Gói thầu: Gói thầu 06VT.SCL2020: Cung cấp Tủ điều khiển bảo vệ, tủ đấu dây, Rơle và phụ kiện nhị thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06VT.SCL2020: Cung cấp Tủ điều khiển bảo vệ, tủ đấu dây, Rơle và phụ kiện nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191152880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 13:18:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,657,604,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ trung gian ngoài trời kích thước: cao x rộng x sâu: 2100x800x650mm. | 3 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 200, 273và 274 - Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh | |
| 2 | Tủ đấu dây biến điện áp kích thước: 500x500x300mm (cao x rộng x sâu). | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ trung gian ngoài trời các ngăn lộ 200, 273và 274 - Trạm biến áp 220kV Quảng Ninh | |
| 3 | Tủ điều khiển ngăn lộ MBA | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ MBA T4 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 4 | Tủ bảo vệ ngăn lộ MBA có các thông số chính: | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ MBA T4 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 5 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ MBA T4 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 6 | Rơ le bảo vệ quá dòng | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ MBA T4 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 7 | Attomat DC 10A có tiếp điểm phụ 2P, C10 | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ MBA T4 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 8 | Attomat AC 20A | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ MBA T4 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 9 | Tủ PP AC mới làm bằng thép dày 02 ly sơn tĩnh điện, cánh mở trước và sau KT: (2000x800x800) | 3 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, thay thế tủ cấp nguồn hệ thống xoay chiều AC - Trạm 500 kV Hà Tĩnh | |
| 10 | Tủ ĐK loại 2 ngăn lộ/tủ, KT: 2200x800x800mm | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa mạch nhị thứ các ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 11 | Tủ bảo vệ ngăn lộ loại 1tủ/ngăn lộ, KT: 2200x800x800 mm | 2 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa mạch nhị thứ các ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 12 | Tủ trung gian MK, KT: 1800x900x800mm | 2 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa mạch nhị thứ các ngăn lộ 271, 272 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 13 | Tủ đấu dây ngoài trời KT: 1800x800x650mm | 2 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ MK các ngăn lộ 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Nghi Sơn | |
| 14 | Tủ MK (Tủ có 2 mặt KT: 1800x800x650mm) | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, cải tạo mạch nhị thứ ngăn lộ 173, 176 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 15 | Rơle lockout BJ8 | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, cải tạo mạch nhị thứ ngăn lộ 173, 176 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 16 | Rơle chốt 3RH (4NO,4NC) hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, cải tạo mạch nhị thứ ngăn lộ 173, 176 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 17 | Rơle giám sát mạch cắt loại VDF10 (220VDC arteche) hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, cải tạo mạch nhị thứ ngăn lộ 173, 176 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 18 | Bảng tín hiệu taplo loại UC625(06 modul cho 24 đèn tín hiệu) hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, cải tạo mạch nhị thứ ngăn lộ 173, 176 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 19 | Áp tô mát 2 cực C10 loại có tiếp điểm phụ | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, cải tạo mạch nhị thứ ngăn lộ 173, 176 - Trạm biến áp 220kV Ba Chè | |
| 20 | Tủ điều khiển kích thước: cao x rộng x sâu: 2200x800x800mm. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ AT1 - Trạm 220kV Ninh Bình | |
| 21 | Tủ bảo vệ kích thước: cao x rộng x sâu: 2200x800x800mm. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ AT1 - Trạm 220kV Ninh Bình | |
| 22 | Tủ điều khiển kích thước: cao x rộng x sâu: 2200x800x800mm. | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 200, 212 - Trạm 220kV Ninh Bình | |
| 23 | Tủ bảo vệ kích thước: cao x rộng x sâu: 2200x800x800mm. | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ 200, 212 - Trạm 220kV Ninh Bình | |
| 24 | Tủ ngoài trời Cao/Rộng/Sâu= 1900x1000x650 mm | 4 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ đấu dây ngoài trời các ngăn lộ 171, 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Vật Cách | |
| 25 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số (kèm phụ kiện để kết nối vào hệ thống SCADA tại trạm) có bộ vi xử lý, là sản phẩm của các nhà sản xuất ABB, SIEMENS, AREVA, SEL, TOSHIBA hoặc các nhà sản xuất khác phù hợp | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ bảo vệ các ngăn lộ 274, AT1 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 26 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 274 (KT: 2200x800x800mm) | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ bảo vệ các ngăn lộ 274, AT1 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 27 | Tủ bảo vệ ngăn lộ AT1 (KT: 2200x800x800mm) | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ bảo vệ các ngăn lộ 274, AT1 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 28 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 171, 172 KT: 2200x800x800mm (Cao+rộng+sâu). Đã bao gồm 01 rơ le kỹ thuật số | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ bảo vệ ngăn lộ 171, 172 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 29 | Tủ trung gian ngoài trời kích thước cao x rộng x sâu: 900x600x400 | 7 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ đấu dây trung gian các ngăn lộ 35kV - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 30 | Tủ PP AC số 1 mới làm bằng thép dày 02 ly sơn tĩnh điện, cánh mở trước và sau KT: (2000x900x600) | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ phân phối AC- Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 31 | Tủ PP AC số 2 mới làm bằng thép dày 02 ly sơn tĩnh điện, cánh mở trước và sau KT: (2000x900x600) | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa tủ phân phối AC- Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên | |
| 32 | Tủ điều khiển ngăn lộ 110kV | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ ngăn lộ 100 và 112 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 33 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 110kV | 2 | Rủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ ngăn lộ 100 và 112 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 34 | Attomat DC 10A có tiếp điểm phụ 2P, C10 | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ ngăn lộ 100 và 112 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 35 | Attomat AC 20A | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ ngăn lộ 100 và 112 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 36 | Rơ le trung gian 220VDC, 4CO có chốt trạng thái | 17 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ điều khiển, tủ bảo vệ ngăn lộ 100 và 112 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 37 | Tủ trung gian ngoài trời kích thước: cao x rộng x sâu: 1600x800x600mm. | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ MK ngăn lộ 101 và các tủ đấu dây nhị thứ TU ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 181, 182, C11, C12, C19 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 38 | Tủ đấu dây biến điện áp kích thước: 600x400x300mm (cao x rộng x sâu). | 14 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ MK ngăn lộ 101 và các tủ đấu dây nhị thứ TU ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 181, 182, C11, C12, C19 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 39 | Khởi động từ: Uđm=220VDC, Iđm=10A, sáu cặp tiếp điểm | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ MK ngăn lộ 101 và các tủ đấu dây nhị thứ TU ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 181, 182, C11, C12, C19 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 40 | Attomat xoay chiều 3 pha: Uđm=380VAC, Iđm=2,5A | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ MK ngăn lộ 101 và các tủ đấu dây nhị thứ TU ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 181, 182, C11, C12, C19 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 41 | Tủ trung gian ngoài trời kích thước: cao x rộng x sâu: 750x500x350mm. | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế tủ đấu dây TU C21, C22, C11, C12, TU273, TU 274 - Trạm biến áp 220kV Mai Động | |
| 42 | Tủ MK 375 | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế DCL và tủ MK ngăn 375, tủ đấu dây nhị thứ TUC31, TUC32 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 43 | Tủ trung gian TU | 2 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế DCL và tủ MK ngăn 375, tủ đấu dây nhị thứ TUC31, TUC32 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 44 | Rơle lockout, 220VDC gồm có 8 NO + 8NC | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 271, 274, 276, 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 45 | Rơle giám sát mạch cắt 220VDC gồm có 2 NO + 2NC | 30 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 271, 274, 276, 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 46 | Rơle trung gian có 02 cặp tiếp điểm NO (thường mở) | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 271, 274, 276, 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 47 | Nút ấn reset rơle trung gian, có 02 tiếp điểm NO (thường mở) | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 271, 274, 276, 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 48 | Dây điện 1x2,5mm2 | 1.730 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 271, 274, 276, 200, 231 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 49 | Rơle lockout, 220VDC gồm có 8 NO + 8NC | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 173, 174, 175, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 50 | Rơle giám sát mạch cắt 220VDC gồm có 2 NO + 2NC | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 173, 174, 175, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 51 | Rơle trung gian có 02 cặp tiếp điểm NO (thường mở) | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 173, 174, 175, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 52 | Nút ấn reset rơle trung gian, có 02 tiếp điểm NO (thường mở) | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 173, 174, 175, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 53 | Dây điện 1x2,5mm2 | 690 | m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa rơ le giám sát mạch cắt và rơ le Lockout các ngăn lộ 173, 174, 175, 100, 131 - Trạm biến áp 220kV Tràng Bạch | |
| 54 | Rơ le chốt trạng thái (mạch điện áp) | 5 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 231, 212, 272, 274, SLTC 220kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 55 | Rơ le lockout | 5 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 231, 212, 272, 274, SLTC 220kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 56 | Rơ le trung gian một chiều 220VDC.4 tiếp điểm CO (bao gồm đế gài vào thanh gá loại 35mm Din-rail) | 120 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 231, 212, 272, 274, SLTC 220kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 57 | Rơ le trung gian cho mạch trip | 20 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 231, 212, 272, 274, SLTC 220kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 58 | Rơ le kiểm tra điện áp (Loại 60VAC) | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 231, 212, 272, 274, SLTC 220kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 59 | Rơ le đổi nguồn (chốt trạng thái) | 13 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 60 | Rơ le chốt trạng thái (mạch điện áp) | 13 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 61 | Rơ le lockout | 7 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 62 | Rơ le giám sát mạch cắt | 14 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 63 | Rơ le trung gian 1 chiều 220VDC, 4 tiếp điểm CO (bao gồm để gài vào thanh gá loại 35mm Din-rail) | 265 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 64 | Rơ le trung gian cho mạch cắt | 18 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 65 | Rơ le giám sát điện áp, IP, AC/DC 17-275V, ICO, thời gian trễ 0-20s | 5 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế rơ le trung gian các ngăn lộ 131, 133, 171, 172, 173, 174, 112, 100, SLTC 110kV - Trạm biến áp 220kV Đình Vũ | |
| 66 | Áptômát 2 cực 1 chiều kèm tiếp điểm phụ | 70 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế các Aptomat cấp nguồn 1 chiều tủ điều khiển bảo vệ các ngăn lộ 220, 110 kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 67 | Card Output rơ le C264 | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, đại tu thiết bị nhị thứ ngăn lộ 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 68 | Rơ le trung gian BJ8RP - 20VDC hãng arteche - Spain sản xuất hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, đại tu thiết bị nhị thứ ngăn lộ 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 69 | Rơ le trung gian BJ8R - 20VDC hãng arteche - Spain sản xuất hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, đại tu thiết bị nhị thứ ngăn lộ 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 70 | Rơ le trung gian VDF10-220VDC hãng arteche - Spain sản xuất hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, đại tu thiết bị nhị thứ ngăn lộ 171 - Trạm biến áp 220kV Sơn La | |
| 71 | Tủ đấu dây trung gian | 3 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa thay thế thiết bị các ngăn lộ 331, 371, 373, 374, 375, 376, 378, 379, 381, 312 - Trạm biến áp 220kV Hà Đông | |
| 72 | Cuộn hút chốt liên động | 25 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 220kV - Trạm 220kV Nam Định | |
| 73 | Cuộn hút chốt liên động | 30 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Nam Định | |
| 74 | Rơ le thời gian, Uđm =264DC; Ie DC=0,1A; t=0,6 đến 6s 11 cặp tiếp điểm thuận nghịch | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Nam Định | |
| 75 | Cuộn hút chốt liên động | 16 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 220kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 76 | Khởi động từ 220VDC -5A có 6NO, 2NC | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 220kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 77 | Công tắc tiếp điểm chốt S116 220VDC có 1NO 1NC | 5 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 220kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 78 | Rơ le trung gian 220VDC 5A có 02NO, 02NC | 13 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 220kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 79 | Khóa chế độ 3 vị trí Man/Local/Remote 220VDC-5A có 9 thớt | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 220kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 80 | Cuộn hút chốt liên động | 42 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 81 | Khởi động từ 220VDC -5A có 6NO, 2NC | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 82 | Công tắc tiếp điểm chốt S116 220VDC có 1NO 1NC | 9 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 83 | Rơ le trung gian 220VDC 5A có 02NO, 02NC | 51 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Phủ Lý | |
| 84 | Khóa chế độ 3 vị trí Man/Local/Remote 220VDC-5A có 9 thớt | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E - HSMT | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCL 110kV - Trạm 220kV Phủ Lý |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi