Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:15:00 đến ngày 2021-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường bê tông xi măng, dưới đệm lớp bột đá và hệ thống ống cống thoát nước.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan (có bản gốc để đối chiếu);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trưởng (có bản gốc để đối chiếu).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 l, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn - thôn An Truyền (Bạc Miếu), xã Phú An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Phú An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018 đến 2020 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) đã được xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã nộp cơ quan thuế bằng hình thức khai thuế qua mạng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Thư giảm giá (nếu có) (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (scan bản chính). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang
+ Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Số điện thoại: 0234. 859.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định- Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Nền đường : | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 962,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7.129,88 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,98 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,89 | m3 |
| 5 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.586,67 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 61,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất KPH ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1.833,199 | m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ để đắp, (đã bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 9.173,786 | m3 |
| B | 2- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 577,77 | m3 |
| 2 | Làm khe co | Chương V của E-HSMT | 466,032 | 1m |
| 3 | Làm khe dãn | Chương V của E-HSMT | 116,508 | 1m |
| 4 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Chương V của E-HSMT | 3.209,84 | m2 |
| 5 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 160,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 268,18 | m2 |
| C | 3- Cống tròn D=0.6m cọc 5-4.5m tuyến 1 : | |||
| D | +) Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| E | +) Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| F | +) Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| G | +) Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| H | 4- Cống tròn D=0.6m cọc 8-1m tuyến 1 : | |||
| I | +) Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| J | +) Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| K | +) Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| L | +) Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| M | 5- Cống tròn D=0.6m cọc 12 tuyến 1 : | |||
| N | +) Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| O | +) Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| P | +) Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| Q | +) Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| R | 6- Cống tròn D=0.6m cọc 2-2.5m tuyến 3 : | |||
| S | +) Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| T | +) Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| U | +) Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| V | +) Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| W | 7- Cống tròn D=0.6m cọc 6-3m tuyến 7: | |||
| X | +) Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,75 | m2 |
| Y | +) Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| Z | +) Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| AA | +) Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,44 | m3 |
| AB | 8- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông cọc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc mốc đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc mốc phân lô, cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 213 | 1 mốc |
| 6 | Đào đất chôn cọc mốc | Chương V của E-HSMT | 18,668 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 16,428 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục: Đường bê tông xi măng, dưới đệm lớp bột đá và hệ thống ống cống thoát nước.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công việc tương ứng với công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự hoặc công trình giao thông mặt đường bê tông xi măng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (có bản gốc khi đối chiếu);+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (có bản chính khi đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật thi công liên quan (có bản gốc để đối chiếu);- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 03 năm.- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trưởng (có bản gốc để đối chiếu).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | 2 | |
| 2 | - Máy lu bánh thép | >=16T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | - Máy lu rung | >=25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | - Máy ủi | 1 | |
| 5 | - Máy trộn bê tông | >=250 l, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy đầm bàn | >=1KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | - Máy đầm dùi | 1.5KW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Cần cẩu | >=10T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | - Ô tô tự đổ | >= 7T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | - Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | - Máy toàn đạt | Còn sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | - Ô tô tưới nước | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi