Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Quan Hồ Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880117-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Quan Hồ Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210879208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:17:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,241,780,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862670572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72534114E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.246.267 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.492.534 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Quan Hồ Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai
Trụ sở làm việc công an, dân quân xã Lùng Thẩn và trụ sở làm việc công an, dân quân xã Quan Hồ Thẩn, huyện Si Ma Cai
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập chung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai, Địa chỉ: Đường D6A( cạnh chi cục thi hành án dân sự TP Lào Cai) phường Bắc Cường, tỉnh Lào Cai) - Tư vấn thẩm tra:. - Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Si Ma Cai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. - Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình về lĩnh vực xây dựng; + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, điện thoại 02143796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ tư vấn đấu thầu thường trực tại QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ QUAN HỒ THẨN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,516100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,806m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
9Gia công thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447tấn
10Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40mối nối
12Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc ngàm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,778tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,492m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,549m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,824tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,508100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,346m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,074m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,314m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,874tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,789m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,872100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,953tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,926m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,78m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
62Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,046m3
63Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,532m3
64Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,829m3
65Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,154m3
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,266m2
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521m3
72Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
73Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
74Lợp mái bằng tôn sóng 11 múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672100m2
75Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2997md
76Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,497m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,443m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,725m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,346m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,346m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,28m
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,928m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,444m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,32m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,42m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,918m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,248m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,569m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,587m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V387,735m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V394,699m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,46m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,774m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,46m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,774m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,908m3
97Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,033m2
98Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,814m2
100Sản xuất lan can thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,592m2
102Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,746m2
103Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m2
106Sản xuất lan can thép hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,579m2
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp tấm chớp BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
113Trát tấm chớp BTCT, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,584m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,584m2
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,722m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
117Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,858m3
118Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,209m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
122SX lắp đặt thép thang lên mái D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
126Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
127Lắp đặt cửa thang thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
128Sơn nắp tôn 2 mặt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,734m2
129Bản lề cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,239m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
133SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
134SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992m2
135SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m2
137Tủ điện KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
138Aptomat MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Aptomat MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Aptomat MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Tủ điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
142Aptomat MCCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Aptomat MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
145Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
147Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Đèn ốp trần 0.4L/7WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
149Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
151Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
154Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
156Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
157Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
158Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
161Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
162Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
163Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
164Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
165Tiêu lệnh + Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Giá để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
169Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
170Bật đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
171Bu lông D14 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
173Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
177Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
178Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
179Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
181Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
183Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
184Cút 90 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
185Cút 45 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
186Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
187Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,575m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
189Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48410m2
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5658m3
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2686m3
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4965m3
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2222m3
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9549m3
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0821m3
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
197Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
198Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
199Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
200Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104tấn
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2097tấn
202Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5016100m2
203Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
204Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
205Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
206Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,739m3
207Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
210Đổ đất mầu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,441m3
211Trồng hoa, cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V12,204m2
212Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5093m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,927m3
215Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
216Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,332m3
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,804m2
218Láng lòng rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689tấn
221Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157100m2
222Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
223Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5586m3
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1061100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
226Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,035m3
227Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,492m2
228Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,563m2
229Láng lòng hố ga không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
230Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,938m3
231Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
234Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305m3
237Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083m3
238Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
239Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
241Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015100m2
242Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944m2
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m3
245Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
246Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
247Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
249Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W-220V, Hđẩy=15-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
252Lắp đặt các aptomat 1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
254Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Zắc co PP-RD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
256Tê PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Cút 90 PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
258Cút 45 PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
259Măng sông PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Măng sông PPR ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244m3
262Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
263Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
264Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9051m3
265Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m3
266Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
267Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,336m3
268Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,423m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,334m3
270Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m2
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
273Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
274Cân bằng đào đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,301m3
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
278Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
279Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,195m2
280Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
281Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
282Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
283Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m2
284Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m
285Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,914m3
286Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,934m3
287Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,126m2
288Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,59m2
289Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,498m2
290Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,126m2
291Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,59m2
292Đắp đất tôn nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
293Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192m3
294Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,232m2
295SXLD cửa khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh, kính mờ dày 6.38mm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
296Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
297Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,634m2
298Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
299Sản xuất kính mờ dày 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7060.0
300Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,720.0
301Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
302Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
303Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
304Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,343m3
305Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,285m2
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365m3
307Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
309Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
310Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m2
311Trát tường trong bể nước, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,055m2
312Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,055m2
313Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,431m2
314Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,328m2
315Đèn đui xoắn ruột gà bóng compact 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
316Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
317Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
318Aptomat MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
319Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
320Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
321Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
322Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
323Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
324Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
325Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
326Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 - bể nằmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
327Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
328Ống nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
329Ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
330Ống nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
331Măng sông PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
332Măng sông PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
333Van khóa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
334Van khóa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
335Van gạt PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
336Van gạt PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
337Zắc co PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
338Zắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
339Van phao PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
340Cút 90 PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
341Cút 90 PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
342Cút ren trong PP-R D225Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
343Tê đều PP- R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
344Tê đều PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
345Tê thu PP-R D32x25x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
346Côn thu PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
347Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
348Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
349Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
350Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
351Tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
352Tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
353Cút 90 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
354Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
355Cút 45 uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
356Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
357Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
358Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
359Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
360Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
361Cút 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
362Cút 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
363Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771m3
364Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,463100m3
365Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,575m3
366Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
367Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,557m3
368Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Đào thủ công 5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4779m3
369Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808100m3
370Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
371Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
372Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
373Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,043m3
374Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038m3
375Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
376Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
377Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,743m3
378Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
379Lắp đặt cút sành D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
380Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,21m2
381Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,21m2
382Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,215m2
383Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,425m2
384Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
385Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
386Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
387Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V179,3075m2
388Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
389Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,682m2
390Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m2
391Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m3
392Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
393Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
394Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V133,61m2
395Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,129m3
396Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V32,436m3
397Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9037100m3
398Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9037m3
399Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,904m3
400Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
401Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V1,054m3
402Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
403Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,502m3
404Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,106m2
405Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5,661m3
406Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2036100m3
407Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2036m3
408Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2036m3
B TRỤ SỞ LÙNG THẨN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,206tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,956100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,958m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m
9Gia công thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
10Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64mối nối
12Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc ngàm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,335100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,222m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,566m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,485m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,893m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,413m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,757100m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,149tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,314m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,748tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,742100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,921m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,775m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,212100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,336tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,873m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,808m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,859m3
59Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,531m3
60Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,065m3
61Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,843m3
62Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,154m3
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,266m2
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,521m3
69Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
70Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
71Lợp mái bằng tôn sóng 11 múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2672100m2
72Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2997md
73Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,311m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,48m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,319m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,975m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,975m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,69m
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,928m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,444m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,62m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,42m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,918m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,918m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,038m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,587m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V382,504m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V395,369m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,098m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - Tường xây gạch rỗng nên mức hao phí vữa x 10%Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,412m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,098m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,412m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,908m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,033m2
95Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,814m2
97Sản xuất lan can thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,592m2
99Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,746m2
100Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,35m2
103Sản xuất lan can thép hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,579m2
105Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.. Lắp tấm chớp BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
110Trát tấm chớp BTCT, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,584m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,584m2
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,722m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,908m3
115Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,939m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,156m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
119SX lắp đặt thép thang lên mái D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
123Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
124Lắp đặt cửa thang thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
125Sơn nắp tôn 2 mặt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,757m2
126Bản lề cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,239m2
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
130SX,LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
131SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992m2
132SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm theo thiết kế (giá bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2100m2
134Tủ điện KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
135Aptomat MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Aptomat MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Aptomat MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Tủ điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
139Aptomat MCCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Aptomat MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
142Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi HQ FS-40/36x2-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
144Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn HQ FS-40/36x1-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
145Đèn ốp trần 0.4L/7WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
146Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
148Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
149Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
151Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
152Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
153Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
154Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
158Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
159Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
161Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
162Tiêu lệnh + Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Giá để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
166Dây dẫn xuống + dây tiếp địa D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
167Bật đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
168Bu lông D14 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
169Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
170Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
174Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
175Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Măng sông uPVCD90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
178Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48410m2
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6809m3
181Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2942m3
182Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6286m3
183Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8627m3
184Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4168m3
185Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0818m3
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613tấn
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
188Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
189Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5078tấn
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5016100m2
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
194Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,504100m2
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,048m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.862670572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72534114E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.269.246.267 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.538.492.534 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên .- Có chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng trực tiếp một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên44
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình Xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia chỉ huy trực tiếp một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư công trình xây dựng, có giấy chứng nhận qua lớp đào đạo nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T Hoạt động tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Hoạt động tốt.2
4 Máy hàn điện công suất ≥ 18 KW Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi, đầm bàn công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
8 Máy tời công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->