Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918730-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210918629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 15:09:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,008,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, ATGT,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng 03 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật cầu đường)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bánh hơi ≤16T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc thay bằng Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Đường từ Quốc lộ 32 đi khu đô thị Cienco 5 khớp nối đường Hoàng Quốc Việt kéo dài
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu này. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3 , phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất bùn, đất hữu cơ20,6635100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 20,6635100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 20,6635100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I20,6635100m3
5Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường hiện trạng1,936100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,936100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,936100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,936100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II229,244m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II43,5563100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 291,9455m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 55,4696100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9014,8506100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 90,334100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 90,334100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II90,334100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,9536,8724100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,097100m3
19Mua đất đồi để đắp4.629,5422m3
20Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 44100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax11m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100208,6059m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép 0,2052tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè0,22100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 2004,4m3
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa10,505m2
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0072100m3
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0578100m2
29Ống nhựa PVC D6033m
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9811,5048100m3
31Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm chặt đạt K98) đắp nền đường1.334,5568m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới18,0121100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,9555100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m243,9159100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm43,9159100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m243,9159100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm43,9159100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m242,8711100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), Bù vênh bê tông nhựa chiều dày tb mặt đường đã lèn ép 4.36 cm42,8711100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m257,1189100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm57,1189100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m257,1189100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm57,1189100m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,8646m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,0386100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0386100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0386100m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,416100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 43,07m3
50Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75448m
51Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75142m
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,7206100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,9183m3
54Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75225m
55Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 23x26x20cm, vữa XM mác 7575,25m
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 30010,62m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan1,1328100m2
58Lát đan rãnh177m2
59Mua sẵn tấm đan rãnh bằng đá kích thước 300x500x60600cái
60Lát đan rãnh, vữa XM mác 10090,075m2
61Rải giấy dầu lớp cách ly24,3119100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150194,4952m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 752.431,19m2
64Rải giấy dầu lớp cách ly7,1457100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15071,457m3
66Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 300x300x50mm, vữa XM mác 75714,57m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,3774m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,7499m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75172,788m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,3597m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 28,041m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,7744m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,32m3
74Bó gốc cây bằng đá 150x100x750cm, vữa XM mác 7566m
75Đất màu trồng cây59,76m3
76Trồng cây Sấu đường kính D=15-20cm; H=4-6m41cây
77Cây bàng Đài Loan cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm, tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối, không sâu bệnh42cây
78Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm83cây/lần
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm5cái
80Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ78,2m
81Biển báo phản quang loại Tam giám, cạnh 70cm23cái
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm631,17m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax122,2244m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm68cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mm13,68đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm13mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm12cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm3đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm3mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=2000mm797cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D= 2000mm398đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm397mối nối
11Chiều dài cắt mặt đường22,410m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,312m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0431100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,8624100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,8624100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,8624100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3024100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3136100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1568100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính ống 300mm1,76100m
21Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng 1m 1 tấm28cái
22Tháo dỡ vỉa hè lát đá hiện trạng40,6m2
23Cắt mặt đường để thi công hố ga5,06810m
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,772m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8795100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,9772100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9772100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,9772100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0882100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1624100m3
31Hoàn trả lát hè bằng đá tự nhiên (Tận dụng đá hiện trạng)16,24m2
32Lắp đặt bó vỉa đá hoàn trả lại hiện trạng (Bó vỉa tận dụng lại)28m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,3972m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2678100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,5957m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7538,2629m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,8m2
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7524,8m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính 0,3546tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga0,6111100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 2504,8886m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d0,2024tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,192100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2502,9165m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu62cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,906m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,2728tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng và thân hố ga1,1873100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2509,641m3
50Cung cấp bộ nắp hố thu nước composite, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN31
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh ga, đá 1x2, mác 2501,4787m3
52Lắp dựng tấm ghi gang thủ công31cái
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,6m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,6m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và tường ga, đường kính cốt thép 0,3738tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép 11,0465tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga6,0246100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25052,7912m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d0,1182tấn
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d2,0406tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2365100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25010,605m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu18cấu kiện
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép 0,0126tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5178tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga0,1802100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4499m3
68Cung cấp bộ nắp ga Composite, Bộ nắp tròn khung vuông QC (mm) 900x900, tải trọng 400KN18bộ
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
70Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga0,4392tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga0,4392tấn
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,928m3
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,296m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,48m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,0287100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0287100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0287100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,9723m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9723m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1898tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0692100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1238m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 757,0245m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,6672m2
85Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 753,6m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép 0,0844tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga0,0538100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 2500,7392m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính 0,0029tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính 0,0642tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0236100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,4746m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
94Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga0,0296tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga0,0296tấn
96Khấu hao Cừ thép Lasen,TL:60kg/m, tính cho mỗi đoạn 100m thi công; thi công 1 tháng)10.591,335kg
97ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực92,075100m
98Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực92,075100m
C HẢO KỸ THUẬT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 65,7m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính 1,7228tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính 48,3844tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hào16,3228100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250187,902m3
6Lắp đặt hào kỹ thuật292đoạn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối hào kỹ thuật2,6772100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mối nối hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 25020,079m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính 0,8176tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 18,5712tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp hào3,2704100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250113,88m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu292cấu kiện
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - thép góc mạ kẽm2,6397tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông2,6397tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hào0,1918100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1509,9052m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 7524,9586m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75103,768m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 10023,3376m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép 0,3604tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga0,3872100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 2502,5556m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính 0,2133tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính 0,5295tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép0,1961100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,5422m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu33cấu kiện
29Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép mạ kẽo)1,6123tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga1,6123tấn
31Ống nhựa gân xoắn D105/801.329,6m
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,0051m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4405100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7396100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,7496100m3
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Cung cấp tủ điện chiếu sáng KT 1000x600x350 (phụ kiện đầy đủ)1bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,36m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0263100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1699m3
5Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện 2LL63x63x6x2500 mạ kẽm4bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
7Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2739,1m
8Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50739,1m
9Đào hào cáp2,9044100m3
10Rải cáp ngầm7,391100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3189100m3
12Lát gạch không nung xếp dọc3.359,5455viên
13Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m739,1md
14Dây đồng M10 tiếp địa615,9m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 23,254m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp hoàn trả hố móng0,0917100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,08m3
18Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x67522bộ
19Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m22cột
20Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/5044m
21Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA22cái
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện22bộ
23Đào móng cột0,0113100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0113100m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điện5bộ
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1,5mm22,2100m
27Lắp chóa đèn ở độ cao 221 bộ
28Lắp bảng điện cửa cột22bảng
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông….), nhân công 3/7180công
2Cung cấp biển báo chữ nhật kích thước 140x80cm12cái
3Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm12cái
4Cột biển báo 1,8m, đường kính 88,3mm24cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác và tròn cạnh 70 cm12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật12cái
7Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phút8cái
8Dây cuốn phản quang phân làn giao thông500m
9Máy bộ đàm6m
10Đèn Pin6cái
11Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còi6bộ
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,249100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2001,5563m3
14Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng199,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, ATGT,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Số lượng 01 người:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: 3 Số lượng 03 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật cầu đường)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng: 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
6 Cán bộ phụ trách kế toán công trình 1 Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt4
2 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
6 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
8 Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Sử dụng tốt2
9 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Sử dụng tốt2
10 Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Sử dụng tốt2
11 Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Sử dụng tốt1
12 Máy bánh hơi ≤16T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) Sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc thay bằng Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->