Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 13:21:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,530,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Công trình: Đường dây 0,4kV thuộc các TBA Yên Phúc, Phúc Lộc, Phúc Lộc 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân , thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp TBA Phúc Lộc | |||
| 1 | Cáp nhôm AV-95 | Chương V HSMT | 2.339 | m |
| 2 | Cáp nhôm AV-50 | Chương V HSMT | 2.734 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Chương V HSMT | 189 | m |
| 4 | Hộp chia dây lắp cầu dao | Chương V HSMT | 27 | Hộp |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95 | Chương V HSMT | 150 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V HSMT | 300 | Cái |
| B | Vật tư B cấp TBA Phúc Lộc | |||
| 1 | Sứ cách điện A-30 | Chương V HSMT | 280 | Quả |
| 2 | Bu lông ty sứ M16-120 | Chương V HSMT | 280 | Bộ |
| 3 | Bu lông ty sứ M16-200 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Xà XNL-04C | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XNL-04E | Chương V HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Xà XNLK-DT-04B | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà XNLK-NT-04B | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 1 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 1 tầng cáp đơn đón dây tại tủ phân phối | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ 1 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên dầm MBA | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 28 | m2 |
| 12 | Sơn đen | Chương V HSMT | 17 | m2 |
| 13 | Băng dính cách điện | Chương V HSMT | 70 | Cuộn |
| 14 | Tem nhận diện khách hàng | Chương V HSMT | 66 | Cái |
| 15 | Đai thít nhựa bó cáp | Chương V HSMT | 6 | Túi |
| C | Thu hồi TBA Phúc Lộc | |||
| 1 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x95 | Chương V HSMT | 557 | m |
| 2 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x50 | Chương V HSMT | 651 | m |
| 3 | Cáp nguồn Hòm 1 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 10 | Sợi |
| 4 | Cáp nguồn Hòm 2 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 10 | Sợi |
| 5 | Cáp nguồn Hòm 4 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 14 | Sợi |
| 6 | Kẹp cáp hạ thế | Chương V HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo | Chương V HSMT | 33 | Bộ |
| 8 | Móc treo cáp hạ thế | Chương V HSMT | 26 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Chương V HSMT | 1 | T.Bộ |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V HSMT | 1 | T.Bộ |
| D | Vật tư A cấp TBA Phúc Lộc 2 | |||
| 1 | Cáp nhôm AV-95 | Chương V HSMT | 4.089 | m |
| 2 | Cáp nhôm AV-70 | Chương V HSMT | 3.716 | m |
| 3 | Cáp nhôm AV-50 | Chương V HSMT | 2.850 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Chương V HSMT | 385 | m |
| 5 | Hộp chia dây lắp cầu dao | Chương V HSMT | 55 | Hộp |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95 | Chương V HSMT | 295 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V HSMT | 445 | Cái |
| E | Vật tư B cấp TBA Phúc Lộc 2 | |||
| 1 | Sứ cách điện A-30 | Chương V HSMT | 616 | Quả |
| 2 | Bu lông ty sứ M16-120 | Chương V HSMT | 616 | Bộ |
| 3 | Xà XNL-04B | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà XNL-04H | Chương V HSMT | 52 | Bộ |
| 5 | Xà XNLK-DT-04H | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Xà XNLK-NT-04H | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Xà XNLK-2TN-04H | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XNLK-2TD-04H | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XNL-2T-04H | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà XNL-2T-04C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ 2 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 2 tầng cáp đơn đón dây tại tủ phân phối | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn Ø32 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 14 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 44 | m2 |
| 15 | Sơn đen | Chương V HSMT | 28 | m2 |
| 16 | Tiếp địa R1-C2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | Chương V HSMT | 100 | Cuộn |
| 18 | Tem nhận diện khách hàng | Chương V HSMT | 157 | Cái |
| 19 | Đai thít nhựa | Chương V HSMT | 9 | Túi |
| F | Thu hồi Đường dây 0,4kV TBA Phúc Lộc 2 | |||
| 1 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x95 | Chương V HSMT | 1.336 | m |
| 2 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x70 | Chương V HSMT | 747 | m |
| 3 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x50 | Chương V HSMT | 454 | m |
| 4 | Cáp nguồn Hòm 1 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 20 | Sợi |
| 5 | Cáp nguồn Hòm 2 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 20 | Sợi |
| 6 | Cáp nguồn Hòm 4 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 32 | Sợi |
| 7 | Kẹp cáp hạ thế | Chương V HSMT | 91 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo | Chương V HSMT | 73 | Bộ |
| 9 | Móc treo cáp hạ thế | Chương V HSMT | 38 | Bộ |
| 10 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Chương V HSMT | 1 | T.Bộ |
| 11 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V HSMT | 1 | T.Bộ |
| G | Vật tư A cấp TBA Yên Phúc | |||
| 1 | Cáp nhôm AV-70 | Chương V HSMT | 4.007 | m |
| 2 | Cáp nhôm AV-50 | Chương V HSMT | 557 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Chương V HSMT | 245 | m |
| 4 | Aptomat 400V 250A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Hộp chia dây lắp cầu dao | Chương V HSMT | 35 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 3 BL AM25-95 | Chương V HSMT | 190 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | Chương V HSMT | 316 | Cái |
| H | Vật tư B cấp TBA Yên Phúc | |||
| 1 | Sứ cách điện A-30 | Chương V HSMT | 384 | Quả |
| 2 | Bu lông ty sứ M16-120 | Chương V HSMT | 384 | Bộ |
| 3 | Xà XNL-04B | Chương V HSMT | 26 | Bộ |
| 4 | Xà XNL-04C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XNL-04E | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà XNLK-DT-04B | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Xà XNLK-NT-04B | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà XNK-DT-04B | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XNL-2T-04B | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà XNL-2T-04C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XNL-2T-04E | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà XNLK-2T-04B | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ 2 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ 1 tầng cáp đơn xuất tuyến lắp trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ 2 tầng cáp đơn đón dây tại tủ phân phối | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ 1 tầng cáp đơn trên dầm MBA | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn Ø32 | Chương V HSMT | 3 | m |
| 18 | Sơn trắng | Chương V HSMT | 28 | m2 |
| 19 | Sơn đen | Chương V HSMT | 17 | m2 |
| 20 | Tiếp địa R1-C2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V HSMT | 100 | Cuộn |
| 22 | Tem nhận diện khách hàng | Chương V HSMT | 311 | Cái |
| 23 | Đai thít nhựa | Chương V HSMT | 12 | Túi |
| I | Thu hồi Đường dây 0,4kV TBA Yên Phúc | |||
| 1 | Xà néo | Chương V HSMT | 39 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 4x70 | Chương V HSMT | 774 | m |
| 3 | Dây dẫn (cáp vặn xoắn) 2x50 | Chương V HSMT | 205 | m |
| 4 | Cáp nguồn Hòm 1 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 20 | Sợi |
| 5 | Cáp nguồn Hòm 2 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 35 | Sợi |
| 6 | Cáp nguồn Hòm 4 cũ sợi 2m | Chương V HSMT | 60 | Sợi |
| 7 | Kẹp cáp hạ thế | Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Móc treo cáp hạ thế | Chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 240 | m |
| 11 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Chương V HSMT | 1 | T.Bộ |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V HSMT | 1 | T.Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.000.000 VNĐ.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, An toàn lao động trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 3 | Bộ tiếp địa di động | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 4 |
| 4 | Thiết bị dụng cụ ra dây, lấy độ võng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi