Gói thầu: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện – điện tử để thực hiện Lệnh sản xuất số 44 LSC-CKT ngày 16 7 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918574-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư, linh kiện điện – điện tử để thực hiện Lệnh sản xuất số 44 LSC-CKT ngày 16 7 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210918539
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 14:57:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98185E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, linh kiện điện – điện tử được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư, linh kiện điện – điện tử để thực hiện Lệnh sản xuất số 44 LSC-CKT ngày 16 7 2021”
“Mua sắm vật tư, linh kiện điện – điện tử để thực hiện Lệnh sản xuất số 44/LSC-CKT ngày 16/7/2021”
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Đề án 324-KT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnП41114CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Bán dẫnП30819CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Bán dẫnП60310CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bán dẫn2Д30332CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bán dẫnT3016CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bán dẫn2П30812CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bán dẫnП21450CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bán dẫnC9454CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bán dẫn2T20915CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bán dẫn2П2174CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bán dẫn2П303В6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Bán dẫnМП10312CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Bán dẫnМП10512CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Bán dẫn2T31112CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Bán dẫn2T31215CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Bán dẫn2П303C6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Bán dẫnМП1414CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Bán dẫnП308Б6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Bán dẫnП308A4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Bán dẫn2П303E6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Bán dẫn2T3065CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Bán dẫnKT306Б3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Bán dẫn2T6036CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Bán dẫn2П30612CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Bán dẫn2П303Д6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Tụ điện500 μF 50V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Tụ điện200μF 25V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Tụ điện470 μF 250V10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Tụ điện2200 μF 160V10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Tụ điện1500 μF 63V12CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Tụ điện1500 μF 250V22CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Tụ điện2000 μF 150V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Tụ điện1500 μF 100V16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Tụ điện2200 μF 100V31CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Tụ điện2000 μF 250V7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Tụ điện2200 μF 25V10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Tụ điện2200 μF 63V30CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
38Tụ điện1000 μF 25V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
39Tụ điện2200 μF 250V12CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
40Tụ điện2000 μF 25V16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
41Tụ điện1000 μF 250V6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Tụ điện2000 μF 50V5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Đi ốtД81823CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
44Đi ốtN50406CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Đi ốtД8148CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Đi ốtД220A6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Đi ốtД2185CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Đi ốtД4055CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Đi ốtД1814CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
50Đi ốt cao tần2A509Б120CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Biến trở5 kΩ7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Biến trở3,5 kΩ7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Biến trởCПЧ-10kΩ13CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Biến trởCПЧ-6,8kΩ6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
55IC154TM24CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
56ICK217HT120CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
57IC136TM18CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
58IC164ИЕ210CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
59IC164TM24CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
60ICLM-32418CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
61IC133ЛA811CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
62IC49544.04CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
63IC544УД2A5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
64IC133A35CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
65IC133UF26CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
66IC133ЛA63CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
67ICКД-906A5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
68IC514УД1A3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
69IC7805A4CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
70IC7908.036CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
71IC155VF26CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
72IC155TM24CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
73IC155ЛA34CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
74IC164IE26CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
75IC2C551A6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
76IC124KT1A6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
77IC544УД1A5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
78IC564TM24CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
79Rơ leTKE-21ПДТ8CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
80Rơ leTKE-54 ДОД28CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
81Rơ leРЭС-1023CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
82Rơ leРЭС-4956CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
83Rơ leРЭС-5525CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
84Biến thế473001.03CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
85Biến thế dòngEI-14CT7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
86Biến thế nguồnEЭ700 60217CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
87Biến thế xungTP-10318CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
88Biến thế xungTИМ-18014CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
89Biến thế xungTM-1823CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
90Bộ định hướngЯД5.176.0092CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
91Bộ nguồn điều chỉnh27V-10A4BộTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
92Mô tơДГ-0,1TB5CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
93Mô tơM8-16CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
94Mô tơДM-1,6-8A1CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
95Đèn điện tử6Ж2П11CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
96Đèn điện tử6Ж5Б47CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
97Đèn điện tửJAN-6AH628CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
98Đèn điện tử6H166CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
99Đèn hiện sốИH-1412CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
100Đèn hiện sốИH-12A13CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
101Đèn tách sóng6Д13Д10CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
102Van một chiềuVMC11CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
103Cuộn cao ápL431881CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
104Cuộn cao ápL314517CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
105Cuộn chặnDM-1,220CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
106Cuộn chặnД1,5-33CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
107Chuyển mạchCM-615CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
108Chuyển mạchCM-817CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
109Chuyển mạchCM-55CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
110Chuyển mạchMC-1015CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
111Chuyển mạchП2T-53CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
112Công tắcKN3-342CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
113Công tắcMT-315CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
114Công tắc3ППГ-1544CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
115Công tắc mỏ quạ47CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
116Đầu CắmCD-536CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
117Đầu cắmĐH-138CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
118Đầu nốiĐN-129CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
119Bóng đèn tín hiệu28V 4,8W142CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
120Đui đèn tín hiệu145CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
121Cầu chìBП-5A122CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
122Cầu chìBП-10A77CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
123Cầu chìBП-3A43CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
124Đui cầu chìДΠ171CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
125Đồng hồ(0 ÷ 30) VDC28CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
126Đồng hồ(0 ÷ 50) VAC34CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
127Đồng hồ(0 ÷ 150) VAC31CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
128Đồng hồ(0 ÷ 250) VAC21CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
129Khung+mặt bànL1,6xW0,86xH1,75m15CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
130Khung+mặt bànL1mxW0,75xH1,56m8CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
131Khung+mặt bànL0,9xW0,81xH1,5m7CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
132Dây điệnCУП 0,352.567MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
133Dây điệnCУП 0,52.651MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
134Dây điệnCУП 0,752.732MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
135Dây thít nhựa các loại191CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
136Dây tiếp mát420MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
137Ống dẫn áp suấtOD-15CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
138Ống genΦ3,511MétTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
139Ống mềmODM-015CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
140Ổ cắm điện115V-400Hz54CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
141Ổ cắm điện27 VDC69CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
142Ổ cắm điện220V-50Hz29CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
143Ổ cắm điện36VAC 3 pha40CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
144Ổ cắm điện36V-400Hz6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
145Ổ cắm điện208V-400Hz3CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
146Khuyết nốiФ1,5 - Φ895CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
147Đoản mạch10 chấu6CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
148Cầu điện 10 chân53CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
149Cọc đo20CáiTham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98185E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, linh kiện điện – điện tử được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->