Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917908-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210911392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:12:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp: Công trình dân dụng: sửa chữa hoặc xây dựng mới.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:A. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội ngũ công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Sa Đéc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384 + Số Fax: 02773. 864 732
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu khảo sát, thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BMC – Đồng Tháp. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sa Đéc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 154A Hùng Vương, khóm 1, phường 2, thành phố sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384 + Số Fax: 02773. 864 732


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384 + Số Fax: 02773. 864 732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sữa chữa cải tạo khối nhà S2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại366,7m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2452100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4019,395m3
4Tháo dỡ khuôn cửa đi119,4m
5Tháo dỡ khuôn cửa sổ122,6m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công90,79m2
7Tháo dỡ trần366,7m2
8Tháo dỡ bệ xí3bộ
9Tháo dỡ phễu thu nước4bộ
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,8304100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,8304100m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2184m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,4394m3
14Lắp dựng khuôn cửa đơn115,51m
15Lắp dựng khuôn cửa kép122,61m
16Cung cấp cửa đi khung nhôm, lamri nhôm5,55m2
17Gia công cửa song sắt39,01m2
18Lắp dựng cửa vào khuôn88,31m2
19Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột946,453m2
20Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sênô346,168m2
21Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà491,719m2
22Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà800,902m2
23Phá lớp vữa láng sê nô134,4m2
24Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100134,4m2
25Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...145,64m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40366,7m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40366,7m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ24,73m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại58,02m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ24,73m2
31Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ58,021m2
32Dán DECAN cửa đi cửa sổ58,02m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,069m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0184100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,0054tấn
37CCLD trần khung nổi KT 600x600366,7m2
38Lắp đặt xí bệt3bộ
39Lắp đặt phễu thu4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
47Lắp đặt gương soi4cái
48Lắp đặt giá treo4cái
B Cải tạo nâng nhà ăn + nhà bếp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại182,54m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1217100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,127m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40182,54m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40182,54m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 1 bên)1,4696100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,5992100m2
8Tháo dỡ trần123m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột609,038m2
10Bả bằng bột bả vào tường609,038m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ239,279m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ369,759m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần33,44m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần33,44m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,44m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần28,8m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng28,8m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB4028,8m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ công41,42m2
20Tháo dỡ khuôn cửa đơn29,2m
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại40,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,61m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,372m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0096100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, dường kính 10mm0,0027tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm0,0008tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,036m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB400,96m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm39,98m2
30Cung cấp cửa đi nhôm kính19,68m2
31Cung cấp khóa cửa2bộ
32Cung cấp kính trắng dày 8 ly17,16m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương143,615m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m19,19m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2033100m2
36Lắp dựng xà gồ thép0,0765tấn
37Cung cấp thép hộp 40x80x276,49kg
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1278100m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,391m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4062,62m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4062,62m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB406,3m2
43Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4766m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0936100m2
45Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 06mm0,0307tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,99m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,206m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4024,635m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB409,09m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,03100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
53Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính D114/60mm1cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
55Cung cấp bếp gas đôi1cái
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,55m2
57Cung cấp cửa tủ bếp5,55m2
C Cải tạo nhà kho
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên)0,9541100m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,318m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4014,236m3
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40119,18m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40119,18m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,96m2
7Tháo dỡ trần96m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm8,6958m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,512m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,7034m3
11Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm lỗi thép, kính trắng dày 8ly (VT+NC+khóa +phụ kiện)17,52m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,9222m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9116m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0398100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 12mm0,0146tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm0,0031tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,164m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1227100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0818100m3
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD 100x100x1200)0,54100m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0067100m3
22Ván khuôn móng cột0,03100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót móng)0,0067m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,116m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,268100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,0134m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6037100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,5074m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3347100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,159m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm, đường kính 10mm0,0469tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm0,0426tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 14mm0,1999tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm0,1057tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 16mm0,4024tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 18mm0,1288tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 12mm0,0513tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, đường kính 08mm0,2302tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, đường kính 10mm0,1713tấn
40Gia công dầm mái thép0,2337tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2337tấn
42Cung cấp lắp dựng xà gồ thép0,3838tấn
43Cung cấp thép I 150x75x5x7233,66kg
44Cung cấp thép C40x80x15383,812kg
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,0492100m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40112,48m2
47Cung cấp lắp dựng vách khung nhôm kính mờ 8ly (VT+NC+Phụ kiện)25,675m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,496m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40117,204m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,64m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB4028,06m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4033,346m2
53Bả bằng bột bả vào tường153,066m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần86,046m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,706m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ89,136m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96m2
58Cung cấp lắp dựng tấm trần thạch cao khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện)96m2
59Cung cấp màn cửa15m2
60Cung cấp giá treo màn cửa1bộ
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,37m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4046,74m2
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
64Cung cấp Máy điều hòa 1,5HP2Máy
65Cung cấp Máy điều hòa 2,0HP2Máy
D Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh khối nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3691100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ đá TD 100x100, L=1m, mật độ 5 cây/móng)0,4100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2461100m3
4Đệm cát đáy móng16,7992m3
5Trải nilong lót đổ bê tông0,9656100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)1,152m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,416m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,416m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,5194m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,3121m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,736m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,0528m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
14Ván khuôn móng cột0,0576100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3254100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4059100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0732100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,2933100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0128100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,1021tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0408tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,2403tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,059tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,2439tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0236tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12)0,089tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6)0,0127tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8)0,0685tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 10)0,2309tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép fi 8)0,0404tấn
31Xây tường bằng gạch BT 8x8x18cm câu gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,683m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,072m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4665m3
34Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm lỗi thép kính mờ 8ly (VT+NC+Phụ kiện)5,94m2
35Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm lỗi thép kính 8ly (VT+NC+Phụ kiện)0,96m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,7898m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4080,7m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)6,486m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)3,745m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)3,755m2
41Cung cấp và lắp dựng cửa + vách ngăn compact HPL (VT + VC + PK)33,99M2
42Cung cấp và lắp dựng bảng chỉ dẫn bằng tấm mica theo chi tiết thiết kế kích thước 0,70x0,40 (VT + NC )2Cái
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox4,16m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB4096,78m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4052,02m2
46Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong)80,7m2
47Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài)62,7892m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài)10,239m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong)3,745m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,0282m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,445m2
52Gia công và lắp dựng xà gồ thép0,2288tấn
53Thép mạ kẽm C40x80x15x2.080m
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole sóng vuông mạ màu dày 4.5 dzem)0,583100m2
55Cung cấp và lắp dựng tấm trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện)52M2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M100, PCB404,935m2
57Lắp đặt xí bệt6bộ
58Lắp đặt vòi rửa , vòi xịt6bộ
59Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện)5cái
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
61Lắp đặt gương soi2cái
62Lắp đặt móc treo bằng inox6cái
63Lắp đặt hộp cuộn giấy inox6cái
64Lắp đặt phễu thu inox TD150x1509cái
65Lắp nối thông tắc (bít xả fi114)2cái
66Lắp nối thông tắc (bít xả fi 60)1cái
67Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 114x4.9mm0,45100m
68Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 90x3.0mm0,56100m
69Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 60x2.8mm0,06100m
70Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 42x2.1mm0,05100m
71Lắp đặt tê cong PVC fi 1146cái
72Lắp đặt tê cong PVC fi 9015cái
73Lắp đặt côn giảm PVC fi 90/423cái
74Lắp đặt co 135 PVC fi 11412cái
75Lắp đặt co 135 PVC fi 902cái
76Lắp đặt co 90 PVC fi 1142cái
77Lắp đặt co 90 PVC fi 902cái
78Lắp đặt co 90 PVC fi 603cái
79Chụp ống thông hơi fi 601cái
80Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 34x2.0mm0,26100m
81Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 27x1.8mm0,45100m
82Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 21x1.6mm0,05100m
83Lắp đặt tê giảm PVC fi 34/273cái
84Lắp đặt tê giảm PVC fi 27/218cái
85Lắp đặt tê PVC fi 343cái
86Lắp đặt tê PVC fi 278cái
87Lắp đặt co giảm PVC fi 34/271cái
88Lắp đặt co 90 PVC fi 346cái
89Lắp đặt co 90 PVC fi 278cái
90Lắp đặt nối ren trong PVC fi 218cái
91Lắp đặt nối ren ngoài PVC fi 2112cái
92Lắp đặt van khóa PVC fi 273cái
93Lắp đặt máy điều hoà (nhân công + máy thi công, không tính vật tư)4máy
94Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,11100m
95Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,11100m
96Lắp đặt ống PVC fi 21x1.6mm0,05100m
97Lắp đặt ống STK fi 210,05100m
98Lắp đặt đèn trang trí nổi (chỉ tính công lắp đặt)48bộ
99Lắp đặt công tắc 3 hạt6cái
100Lắp đặt các MCB 2P-16A10cái
101Lắp đặt các MCB 2P-40A2cái
102Lắp đặt các MCB 2P-63A1cái
103Lắp đặt ô cắm bốn2cái
104Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm260m
105Lắp đặt dây đơn 1.5mm230m
106Lắp đặt dây đơn 2,5mm240m
107Lắp đặt dây đơn 5mm210m
108Lắp đặt dây đơn 14mm230m
109Lắp đặt ống nhựa vuông 15x20150m
110Cung cấp Đèn led tròn 24w ốp nổi14bộ
111Cung cấp đèn mâm ốp trần1
112Cung cấp tủ điện KT 400x6001bộ
113Cung cấp quạt thông gió2bộ
114Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,6m3
115Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m20m2
116Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,46m2
117Tháo dỡ bệ xí3bộ
118Tháo dỡ chậu rửa3bộ
119Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
120Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,8173m3
121Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,18m3
122Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3,056m3
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I21,4321m3
124Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,288m3
125Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ đá TD 100x100, L=1m, mật độ 5 cây/móng)0,35100m
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,044m3
127Ván khuôn móng cột0,2384100m2
128Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, trụ ĐK =06mm0,1266tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, trụ ĐK =10mm0,1266tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng ĐK =14mm0,237tấn
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,472m3
132Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1568100m2
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,0231tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1075tấn
135Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,0078m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
137SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan wc đường kính cốt thép 08mm0,0627tấn
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3952m3
139Tấm nilon chống mất nước0,2164100m2
140Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,6766m3
141Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1648m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,982m2
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,415m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4057,102m2
145Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB4030,9m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4034,5m2
147Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4034,5m2
148Bả bằng bột bả vào tường81,064m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,982m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,082m2
151Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1397100m2
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m0,019tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0515tấn
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB400,4392m3
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,42m2
156Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng1,4m2
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4022,35m2
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần19,95m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,95m2
160Lắp cột thép các loại0,0443tấn
161Cung cấp ống STK D60x344,27kg
162Cung Cấp Bulong Phi 14 , L = 20024bộ
163Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0261tấn
164Cung cấp vì kèo thép5,7m
165Lắp dựng xà gồ thép0,1235tấn
166Cung cấp xà gồ thép123,492kg
167Lắp dựng cửa đi , cửa sổ5,24m2
168Cung cấp cửa đi nhôm lõi thép3,96m2
169Cung cấp Cửa sổ kính chớp1,28m2
170Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5 dem0,399100m2
171Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện)19,5m2
172Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà WC14,541m2
173Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm1cái
174Lắp đặt lavabô4bộ
175Lắp đặt xí bệt2bộ
176Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
177Lắp đặt phễu thu Inox 150x1504cái
178Lắp đặt tê nhựa phi 217cái
179Lắp đặt co nhựa phi 2112cái
180Lắp đặt Tê nhựa giảm phi60/phi342cái
181Lắp đặt Co nhựa giảm phi60/phi344cái
182Lắp đặt Co nhựa phi603cái
183Lắp đặt Co nhựa phi906cái
184Lắp đặt Tê nhựa phi606cái
185Lắp đặt giảm phi90-phi602cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,09100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,05100m
190Lắp đặt chóp thông hơi1cái
191Lắp đặt đèn neon dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng6bộ
192Lắp đặt Automat 1P-10A1cái
193Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
194Lắp đặt dây đơn 1.2mm215m
195Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x1515m
E Cải tạo Mở rộng nhà kho
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5059100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ đá TD 100x100, L=1.2M, mật độ 5 cây/móng)1,944100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3373100m3
4Đệm cát đáy móng16,9291m3
5Trải nilong lót đổ bê tông1,6268100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)2,38m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,816m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4011,1916m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,2476m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,5743m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,2725m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,228m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1488m3
14Ván khuôn móng cột0,108100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6521100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,207100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3409100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,057100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,067100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10)0,1687tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0879tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14)0,3288tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16)0,2254tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,145tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16)0,7185tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,1489tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16)0,6999tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12)0,1011tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6)0,04tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8)0,1757tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 10)0,1239tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6)0,0046tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12)0,0222tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)0,0103tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10)0,0451tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
37Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,08m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4868m3
39Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm lỗi thép kính tráng 8ly (VT+NC+Phụ kiện)20,16m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40114,92m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40100,9608m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)27,1032m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)15,696m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)38,2214m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)47,5896m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4016,06m
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40122,372m2
48Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB4025,7912m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng25,7912m2
50Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong)100,9608m2
51Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài)114,92m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài)112,9142m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong)15,696m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ227,8342m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ116,6568m2
56Lắp dựng xà gồ thép0,428tấn
57Thép mạ kẽm C45x100x2.0428kg
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole sóng vuông mạ màu dày 4.5 dzem)1,0332100m2
59Cung cấp và lắp dựng tấm trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện)86,64M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp: Công trình dân dụng: sửa chữa hoặc xây dựng mới.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:A. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành33
3 Công nhân xây dựng 15 Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội ngũ công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->