Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và tháo dỡ cầu gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và tháo dỡ cầu gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 14:42:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng máy đào đặt trên sà lan (hoặc bằng xáng cạp)] Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhậncủa chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" (Kèm hóa đơn VAT) để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khaiYêu cầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực theo khoản 20 điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy ( hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng). Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự là nạo vét kênh. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy ( hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng).Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp thủy lợi (hoặc xây dung, giao thông) trở lên; Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,45m3; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xáng cạp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,65m3; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 5T; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và tháo dỡ cầu gỗ Nạo vét kênh ranh Thanh Bình - Cao Lãnh (đoạn từ QL.30 đến kênh 2/9) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt ; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Hóa đơn thuế VAT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; Đối với phương tiện, thiết bị đi thuê: phải đính kèm hợp đồng thuê với chủ phương tiện, thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh ĐồngTháp;
Đc: 533 QL30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
Điện thoại: 02773852144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4 phường 1 thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nạo vét kênh | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,53 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 61,05 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | " | 57,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | " | 33,09 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Gia cố cừ | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | " | 3,46 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | " | 0,692 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | " | 195,776 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | " | 55,936 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn>=4.2cm kẹp dọc | " | 699,2 | m |
| 6 | Cung cấp thép buộc Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh | " | 244,8216 | kg |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng lưới cước, mái đê, đập | " | 9,0896 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Rải đá chống lầy | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | " | 3,0384 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá chống lầy (lớp đá 0x4 loại 2 dày 10cm và đá mi sàng dày 2cm phía trên) số ca lu lèn theo định mức được áp dụng tạo thuận lợi cho việc đi lại | " | 38,58 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Tháo cầu gỗ trên tuyến không lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu (không tính vật liệu) | " | 5,58 | 1m3 cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu gỗ (không tính vật liệu) | " | 7,92 | 1m3 cấu kiện |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu | " | 3,84 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nạo vét kênh bằng máy đào đặt trên sà lan (hoặc bằng xáng cạp)] Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhậncủa chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" (Kèm hóa đơn VAT) để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khaiYêu cầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực theo khoản 20 điều 1, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy ( hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng). Đã từng làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự là nạo vét kênh. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy ( hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng).Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trung cấp thủy lợi (hoặc xây dung, giao thông) trở lên; Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,45m3; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xáng cạp | Dung tích gàu >= 0,65m3; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng lượng >= 5T; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi