Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 15:09:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,008,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, ATGT,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 03 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật cầu đường)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bánh hơi ≤16T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc thay bằng Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình Đường từ Quốc lộ 32 đi khu đô thị Cienco 5 khớp nối đường Hoàng Quốc Việt kéo dài 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện đầu tư. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi. huyện Hoài Đức. Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 33.661.757 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất bùn, đất hữu cơ | 20,6635 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 20,6635 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 20,6635 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 20,6635 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đường hiện trạng | 1,936 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,936 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,936 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,936 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 229,244 | m3 | |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 43,5563 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 291,9455 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 55,4696 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,8506 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 90,334 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | 90,334 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 90,334 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 36,8724 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,097 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất đồi để đắp | 4.629,5422 | m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 44 | 100m | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 208,6059 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | 0,2052 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | 0,22 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | 4,4 | m3 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 10,505 | m2 | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0072 | 100m3 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0578 | 100m2 | |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 | 33 | m | |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 11,5048 | 100m3 | |
| 31 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm chặt đạt K98) đắp nền đường | 1.334,5568 | m3 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 18,0121 | 100m3 | |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,9555 | 100m3 | |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 43,9159 | 100m2 | |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 43,9159 | 100m2 | |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 43,9159 | 100m2 | |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 43,9159 | 100m2 | |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 42,8711 | 100m2 | |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), Bù vênh bê tông nhựa chiều dày tb mặt đường đã lèn ép 4.36 cm | 42,8711 | 100m2 | |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 57,1189 | 100m2 | |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 57,1189 | 100m2 | |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 57,1189 | 100m2 | |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 57,1189 | 100m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,8646 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,0386 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0386 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0386 | 100m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,416 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 43,07 | m3 | |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 448 | m | |
| 51 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | 142 | m | |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7206 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,9183 | m3 | |
| 54 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 225 | m | |
| 55 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 23x26x20cm, vữa XM mác 75 | 75,25 | m | |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | 10,62 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 1,1328 | 100m2 | |
| 58 | Lát đan rãnh | 177 | m2 | |
| 59 | Mua sẵn tấm đan rãnh bằng đá kích thước 300x500x60 | 600 | cái | |
| 60 | Lát đan rãnh, vữa XM mác 100 | 90,075 | m2 | |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 24,3119 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 194,4952 | m3 | |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | 2.431,19 | m2 | |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,1457 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 71,457 | m3 | |
| 66 | Lát đá sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 300x300x50mm, vữa XM mác 75 | 714,57 | m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,3774 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,7499 | m3 | |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 172,788 | m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,3597 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 28,041 | m3 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,7744 | m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,32 | m3 | |
| 74 | Bó gốc cây bằng đá 150x100x750cm, vữa XM mác 75 | 66 | m | |
| 75 | Đất màu trồng cây | 59,76 | m3 | |
| 76 | Trồng cây Sấu đường kính D=15-20cm; H=4-6m | 41 | cây | |
| 77 | Cây bàng Đài Loan cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm, tính từ mặt đất 1,3m, dáng cân đối, không sâu bệnh | 42 | cây | |
| 78 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 83 | cây/lần | |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 80 | Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ | 78,2 | m | |
| 81 | Biển báo phản quang loại Tam giám, cạnh 70cm | 23 | cái | |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 631,17 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 122,2244 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | 68 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=800mm | 13,68 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 13 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm | 3 | đoạn ống | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 3 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=2000mm | 797 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D= 2000mm | 398 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | 397 | mối nối | |
| 11 | Chiều dài cắt mặt đường | 22,4 | 10m | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,312 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0431 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,8624 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,8624 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,8624 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3024 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3136 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1568 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính ống 300mm | 1,76 | 100m | |
| 21 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng 1m 1 tấm | 28 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ vỉa hè lát đá hiện trạng | 40,6 | m2 | |
| 23 | Cắt mặt đường để thi công hố ga | 5,068 | 10m | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,772 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8795 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,9772 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9772 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,9772 | 100m3 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0882 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1624 | 100m3 | |
| 31 | Hoàn trả lát hè bằng đá tự nhiên (Tận dụng đá hiện trạng) | 16,24 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa đá hoàn trả lại hiện trạng (Bó vỉa tận dụng lại) | 28 | m | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,3972 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2678 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,5957 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 38,2629 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,8 | m2 | |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 24,8 | m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | 0,3546 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | 0,6111 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2,mác 250 | 4,8886 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | 0,2024 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,192 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 2,9165 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,906 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,2728 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng và thân hố ga | 1,1873 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 9,641 | m3 | |
| 50 | Cung cấp bộ nắp hố thu nước composite, kích thước nắp 430x860mm, kích thước khung 530x960mm, tải trọng 250KN | 31 | bô | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh ga, đá 1x2, mác 250 | 1,4787 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng tấm ghi gang thủ công | 31 | cái | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,6 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,6 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng và tường ga, đường kính cốt thép | 0,3738 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | 11,0465 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | 6,0246 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 52,7912 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | 0,1182 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | 2,0406 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2365 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 10,605 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | cấu kiện | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | 0,0126 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5178 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,1802 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4499 | m3 | |
| 68 | Cung cấp bộ nắp ga Composite, Bộ nắp tròn khung vuông QC (mm) 900x900, tải trọng 400KN | 18 | bộ | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 70 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga | 0,4392 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga | 0,4392 | tấn | |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,928 | m3 | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,296 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,48 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,0287 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0287 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0287 | 100m3 | |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,9723 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9723 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1898 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0692 | 100m2 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1238 | m3 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 7,0245 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,6672 | m2 | |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,0844 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | 0,0538 | 100m2 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,7392 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | 0,0029 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | 0,0642 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0236 | 100m2 | |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,4746 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 94 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga | 0,0296 | tấn | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga | 0,0296 | tấn | |
| 96 | Khấu hao Cừ thép Lasen,TL:60kg/m, tính cho mỗi đoạn 100m thi công; thi công 1 tháng) | 10.591,335 | kg | |
| 97 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 92,075 | 100m | |
| 98 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 92,075 | 100m | |
| C | HẢO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 65,7 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính | 1,7228 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính | 48,3844 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hào | 16,3228 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | 187,902 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt hào kỹ thuật | 292 | đoạn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối hào kỹ thuật | 2,6772 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mối nối hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | 20,079 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | 0,8176 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 18,5712 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan nắp hào | 3,2704 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 113,88 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 292 | cấu kiện | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - thép góc mạ kẽm | 2,6397 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 2,6397 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hào | 0,1918 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,9052 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 24,9586 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,768 | m2 | |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 23,3376 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,3604 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | 0,3872 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 2,5556 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | 0,2133 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính | 0,5295 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | 0,1961 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,5422 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 33 | cấu kiện | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép mạ kẽo) | 1,6123 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông - Thang sắt hố ga | 1,6123 | tấn | |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn D105/80 | 1.329,6 | m | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,0051 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4405 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7396 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,7496 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp tủ điện chiếu sáng KT 1000x600x350 (phụ kiện đầy đủ) | 1 | bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,36 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0263 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1699 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện 2LL63x63x6x2500 mạ kẽm | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 7 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 739,1 | m | |
| 8 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50 | 739,1 | m | |
| 9 | Đào hào cáp | 2,9044 | 100m3 | |
| 10 | Rải cáp ngầm | 7,391 | 100m | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3189 | 100m3 | |
| 12 | Lát gạch không nung xếp dọc | 3.359,5455 | viên | |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | 739,1 | md | |
| 14 | Dây đồng M10 tiếp địa | 615,9 | m | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 23,254 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp hoàn trả hố móng | 0,0917 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,08 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 22 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | 22 | cột | |
| 20 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50 | 44 | m | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | 22 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 22 | bộ | |
| 23 | Đào móng cột | 0,0113 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0113 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1,5mm2 | 2,2 | 100m | |
| 27 | Lắp chóa đèn ở độ cao | 22 | 1 bộ | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 22 | bảng | |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông….), nhân công 3/7 | 180 | công | |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật kích thước 140x80cm | 12 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | 12 | cái | |
| 4 | Cột biển báo 1,8m, đường kính 88,3mm | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác và tròn cạnh 70 cm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 12 | cái | |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phút | 8 | cái | |
| 8 | Dây cuốn phản quang phân làn giao thông | 500 | m | |
| 9 | Máy bộ đàm | 6 | m | |
| 10 | Đèn Pin | 6 | cái | |
| 11 | Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còi | 6 | bộ | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,249 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 1,5563 | m3 | |
| 14 | Ống nhựa D80 lõi đổ vữa xi măng | 199,2 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4513E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, ATGT,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: | 3 | Số lượng 03 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghê kỹ thuật cầu đường)- Và có tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điệnYêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, …:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi …- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng: | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kế toán công trình | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn) (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép≤10T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bánh hơi ≤16T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực hoặc giấy kiểm định chất lượng hoặc hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc thay bằng Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi