Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:12:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp: Công trình dân dụng: sửa chữa hoặc xây dựng mới.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:A. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội ngũ công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa Cải tạo, sửa chữa Trụ Sở Ban chỉ huy Quân sự Thành Phố; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc.
+ Điện thoại: 02773. 864 732, 02773.774 384
+ Số Fax: 02773. 864 732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A, Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, Phường 1, thành phố Sa Đéc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sữa chữa cải tạo khối nhà S2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 366,7 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2452 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 19,395 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | 119,4 | m | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | 122,6 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 90,79 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 366,7 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phễu thu nước | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,8304 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,8304 | 100m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2184 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,4394 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 115,5 | 1m | |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 122,6 | 1m | |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, lamri nhôm | 5,55 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa song sắt | 39,01 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 88,3 | 1m2 | |
| 19 | Xả nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | 946,453 | m2 | |
| 20 | Xả nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sênô | 346,168 | m2 | |
| 21 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường ngoài nhà | 491,719 | m2 | |
| 22 | Sơn P 3 nước tường đã xả nhám. Tường trong nhà | 800,902 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa láng sê nô | 134,4 | m2 | |
| 24 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | 134,4 | m2 | |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 145,64 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 366,7 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40 | 366,7 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 24,73 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 58,02 | m2 | |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,73 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,02 | 1m2 | |
| 32 | Dán DECAN cửa đi cửa sổ | 58,02 | m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,069 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0184 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0014 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0054 | tấn | |
| 37 | CCLD trần khung nổi KT 600x600 | 366,7 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,16 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| B | Cải tạo nâng nhà ăn + nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 182,54 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1217 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,127 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 182,54 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 182,54 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 1 bên) | 1,4696 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5992 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 123 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 609,038 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 609,038 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,279 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 369,759 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 33,44 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 33,44 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,44 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 28,8 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 28,8 | m2 | |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 28,8 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,42 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 29,2 | m | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 40,6 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,6 | 1m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,372 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0096 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, dường kính 10mm | 0,0027 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm | 0,0008 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,98 | m2 | |
| 30 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | 19,68 | m2 | |
| 31 | Cung cấp khóa cửa | 2 | bộ | |
| 32 | Cung cấp kính trắng dày 8 ly | 17,16 | m2 | |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 143,615 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 19,19 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2033 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0765 | tấn | |
| 37 | Cung cấp thép hộp 40x80x2 | 76,49 | kg | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1278 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,391 | m3 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 62,62 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 62,62 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 6,3 | m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4766 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0936 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 06mm | 0,0307 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,99 | m3 | |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,206 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 24,635 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 9,09 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,03 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính D114/60mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 55 | Cung cấp bếp gas đôi | 1 | cái | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,55 | m2 | |
| 57 | Cung cấp cửa tủ bếp | 5,55 | m2 | |
| C | Cải tạo nhà kho | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 1 bên) | 0,9541 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,318 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,236 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 119,18 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 119,18 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,96 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 96 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,6958 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,512 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,7034 | m3 | |
| 11 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm lỗi thép, kính trắng dày 8ly (VT+NC+khóa +phụ kiện) | 17,52 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9222 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9116 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0398 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 12mm | 0,0146 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm | 0,0031 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,164 | m3 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1227 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0818 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ đá TD 100x100x1200) | 0,54 | 100m | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0067 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,03 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót móng) | 0,0067 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,116 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,268 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0134 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6037 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5074 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3347 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,159 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm, đường kính 10mm | 0,0469 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm | 0,0426 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 14mm | 0,1999 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, đường kính 06mm | 0,1057 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 16mm | 0,4024 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 18mm | 0,1288 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m, đường kính 12mm | 0,0513 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, đường kính 08mm | 0,2302 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, đường kính 10mm | 0,1713 | tấn | |
| 40 | Gia công dầm mái thép | 0,2337 | tấn | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2337 | tấn | |
| 42 | Cung cấp lắp dựng xà gồ thép | 0,3838 | tấn | |
| 43 | Cung cấp thép I 150x75x5x7 | 233,66 | kg | |
| 44 | Cung cấp thép C40x80x15 | 383,812 | kg | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,0492 | 100m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 112,48 | m2 | |
| 47 | Cung cấp lắp dựng vách khung nhôm kính mờ 8ly (VT+NC+Phụ kiện) | 25,675 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,496 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,204 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,64 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 28,06 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 33,346 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 153,066 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 86,046 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,706 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,136 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96 | m2 | |
| 58 | Cung cấp lắp dựng tấm trần thạch cao khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện) | 96 | m2 | |
| 59 | Cung cấp màn cửa | 15 | m2 | |
| 60 | Cung cấp giá treo màn cửa | 1 | bộ | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,37 | m2 | |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 46,74 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 64 | Cung cấp Máy điều hòa 1,5HP | 2 | Máy | |
| 65 | Cung cấp Máy điều hòa 2,0HP | 2 | Máy | |
| D | Cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh khối nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3691 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ đá TD 100x100, L=1m, mật độ 5 cây/móng) | 0,4 | 100m | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2461 | 100m3 | |
| 4 | Đệm cát đáy móng | 16,7992 | m3 | |
| 5 | Trải nilong lót đổ bê tông | 0,9656 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 1,152 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,416 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,416 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5194 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3121 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,736 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0528 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3254 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4059 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0732 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2933 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0128 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,1021 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0408 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,2403 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,059 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,2439 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0236 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) | 0,089 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) | 0,0127 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) | 0,0685 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 10) | 0,2309 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép fi 8) | 0,0404 | tấn | |
| 31 | Xây tường bằng gạch BT 8x8x18cm câu gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,683 | m3 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4665 | m3 | |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm lỗi thép kính mờ 8ly (VT+NC+Phụ kiện) | 5,94 | m2 | |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm lỗi thép kính 8ly (VT+NC+Phụ kiện) | 0,96 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,7898 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,7 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 6,486 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | 3,745 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | 3,755 | m2 | |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa + vách ngăn compact HPL (VT + VC + PK) | 33,99 | M2 | |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng bảng chỉ dẫn bằng tấm mica theo chi tiết thiết kế kích thước 0,70x0,40 (VT + NC ) | 2 | Cái | |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 4,16 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 96,78 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 52,02 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | 80,7 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | 62,7892 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | 10,239 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | 3,745 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,0282 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,445 | m2 | |
| 52 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 0,2288 | tấn | |
| 53 | Thép mạ kẽm C40x80x15x2.0 | 80 | m | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole sóng vuông mạ màu dày 4.5 dzem) | 0,583 | 100m2 | |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng tấm trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện) | 52 | M2 | |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,935 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa , vòi xịt | 6 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện) | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt móc treo bằng inox | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp cuộn giấy inox | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu inox TD150x150 | 9 | cái | |
| 65 | Lắp nối thông tắc (bít xả fi114) | 2 | cái | |
| 66 | Lắp nối thông tắc (bít xả fi 60) | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 114x4.9mm | 0,45 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 90x3.0mm | 0,56 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 60x2.8mm | 0,06 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 42x2.1mm | 0,05 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt tê cong PVC fi 114 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê cong PVC fi 90 | 15 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn giảm PVC fi 90/42 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co 135 PVC fi 114 | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co 135 PVC fi 90 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co 90 PVC fi 114 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co 90 PVC fi 90 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co 90 PVC fi 60 | 3 | cái | |
| 79 | Chụp ống thông hơi fi 60 | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 34x2.0mm | 0,26 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 27x1.8mm | 0,45 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nong trơn PVC fi 21x1.6mm | 0,05 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt tê giảm PVC fi 34/27 | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê giảm PVC fi 27/21 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê PVC fi 34 | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê PVC fi 27 | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co giảm PVC fi 34/27 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt co 90 PVC fi 34 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt co 90 PVC fi 27 | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt nối ren trong PVC fi 21 | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC fi 21 | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van khóa PVC fi 27 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà (nhân công + máy thi công, không tính vật tư) | 4 | máy | |
| 94 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,11 | 100m | |
| 95 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,11 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống PVC fi 21x1.6mm | 0,05 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống STK fi 21 | 0,05 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (chỉ tính công lắp đặt) | 48 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các MCB 2P-16A | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các MCB 2P-40A | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các MCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ô cắm bốn | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 60 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 30 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 40 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | 10 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 14mm2 | 30 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x20 | 150 | m | |
| 110 | Cung cấp Đèn led tròn 24w ốp nổi | 14 | bộ | |
| 111 | Cung cấp đèn mâm ốp trần | 1 | bô | |
| 112 | Cung cấp tủ điện KT 400x600 | 1 | bộ | |
| 113 | Cung cấp quạt thông gió | 2 | bộ | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,6 | m3 | |
| 115 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 20 | m2 | |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,46 | m2 | |
| 117 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 118 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 119 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,8173 | m3 | |
| 121 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,18 | m3 | |
| 122 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3,056 | m3 | |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 21,432 | 1m3 | |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,288 | m3 | |
| 125 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ đá TD 100x100, L=1m, mật độ 5 cây/móng) | 0,35 | 100m | |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,044 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn móng cột | 0,2384 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, trụ ĐK =06mm | 0,1266 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, trụ ĐK =10mm | 0,1266 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng ĐK =14mm | 0,237 | tấn | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,472 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1568 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0231 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,1075 | tấn | |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0078 | m3 | |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 137 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan wc đường kính cốt thép 08mm | 0,0627 | tấn | |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3952 | m3 | |
| 139 | Tấm nilon chống mất nước | 0,2164 | 100m2 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6766 | m3 | |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1648 | m3 | |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,982 | m2 | |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,415 | m2 | |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,102 | m2 | |
| 145 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | 30,9 | m2 | |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,5 | m2 | |
| 147 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 34,5 | m2 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường | 81,064 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,982 | m2 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,082 | m2 | |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1397 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,4392 | m3 | |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,42 | m2 | |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 1,4 | m2 | |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,35 | m2 | |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,95 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,95 | m2 | |
| 160 | Lắp cột thép các loại | 0,0443 | tấn | |
| 161 | Cung cấp ống STK D60x3 | 44,27 | kg | |
| 162 | Cung Cấp Bulong Phi 14 , L = 200 | 24 | bộ | |
| 163 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0261 | tấn | |
| 164 | Cung cấp vì kèo thép | 5,7 | m | |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1235 | tấn | |
| 166 | Cung cấp xà gồ thép | 123,492 | kg | |
| 167 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ | 5,24 | m2 | |
| 168 | Cung cấp cửa đi nhôm lõi thép | 3,96 | m2 | |
| 169 | Cung cấp Cửa sổ kính chớp | 1,28 | m2 | |
| 170 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4.5 dem | 0,399 | 100m2 | |
| 171 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện) | 19,5 | m2 | |
| 172 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà WC | 14,541 | m2 | |
| 173 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt lavabô | 4 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | 4 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa phi 21 | 7 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co nhựa phi 21 | 12 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa giảm phi60/phi34 | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Co nhựa giảm phi60/phi34 | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Co nhựa phi60 | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Co nhựa phi90 | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa phi60 | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt giảm phi90-phi60 | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,2 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,09 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,05 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt đèn neon dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt Automat 1P-10A | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1.2mm2 | 15 | m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15 | 15 | m | |
| E | Cải tạo Mở rộng nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5059 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Cừ đá TD 100x100, L=1.2M, mật độ 5 cây/móng) | 1,944 | 100m | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3373 | 100m3 | |
| 4 | Đệm cát đáy móng | 16,9291 | m3 | |
| 5 | Trải nilong lót đổ bê tông | 1,6268 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | 2,38 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,816 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,1916 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2476 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,5743 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2725 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1488 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6521 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,207 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3409 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,057 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,067 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | 0,1687 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0879 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | 0,3288 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | 0,2254 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,145 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | 0,7185 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,1489 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | 0,6999 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) | 0,1011 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) | 0,04 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) | 0,1757 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 10) | 0,1239 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | 0,0046 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) | 0,0222 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | 0,0103 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | 0,0451 | tấn | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,08 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4868 | m3 | |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm lỗi thép kính tráng 8ly (VT+NC+Phụ kiện) | 20,16 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 114,92 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,9608 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 27,1032 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | 15,696 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 38,2214 | m2 | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | 47,5896 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 16,06 | m | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 122,372 | m2 | |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 25,7912 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 25,7912 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong) | 100,9608 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài) | 114,92 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài) | 112,9142 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong) | 15,696 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 227,8342 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,6568 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,428 | tấn | |
| 57 | Thép mạ kẽm C45x100x2.0 | 428 | kg | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole sóng vuông mạ màu dày 4.5 dzem) | 1,0332 | 100m2 | |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng tấm trần nhựa khung tráng kẽm (VT+NC+Phụ kiện) | 86,64 | M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc:Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp: Công trình dân dụng: sửa chữa hoặc xây dựng mới.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận)- Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:A. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)B. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)* Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) 6/. Đối với các Nhà thầu phụ không có trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo HĐ thì phải có văn bản được Bên giao thầu chấp thuận.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đính kèm bản sao y có chứng thực các tài liệu sau:Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Có xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện;Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Bản cam kết chỉ huy trưởng công trường không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân xây dựng | 15 | Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội ngũ công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi