2.339m
2Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT2.734m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Chương V HSMT189m
4Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT27Hộp
5Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V HSMT8Cái
6Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95Chương V HSMT150Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95Chương V HSMT300Cái
B Vật tư B cấp TBA Phúc Lộc
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT280Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT280Bộ
3Bu lông ty sứ M16-200Chương V HSMT8Bộ
4Xà XNL-04CChương V HSMT2Bộ
5Xà XNL-04EChương V HSMT28Bộ
6Xà XNLK-DT-04BChương V HSMT3Bộ
7Xà XNLK-NT-04BChương V HSMT1Bộ
8Giá đỡ 1 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâmChương V HSMT12Bộ
9Giá đỡ 1 tầng cáp đơn đón dây tại tủ phân phốiChương V HSMT1Bộ
10Giá đỡ 1 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên dầm MBAChương V HSMT4Bộ
11Sơn trắngChương V HSMT28m2
12Sơn đenChương V HSMT17m2
13Băng dính cách điệnChương V HSMT70Cuộn
14Tem nhận diện khách hàngChương V HSMT66Cái
15Đai thít nhựa bó cápChương V HSMT6Túi
C Thu hồi TBA Phúc Lộc
1Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x95Chương V HSMT557m
2Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x50Chương V HSMT651m
3Cáp nguồn Hòm 1 cũ sợi 2mChương V HSMT10Sợi
4Cáp nguồn Hòm 2 cũ sợi 2mChương V HSMT10Sợi
5Cáp nguồn Hòm 4 cũ sợi 2mChương V HSMT14Sợi
6Kẹp cáp hạ thếChương V HSMT28Bộ
7Cổ dề néoChương V HSMT33Bộ
8Móc treo cáp hạ thếChương V HSMT26Bộ
9Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
10Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
D Vật tư A cấp TBA Phúc Lộc 2
1Cáp nhôm AV-95Chương V HSMT4.089m
2Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT3.716m
3Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT2.850m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Chương V HSMT385m
5Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT55Hộp
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V HSMT2Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chương V HSMT6Cái
8Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95Chương V HSMT295Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95Chương V HSMT445Cái
E Vật tư B cấp TBA Phúc Lộc 2
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT616Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT616Bộ
3Xà XNL-04BChương V HSMT2Bộ
4Xà XNL-04HChương V HSMT52Bộ
5Xà XNLK-DT-04HChương V HSMT10Bộ
6Xà XNLK-NT-04HChương V HSMT5Bộ
7Xà XNLK-2TN-04HChương V HSMT1Bộ
8Xà XNLK-2TD-04HChương V HSMT1Bộ
9Xà XNL-2T-04HChương V HSMT2Bộ
10Xà XNL-2T-04CChương V HSMT1Bộ
11Giá đỡ 2 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâmChương V HSMT5Bộ
12Giá đỡ 2 tầng cáp đơn đón dây tại tủ phân phốiChương V HSMT1Bộ
13Ống nhựa xoắn Ø32Chương V HSMT3m
14Sơn trắngChương V HSMT44m2
15Sơn đenChương V HSMT28m2
16Tiếp địa R1-C2Chương V HSMT1Bộ
17Băng dính cách điệnChương V HSMT100Cuộn
18Tem nhận diện khách hàngChương V HSMT157Cái
19Đai thít nhựaChương V HSMT9Túi
F Thu hồi Đường dây 0,4kV TBA Phúc Lộc 2
1Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x95Chương V HSMT1.336m
2Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x70Chương V HSMT747m
3Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x50Chương V HSMT454m
4Cáp nguồn Hòm 1 cũ sợi 2mChương V HSMT20Sợi
5Cáp nguồn Hòm 2 cũ sợi 2mChương V HSMT20Sợi
6Cáp nguồn Hòm 4 cũ sợi 2mChương V HSMT32Sợi
7Kẹp cáp hạ thếChương V HSMT91Bộ
8Cổ dề néoChương V HSMT73Bộ
9Móc treo cáp hạ thếChương V HSMT38Bộ
10Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
11Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
G Vật tư A cấp TBA Yên Phúc
1Cáp nhôm AV-70Chương V HSMT4.007m
2Cáp nhôm AV-50Chương V HSMT557m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16Chương V HSMT245m
4Aptomat 400V 250AChương V HSMT1Cái
5Hộp chia dây lắp cầu daoChương V HSMT35Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM-70Chương V HSMT12Cái
7Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95Chương V HSMT190Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95Chương V HSMT316Cái
H Vật tư B cấp TBA Yên Phúc
1Sứ cách điện A-30Chương V HSMT384Quả
2Bu lông ty sứ M16-120Chương V HSMT384Bộ
3Xà XNL-04BChương V HSMT26Bộ
4Xà XNL-04CChương V HSMT1Bộ
5Xà XNL-04EChương V HSMT3Bộ
6Xà XNLK-DT-04BChương V HSMT5Bộ
7Xà XNLK-NT-04BChương V HSMT2Bộ
8Xà XNK-DT-04BChương V HSMT1Bộ
9Xà XNL-2T-04BChương V HSMT2Bộ
10Xà XNL-2T-04CChương V HSMT1Bộ
11Xà XNL-2T-04EChương V HSMT1Bộ
12Xà XNLK-2T-04BChương V HSMT1Bộ
13Giá đỡ 2 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâmChương V HSMT5Bộ
14Giá đỡ 1 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâmChương V HSMT5Bộ
15Giá đỡ 2 tầng cáp đơn đón dây tại tủ phân phốiChương V HSMT1Bộ
16Giá đỡ 1 tầng cáp đơn trên dầm MBAChương V HSMT4Bộ
17Ống nhựa xoắn Ø32Chương V HSMT3m
18Sơn trắngChương V HSMT28m2
19Sơn đenChương V HSMT17m2
20Tiếp địa R1-C2Chương V HSMT2Bộ
21Băng dính cách điệnChương V HSMT100Cuộn
22Tem nhận diện khách hàngChương V HSMT311Cái
23Đai thít nhựaChương V HSMT12Túi
I Thu hồi Đường dây 0,4kV TBA Yên Phúc
1Xà néoChương V HSMT39Bộ
2Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x70Chương V HSMT774m
3Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 2x50Chương V HSMT205m
4Cáp nguồn Hòm 1 cũ sợi 2mChương V HSMT20Sợi
5Cáp nguồn Hòm 2 cũ sợi 2mChương V HSMT35Sợi
6Cáp nguồn Hòm 4 cũ sợi 2mChương V HSMT60Sợi
7Kẹp cáp hạ thếChương V HSMT48Bộ
8Cổ dề néoChương V HSMT1Bộ
9Móc treo cáp hạ thếChương V HSMT13Bộ
10Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25Chương V HSMT240m
11Vận chuyển vật tư đến công trìnhChương V HSMT1T.Bộ
12Vận chuyển vật tư thu hồiChương V HSMT1T.Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy ép đầu cốt Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu4
4 Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->