Gói thầu: Gói thầu số 107.2021 - Mua sắm vỏ tủ điện, xà thép, tiếp địa, chụp đầu cột

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920341-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 107.2021 - Mua sắm vỏ tủ điện, xà thép, tiếp địa, chụp đầu cột
Số hiệu KHLCNT 20210900035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:29:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,525,740 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 107.2021 - Mua sắm vỏ tủ điện, xà thép, tiếp địa, chụp đầu cột
Mua sắm VTTB và thi công sửa chữa lưới điện phục vụ công trình SCL tài sản cố định năm 2022 (đợt 1)
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MNX-02 (gia công phần sắt thép chằng chỏi + cọc néo F18)4BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
2MNX-01 (gia công phần sắt thép cọc néo và tai bắt dây chằng)45BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
3Tiếp địa TĐXC-G1 (gia công phần sắt thép)4BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
4Tiếp địa TĐLL-04 (gia công phần sắt thép)1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
5Cổ dề góc CDG-85-1653BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
6Trụ đỡ + xà đỡ FCO E28 (gia công theo BVTK)2BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
7Trụ đỡ MBA tự dùng E28 (gia công theo BVTK)2BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
8Chụp đầu cột CĐC-2.08BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
9Chụp đầu cột CĐC-1,5m1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
10Chụp đầu cột CĐCĐ-2.0m1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
11Xà FCO XCC-031BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
12Xà FCO XFCO-032BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
13xà sứ đỡ XĐD-10.011BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
14Xà lắp MBA XMBA-II(250)1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
15Xà lắp MBA XBA-10.011BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
16Xà tủ điện XTĐ-10-031BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
17Xà tủ điện XTĐ-12.011BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
18Xà néo N-3-81BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
19Xà néo NLK-2-73BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
20Xà néo NLK-3-71BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
21Xà néo NLK-2-8D3BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
22Xà néo NRF-3-83BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
23Xà néo NL2-89BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
24Xà néo N-2-1233BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
25Xà néo NL2-71BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
26Xà néo NL3-73BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
27Xà néo NP-1-17BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
28Xà néo NĐN-N(14)1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
29Xà néo NG11BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
30Xà néo NG-10T(22)7BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
31Xà néo NG-10T(42)15BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
32Xà néo NGLK-3D2BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
33Xà đỡ ĐT-10T24BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
34Xà đỡ ĐT-10T(22)1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
35Xà đỡ ĐTL-10T(22)16BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
36Xà đỡ ĐTL-10T(30)4BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
37Xà đỡ ĐGN1BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
38Xà đỡ ĐGL-3-72BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
39Xà đỡ ĐG-10T6BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
40Xà đỡ ĐT-2-1224BộDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
41Vỏ tủ điện 1pha 3 dây (loại 2 công tơ)11CáiDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
42Vỏ tủ điện 3pha TĐ-01 (CS đến 400kVA) 02 lộ ra15CáiDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
43Vỏ tủ điện 3pha TĐ-01 (CS đến 400kVA) 03 lộ ra5CáiDẫn chiếu đến mục 8 chương I và bản vẽ tương ứng kèm theo
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->