Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210917664-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210861699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 08:29:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,089,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời + lô ra dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời + lô ra dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cao năng lực truyền tải mạch vòng 35kV giữa lộ 374 trạm 110kV Phú Thọ và lộ 374 trạm 110kV Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTMKHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Điện Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V28.054m
2Lắp đặt Cách điện đứng 35kV: SÐ-35, dòng rò >=875mmMô tả kỹ thuật chương V396Quả
3Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35, dòng rò >=962mmMô tả kỹ thuật chương V479Chuỗi
4Lắp đặt Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V720Cái
C Recloser
1Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại 35kv, Recloser RC-38,5 -630A-16KA/sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thiết bị đóng cắt LBA 35kVMô tả kỹ thuật chương V1máy
3Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-38,5/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V2Máy
4Lắp đặt Chống sét van 35KV, Ur = 47kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
5Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV không tiếp đất; DN35/630AMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV, SI-35kVMô tả kỹ thuật chương V4pha
7Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35; dòng rò >=875mmMô tả kỹ thuật chương V34Quả
8Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện ASXH-120/19 cách điện dày 4,3 mmMô tả kỹ thuật chương V60m
9Lắp đặt Dây dẫn ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật chương V36m
10Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện ASXH-50/8 cách điện dày 4,3 mmMô tả kỹ thuật chương V20m
11Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M50Mô tả kỹ thuật chương V30m
12Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V48m
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V32Cái
16Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V21Cái
D Cáp ngầm
1Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV 01 lưỡi tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 35kV, Ur=47kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật chương V112m
4Dây đồng mềm nối đất chống sét van M50Mô tả kỹ thuật chương V15m
5Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật chương V9sứ
6Đầu cốt đồng nhôm, AM-120Mô tả kỹ thuật chương V9cái
7Đầu cos M50Mô tả kỹ thuật chương V6cái
E Phần vật tư nhà thầu cấp và lắp đặt
F Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
2Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
3Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công kết hợp máy NPC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật chương V68Cột
4Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
5Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công kết hợp máy NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông ly tâm thi công bằng thủ công kết hợp máyNPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
7Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V75Bộ
8Xà đỡ thẳng 3 pha bằngMô tả kỹ thuật chương V53Bộ
9Xà néo 3 pha bằngMô tả kỹ thuật chương V28Bộ
10Xà néo ZMô tả kỹ thuật chương V23Bộ
11Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyếnMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
12Xà néo góc đúp Z ngang tuyếnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyếnMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
14Xà néo cột hình IIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà rẽ 2 pha cột đơn XRN-2FMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà rẽ 3 pha cột đơn XRN-35kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà phụ 1 pha đối xứngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà phụ 3 pha đối xứngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật chương V6bộ
20Dây buộc định hình cổ sử đôi cho cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
21Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V74Cái
G Recloser
1Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V20m
2Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V8Cái
3Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V2Cái
4Xà đỡ SIMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Tay thao tác cầu dao T-CDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Dây leo tiếp địa cột DLTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Xà đỡ Recloser-LBS & CSVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà đỡ biến điện áp, XTU-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà đỡ lèo 3 phaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà đỡ dao cách ly XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
12Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
H Cáp ngầm
1Lắp đặt, bảo vệ Hào đơn cáp trên nền đất HC1-35-NĐMô tả kỹ thuật chương V50m
2Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHMô tả kỹ thuật chương V10cái
3Xà đỡ cầu dao II tim 3mMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Ghế cách điện cột IIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Giá đỡ cáp cột IIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Đầu cáp trong nhà 35kV, ĐCIN 3-240-CuMô tả kỹ thuật chương V1hộp
8Đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐCNT 3-240-CuMô tả kỹ thuật chương V1hộp
9Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật chương V55m
I Phần ngầm
J Đường dây trung thế
1Móng cột đúp thi công bằng thủ công MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
2Móng cột đúp thi công bằng thủ công MT4-14Mô tả kỹ thuật chương V54Móng
3Móng cột đúp thi công bằng thủ công MT5-16Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
4Móng cột đúp thi công bằng thủ công MT8Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
5Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-14Mô tả kỹ thuật chương V7Móng
7Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-16Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
8Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V75Bộ
K Cáp ngầm
1Hào đơn cáp trên nền đất HC1-35-NĐMô tả kỹ thuật chương V50m
2Trụ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V10trụ
L Phần thí nghiệm
M Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V75Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V59Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V12chuỗi
N Recloser
1Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-38,5/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
O SCADA
P Thiết bị quang
1Thiết bị RouterMô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
2Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
3Sim DATA 4GMô tả kỹ thuật chương V2Chiếc
Q Vật tư quang
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật chương V12Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật chương V2m
R Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật chương V2thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật chương V2thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật chương V2thiết bị
S Thí nghiệm kết nối
T Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V2ngăn
U Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V40tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V49tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V4tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V2tín hiệu
V Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V2hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V2hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V2hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V2hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V2hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V2hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V2hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V2hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V2hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V2hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V30hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V2hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V2hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V28hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V2hàm
W Phần thu hồi
X Đường dây trung thế
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THMô tả kỹ thuật chương V2Cột
3Thu hồi xà đỡ 2 sứMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Thu hồi xà đỡ 3 sứMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thu hồi Xà đỡ 4 sứ dọc đỉnh 2 sứ dọcMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Thu hồi Xà đỡ 4 sứ dọc đỉnh 2 sứ dọcMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Thu hồi xà đỡ 3 sứMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
8Thu hồi Xà đỡ 4 sứ dọc đỉnh 2 sứ dọcMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
9Thu hồi Xà đỡ 4 sứ ngang + đỉnh 2 sứ ngangMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
10Thu hồi xà đỡ 6 sứ ngangMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Thu hồi Xà đỡ cân tam giácMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
12Thu hồi Xà néo 6 chuỗi gốmMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Thu hồi xà rẽ nhánh 2 phaMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Thu hồi XĐ 4 sứMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Thu hồi XĐ1FMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
16Thu hồi XĐ2FLMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
17Thu hồi XNC-35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Thu hồi XĐC-35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Thu hồi sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật chương V307Quả
20Thu hồi sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật chương V80Chuỗi
21Thu hồi sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật chương V24Chuỗi
22Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V26.703m
Y Cáp ngầm
1Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V112m
Z Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1CV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T Xe tải có gắn cẩu, công suất ≥ 5T1
2 Máy tời + lô ra dây Máy tời + lô ra dây1
3 Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm2 Máy ép đầu cốt, kích thước tới 300mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->