Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Quan Hồ Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Quan Hồ Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 14:17:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,241,780,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862670572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72534114E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.246.267 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.492.534 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Quan Hồ Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai Trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập chung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ tư vấn đấu thầu thường trực tại QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ QUAN HỒ THẨN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,806 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 9 | Gia công thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc ngàm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,492 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,346 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,074 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,874 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,789 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,926 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 62 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,046 | m3 |
| 63 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,532 | m3 |
| 64 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,829 | m3 |
| 65 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,154 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,266 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | m3 |
| 72 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 73 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 74 | Lợp mái bằng tôn sóng 11 múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2997 | md |
| 76 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,497 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,443 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,725 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,346 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,346 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,928 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,444 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,32 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,918 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,248 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,569 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,587 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,735 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,699 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,46 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,774 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,46 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,774 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,908 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,033 | m2 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,814 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,592 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,746 | m2 |
| 103 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can thép hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,579 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp tấm chớp BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 113 | Trát tấm chớp BTCT, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 117 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,858 | m3 |
| 118 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,209 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 122 | SX lắp đặt thép thang lên mái D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 126 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 128 | Sơn nắp tôn 2 mặt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | m2 |
| 129 | Bản lề cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,239 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 133 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 134 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m2 |
| 135 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m2 |
| 137 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 138 | Aptomat MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 142 | Aptomat MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 145 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 161 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 162 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 164 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 165 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 169 | Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 170 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 171 | Bu lông D14 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 173 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 177 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 178 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 183 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 184 | Cút 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Cút 45 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | 10m2 |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5658 | m3 |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2686 | m3 |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4965 | m3 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2222 | m3 |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9549 | m3 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0821 | m3 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | tấn |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2097 | tấn |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | 100m2 |
| 203 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 206 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | m3 |
| 207 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 210 | Đổ đất mầu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,441 | m3 |
| 211 | Trồng hoa, cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,204 | m2 |
| 212 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5093 | m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | m3 |
| 215 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | m3 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,804 | m2 |
| 218 | Láng lòng rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 223 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5586 | m3 |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 226 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,035 | m3 |
| 227 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,492 | m2 |
| 228 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,563 | m2 |
| 229 | Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,938 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | m3 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | m3 |
| 238 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 239 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m2 |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 247 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 249 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W-220V, Hđẩy=15-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 252 | Lắp đặt các aptomat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Zắc co PP-RD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Tê PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Cút 90 PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 258 | Cút 45 PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Măng sông PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m3 |
| 262 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 264 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9051 | m3 |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 267 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,336 | m3 |
| 268 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 274 | Cân bằng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,301 | m3 |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 278 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 279 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,195 | m2 |
| 280 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 281 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 282 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 283 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 284 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 285 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | m3 |
| 286 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,934 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,126 | m2 |
| 288 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m2 |
| 289 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,498 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,126 | m2 |
| 291 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m2 |
| 292 | Đắp đất tôn nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | m3 |
| 294 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,232 | m2 |
| 295 | SXLD cửa khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6.38mm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 296 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 297 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | m2 |
| 298 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 299 | Sản xuất kính mờ dày 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 0.0 |
| 300 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 0.0 |
| 301 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 302 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 303 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 304 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | m3 |
| 305 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,285 | m2 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 309 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 310 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m2 |
| 311 | Trát tường trong bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | m2 |
| 312 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | m2 |
| 313 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,431 | m2 |
| 314 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 315 | Đèn đui xoắn ruột gà bóng compact 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 316 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 318 | Aptomat MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 320 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 321 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 323 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - bể nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 327 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 328 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 329 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 330 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 331 | Măng sông PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 332 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 333 | Van khóa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 334 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 335 | Van gạt PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 336 | Van gạt PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 337 | Zắc co PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 338 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 339 | Van phao PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Cút 90 PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 341 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 342 | Cút ren trong PP-R D225 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 343 | Tê đều PP- R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 344 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 345 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 346 | Côn thu PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 347 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 348 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 349 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 350 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 351 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 352 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 353 | Cút 90 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 354 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 355 | Cút 45 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 356 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 357 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 358 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 359 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 360 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 361 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 362 | Cút 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 363 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 1m3 |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | 100m3 |
| 365 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 366 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 367 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,557 | m3 |
| 368 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4779 | m3 |
| 369 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 370 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 371 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 373 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | m3 |
| 374 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,038 | m3 |
| 375 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 376 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 377 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | m3 |
| 378 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 379 | Lắp đặt cút sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 380 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,21 | m2 |
| 381 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,21 | m2 |
| 382 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | m2 |
| 383 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,425 | m2 |
| 384 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 387 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,3075 | m2 |
| 388 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 389 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,682 | m2 |
| 390 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 391 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m3 |
| 392 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 393 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 394 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,61 | m2 |
| 395 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,129 | m3 |
| 396 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,436 | m3 |
| 397 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9037 | 100m3 |
| 398 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9037 | m3 |
| 399 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 400 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 401 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | m3 |
| 402 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 403 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,502 | m3 |
| 404 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,106 | m2 |
| 405 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,661 | m3 |
| 406 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 407 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | m3 |
| 408 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | m3 |
| B | TRỤ SỞ LÙNG THẨN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,206 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,958 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m |
| 9 | Gia công thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc ngàm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,222 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,485 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,893 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,921 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,775 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,873 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,808 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | m3 |
| 59 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,531 | m3 |
| 60 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,065 | m3 |
| 61 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,843 | m3 |
| 62 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,154 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,266 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | m3 |
| 69 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 70 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn sóng 11 múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2997 | md |
| 73 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,311 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,319 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,975 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,975 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,69 | m |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,928 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,444 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,918 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,918 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,038 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,587 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,504 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,369 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,098 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,412 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,098 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,412 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,908 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,033 | m2 |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,814 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,592 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,746 | m2 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can thép hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,579 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.. Lắp tấm chớp BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 110 | Trát tấm chớp BTCT, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,584 | m2 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,722 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 115 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,156 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 119 | SX lắp đặt thép thang lên mái D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 123 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cửa thang thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 125 | Sơn nắp tôn 2 mặt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | m2 |
| 126 | Bản lề cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,239 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 130 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 131 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m2 |
| 132 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 100m2 |
| 134 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 135 | Aptomat MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 139 | Aptomat MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 142 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Đèn ốp trần 0.4L/7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 159 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 161 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 162 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 166 | Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 167 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 168 | Bu lông D14 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 170 | Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 174 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 175 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Măng sông uPVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,484 | 10m2 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6809 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | m3 |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6286 | m3 |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8627 | m3 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4168 | m3 |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0818 | m3 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | tấn |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 188 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 189 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5078 | tấn |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5016 | 100m2 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 194 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862670572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72534114E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.246.267 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.492.534 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi, đầm bàn | công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy tời | công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi